Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 5 - Tuần 34 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 5 - Tuần 34 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_5_tuan_34_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 5 - Tuần 34 - Năm học 2024-2025
- TUẦN 6: Thứ 2 ngày 14 tháng 10 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm Sinh hoạt dƣới cờ: SÁCH BƯT ĐỒNG HÀNH CÙNG EM” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Học sinh tham gia chào chờ theo nghi thức trang trọng, nghiêm túc, thể hiện lịng yêu nước, niềm tự hào dân tộc và sự biết ơn đối với các thế hệ cha ơng đã hi sinh xương máu để đổi lấy độc lập, tự do cho Tổ quốc. - Tham gia chia sẻ về cách dùng sổ cẩm nang các mơn học của mình.Chia sẻ cảm nghĩ sau khi theo dõi các bạn chia sẻ, tham gia lễ chào cờ đầu tuần nghiêm trang, tích cực. -Biết chia sẻ về việc sắp xếp hoạt động học tập khoa học hiệu quả - Biết chia sẻ với bạn về cách tạo sổ và tự ghi chép thơng minh vào sổ cẩm nang. -Tơn trọng, yêu quý và giữ gìn sản phẩm hoc tập. - Cĩ tinh thần chăm chỉ học tập, nghiên cứu khoa học. Cĩ ý thức nghiêm túc trong lễ chào cờ, nhắc nhở bạn nêu cao tinh thần trách nhiệm của bản thân để tham gia lễ chào cờ. II. ĐỒ DÙNG , PHƢƠNG TIỆN DẠY HỌC 1.Giáo viên: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. 2. Học sinh: - SGK, vở ghi chép, vật liệu phục vụ cho việc học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRƢỚC HOẠT ĐỘNG TRONG HOẠT ĐỘNG SAU HOẠT ĐỘNG - GV và TPT Đội: - Tổ chức chào cờ theo - HS tham gia sinh hoạt + Lựa chọn nội dung, chủ nghi thức. đầu giờ tại lớp học. đề sinh hoạt dưới cờ. - Sinh hoạt dưới cờ: + Thiết kế kịch bản, sân + Đánh giá sơ kết tuần, nêu khấu. ưu điểm, khuyết điểm trong
- + Chuẩn bị trang phục, đạo tuần. cụ và các thiết bị âm thanh, + Triển khai kế hoạch mới liên quan đến chủ đề trong tuần. sinh hoạt. + Triển khai sinh hoạt theo + Luyện tập kịch bản. chủ đề “Sách bút đồng + Phân cơng nhiệm vụ cụ hành cùng em” - Các nhĩm lên thực hiện thể cho các thành viên giới chia sẻ nội dung nhĩm lớp - GVCN chia sẻ những thiệucachs tạo và dùng sổ xây dựng: cách tạo và ghi sổ cẩm cẩm nang học tập Sổ ghi từ tiếng việt ghi các nang tĩm tắt kiến thức các từ hy câu văn hay để khi mơn học khoahocj hiệu quả viết văn vận dụng Sổ tốn: ghi cơng thức tĩn, sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức cần ghi nhớ các bài tốn khĩ hay và cách khai thác ,cách giải... Sổ khoa : Ghi các thí nghiệm, số liệu khảo sát, sơ đồ tư duy kiến thức cần nhớ... ... + Cam kết hành động : Chia sẻ cảm nghĩ sau khi theo dõi. Chia sẻ hình thành thĩi quen ghi chép sổ ,kiến thức cần ghi nhớ cách - HS cam kết thực hiện. học hiệu quả . IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Tiếng việt CHỦ ĐỀ 1: THẾ GIỚI TUỔI THƠ Bài 11: HANG SƠN ĐÕNG – NHỮNG ĐIỀU KÌ THÚ (3 tiết) Tiết 1: Đọc
- I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: – Đọc thành tiếng: Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và tồn bộ văn bản thơng tin này. Biết thể hiện ngữ điệu phù hợp, thể hiện sự say mê, ngưỡng mộ với vẻ đẹp kì vĩ của hang động được mệnh danh là đẹp nhất hành tinh; biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí theo đúng mạch văn bản; tốc độ đọc khoảng 90 – 100 tiếng trong 1 phút; – Đọc hiểu: Nhận biết được các thơng tin nổi bật, hiểu nội dung của đoạn và văn bản, bộc lộ được ý kiến của bản thân về những thơng tin đã tiếp nhận được sau khi đọc văn bản. Nhận biết được những thơng tin nổi bật về hang Sơn Đoịng (niên đại của hang, độ lớn của hang và hệ sinh thái đặc biệt của hang), biết phân bố bố cục của văn bản, tìm được ý chính trong mỗi đoạn, hiểu được nội dung của từng đoạn, cũng như chủ đề của tồn bài đọc. - Tích cực tập đọc, cố gắng luyện đọc đúng, luyện đọc diễn cảm tốt. - Nâng cao kĩ năng tìm hiểu ý nghĩa nội dung bài đọc và vận dụng vào thực tiễn. - Phát triển năng lực giao tiếp trong trả lời các câu hỏi và hoạt động nhĩm. - Biết yêu cảnh đẹp đất nước thơng qua những cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước Việt Nam ;Biết yêu quý bạn bè, tích cực hoạt động tập thể; Cĩ ý thức tự giác tập đọc, trả lời các câu hỏi; Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo khơng khí vui vẻ, phấn khởi trước giờ học. + Giúp HS quan sát cảm nhận vẻ đẹp của thiên nhiên ở hang Sơn Đoịng và từ đĩ khơi gợi trí tị mị, hứng thú để bước vào bài học mới. - Cách tiến hành: 1.1. Khởi động: - GV cho HS xem video Những sự thật thú vị về - HS xem video hang động Sơn Đoịng: - GV yêu HS làm việc theo nhĩm đơi và thảo luận:
- Trao đổi với bạn về những điều thú vị khi em biết - HS làm việc nhĩm đơi. đến hang động Sơn Đoịng. - GV mời đại diện 1 – 2 nhĩm đơi trình bày ý kiến - HS trình bày ý kiến trước lớp, các trước lớp. Các HS khác lắng nghe, nêu câu hỏi (nếu HS khác lắng nghe. cĩ). - GV nhận xét, đánh giá và khích lệ HS. - HS quan sát, tiếp thu. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh minh họa SGK - HS quan sát tranh minh họa, lắng tr.56, dẫn dắt và giới thiệu bài đọc: nghe và tiếp thu. Bài đọc Hang Sơn Đoịng – Những điều kì thú đã - HS lắng nghe và ghi tên bài nĩi về quá trình hình thành, kích thước rộng lớn và hệ sinh thái đặc biệt, nguyên sơ. 2. Khám phá. - Mục tiêu: giúp HS nhận biết giọng đọc, cách đọc, cách ngắt các câu đúng với nội dung văn bản + Đọc được bài đọc trong nhĩm và trước lớp. - Cách tiến hành: 2.1. Hoạt động 1: Luyện đọc. - GV đọc mẫu lần 1: Đọc với giọng đọc diễn cảm, - Hs lắng nghe GV đọc. thể sự tự hào, say mê, thích thú, tự hào, chú ý tới những chỗ ngắt nghỉ, các từ ngữ quan trọng trong văn bản. - GV hướng dẫn HS làm việc nhĩm và trả lời hai - HS thảo luận trong 3 phút và trả câu hỏi sau: lời hai câu hỏi của GV (1) Theo em, văn bản này cĩ mấy đoạn? Bài chia 4 đoạn, nhưng cấu trúc thành 3 phần (câu - HS lắng nghe GV chia đoạn
- đầu là câu dẫn dắt người đọc vào nội dung văn bản). + Đoạn 1: từ đầu đến ngay dưới mặt đất. + Đoạn 2: tiếp theo đến 40 tầng. + Đoạn 3: phần cịn lại. - Ba đoạn đều cĩ phần in đậm, (2) Trong 3 đoạn đĩ, trừ câu mở đầu, ba đoạn cĩ chúng là chủ đề, là thơng tin cĩ ý điểm gì giống nhau? Theo em điểm đĩ thể hiện ý nghĩa khái quát cho nội dung nghĩa gì cho nội dung của từng đoạn? từng đoạn. – GV tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn. - 3 HS đọc nối tiếp đoạn. - GV cho HS luyện đọc một số từ khĩ: Sơn Đoịng, - HS luyện đọc từ khĩ vết đứt gãy, Rào Thương, sầm uất, - Luyện đọc ngắt giọng ở những câu dài: + Luyện đọc ngắt giọng ở những câu dài: Hang Sơn Đoịng/ được hình thành từ một vết đứt - HS luyện đọc câu dài gãy của dãy Trường Sơn,/ bị dịng nước sơng Rào Thương bào mịn liên tục/ trong một khoảng thời gian dài (từ 2 đến 5 triệu năm).// + Cây cối ở đây khá mỏng manh,/ dù là cây thân gỗ.// Sơn Đoịng/ cịn là nơi trú ngụ của nhiều lồi động vật,/ trong đĩ/ cĩ một số lồi cá,/ nhện,/ cuốn chiếu,/ bọ cạp,.../ với đặc diểm chung là/ khơng cĩ mắt/ và cơ thể trong suốt.// – GV tổ chức cho HS luyện đọc trong nhĩm. – GV nhận xét, tuyên dương - HS đọc theo nhĩm - HS lắng nghe 3. Luyện tập. - Mục tiêu: - Giải nghĩa được một số từ khĩ. - Đọc thầm lại bài đọc và trả lời các câu hỏi liên quan đến bài đọc. - Nắm được nội dung, ý nghĩa của bài đọc. - Cách tiến hành: 3.1. Giải nghĩa từ:
- - GV yêu cầu HS đọc thầm bài 1 lượt, tìm - HS đọc thầm cá nhân, tìm các từ ngữ trong bài những từ ngữ nào khĩ hiểu thì đưa khĩ hiểu để cùng với GV giải nghĩa ra để GV hỗ trợ. từ. + Rừng nguyên sinh: rừng tự nhiên chưa hoặc ít bị tác động bởi con người, chưa làm - HS cùng GV giải nghĩa một số từ thay đổi cấu trúc của rừng. khĩ. + Trú ngụ: chốn nương náu, trú ẩn. 3.2. Tìm hiểu bài: - GV gọi HS đọc và trả lời lần lượt các câu - HS đọc câu hỏi, suy nghĩ trả lời lần hỏi trong sgk. Đồng thời vận dụng linh hoạt lượt các câu hỏi: các hoạt động nhĩm bàn, hoạt động chung cả lớp, hoạt động cá nhân, - GV hỗ trợ HS gặp khĩ khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. + Câu 1: Những câu được in đậm trong văn + Những câu in đậm cho biết 3 nội bản cho biết điều gì? dung chính của bài, cũng là 3 điều kì thú về hang Sơn Đoịng: niên đại của hang (đoạn 2); độ lớn của hang (đoạn 3); hệ sinh thái đặc biệt của hang (đoạn 4). + Câu 2: + Hang Sơn Đoịng được hình thành từ: •Vết đứt gãy của dãy Trường Sơn •Bị nước song Rào Thương bào mịn liên tục trong nhiều năm liền (từ 2 đến + Câu 3: Những chi tiết nào cho thấy hang 5 triệu năm) Sơn Đoịng rất lớn? + Những chi tiết cho thấy hang Sơn Đoịng rất lớn là: •Chiều dài ước tính 9 ki-lơ-mét. •Thể tích 38,5 triệu mét khối. •Cĩ thể chứa tới 68 máy bay Bơ-ing 777 hoặc cả khu phố sầm uất với + Câu 4: Nêu những điều đặc biệt của hệ sinh những tịa nhà cao 40 tầng. thái trong hang Sơn Đoịng. + Sơn Đoịng sở hữu hệ sinh thái đặc
- biệt, nguyên sơ. Trong hang cĩ cả một khu rừng nguyên sinh với động thực vật rất phong phú và khác lạ. Cụ thể: thực vật rất mỏng manh, động vật + Câu 5: Tưởng tượng em là hướng dẫn viên khơng cĩ mắt và cơ thể trong suốt. du lịch, hay giới thiệu hang Sơn Đoịng với du + HS làm việc nhĩm để thực hiện câu khách. 5. - GV nhận xét, tuyên dương - GV mời HS tự tìm và nêu nội dung bài bài - HS lắng nghe học. - 2-3 HS tự rút ra nội dung bài học - GV nhận xét và chốt: Bài đọc cung cấp thơng tin về niên đại, độ lớn và hệ sinh thái đặc biệt của hang Sơn - 3-4 HS nhắc lại nội dung bài học. Đoịng. Qua bài đọc, ta càng thêm tự hào trước vẻ đẹp thiên nhiên của đất nước Việt Nam. 3.3. Luyện đọc lại: - GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm văn bản: - HS nghe Gv hướng dẫn. Giọng đọc ngạc nhiên, nghi vấn, bất ngờ về hang Sơn Đoịng chứa nhiều điều kì thú. + Giáo viên đọc mẫu. + HS cùng nhau đọc diễn cảm + HS luyện đọc diễn cảm đoạn theo cặp. + Thi chọn người đọc hay nhất + HS bình chọn - GV nhận xét, đánh giá hoạt động của lớp. - HS lắng nghe 4. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Tạo khơng khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS suy nghĩ cá nhân và nêu cảm - HS suy nghĩ cá nhân và đưa ra xúc của mình sau khi học xong bài “Hang Sơn những cảm xúc của mình. Đoịng – Những điều kì thú.” - Nhận xét, tuyên dương. - GV nhận xét tiết dạy. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.
- - Dặn dị bài về nhà : Chia sẻ với người thân về - HS lắng nghe bài đọc. + Đọc trước Tiết 2: Luyện từ và câu – Luyện tập về đại từ (tiếp theo). IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ----------------------------------------------------------------- Tiếng việt Tiết 2: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. - Củng cố lại kiến thức về từ đồng nghĩa; biết sử dụng các từ đồng nghĩa trong những tình huống cụ thể. - Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên được thể hiện trong ngữ liệu của bài tập - Gĩp phần phát triển năng lực ngơn ngữ. - Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống. - Tích cực học tập, tiếp thu kiến thức để thực hiện tốt nội dung bài học. - Nâng cao kĩ năng tvề từ đồng nghĩa ứng dụng vào thực tiễn. - Phát triển năng lực giao tiếp trong trị chơi và hoạt động nhĩm. - Thơng qua bài học, biết yêu quý bạn bè và đồn kết trong học tập. Cĩ ý thức tự giác trong học tập, trị chơi và vận dụng. Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Củng cố được những hiểu biết về từ đồng nghĩa mà HS đã được tìm hiểu ở tiết trước. Khơi gợi trí tị mị, sự hứng thú của HS. - Cách tiến hành: - GV tổ chức cho HS chơi trị chơi Ai giỏi nhất? - HS tham gia chơ
- - GV phát phiếu học tập dưới đây và yêu cầu HS làm việc nhĩm. - HS thực hiện theo hướng dẫn của GV. Tìm và nối các cột từ cĩ ý nghĩa tương đồng ở cột A với các từ ở cột B? A B Má, u, bầm Tàu hỏa Cha, thầy Mẹ Xe lửa Bố Hùm, cọp Hổ - GV mời các nhĩm chia sẻ kết quả. - GV nhận xét, đánh giá và gợi ý thêm: - HS trả lời. + Má, u, bầm – mẹ. + Cha, thầy – bố. + Xe lửa – tàu hỏa. + Hùm, cọp – hổ. - GV nêu câu hỏi: Theo em, các từ cĩ nghĩa tương - HS trả lời đồng (giống nhau) như vậy được gọi là từ gì? - GV giới thiệu bài học mới và ghi tên bài học mới. - HS lắng nghe, tiếp thu. 2. Luyện tập. - Mục tiêu: - Giúp HS nhận ra, biết sử dụng và đánh giá được tác dụng về từ đồng nghĩa trong bài tập. - Vận dụng kiến thức đã học làm cái bài tập và câu hỏi liên quan - Cách tiến hành: - GV mời đại diện 1 – 2 HS đọc yêu cầu của BT1 - HS đọc nhiệm vụ BT. dưới đây: Chọn từ thích hợp thay cho bơng hoa trong mỗi thành ngữ dưới đây:
- G: Từ cần tìm đồng nghĩa với từ in đậm trong mỗi thành ngữ + GV tổ chức cho HS thảo luận, thống nhất kết quả - HS thực hiện theo hướng dẫn trong nhĩm nhỏ. của GV. + GV mời 1 – 2 HS chữa bài trước lớp, các nhĩm - HS trả lời. HS khác nhận xét, bổ sung ( nếu cĩ). - HS lắng nghe, tiếp thu. + GV nhận xét, đánh giá và chốt đáp án: a. Ngày lành tháng tốt b. Năm lần bảy lượt c. Sĩng yên biển lặng d. Cầu được ước thấy e. Đao to búa lớn g. Đi đến nơi về đến chốn - HS đọc nhiệm vụ hoạt động. - GV mời đại diện 1 – 2 HS đọc yêu cầu BT2: Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ in đậm trong đoạn thơ dưới đây: Gĩc sân nho nhỏ mới xây Chiều chiều em đứng nơi này em trơng Thấy trời xanh biếc mênh mơng Cánh cị chớp trắng trên sơng Kinh Thầy (Trần Đăng Khoa) - HS thảo luận nhĩm + GV tổ chức cho HS thảo luận, thống nhất kết quả trong nhĩm nhỏ. - HS chia sẻ trước lớp + GV mời 1 – 2 HS chữa bài trước lớp, các nhĩm HS khác nhận xét, bổ sung ( nếu cĩ).
- + GV nhận xét, đánh giá và chốt đáp án: - HS chú ý lắng nghe, tiếp thu. Đồng nghĩa với nho nhỏ: nhỏ bé, bé nhỏ, be bé, Đồng nghĩa với trơng: nhìn, xem, coi, Đồng nghĩa với mênh mơng: bao la, bát ngát, mơng mênh, - HS lắng nghe, tiếp thu. - GV nhận xét, đánh giá hoạt động của HS. - GV mời đại diện 1 – 2 HS đọc yêu cầu BT3: Chọn - Hs đọc yêu cầu bài tập từ thích hợp trong ngoặc đơn để hồn thành đoạn văn + GV cho HS hoạt động theo nhĩm Mảnh ghép và các nhĩm ghi lại kết quả thảo luận vào VBT. + GV tập hợp lại các đáp án của từng nhĩm và yêu - HS làm theo hướng dẫn của GV. cầu HS phát biểu. - HS chú ý lắng nghe. + GV nhận xét, chốt đáp án: Mưa mùa xuân xơn xao, phơi phới. Những hạt mưa - HS lắng nghe, tiếp thu. bé nhỏ, mềm mại, rơi như nhảy nhĩt. Hạt nọ tiếp hạt kia đan xuống mặt đất. Mặt đất đã khơ cằn bỗng thức dậy, âu yếm đĩn lấy những giọt mưa ấm áp, trong lành. Mặt đất lại dịu mềm, lại cần mẫn tiếp nhựa sống cho cây cỏ. Mưa mùa xuân đã mang lại
- cho cây sức sống tràn đầy. Và cây trả nghĩa cho mùa bằng cả mùa hoa thơm trái ngọt. - GV yêu cầu HS đọc nhiệm vụ BT4: Viết đoạn văn (4 – 5 câu) về một cảnh đẹp thiên nhiên, cĩ sử dụng 2 – 3 từ đồng nghĩa. - HS đọc đề bài. + GV giao nhiệm vụ cho HS về nhà hồn thiện. - GV nhận xét, đánh giá hoạt động của HS. - HS đọc đề bài. - HS lắng nghe, tiếp thu. 3. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo khơng khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - GV nêu câu hỏi: Trong câu văn dưới đây, từ nào - HS tham gia để vận dụng kiến đồng nghĩa với nhau? thức đã học vào thực tiễn. Cánh đồng làng em rộng bát ngát, trải dài bao + Từ đồng nghĩa: Bát ngát – bao la vơ tận, gợi một cảm giác xanh ngợp tới chân la trời. - GV nhận xét tiết dạy. - Dặn dị bài về nhà. - HS lắng nghe, rút kinh nghiệm. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... --------------------------------------------------- Tốn BÀI 12: VIẾT SỐ ĐO ĐẠI LƢỢNG DƢỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Viết được số đo độ dài, khối lượng, dung tích dưới dạng số thập phân.
- - Viết được số đo diện tích dưới dạng số thập phân. - Vận dụng được việc viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân để giải quyết tình huống thực tế. - Chủ động tích cực cách viết số đo đại lượng dưới dạng thập phân; Biết vận dụng cách viết số đo đại lượng dưới dạng thập phân để giải quyết một số tình huống thực tế. - Cĩ thĩi quen trao đổi, thảo luận cùng nhau hồn thành nhiệm vụ dưới sự hướng dẫn của giáo viên. - Ham học hỏi tìm tịi để hồn thành tốt nội dung học tập. Cĩ ý thức trách nhiệm với lớp, tơn trọng tập thể. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - SGK và các thiết bị, học liệu và đồ dùng phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo khơng khí vui vẻ, phấn khởi trước giờ học. + Thơng qua khởi động, giáo viên dẫn dắt bài mới hấp dẫn để thu hút học sinh tập trung. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trị chơi “Bán bánh mì” để khởi - HS tham gia trị chơi động bài học. + Câu 1: 5 tấn 262 kg = ..?.. tấn + Trả lời: 5,262 tấn + Câu 2: 3 tạ 52 kg = ? tạ + Trả lời: 3,52 tạ + Câu 3: 152 kg = ..?.. tạ + Trả lời: 1,52 tạ - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới: “Tiết trước, chúng - HS lắng nghe. ta đã tìm hiểu cách viết số đo độ dài và diện tích dưới dạng số thập phân. Hơm nay, cơ trị mình sẽ cùng nhau tìm hiểu về cách viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân nhé!” 2. Khám phá: - Mục tiêu: + Biết cách chuyển đổi số đo diện tích dưới dạng số thập phân. - Cách tiến hành: - GV chiếu hình ảnh, yêu cầu HS quan sát, đọc - HS thực hiện yêu cầu của GV. bĩng nĩi, thảo luận theo nhĩm đơi để trả lời các câu hỏi sau:
- - HS trả lời: - GV nêu câu hỏi: + Diện tích tấm kính đã dùng để làm các mặt kính của bể cá là bao nhiêu? + Diện tích tấm kính đã dùng để làm + Muốn biết diện tích tấm kính đĩ bằng bao các mặt kính của bể cá là 1 m2 60 nhiêu mét vuơng, ta phải làm gì? dm2. 1. Giới thiệu cách so viết số đo diện tích dưới + Ta viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân. dạng số thập phân. Ví dụ 1: Viết số đo diện tích của tấm kính hình chữ nhật - GV dẫn dắt, đặt câu hỏi gợi ý HS tìm hiểu cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân. 2 2 + Em hãy viết số đo 1 m 60 dm dưới dạng hỗn số cĩ phần phân số là phân số thập phân. - HS trả lời: + Chuyển hỗn số vừa tìm được về dạng số thập phân. 60 + 1 m2 60 dm2 = 1 m2. 100 Ví dụ 2: Viết 56 dm2 dưới dạng số thập phân 60 + 1 m2 = 1,6 m2. với đơn vị mét vuơng. 100 - GV nêu câu hỏi: Vậy 1 m2 60 dm2 = 1,6 m2.
- + 56 dm2 cĩ thể viết dưới dạng phân số thập phân như thế nào? + Chuyển phân số thập phân vừa tìm được về dạng số thập phân. 2. Khái quát cách viết số đo diện tích dưới - HS trả lời: dạng số thập phân. 56 56 dm2 = m2 = 0,56 m2. - GV gợi ý, đặt câu hỏi để HS nêu được cách 100 viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân. Vậy 56 dm2 = 0,56 m2. “Muốn viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân, ta làm như thế nào?” 2 2 2 Ví dụ: 12 cm 59 mm = ? cm . - HS dựa vào gợi ý của GV nêu cách viết số đo diện tích dưới dạng đố thập + Viết số đo diện tích dưới dạng hỗn số cĩ phân. phần phân số là phân số thập phân. Cách viết số đo diện tích dƣới dạng 59 12 cm2 59 mm2 = 12 cm2. số thập phân, ta làm nhƣ sau: 100 + Viết số đo diện tích dưới dạng phân + Viết hỗn số vừa tìm được dưới dạng số thập số thập phân hoặc hỗn số cĩ phần phân. phân số là phân số thập phân. 59 2 2 + Chuyển phân số thập phân và hỗn 12 cm = 12,59 cm 100 số cĩ phần phân số là phân số thập Viết gọn: 12 cm2 59 mm2 = 12,59 cm2. phân dưới dạng số thập phân - GV lưu ý cho HS: Trong bảng đơn vị đo diện tích đã học, hai đơn vị đo liền kề nhau hơn - HS chú ý lắng nghe. (kém) nhau 100 lần. 1 + Đơn vị bé bằng đơn vị lớn tiếp liền. 100 + Đơn vị lớn gấp 100 đơn vị bé tiếp liền.
- 2. Hoạt động - Mục tiêu: + Viết được số đo diện tích dưới dạng số thập phân. - Cách tiến hành: Nhiệm vụ 1: Hồn thành BT1 Tìm số thập phân thích hợp - HS hồn thành bài tập theo yêu cầu. a) 8 m2 75 dm2 = ? m2 - Kết quả: 3 m2 6 dm2 = ? m2 a) 8 m2 75 dm2 = 8,75 m2 120 dm2 = ? m2 3 m2 6 dm2 = 3,06 m2 b) 4 dm2 25 cm2 = ? dm2 120 dm2 = 1,2 m2 2 dm2 5 cm2 = ? dm2 b) 4 dm2 25 cm2 = 4,25 dm2 85 cm2 = ? dm2 2 dm2 5 cm2 = 2,05 dm2 - GV hướng dẫn HS: 85 cm2 = 0,85 dm2 4. Vận dụng trải nghiệm. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. Qua đĩ HS cĩ cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy tốn học và năng lực giao tiếp tốn học. + Tạo khơng khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: - Hồn thành BT2: - HS hồn thành bài tập theo yêu cầu. Đ,S? - Kết quả:
- Ta cĩ: 4 cm2 15 mm2 = 4,15 cm2. Vì 4,15 cm2 > 3,95 cm2 Nên 4 cm2 15 mm2 > 3,95 cm2. - GV cho HS đọc đề bài, thảo luận theo nhĩm đơi (cùng bàn). -Hs đọc đề bài - GV gợi ý: + Viết số đo 4 cm2 15 mm2 dưới dạng số thập phân với đơn vị đo là cm2. -HS lắng nghe + So sánh các số đo diện tích với nhau. - GV mời nhĩm cĩ kết quả nhất trình bày, các nhĩm cịn lại lắng nghe và nhận xét bài làm của bạn. - HS chữa bài vào vở. - GV nhận xét, chữa bài cho HS. - GV nhận xét, dặn dị bài về nhà. - HS chú ý lắng nghe - HS lưu ý rút kinh nghiệm cho các tiết học IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ........................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................
- Chiều thứ 2, ngày 14 tháng 10 năm 2024 Khoa học: BÀI 4: BÀI 5: SỰ BIẾN ĐỔI HĨA HỌC CỦA CHẤT (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Trình bày được sự biến đổi hố học của đinh sắt. - Trình bày được một số ví dụ đơn giản gần gũi với cuộc sống về biến đổi hố học. - Tích cực, chủ động tìm hiểu về sự biến đổi hĩa học qua một số ví dụ đơn giản. - Tham gia nhiệm vụ nhĩm, chia sẻ ý kiến, trình bày kết quả nhĩm. Trình bày được một số ví dụ đơn giản gần gũi với cuộc sống về biến đổi hĩa học (ví dụ: đinh bị gỉ, giấy cháy, than cháy,...). - Cĩ ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi, làm tốt các bài tập. Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm theo phân cơng nhĩm. - Tích hợp quyền con người: Quyền được sống trong mơi trường khơng bị ơ nhiễm; trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ mơi trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đối với giáo viên: - Giáo án, máy tính, máy chiếu. - Hình ảnh, video liên quan đến bài học. - Dụng cụ thí nghiệm. 2. Đối với học sinh: - SHS. - Dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Giúp HS hứng thú để bắt đầu vào tiết học thơng qua trị chơi. + Thơng qua khởi động, giáo viên dẫn dắt bài mới hấp dẫn để thu hút học sinh tập trung. - Cách tiến hành:
- - GV tổ chức cho HS chơi trị “Nhà ảo thuật tài ba”: + GV cho HS 1 tờ giấy và yêu cầu HS: Nêu - HS nghĩ ra cách biến đổi tờ giấy: Cắt cách làm biến đổi tờ giấy đĩ. tờ giấy thành nhiều mảnh vụn hoặc các + Ai cĩ nhiều ý tưởng hơn và nhanh nhất sẽ mẩu giấy nhỏ; tơ màu tờ giấy thành được thưởng. màu khác; gấp tờ giấy thành hình máy - GV đặt câu hỏi: Trong các cách biến đổi tờ bay; ngâm tờ giấy vào nước; đốt tờ giấy vừa nêu thì cách nào xảy ra sự biến đổi giấy thành tro,... hĩa học? Vì sao? - HS trả lời: Trong các cách đĩ thì việc - GV nhận xét, khen ngợi HS tham gia trị đốt tờ giấy thành tro là sự biến đổi hĩa chơi. học vì ban đầu tờ giấy cĩ màu trắng, - GV dẫn dắt vào bài học mới: Bài học ngày hình chữ nhật; sau khi đốt cháy nĩ cĩ hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu một số ví dụ về màu đen, khơng cĩ hình dạng xác định. biến đổi hĩa học trong cuộc sống. Chúng ta - HS lắng nghe cùng vào Bài 5 – Sự biến đổi hĩa học của chất – Tiết 2. 2. Hoạt động: - Mục tiêu: - Trình bày được sự biến đổi hố học của đinh sắt. - Trình bày được một số ví dụ đơn giản gần gũi với cuộc sống về biến đổi hố học. - Cách tiến hành: 2. MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ BIẾN ĐỔI HĨA HỌC TRONG CUỘC SỐNG Hoạt động 1: Tìm hiểu sự biến đổi hĩa học của đinh sắt - GV yêu cầu HS quan sát hình 6, đọc thơng tin SGK trang 23 về đinh sắt, thảo luận nhĩm đơi - HS quan sát hình 6, đọc thơng tin về và cho biết: đinh sắt, hoạt động nhĩm đơi. + Sự thay đổi của đinh sắt sau khi bị gỉ. + Biến đổi nào diễn ra đối với đinh sắt?

