Kế hoạch bài dạy các môn Khối 3 - Năm học 2019-2020

docx 18 trang hathanh 09/10/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Khối 3 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_khoi_3_nam_hoc_2019_2020.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Khối 3 - Năm học 2019-2020

  1. Thứ 5 ngày 28 tháng 1 năm 2020 Thể dục ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI LÒ CÒ TIẾP SỨC I. MỤC TIÊU 1. Năng lực đặc thù: - Ôn các bài tập RLTTCB. Yêu cầu thực hiện tương đối chính xác. - Chơi trò chơi: Lò cò tiếp sức. Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi. 2. Năng lực chung: RÌn luyÖn kh¶ n¨ng ph¸n ®o¸n cho HS. Hình thành kĩ năng tự chủ, tự học ( hoạt động 1) 3. Phẩm chất Góp phần hình thành ý thức rèn luyện thân thể. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - ChuÈn bÞ kh¨n, cßi. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - GV nhận lớp, phổ biến ND, yêu cầu giờ học. - Đội hình 3 hàng ngang, cán sự điều khiển, GV theo dõi, hướng dẫn thêm cho HS . - Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp và hát. - Chạy chậm theo địa hình tự nhiên. 2. Khám phá – luyện tập Hoạt động 1. Ch¬i trß ch¬i “BÞt m¾t b¾t dª”. - Môc ®Ých: RÌn luyÖn kh¶ n¨ng ph¸n ®o¸n cho HS. + C¸ch ch¬i: GV phæ biÕn cho HS c¸ch ch¬i. + Cho HS ch¬i tËp trung. Hoạt động 2. Ôn tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự, dóng hàng thẳng, động tác đi theo nhịp 1- 4 hàng dọc. - C¶ líp tËp 1-2 lÇn - Chia tæ tËp luyÖn. - C¸c tæ tËp thi víi nhau. LÇn 1 GV lµm mÉu. LÇn 2 c¸n sù ®iÒu khiÓn. - Chơi trò chơi :"Lò cò tiếp sức
  2. - GV nªu tªn trß ch¬i, nh¾c l¹i c¸ch ch¬i, c¶ líp cïng ch¬i. - GV ®iÒu khiÓn vµ lµm träng tµi cuéc ch¬i . 3. Vận dụng - Nh¶y th¶ láng. - Đội hình 3 hàng ngang. - HS lắng nghe và thực hiện - Ôn các động tác đi đều đã học. - Gi¸o viªn cïng häc sinh hÖ thèng bµi tõ ®éi h×nh vßng trßn lín dån thµnh vßng trßn nhá. - NhËn xÐt tinh thần học tập của học sinh. _______________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: Giúp HS: 1. Năng lực đặc thù: Phát triển năng lực duy và lập luận toán học. Năng lực mô hình hóa toán học. Năng lực giải quyết vấn đề. - Biết so sánh các số trong phạm vi 10.000, viết 4 số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại. - Nhận biết được thứ tự các số tròn trăm, tròn nghìn trên tia số và cách xác định trung điểm của đoạn thẳng. 2. Năng lực chung: Hình thành kĩ năng tự chủ, tự học sáng tạo ( hoạt động 1, bài 1,2, 3,4a ) giao tiếp hợp tác ( hoạt động1, bài 1) 3. Phầm chất: Ham thích học toán, biết so sánh các số trong phạm vi 10 000 nhanh, chính xác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh, ai đúng: 2 HS lên bảng thi so sánh các cặp số: 1012.............1102 1712................1800
  3. 6238.............6245 5434................5438 2. Thực hành- Luyện tập Bài 1: Củng cố cho HS về so sánh số. - Gọi HS đọc yêu cầu BT. - Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi (2 phút) - Gọi HS nêu kết quả so sánh, GV ghi bảng. HS giải thích. - Khuyến khích HS nêu: Ví dụ: 7766 > 7676 1000g = 1kg Hướng dẫn HS cách đổi các đơn vị đo Bài 2: HS đọc yêu cầu. - HS sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại vào vở, 1 học sinh làm vào bảng phụ. Gv treo bảng phụ chữa bài. Kết quả: a. 4082, 4208, 4280, 4802. Bài 3: HS đọc yêu cầu - HS làm bài cá nhân vào vở, gọi 2 học sinh nêu miệng kết quả - HS đổi chéo vở để kiểm tra kết quả (về số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số, 4 chữ số). Bài 4a: HS xác định trung điểm mỗi đoạn thẳng rồi nêu số thích hợp ứng với trung điểm đó. C. Vận dụng - Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2134; 2143; 1214; 3111. - Nhận xét giờ học. Tập làm văn BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG I. MỤC TIÊU 1. Năng lực đặc thù: - Biết cách báo cáo về các hoạt động của tổ trong tháng 2. Năng lực chung - Rèn KN nói: Bước đấu biết báo cáo về hoạt động của tổ trong tháng vừa qua dựa theo bài tập đọc đã học
  4. 3. Phẩm chất: - Góp phần hình thành tính trung thực cho học sinh II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - 2 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện: “Chàng trai làng Phù Ủng” - Nhận xét, đánh giá 2. Thực hành, luyện tập Bài 1: HS đọc yêu cầu bài. - Cả lớp đọc thầm lại bài: Báo cáo kết quả tháng thi đua. - GV nhắc HS: + Báo cáo hoạt động của tổ chỉ theo 3 mục: 1. Học tâp. 2. Lao động. 3. Các haọt động khác + Báo cáo cần chân thực, đúng hoạt động thực tế của tổ mình. + Mỗi bạn đóng vai tổ trưởng cần báo cáo rõ ràng, rành mạch. - Các tổ làm việc theo 2 bước: + Các thành viên trao đổi. + Lần lượt từng học sinh đóng vai tổ trưởng. + Một vài HS thi trình bày báo cáo trước lớp. 3. Vận dụng, sáng tạo: - Viết báo cáo về công việc em đã làm trong ngày - GV nhận xét tiết học, khen những HS làm tốt bài thực hành. Đạo đức ĐOÀN KẾT VỚI THIẾU NHI QUỐC TẾ ( TIẾT 2) I. MỤC TIÊU: 1. Năng lực đặc thù: - Thiếu nhi thế giới đều là anh em.
  5. - HS tích cực tham gia vào các hoạt động giao lưu, biểu lộ tình đoàn kết với thếu nhi quốc tế. 2. Năng lực chung : Góp phầ hình thành kĩ năng ứng xử khi gặp thiếu nhi Quốc tế; kĩ năng bình luận các vấn đề liên quan đến quyền trẻ em. 3. Phẩm chất: - Góp pần hình thành thái độ tôn trọng, thân ái hữu nghị với bạn bè quốc tế II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - VBT, tranh ảnh III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động: HS hát tập thể bài: Tiếng chuông và ngọn cờ. 2. Thực hành, luyện tập: HĐ1: Giới thiệu những sáng tác hoặc tư liệu đã sưu tầm được về tình đoàn kết thiếu nhi quốc tế. - HS trình bày những tranh ảnh đã sưu tầm được. - Cả lớp nghe các nhóm giới thiệu - GV nhận xét, khen ngợi các nhóm. HĐ2: Viết thư bày tỏ tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi các nước - HS thảo luận - Tiến hành viết thư. - Thông qua nội dung thư và kí tên tập thể vào thư. HĐ 3: Bày tỏ tình đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi các nước : - Hát, đọc thơ, kể chuyện có nội dung trên. 3. Vận dụng, sáng tạo - Học thuộc nội dung bài - Về nhà làm lại bài ở VBT Chính tả (NV) TRÊN ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH I. Mục tiêu: - Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Làm đúng bài tập 2/b
  6. - Làm đúng bài tập 2 a/b (chọn 3 trong 4 từ) hoặc BT CT phương ngữ do giáo viên chọn. II. Đồ dùng dạy học: - Bài tập 2b chép sẵn trên bảng phụ. - VBT, bảng con, vở. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên kiểm tra vở của những học sinh về - Học sinh thực hiện theo yêu cầu của nhà viết lại bài chính tả trong tiết học trước. giáo viên - Học sinh viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp các từ ngữ sau: thời tiết, thương tiếc, bàn tiệc, xiết tay. 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: - Nghe giáo viên giới thiệu bài. - Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của tiết học. - Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị - Theo dõi sau đó 1 học sinh đọc lại. - Giáo viên đọc đoạn văn 1 lượt. - Giúp học sinh hiểu nội dung bài chính tả. - Nỗi vất vả của đoàn quân vượt dốc. - Giáo viên hỏi: Đoạn văn nói lên điều gì ? - Giúp HS nhận xét: + Học sinh trả lời. ? Những chữ nào trong bài chính tả được + Học sinh trả lời: trơn, lầy, thung lũng, lù lù, lúp xúp, đỏ bừng,... viết hoa ? Vì sao ? + Yêu cầu học sinh tìm các từ khó, dễ lẫn khi + 2 Học sinh lên bảng viết, Học sinh viết chính tả. dưới lớp viết vào bảng con. - Học sinh viết bài vào vở + Yêu cầu học sinh viết các từ vừa tìm được. - Học sinh đổi vở cho nhau, dùng bút
  7. b) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào vở chì để soát lỗi theo lời đọc của giáo c) Soát lỗi viên. - Giáo viên đọc lại bài cho học sinh soát lỗi - Các học sinh còn lai tự chấm bài d) Chấm bài cho mình. - Giáo viên chấm từ 5 – 7 bài, nhận xét từng bài về mặt nội dung, chữ viết, cách trình bày - 1 Học sinh đọc yêu cầu trong SGK. Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả - HS dưới lớp làm vào vở. Bài 2b: Gọi học sinh đọc yêu cầu. - 2 Học sinh lên bảng làm. - Yêu cầu học sinh tự làm. gầy guộc – chải chuốt – nhem nhuốc - Giáo viên mở bảng phụ, 2 học sinh lên bảng – nuột nà thi điền nhanh vào chỗ trống. - Nhận xét, chốt lại lời giải đúng. 4. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học, chữ viết của học sinh. - Dặn học sinh nào viết xấu, sai 3 lỗi trở lên phải viết lại bài cho đúng và chuẩn bị bài sau. Hoạt động giáo dục NGLL CÂY KẾT NGHĨA I. MỤC TIÊU 1. Năng lực đặc thù: Phát triển năng lực tham gia trò chơi. - Thông qua trò chơi, giúp HS có thêm hiểu biết về quê hương, Tổ quốc Việt Nam 2. Năng lực chung: - Phát triển ở HS kĩ năng giao tiếp, khả năng ứng phó nhanh nhạy, chính xác 3. Phầm chất: - Hình thành phẩm chất trung thực, tự giác II. QUY MÔ HOẠT ĐỘNG - Tổ chức theo quy mô lớp III. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN - Tranh ảnh phong cảnh đẹp của đất nước (có nhiều cây xanh) - Ảnh chụp quang cảnh trường - Cây cối trồng trong trường
  8. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Bước 1: Chuẩn bị Trước 1 tuần GV phổ biến cho HS - Các tổ sưu tầm tranh ảnh phong cảnh đẹp của đất nước (có nhiều cây xanh) - Cả lớp quan sát, tìm hiểu các loại cây trong vườn trường để biết : Đó là cây gì? Nó được trồng từ bao giờ ? - Cử chọn người điều khiển chương trình Bước 2: HS sưu tầm tranh ảnh - HS sưu tầm tranh ảnh tập trung về tổ trước 1-2 ngày để dán vào tờ giấy khổ to - Tiến hành thảo luận nhóm để hiểu rõ tác dụng của cây cối đã tô điểm cho phong cảnh tươi đẹp của đất nước - Cử đại diện lên giới thiệu trang sưu tầm của tổ 1. Khởi động: - HS hát bài hát: Ai trồng cây . 2. Khám phá - Tổ trưởng cùng các thành viên trong tổ tham quan cây cối trong trường. Hỏi các bác lao công, bảo vệ, các thầy cô giáo về : Tên cây đó? Nó được trồng từ bao giờ ? - Người dẫn chương trình lên giới thiệu chương trình của buổi nhận “Cây kết nghĩa” - Mở đầu chương trình,lần lượt các tổ giới thiệu trang sưu tầm của tổ về: Cây cối tô điểm cho vẻ đẹp của đất nước GV hướng dẫn thảo luận: Ngoài ý nghĩa tô đẹp cho đất nước, cây cối còn có tác dụng nào khác? hãy chọn ý trả lời đúng: a. Che nắng b. Che mưa c. Làm sạch không khí d. Trang trí nhà cửa e. Chống xói mòn đất nhờ có lá cây đỡ khi nước mưa rơi thẳng xuống mặt đất g. Làm ra đất màu để trồng trọt h. Làm giàu cho đất nước (Đáp án a,c,d,e,h) - GV nêu ý nghĩa và việc làm phù hợp với sức của mình để chăm sóc, bảo vệ cây cối trong trường - Người dẫn chương trình đọc danh sách phân công chăm sóc, bảo vệ “Cây kết nghĩa” của từng tổ - 1 đại diện 1 tổ lên hứa chăm sóc tốt “Cây kết nghĩa” - Cả lớp hát bài Ai trồng cây 3. Thực hành - luyện tập
  9. - Tổ trưởng đưa các thành viên của tổ ra thực hành chăm sóc “Cây kết nghĩa” 4. Vận dụng. - GV tổng kết, nhận xét giờ học. Dặn HS thực hành nội dung bài học. Thứ 6 ngày 29 tháng 1 năm 2021 . Toán PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 ( Tr/102) I. Mục tiêu: - Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 10 000 (bao gồm đặt tính và tính đúng). - Biết giải bài toán có lời văn (có phép cộng các số trong phạm vi 10 000). - GD học sinh tính cẩn thận, chính xác. II. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ khi dạy học bài mới II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: - GV chấm 1 số VBT cho HS 3. Dạy- học bài mới: - GV hướng dẫn HS tự thực hiện phép cộng 3526 + 2759 - GV nêu phép cộng 3526 + 2759 = ? trên bảng rồi gọi HS nêu nhiệm vụ phải thực hiện - HS nêu nhiệm vụ phải thực hiện. - GV cho HS nêu cách thực hiện phép cộng - HS nêu cách thực hiện phép cộng (đặt tính rồi tính), sau đó gọi 1 HS tự đặt tính rồi tính ở trên bảng. - Gọi 1 vài HS nêu lại cách tính (như bài học) - HS tự đặt tính rồi tính ở trên bảng. rồi cho HS tự viết tổng của phép cộng: - HS nêu lại cách tính 3526 + 2759 = 6285 - GV có thể gợi ý cho HS tập nêu qui tắc cộng các số có bốn chữ số. Chẳng hạn: - GV hỏi HS : Muốn cộng 2 số có bốn chữ số - HS tập nêu qui tắc cộng các số có
  10. ta làm thế nào? bốn chữ số. - GV nêu, hoặc cho HS nêu lại. Chẳng hạn: Muốn cộng 2 số có bốn chữ số ta viết các số hạng sao cho các chữ số ở cùng 1 hàng đều thẳng cột với nhau: Chữ số hàng đơn vị thẳng cột với chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục thẳng cột với chữ số hàng chục, rồi viết dấu cộng, kẻ vạch ngang và cộng từ phải sang trái. * Thực hành: Bài 1. Cho HS làm bài bảng lớp, bảng con. - HS làm bài bảng lớp, bảng con - Yêu cầu HS nêu cách tính. 5341 7915 4507 8425 + + + + 1488 1346 2568 618 6829 9261 7075 9043 b. 5716 + 1749 707 + 5857 Bài 2b. Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài. 5716 707 - Lưu ý HS khi đặt tính phải viết các số hạng + 1749 + 5857 sao cho các chữ số ở cùng 1 hàng đều thẳng cột với nhau và không quên viết dấu “+”. 7465 6564 Bài 3. Cho HS tự nêu tóm tắt bài toán (bằng - HS tự làm bài và chữa bài. lời) rồi tự làm bài và chữa bài. - HS nêu tóm tắt bài toán rồi tự làm . bài và chữa bài. Bài giải Số cây cả hai đội trồng được là: 3680 + 4220 = 7900 ( cây) Đáp số: 7900 cây. Bài 4. Yêu cầu HS tự làm bài . - HS tự làm bài. + Trung điểm của cạnh AB là M + Trung điểm của cạnh BC là N + Trung điểm của cạnh CD là P + Trung điểm của cạnh DA là Q 4. Củng cố- dặn dò: - Nhận xét tiết học. CB bài sau.
  11. Tiết Đọc Thư Viện Đọc cặp đôi : Tập viết ÔN CHỮ HOA N (Tiếp theo) I. Mục tiêu - Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa N (1 dòng Nh), R, L (1 dòng) ; viết đúng tên riêng Nhà Rồng (1 dòng) và câu ứng dụng : Nhớ sông Lô, nhớ phố Ràng / Nhớ từ Cao Lạng, nhớ sang Nhị Hà (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ. Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng . Bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng. - HS khá, giỏi : viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp. II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ hoa N (Nh) . III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định : Hát 2. Kiểm tra bài cũ : - GV kiểm tra ĐDHT của HS viết bài ở - HS để lên bàn GV kiểm tra. nhà. - GV nhận xét. 3. Bài mới : a. Giới thiệu bài : Trong tiết tập viết hôm - HS lắng nghe nay các em sẽ củng cố lại cách viết các chữ viết hoa N thông qua BT ứng dụng . b. Hướng dẫn viết chữ viết hoa : * Quan sát và nêu quy trình viết chữ Nh, R hoa. - Y/C HS tìm các chữ hoa có trong từ ứng - Có những chữ hoa Nh, R. dụng và câu ứng dụng ? - Cho HS xem các chữ cái viết hoa R và y/c - HS quan sát mẫu HS nêu độ cao các con chữ này ? - các chữ hoa R cao 2 li rưỡi . - GV viết mẫu cho HS quan sát, kết hợp - HS theo dõi, quan sát. nhắc lại cách viết từng chữ. * Viết bảng. - Y/C HS viết vào bảng con Nh, R. GV đi - HS viết vào bảng con. chỉnh sửa lỗi cho từng HS.
  12. c. HD viết từ ứng dụng : * Giới thiệu từ ứng dụng . - Y/C 1HS đọc từ ứng dụng - 1HS đọc- Cả lớp đọc thầm SGK * Quan sát và nhận xét . - HS lắng nghe - Trong từ ứng dụng, các chữ có độ cao ntn - Chữ hoa Nh , R, g cao 2 li rưỡi và các ? chữ còn lại cao 1 li. - Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng -..bằng khoảng cách viết một chữ o. nào ? * Viết bảng. - Y/C HS viết từ ứng dụng Nhà Rồng vào - HS viết từ ứng dụng vào bảng con. bảng con. GV đi chỉnh sửa lỗi cho từng HS. d. HD viết câu ứng dụng : * Giới thiệu câu ứng dụng . - Y/C 1HS đọc câu ứng dụng . - 1HS đọc- Cả lớp đọc thầm SGK * Quan sát và nhận xét . - HS lắng nghe - Trong câu ứng dụng, các chữ có độ cao - Chữ hoa L , N, R , C , H , h , g , cao 2 ntn ? li rưỡi ; chữ t , s cao 1 li rưỡi ; các chữ còn lại cao 1 li. * Viết bảng. - HS viết vào bảng con - Y/C HS viết vào bảng con: Ràng, Nhị Hà. GV đi chỉnh sửa lỗi cho từng HS. e. HD viết vào vở tập viết : - Y/C HS viết bài. - HS viết : * Lưu ý HS viết đúng mẫu, đều nét và nối + 1 dòng chữ Nh cỡ nhỏ. chữ đúng quy định. + 1 dòng chữ R cỡ nhỏ. (HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng tập + 1 dòng từ ứng dụng cỡ nhỏ. viết trên lớp) + 1 lần câu ứng dụng cỡ nhỏ. - GV thu và chấm 3- 4 bài. 4. Củng cố dặn dò : - Hôm nay các em được ôn tập các chữ hoa - HS tự phát biểu nào ? -Y/C HS đọc lại từ ứng dụng và câu ứng - HS đọc lại từ ứng dụng và câu ứng dụng. dụng. - Nhắc HS về nhà các em luyện viết thêm - HS lắng nghe cho chữ viết rõ ràng,tương đối đều nét và thẳng hàng. - Nhận xét tiết học. Tập làm văn
  13. BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG I. Mục tiêu: Bước đầu biết báo cáo về hoạt động của tổ trong tháng vừa qua dựa theo bài tập đọc đã học (BT1), viết lại 1 phần nội dung báo cáo trên (về học tập hoặc về lao động) theo mẫu (BT2) II. Đồ dùng dạy học - Mẫu báo cáo ( BT2) để khoảng trống điền nội dung, đủ phát cho từng học sinh ( nếu có ) III. Hoạt động dạy học HĐ của GV HĐ của HS A. BÀI CŨ: - 2 học sinh lên bảng kể lại câu chuyện: B. BÀI MỚI “ Chàng trai làng Phù ủng “ 1. Giới thiệu bài:. - Học sinh theo dõi lắng . 2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài tập 1 - Vài em, đọc yêu cầu bài 1 - Cả lớp đọc thầm lại bài báo cáo kết quả tháng thi đua “Noi gương chú bộ đội” SGK/10 - Báo cáo kết quả hoạt động của tổ chỉ theo 2 mục: Học tập, Lao động - Báo cáo kết quả học tập tháng thi đua cần - Cần chân thực, đúng thực tế hoạt phải như thế nào ? động của tổ mình ( không bắt chước máy móc các nội dung trong bài tập đọc ). - Cho học sinh hoạt động theo tổ - Học sinh sinh hoạt theo nhóm tổ báo cáo về hoạt động của tổ trong tháng. - Cho cả tổ nhận xét, góp ý nhanh cho từng - Mỗi thành viên của tổ tự lập đóng vai bạn. tổ trưởng báo cáo kết quả trong một tổ. - Từng tổ chọn bạn dự thi trình bày báo cáo trước lớp. Bài tập 2: (BT mở rộng) Hãy viết lại nội dung báo cáo trên gởi cô - 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập 2 giáo ( hoặc thầy giáo ) theo mẫu. - Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 2 và - 1 học sinh đọc mẫu báo cáo SGK. mẫu báo cáo trang 20 - Báo cáo có phần quốc hiệu viết như thế - Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam nào ? và tiêu ngữ (Độc lập - tự do - hạnh phúc ) - Có địa điểm, thời gian, viết: - Thị Trấn, ngày 16 tháng 1 năm 2013 - Tên báo cáo: Báo cáo của tổ, lớp, trường
  14. nào ? - Người nhận báo cáo - Kính gửi cô giáo ( thầy giáo lớp ..) - Mẫu báo cáo phải viết như thế nào ? - Mẫu báo cáo phải viết ngắn gọn, rõ ràng. - Học sinh viết mẫu báo cáo vào bản pho to hoặc vở tập làm văn. - Vài học sinh đọc mẫu báo cáo trên - Chấm điểm một số báo cáo tuyên dương lớp. viết mẫu bảng báo cáo rõ ràng, ngắn gọn. - Cả lớp nhận xét C. Củng cố dặn dò: - Cả lớp hãy ghi nhớ mẫu và cách viết báo cáo. HĐTT: SINH HOẠT LỚP TUẦN 20 I. Mục tiêu: - Sơ kết đánh giá hoạt động tuần 20 - Phương hướng hoạt động tuần 21. II. Nội dung sinh hoạt 1. Đánh giá hoạt động tuần 20: * Nhận xét chung về ưu điểm, tồn tại trong tuần. * Nề nếp: * Ưu điểm: - Thực hiện tốt mọi nội quy đội đề ra. - HS đi học đều, đầy đủ đúng giờ. - Học bài và làm bài đầy đủ. * Học tập: Dạy - học đúng PPCT và TKB, có học bài và làm bài trước khi đến lớp. - Hăng say phát biểu, chú ý nghe giảng, nhiều em có ý thức học tốt. * Công tác khác - Chăm sóc tốt bồn hoa cây cảnh. - Thực hiện tốt nội quy đội đề ra. * Tồn tại - Hiện tượng không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông vẫn còn. III. Kế hoạch tuần 21: * Nề nếp:
  15. - Tiếp tục duy trì sỹ số, nề nếp ra vào lớp đúng quy định. - Nhắc nhở học sinh đi học đều, nghỉ học phải xin phép. * Học tập: - Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 21. - Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp. - Thi đua giữa các tổ. * Công tác đội: - Thực hiện tốt các kế hoạch của trường và liên đội đề ra. - Khắc phục tình trạng học sinh vi phạm nội quy đội đề ra. - Vệ sinh sạch sẽ khu vực phân công. * Công tác khác: - Thực hiện tốt lớp bán trú. - Tiếp tục thu quỹ TNXH THỰC VẬT I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết: - Biết được cây đều có rễ thân lá, hoa, quả. - Nhận ra sự đa dạng, phong phú của thực vật. - Quan sát hình vẽ, vật thật và chỉ được thân, rễ, lá, hoa , quả của 1 số cây. II. Đồ dùng dạy học - Giấy khổ A4, bút màu đồ dùng cho mỗi học sinh III. Hoạt động dạy học HĐ của GV HĐ của HS A. BÀI CŨ: - Kể tên một số kiến thức đã học - GV nhận xét tuyên dương ghi điểm về xã hội. B. BÀI MỚI Hoạt động 1: Quan sát theo nhóm ngồi thiên - Học sinh hoạt động theo nhóm nhiên. tổ. Bước 1: Chia nhóm ( 4 tổ ) - Phân khu vực quan sát cho từng nhóm, - Chia lớp thành 4 tổ hướng dẫn cách quan sát cây cối ở khu vực được phân công. - Giao nhiệm vụ và gọi một vài học sinh nhắc lại nhiệm vụ quan sát trước khi cho các - Vài học sinh nhắc lại nhiệm vụ nhóm ra quan sát cây cối ở sân trường hay quan sát . xung quanh trường. Bước 2: Làm việc theo nhóm ngồi thiên nhiên. - Các nhóm quan sát cây.
  16. - Cho nhóm trưởng điều khiển các bạn cùng - Nhóm trưởng điều khiển các bạn. làm việc theo trình tự. - Chỉ vào từng cây và nói tên các cây có ở - Học sinh chỉ cây và nói tên cây. khu vực nhóm được phân công. - Chỉ và nói tên từng bộ phận của cây. - Chỉ và nói tên bộ phận của cây. - Nêu những điểm giống nhau và khác nhau - Nêu điểm giống nhau và khác về hình dạng và kích thước của những cây nhau về hình dạng kích thước của đó. các cây. - Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm báo cáo kết * Kết luận: quả. - Giáo viên giới thiệu tên một số cây SGK 76 - Cả lớp theo dõi lắng nghe bổ – 77 sung. + Hình 1: Cây khế - Học sinh theo dõi lắng nghe và + Hình 2: Cây Vạn Tuế , Cây trắc bách . quan sát vào SGK / 76 - 77 + Hình 3: Cây Kơ – Nia, Cây cau + Hình 4: Cây lúa ở ruộng bậc thang, cây tre, .. + Hình 5: Cây hoa hồng + Hình 6: Cây súng Hoạt động 2: Làm việc cá nhân - Giáo viên yêu cầu học sinh lấy giấy nháp và bút chì màu ra để vẽ một hoặc vài cây mà em quan sát được. - Học sinh lấy giấy nháp và bút chì - Yêu cầu học sinh tô màu, ghi chú tên các màu vẽ 1 số cây đã quan sát. cây và các bộ phận của cây trên hình vẽ. - Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy khổ - Học sinh tô màu và ghi tên cây, to, tổ trưởng tập hợp các bức tranh của các các bộ phận của cây trên hình vẽ. bạn trong nhóm dán vào đó và trưng bày - Các nhóm trưng bày sản phẩm trước lớp. theo tổ. Trình bày trước lớp. - Tuyên dương nhóm có nhiều bạn vẽ đẹp. - HS giới thiệu bức tranh mình vẽ. C. CỦNG CỐ DẶN DÒ: - Các bạn lớp nhận xét đánh giá. - GVnhận xét tiết học THCHD LUYỆN TẬP ( Vở T H Toán ) I. Mục tiêu: - Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000. - Biết so sánh các đại lượng cùng loại.
  17. - Làm BT 1,2,3,4 - GD tính cẩn thận, chính xác. II. Chuẩn bị: - Phấn màu. III. Các họat động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài mới: * GV hướng dẫn HS nhận biết dấu hiệu - HS thực hiện theo YC của GV và cách so sánh các số trong phạm vi 10000.Chẳng hạn a. So sánh hai số có chữ số khác nhau - GV viết lên bảng: 999 1000 và yêu cầu HS điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chổ chấm rồi giải thích tại sao chọn dấu đó.- GV nên cho HS chọn trong các dấu hiệu cuối cùng dễ nhận biết hơn cả (chỉ cần đếm số chữ số của mỗi số rồi so sánh các chữ số đó : 999 có 3 chữ số, 1000 có 4 chữ số, mà 3 chữ số ít hơn 4 chữ số, vậy 999 < 1000). 2. Thực hành Bài 1 a. - Cho HS tự làm bài và chữa bài. - HS tự làm bài - Nên khuyến khích HS nêu cách so sánh - HS thực hiện theo yêu cầu của GV. từng cặp số. a. 999 9998 3000 >2999 9998 = 9990 + 8 Bài 2. Cho HS tự làm bài - HS tự làm bài - Khi chữa bài HS phải giải thích cách a. 1kg> 999g b. 59 phut <1 giờ làm. 690m 1 giờ Chẳng hạn: 800 cm = 8m 60 phút = 1 giờ Bài 3. - KQ : c , kq: b
  18. Bài4 ( nếu còn thời gian HSKG làm) - HS tự làm bài Chu vì của hình vuông là 3. Củng cố dặn dò: 5 x 4 = 20 (cm ) - Chuẩn bị bài sau