Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 35 - Năm học 2020-2021 - Đậu Thị Long

doc 21 trang hathanh 22/09/2025 1590
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 35 - Năm học 2020-2021 - Đậu Thị Long", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_lop_5_tuan_35_nam_hoc_2020_2021_dau_thi_long.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 35 - Năm học 2020-2021 - Đậu Thị Long

  1. Tuần 35: Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2021 Tập đọc: Ôn tập cuối học kì 1 ( tiết 1 ) I. Mục đích, yêu cầu: - Đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 100 – 120 chữ / phút biết ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện đợc nội dung bài, cảm xúc của các bài tập đọc đã học. Trả lời đợc 1- 2 câu hỏi về nội dung bài đọc. - Ôn về 3 loại câu đã học; Lập đợc bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ theo yêu cầu. - Có ý thức đọc hay và sử dụng câu đủ, đúng. II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng . - Giấy khổ to, bút dạ. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Khởi động 1. Ôn định tổ chức. -Hát . 2. Dạy bài mới . Giới thiệu bài . - GV nêu mục tiêu yêu cầu bài học . - HS nghe. Hoạt động 1: Khởi động Kiểm tra tập đọc: Kiểm tra 6 em Lần lợt từng học sinh lên bốc thăm về - Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc . chỗ chuẩn bị bài 2 phút, đọc bài và trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài - HS nhận xét. - Gọi HS nhận xét bài đọc của bạn và câu trả lời . - GV cho điểm trực tiếp HS Hớng dẫn làm bài tập . Bài 2. - 1 HS đọc bài . - GV gọi HS đọc bài - 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp . - Yêu cầu HS đọc mẫu bảng kê kiểu câu Ai làm gì ? + Trả lời các kiểu câu Ai là gì ? Ai thế - Hỏi : Các em đã học những kiểu câu nào? Ai làm gì? nào? + Em cần lập bảng cho kiểu câu . Ai là -Em cần lập bảng tổng kết cho những gì, Ai thế nào.
  2. kiểu câu nào ? + Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả - Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi : Ai (cái gì , con gì ). lời cho câu hỏi nào ? Nó có cấu tạo nh Chủ ngữ thờng do danh từ, cụm danh từ thế nào ? tạo thành. - Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời + Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi nào ? nó có cấu tạo nh thế cho câu hỏi thế nào? Vị ngữ thờng do nào ? tính từ động từ ( hoặc cụm tính từ, cụm động từ tạo thành ). + Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ?trả lời - Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì ? trả lời cho câu hỏi Ai ( Cái gì , con gì ) chủ cho câu hỏi nào ? Nó có cấu tạo nh thế ngữ thờng do danh từ , cụm danh từ tạo nào ? thành. + Vị ngữ trong câu kể Ai là gì ? trả lời - Vị ngữ trong câu kể Ai là gì ? trả lời cho câu hỏi là gì ?, vị ngữ thờng do danh cho câu hỏi nào ? Nó có cấu tạo nh thế từ, hoặc cụm danh từ tạo thành nào ? + 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào vở. - Yêu cầu HS tự làm bài, GV theo dõi + 2 HS báo cáo kết quả. HS nhậnn xét giúp đỡ HS . bài làm của bạn. - GV nhận xét kết luận. - 5 HS tiếp nối nhau đặt câu. + GV cho HS đặt câu theo mẫu Ai thế + Bố em rất nghiêm khắc . nào? + Cô giáo em rất hiền . + Bạn Hoàng rất nhanh nhẹn . 5 HS đọc câu mình đặt. + Cá Heo là con vật rất thông minh . + 5 HS đặt câu theo mẫu Ai là gì? + Mẹ là ngời em yêu quý nhất . +Huyền là ngời bạn tốt nhất của em. 4. Củng cố dặn dò: - GV nhận xét tiết học . - Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau. Toán: Luyện tập chung . I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về. - Kĩ năng thực hành tính , giải bài toán có lời văn. - Giải các bài toán nhanh, chính xác.
  3. - Phát triển t duy cho hs. II. Đồ dùng dạy học: Nháp III. Các hoạt động dạy học: 1. Ôn định tổ chức: Hát . 2. Dạy – học bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài . - GV nêu nội dung yêu cầu của tiết học. - HS nghe. Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập . Bài 1. - GV yêu cầu HS làm bài và nêu - HS làm bài tập và chữa bài. kết quả 21 22 68 - Gv chữa bài và nhận xét . a. Bài 2. 11 17 63 21 22 68 7 3 11 2 17 4 8 - GV yêu cầu HS đọc đề bài . = - Gv yêu cầu hs làm bài vào bảng 11 17 63 11 17 7 3 3 3 lớp và nháp b. 5 7 26 5 7 26 5 7 13 2 1 14 13 25 14 13 25 7 2 13 5 5 5 - HS theo dõi và chữa bài trên bảng. - Gv nhận xét và chữa bài. Bài 3: 1HS đọc đề bài. - GV mời HS đọc đề bài. Tóm tắt đề HS làm bài . bài . Bài giải. - GV yêu cầu HS trự làm bài. Diện tích đáy của bể là. 22,5 x 19,2 = 432(m2) Chiều cao của mực nớc trong bể là. 414,72 : 432 = 0,96(m) Tỉ số chiều cao của bể và chiều cao của mực nớc trong bể là. 5 4 Chiều cao của bể là . 5 0,96 x 1,2(m). 4 Đáp số : 1,2m. - GV chữa bài. - Hs đọc đề và phân tích đề
  4. Bài 4( Hs khá, giỏi làm nháp và - Vài em nêu cách làm bảng lớp) - Làm bài: Bài giải. GV yêu cầu hs làm bài và chữa bài. Vận tốc của thuyền khi xuôi dòng là. 7,2 + 1,6 = 8,8(km/ giờ) Quãng sông thuyền đi xuôi dòng trong 3,5 giờ là: 8,8 x 3,5 = 30,8.(km) Vận tốc của thuyền khi ngợc dòng là: 7,2 – 1,6 = 5,6(km/giờ) Thời gian thuyền đi ngợc dòng để đi hết quãng đờng 30,8 km là. - GV nhận xét chữa bài. 30,8 : 5,6 = 5,5 (giờ). Đáp số : a) 30,8 km; b) 5,5 giờ. IV. Hoạt động nối tiếp: - GV nhận xét giờ học . - Dặn H/S về nhà học bài và làm bài tập. Khoa học: Ôn tập môi trờng và tài nguyên thiên nhiên I, Mục tiêu: Sau bài học, hs được củng cố, khắc sâu hiểu biết về: - Một số từ ngữ liên quan đến môi trờng - Một số nguyên nhân gây ô nhiễm và một số biện pháp bảo vệ môi t]ờng - BVMT:Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trờng II, Đồ dùng dạy học -Bảng lớn kẻ ô chữ - Phiếu học tập III, Các hoạt động dạy học: 1, ổn định tổ chức: - Hát 2, Kiểm tra bài cũ: - Em có thể làm gì để góp phần bảo vệ môi - 1 HS trả lời trờng? 3, Dạy học bài mới - Nghe Hoạt động 1: Trò chơi đoán chữ * Mục tiêu: Giúp HS hiểu về khái niệm môi trờng * Cách tiến hành
  5. - GV vẽ lên bảng ô chữ nh SGK - Mời 2 HS điều khiển trò chơi - GV quan sát giúp đỡ các em - 2 HS khá, giỏi lên điều khiển trò chơi Khi 1 hứ dới lớp xung phong đoán 1 ô chữ, 1 HS đọc nội dung ô chữ. - Gọi vài hS đọc các ô chữ đã điền xong Nếu HS đó đoán đúng thì 1 HS điều khiển viết ô chữ vào dòng. - 3 HS tiếp nối nhau đọc Dòng 1: Bạc màu Dòng 2: Đồi trọc - GV chốt lại nội dung chính trong trò chơi Dòng 3: Rừng Hoạt động 2: Ôn tập các kiến thức cơ Dòng 4: Tài nguyên bản Dòng 5: Bị tàn phá Mục tiêu: Khắc sâu các kiến thức về vai trò của môi trờng đối với đời sống con n]ời Cách tiến hành - GV phát phiếu học tập cho từng HS - Nêu yêu cầu HS cần làm - GV yêu cầu HS làm bài trên phiếu Câu hỏi trắc nghiệm: - Nghe Câu 1: Điều gì sẽ xảy ra khi có quá nhiều - HS làm cá nhân khói, khí độc thải vào không khí? a, Không khí trở nên nặng hơn b, Không khí bị ô nhiễm c, Không khí chuyển động d, Không khí bay cao 2, Yếu tố nào đợc nêu ra dới đây có thể làm ô nhiễm môi trờng nớc? a, Không khí b, Nhiệt độ c, Chất thải d, ánh sáng Mặt Trời 3, Trong các biện pháp làm tăng sản lợng lơng thực trên diện tích đất canh tác, biện pháp nào sẽ làm ô nhiễm môi trờng đất?
  6. a, Tăng cờng làm thuỷ lợi b, Chọn giống tốt c, Sử dụng nhiều phân hoá học và thuốc trừ sâu d, Tăng cờng mối quan hệ giữa cây lúa, các sinh vật tiêu diệt sâu hại lúa với sâu hại lúa. 4, Theo em, đặc điểm nào là quan trọng nhất của nớc sạch? a, Dễ uống b, Giúp nấu ăn ngon c, Giúp phòng tránh đợc các bệnh về đờng tiêu hoá, bệnh ngoài da, đau mắt,.. d, Không màu, không mùi, không vị 4 HS tiếp nối nhau đọc - Yêu cầu vài HS đọc đáp án Câu 1: Đáp án b Câu 2: Đáp án c Câu 3: Đáp án d Câu 4: Đáp án c - GV nhận xét và chốt câu trả lời đúng Hoạt động 3: Liên hệ thực tế Mục tiêu: Thông qua kiến thức bài học, HS liên hệ đợc thực trạng môi trờng nơi mình ở và từ đó có thể đa ra một số biện pháp bảo vệ môi trờng Cách tiến hành: - HS thảo luận theo cặp - Yêu cầu HS thảo luận nhóm - Đại diện 3 nhóm báo cáo + Bạn hãy cho biết tình hình môi tờng bạn ở -Các nhóm khác nhận xét, bổ sung hiện nay ra sao? (môi tờng không khí, đất, nớc) + Bạn hãy nêu 1 số biện pháp bảo vệ môi trờng + Bạn hãy cho biết những việc bạn đã làm để góp phần bảo vệ môi trờng - Yêu cầu vài nhóm cử đại diện báo cáo kết quả thảo luận - GV nhận xét, chốt ý chính
  7. Kết thúc bài học - GV khắc sâu nội dung bài học - Nhận xét giờ học - Dặn dò HS luôn có ý thức bảo vệ môi trờng Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2021 Toán: Tiết 172: Luyện tập chung. I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về : - Tính giá trị của biểu thức ; Tìm số trung bình cộng; giải các bài toán có liên quan đến tỉ số phần trăm ; toán chuyển động đều. - Vận dụng các kiến thức đã học linh hoạt trong giải toán. -Phát triển t duy cho hs II. Đồ dùng dạy học: Nháp III. Các hoạt động dạy học: 1. Ôn định tổ chức: Hát . 2. Dạy bài mới:  Hoạt động 1: Giới thiệu bài . - GV nêu nội dung yêu cầu bài học .  Hoạt động 2: Hớng dãn HS làm bài - HS nghe . tập. Bài 1. - HS làm bài tập và chữa bài . GV yêu cầu HS làm bài tập và nhận xét chữa bài. Củng cố về nội dung bài Bài 2. 2 em đọc yêu cầu của bài 3 em nêu lại cách tìm số trung bình cộng. Làm bài bảng con và bảng lớp: a) (19 + 34 + 46 ) : 3 = 33. b) ( 2,4+2,7+3,5+3,8) :4 = 3,1. - Nhận xét, chữa bài đúng. Bài 3. - GV yêu cầu HS đọc bài và làm bài tập. Đọc và phân tích đề
  8. - Gv cho h/s làm bài và hớng dẫn HS Làm bài bảng lớp và nháp: yếu kém làm bài và chữa bài. Bài giải. Số HS gái của lớp đó là: 19+2= 21(h/s) Số HS của cả lớp là. 19 + 21= 40(học sinh) Tỉ số phần trăm của số HS trai và số HS của lớp đó là. 19 : 40 = 0,475 ; 0,475 = 47,5%. Tỉ số phần trăm của số H/S gái và số HS của lớp đó là. 21: 40 = 0,525; 0,525 = 52,5%. Đáp số : 47,5 % ; và 52,5% Chấm, chữa bài Bài 4.( hs khá, giỏi làm nháp và bảng lớp) Bài giải. GV tổ chức cho h/s làm bài và nhận xét Sau năm thứ nhất số sách của th viện chữa bài. tăng thêm là. 6000x 20 :100 =1200(quyển) Sau năm thứ nhất số sách của th viện có tất cả là. 6000 + 1200 = 7200.(quyển) Sau năm thứ hai số sách của th viện tăng thêm là. 7200 x20 : 100 = 1440 (quyển) Sau năm thứ hai số sách của th viẹn có tất cả là. 7200 + 1440 = 8640( quyển ) - GV nhận xét chữa bài . Đáp số : 8640 quyển sách. IV. Hoạt động nối tiếp: - GV nhận xét giờ học. - Dặn học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau, chuẩn bị cho kiểm tra học kì II. Chính tả: Ôn tập cuối kì 2.( Tiết 2) I. Mục đích, yêu cầu:
  9. - Đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 100 – 120 chữ / phút biết ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện đợc nội dung bài, cảm xúc của các bài tập đọc đã học. Trả lời đợc 1- 2 câu hỏi về nội dung bài đọc. - Hoàn chỉnh bảng tổng kết về trạng ngữ. -Có ý thức đọc hay và sử dụng câu đúng. II. Đồ dùng dạy học: -Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng ; Giấy khổ to, bút dạ. III. Các hoạt động dạy học: 1. Ôn định tổ chức: - Hát. 2. Dạy học baì mới: Giới thiệu bài. - GV nêu nội dung yêu cầu bài học. - HS nghe. Kiểm tra tập đọc: Kiểm tra 7 em đọc (Cách kiểm tra nh tiết 1) - GV cho điểm trực tiếp HS Hớng dẫn làm bài tập . Bài 2. - GV gọi HS đọc bài - 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp: - Trạng ngữ là gì? + Trạng ngữ là thnàh phần phụ của câu, xác định thời gian nơi chốn, nguyên nhân, mục đích của sự việc nêu trong câu. Trạng ngữ có thể đứng đầu câu, cuối câu hoặc chen giữa chủ ngữ và vị ngữ. - Có những loại trạng ngữ nào? + Trạng ngữ chỉ nơi chốn, chỉ thời gian nguyên nhân mục đích, phơng tiện . - Mỗi loại trạng ngữ trả lời cho những + trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho câu hỏi nào? những câu hỏi ở đâu? + Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi bao giờ, khi nào, mấy giờ? + Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời các câu hỏi vì sao; nhờ đâu; tại đâu ? Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi : Để làm gì; nhằm mục đích gì, vì cài gì? + Trạng ngữ chỉ phơng tiện trả lời câu
  10. hỏi: Bằng cái gì , với cái gì? - 1 HS làm bảng phụ cả lớp làm vào vở. - GV nhận xét kết luận . - Nhận xét bài làm của bạn Các loại trạng ngữ Câu hỏi Ví dụ Trạng ngữ chỉ nơi chốn ở đâu Ngoài đồng , bà con đang gặt lúa Trạng ngữ chỉ thời gian Khi nào, mấy Sáng sớm tinh mơ, bà em đã tập thể giờ dục. Trạng ngữ chỉ nguyên Vì sao, nhờ +Vì lời học, Hoa bị cô giáo chê. nhân đâu, tại đâu ? +Nhờ cần cù, Mai đã theo kịp các bạn trong lớp . + Tại trời ma to, mà đờng bị sạt nở. Trạng ngữ chỉ mục đích Để làm gì; vì Để có sức khẻo tốt, em phải tập thể cái gì ? dục hàng ngày . + Vì danh dự của tổ, các thành viên phải học thật giỏi. Trạng ngữ chỉ phơng Bằng cái gì , - Bằng giọng hát truyền cảm cô đã lôi tiện . với cái gì. cuốn đợc mọi ngời . - Với ánh mắt thân thiện, cô đã thuyết phục đợc Nga. - Gọi HS dới lớp đọc câu mình đặt . - 5 -10 HS đọc câu mình đặt . - nhận xét câu mình đặt 3. Củng cố – Dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau. Lịch sử: Kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II I. Mục tiêu: - Kiểm tra đánh giá kết quả học tập học kỳ II và cả năm học của hs - Vận dụng những kiến thức đã học để trả lời tốt các câu hỏi liên quan đến cá sự kiện lịch sử tiêu biểu của Việt Nam qua các thời kỳ. - Có ý thức tìm hiểu lịc sử nớc nhà và tự hào về truyền thống đấu tranh của dân tộc. II. Đồ dùng dạy học: Đề bài( mỗi em 1 tờ) của trờng III. Hoạt động dạy học:
  11. 1. Tổ chức Hát 2. Dạy học bài mới: Giới thiệu bài: Tiến hành kiểm tra: - Giao cho hs mỗi em một đề, yêu cầu hs Nhận đề và làm bài thực hiện nội dung đề - Bao quát, nhắc nhở hs làm bài Thu bài, nhận xét giờ Nhắc nhở hs về nhà ôn tập lại các kiến thức đã học; tìm hiểu thêm về địa lý các Nghe nớc Luyện từ và câu: Ôn tập cuối học kì 2( Tiết 3) I. Mục đích yêu cầu: - Đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 100 – 120 chữ / phút biết ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện đợc nội dung bài, cảm xúc của các bài tập đọc đã học. Trả lời đợc 1- 2 câu hỏi về nội dung bài đọc. - Biết lập bảng thống kê và nhận xét về bản thống kê. - Có ý thức đọc hay. *KNS:Gióa dục học sinh có kĩ năng trình bày câu hỏi. II. Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng . Giấy khổ to , bút dạ. III. Các hoạt động dạy học: 1. Ôn định tổ chức: - Hát . 2. Dạy học baì mới: Giới thiệu bài. - GV nêu nội dung yêu càu bài học. - HS nghe. Kiểm tra tập đọc: Kiểm tra 7 em - Cách kiểm tra nh tiết 1 - GV cho điểm trực tiếp HS Hớng đãn làm bài tập . Bài 2. - GV gọi HS đọc bài . - 1 HS đọc bài .
  12. - 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp . + Các số liệu về tình hình phát triển HS trả lời : GD tiểu học ở nớc ta trong mỗi năm + Số trờng . học đợc thống kê theo những mặt nào ? + Số HS . + Số GV. + Tỉ lệ HS dân tộc thiểu số . + Bảng thống kê có mấy cột ? nội dung + Bảng thống kê có 5 cột nội dung mỗi mỗi cột là gì? cột là. 1. Năm học. 2. Số trờng 3. Số HS 4. Số GV 5. Tỉ lệ HS dân tộc thiểu số . + Bảng thống kê có 6 hàng, nội dung + Bảng thống kê có mấy hàng ? Nội mỗi hàng là. dung mỗi hàng là gì? 1. Tên các mặt cần thống kê . 2. 2000 – 2001. 3. 2001- 2002. 4. 2002 – 2003 . 5. 2003 – 2004 . 6. 2004 – 2005. - 1 HS làm trên bảngt phụ , cả lớp làm vào vở. - Nhận xét bài làm của bạn đúng sai - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng . cùng sửa. 1.Năm học 2.Số trờng 3 .số HS 4Số GV Tỉ lệ HS dân tộc thiểu số 2000-2001 13859 9741100 355900 15.2% 2001-2002 13903 9315300 359900 15.8% 2002-2003 14163 8815700 363200 16.7% 2003-2004 14346 8346000 366200 17.7% 2004- 2005. 14518 7744800 362400 12.1% + Bảng thống kê có tác dụng gì? + Bảng thống kê có tác dụng giúp cho ngời đọc dễ dàng tìm thấy số liệu để tính toán, so sánh một cách nhanh
  13. Bài 3. chóng và thuận tiện. - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập . - Yêu cầu HS làm việc theo cặp . - Gọi HS phát biểu ý kiến. - HS nối tiếp nhau phát biểu . 1, Tăng 2, Giảm 3, Lúc tăng lúc giảm. - GV nhận xét câu trả lời của HS. 4, tăng . 3. Củng cố – Dặn dò: - Nhận xét giờ học. - Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau. Thứ tư ngày 11tháng 5 năm 2021 Toán: I. Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về. + Tỉ số% và giải bài toán về tỉ số phần trăm. + Tính diện tích và chu vi hình tròn . + Góp phần phát triển trí tởng tợng không gian của trẻ. II. Đồ dùng dạy học: III. Các hoạt động dạy- học: 1. Ôn định tổ chức . Hát . 2. Dạy học bài mới:  Hoạt động 1: Giới thiệu bài . - GV nêu yêu cầu nội dung của tiết học.  Hoạt động 2: Hớng dẫn ôn tập - HS nghe . Bài 1. - HS làm bài tập . - GV yêu cầu HS đọc kĩ đầu bài và nêu kết Hs đọc đề và làm bài; quả, nhận xét chữa bài. Vài em nêu đáp án: Khoanh vào C Bài 2. và giải thích lý do. - Làm tơng tự bài 1 Khoanh vào D. Bài 3. - GV yêu cầu HS làm bài và nhận xét sửa sai. HS làm bài tập. - GV hớng dẫn HS làm các bài toán có lời a,Diện tích của phần đã tô màu là.
  14. văn . 10 x 10 x 3,14 = 314 (cm2) b, Chu vi của phần không tô màu là. 10 x 2 x 3,14 = 62,8 ( cm) Đáp số : a; 314 cm2 b, 62,8 cm. - HS chữa bài và ghi vào vở. IV. Hoạt động nối tiếp: - GV nhận xét giờ học . - Dặn h/s về nhàd học bài và chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì 2. Kể chuyện: Ôn tập cuối học kì 2.( Tiết 4) I. Mục đích, yêu cầu: - Lập đợc biên bản cuộc họp đúng thể thức, đầy đủ nội dung cần thiết. -Thực hiện lập biên bản qua bài Cuộc họp của chữ viết đầy đủ, đúng nội dung. - Có ý thức sử dụng các văn bản hành chính đúng II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu biên bản cuộc họp viết sẵn vào bảng phụ. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu. 1. Ôn định tổ chức: Hát. 2. Dạy học bài mới: Giới thiệu bài. - GV giới thiệu bài và nêu nội dung bài học. - HS nghe. Thực hành lập biên bản. - Yêu cầu HS đọc đề bài và câu chuyện - 2 HS đọc. Cuộc họp của chữ viết. + Các chữ cái và dấu câu họp bàn về + Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc việc gì? giúp đỡ bạn Hoàng vì bạn ấy không biết dùng dấu câu nên đã viết những câu rất kì quặc. + Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ + Giao cho Anh Dấu Chấm yêu cầu bạn Hoàng? Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu . + Đề bài yêu cầu gì? + Viết biên bản cuộc họp của chữ viết + Biên bản là gì? + Biên bản là văn bản ghi lại các nội
  15. dung một cuộc họp hoặc một sự việc đã diễn ra để làm bằng chứng . + Nội dung của biên bản là gì? + Nội dung biên bản gồm . Phần mở đầu . Phần chính . Phần kết thúc . - GV yêu cầu HS làm bài và trình bầy - Làm bài cá nhân kết quả . - 3 HS đọc biên bản mình làm. - GV nhận xét . - GV cho điểm HS . 3. Củng cố – Dặn dò: - GV nhận xét giờ học . - Dặn hs về nhà học bài và chuẩn bị bài sau . Địa lý: Kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II I. Mục tiêu: - Kiểm tra đánh giá kết quả học tập học kỳ II và cả năm học của hs - Vận dụng những kiến thức đã học để trả lời tốt các câu hỏi liên quan đến vị trí địa lý, đặc điểm tự nhiên, tình hình kinh tế của một số châu lục, một số nớc. - Có ý thức tìm hiểu thế giới. II. Đồ dùng dạy học: Đề bài( mỗi em 1 tờ) của trờng ra III. Hoạt động dạy học: 1. Tổ chức Hát 2. Dạy học bài mới: Giới thiệu bài: Tiến hành kiểm tra: - Giao cho hs mỗi em một đề, yêu cầu hs Nhận đề và làm bài thực hiện nội dung đề - Bao quát, nhắc nhở hs làm bài Thu bài, nhận xét giờ Nhắc nhở hs về nhà ôn tập lại các kiến thức đã học; tìm hiểu thêm về địa lý các Nghe nớc
  16. Tập đọc: Ôn tập cuối học kì 2.(Tiết 5) I . Mục đích yêu cầu: - Đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 100 – 120 chữ / phút biết ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện đợc nội dung bài, cảm xúc của các bài tập đọc đã học. Trả lời đợc 1- 2 câu hỏi về nội dung bài đọc. - Đọc bài thơ: Trẻ con ở Sơn Mỹ, tìm đợc những hình ảnh sống động trong bài thơ. - Có ý thức cảm nhận cái hay trong bài thơ, bài văn từ đó có ý thức vận dụng vào bài văn của mình. *KNS:Giáo dục học sinh biết dung động trớc bài văn, bài thơ hay. II. Đồ dùng dạy học . Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng . Giấy khổ to , bút dạ. III. Các hoạt động dạy học. 1. Ôn định tổ chức: - Hát . 2. Dạy học baì mới: Giới thiệu bài. - GV nêu nội dung yêu càu bài học. Kiểm tra tập đọc: kiểm tra những em - HS nghe. còn lại và những em cha đạt - Cách kiểm tra nh tiết 1: - GV cho điểm trực tiếp HS Hớng dẫn làm bài tập . Bài 2. - GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập . - 1 HS đọc bài. - Yêu cầu HS tự làm bài. -Làm bài cá nhân - GV gọi Hs đọc kết quả bài làm. - 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp. - GV nhận xét kết luận lời giải đúng . 3. Củng cố – Dặn dò: - Nhận xét giờ học. - Dặn dò HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
  17. Thứ năm ngày 12 tháng 5 năm 2021 Toán: Tiết 174: Luyện tập chung. I. Mục tiêu: - Giúp HS củng cố về . + Tỉ số phần trăm và giải các bài toán về tỉ số phần trăm.Bài toán liên quan đến chuyển động đều.Tính thể tích của các hình. + Vận dụng các kiế thức đã học đẻ làm các bài tập liên quan nhanh và chính xác. + Phát triển t duy cho trẻ II. Đồ dùng dạy học: Nháp III. Các hoạt động dạy – học: 1. Ôn định tổ chức . Hát . 2. Dạy học bài mới.  Hoạt động 1: Giới thiệu bài . - GV nêu nội dung yêu cầu của bài học. - HS nghe. Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm bài tập: gv yêu cầu hs làm bài tập trong sgk vào vở Bài 1 . Khoanh tròn vào C. Bài 2. Khoanh tròn vào A. Bài 3. Khoanh tròn vào B. Bài 1. Tổng số tuổi của con trai và con gái là. 1 1 9 ( tuổ của mẹ) 4 5 20 Coi tổng số tuổi của hai con là chín phần bằng nhau thì tuổi mẹ là 20 phần nh thế . Vậy tuổi của mẹ là. 18x20 40( tuổi) 9 Đáp số: 40 tuổi Bài 2. a, Số dân ở Hà Nội năm đó là . 627 x 921 = 241 946 7 (ngời) Số dân ở Sơn La năm đó là. 61 x 14210 = 866810 (ngời) Tỉ số phần trăm của số dân ở Sơn La và số dân
  18. ở Hà Nội là. 866810 : 2419467 = 0,3582 hay 35,82 %. b.Nếu mật độ dân số của Sơn La là 100 ngời / km2 thì TB mỗi km2 sẽ có thêm : 100 – 61 = 39(ngời) Khi đó số dân của tỉnh Sơn La là: Hoạt động 3: Chấm, chữa bài 39 x 14210 = 554190 (ngời) Đáp số :a.35,82% .b.554190 ngời. IV. Hoạt động nối tiếp: - Nhận xét giờ - Về chuẩn bị bài để ngày mai kiểm tra định kỳ Ôn tập cuối kì 2 (Tiết 6) I. Mục đích, yêu cầu: - HS nghe viết đúng 11 dòng thơ của bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ với tốc đọ viết 100 chữ/ phút, trình bày đúng thể thơ tự do. -Thực hành viết đoạn văn tả ngời theo đề bài cho sẵn. - Có ý thức rèn chữ và sử dụng câu từ đúng II. Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết sãn 2 đề bài . III. Các hoạt động dạy học chủ yếu. 1. Ôn định tổ chức. Hát . 2. Dạy học bài mới. Giới thiệu bài. - GV nêu nội dung yêu cầu bài học. - HS nghe. Viết chính tả . a.Tìm hiểu nội dung bài thơ - GV gọi HS đọc đoạn thơ 2 HS đọc đoạn thơ. + Hỏi : Nội dung đoạn thơ là gì? - Đoạn thơ là những hình ảnh sống động về các em nhỏ đang chơi đùa bên bãi biển b. Hớng dẫn viết từ khó. - HS nêu từ khó, đọc và viết từ khó . - Yêu cầu HS luyện đọc và viết các từ vừa tìm đợc . c. Viết chính tả.
  19. d. Thu chấm chữa bài . Hớng dẫn làm bài tập . Bài 2. Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập và đề bài. - 2 HS đọc đề bài. - GV phân tích đề và gạch chân dới các từ quan trọng . - Hs làm bài . - Yêu cầu HS tự làm bài . - HS đọc kết quả bài làm của mình . - GV theo dõi và giúp đỡ HS khi làm bài - HS nghe gv nhận xét . - Gọi HS đọc đoạn văn của mình - GV nhận xét và cho điểm HS viết đạt yêu cầu . 3. Củng cố – Dặn dò: - GV nhận xét giờ học. - Dặn hS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau chuẩn bị cho kiểm tra học kì. Khoa học: ÔN tập và kiểm tra cuối năm I. Mục tiêu: - Kiểm tra đánh giá kết quả học tập học kỳ II và cả năm học của hs - Vận dụng những kiến thức đã học để trả lời tốt các câu hỏi liên quan đến thiên nhiên và môi trờng xung quanh. - Có ý thức tìm hiểu thiên nhiên và môi rờng . II. Đồ dùng dạy học: Đề bài( mỗi em 1 tờ) của trờng ra III. Hoạt động dạy học: 1. Tổ chức Hát 2. Dạy học bài mới: Giới thiệu bài: Tiến hành kiểm tra: - Giao cho hs mỗi em một đề, yêu cầu hs Nhận đề và làm bài thực hiện nội dung đề - Bao quát, nhắc nhở hs làm bài Thu bài, nhận xét giờ Nhắc nhở hs về nhà ôn tập lại các kiến thức đã học; tìm hiểu thêm về thiên Nghe nhiên các nớc
  20. Thứ sáu ngày 13 tháng 5 năm 2021 Toán: Kiểm tra định kỳ cuối năm I. Mục tiêu: - Kiểm tra đánh giá kết quả học tập học kỳ II và cả năm học của hs - Vận dụng những kiến thức đã học để trả lời tốt các bài tập. - Phát triển t duy. II. Đồ dùng dạy học: Đề bài( mỗi em 1 tờ) của trờng ra III. Hoạt động dạy học: 1. Tổ chức Hát 2. Dạy học bài mới: Giới thiệu bài: Tiến hành kiểm tra: - Giao cho hs mỗi em một đề, yêu cầu hs Nhận đề và làm bài thực hiện nội dung đề - Bao quát, nhắc nhở hs làm bài Thu bài, nhận xét giờ Nhắc nhở hs về nhà ôn tập lại các kiến thức đã học; Nghe Luyện từ và câu: Kiểm tra đọc I. Mục tiêu: - Kiểm tra đánh giá kết quả học tập học kỳ II và cả năm học của hs - Vận dụng những kiến thức đã học để trả lời tốt các câu hỏi liên quan nội dung bài đọc và kiến thức về luyện từ và câu - Có ý thứ sử dụng từ ngữ. II. Đồ dùng dạy học: Đề bài( mỗi em 1 tờ) của trờng ra III. Hoạt động dạy học: 1. Tổ chức Hát 2. Dạy học bài mới: Giới thiệu bài: Tiến hành kiểm tra: - Giao cho hs mỗi em một đề, yêu cầu hs Nhận đề và làm bài thực hiện nội dung đề