Giáo án các môn Lớp 3 - Tuần 25 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thúy

doc 24 trang hathanh 14/12/2025 1040
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 3 - Tuần 25 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thúy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_lop_3_tuan_25_nam_hoc_2020_2021_nguyen_thi_t.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 3 - Tuần 25 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Thúy

  1. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 TUẦN 25 Thứ 2 ngày 8 tháng 3 năm 2021 Buổi sáng Tiết 1 Chào cờ Tiết 2 Thể dục GV dạy: Thầy Hà Tiết 3, 4 Tập đọc – Kể chuyện HỘI VẬT I.Yêu cầu cần đạt được Tập đọc: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ. - Hiểu ND: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đơ vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đơ vật già, giàu kinh nghiệm trước chàng đơ vật trẻ cịn xốc nổi. (trả lời được các CH trong SGK) Kể chuyện: - Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK). *KNS: Tư duy sáng tạo. Tìm kiếm và xử lí thơng tin,phân tích,đối chiếu. Giao tiếp:lắng nghe và phản hồi tích cực. II. Đồ dùng dạy học - GV: Tranh minh họa, Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc. - HS: SGK, VBT III. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ: - HSđọc và t/lời c/hỏi, n/d“Tiếng đàn”. - 2 HS lên bảng đọc và trả lời bài - GV nhận xét, cũ. 2. Bài mới: 2.1- Giới thiệu bài: 2.2- HĐ 1: Luyện đọc: a. GV đọc mẫu HD cách đọc - HS theo dõi GV đọc mẫu. - GV đọc mẫu lần 1 Gđọc nhanh dồn dập ở - HS đọc nối tiếp từng câu, mỗi hs đoạn mtả đtác của Q Đen. Đoạn 5 đọc một câu b, Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ trong SGK *- Đọc nối tiếp câu lần 1 - Mỗi HS đọc một câu GV theo dõi ghi từ HS phát âm sai( đọc cá - HS đọc theo HD của GV: nổi lên, nhân, đồng thanh) náo nức, Quắm Đen, thoắt biến, - Đọc nối tiếp câu lần 2,3 GV tiếp tục ...... hướng dẫn phát âm cho HS - HS đọc nối tiếp câu lần 2,3. * Đọc đoạn: GV chia đoạn - HS đọc nối tiếp đoạn lần 1,GVHD ngắt -5 đoạn nghỉ. - HS nối tiếp đọc đoạn , - Mỗi HS - Lớp nhận xét và nêu cách đọc đọc 1 đoạn, lớp theo dõi. Giáo án lớp 3 1 Nguyễn Thị Thúy
  2. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 -GV ghi kí hiệu ngắt, nghỉ, nhấn giọng - Một HS giỏi đọc - HS theo dõi và đánh dấu trong - Một HS đọc từ chú giải,- giải nghĩa 1 số từ SGK. ngữ SGK. - Yêu cầu 3 HS đọc lại giải nghĩa Hướng dẫn ngắt nghỉ câu dài: một số từ ở cuối bài: - 2, 3 HS đọc, lớp nhận xét cách đọc, ngắt - Ngay nhịp trống đầu,/ Quắm nghỉ Đen đã lăn xả vào ơng Cản Ngũ.// Đọc nối tiếp đoạn lần 2 - HS đặt câu với từ. - HS đặt câu với từ mới. * Đọc từng đoạn trong nhĩm - Mỗi nhĩm 5 em, mỗi em đọc một - Chia nhĩm 5 yêu cầu mỗi em đọc một đoạn sau đĩ đổi lại đọc đoạn khác. đoạn -Nhĩm cử đại diện thi đọc - 5 nhĩm thi đọc nối tiếp. *Thi đọc đoạn 1-2-3. - HS đồng thanh cả bài (giọng vừa - GV cho nhĩm thi đọc. phải). - GV cùng HS nhận xét. - GV y/c HS đọc đồng thanh . - 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK. 2.3.HĐ 2: Tìm hiểu bài: - 1 HS đọc đoạn 1. - HS đọc lại tồn bài trước lớp. - HS đọc đoạn 1. - Tiếng trống dồn dập, người xem - Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tượng sơi đơng như nước chảy, vật, trèo lên động của hội vật? những cây cao để xem. - Tranh cho HS quan sát. - 1 HS đọc đoạn 2. - HS đọc đoạn 2. - Quắm Đen: Lăn xả vào, đánh dồn - Cách đánh của Quắm Đen và ơng Cản dập, ráo riết. Ơng Cản Ngũ: chậm Ngũ cĩ gì khác nhau ? chạp, lớ ngớ, chủ yếu là chống đỡ. - 1 HS đọc đoạn 3. - HS đọc đoạn 3. - Ơng Cản Ngũ bước hụt, Quắm - Việc ơng Cản Ngũ bước hụt đã làm thay Đen nhanh như cắt ngã và thua đổi keo vật như thế nào ? cuộc. - HS đọc đoạn 4 và 5. - 1 HS đọc đoạn 4, 5. - Theo em vì sao ơng Cản Ngũ thắng ? - Quắm Đen khoẻ, hăng hái nhưng nơng nổi, thiếu kinh nghiệm. Trái 2.4.HĐ 3: Luyện đọc lại: lại ơng Cản Ngũ rất điềm đạm, giàu - GV chọn 1 đ trong bài đọc trước lớp. kinh nghiệm Ơng Cản Ngũ đã - HS đọc các đoạn cịn lại. thắng nhờ cả mưu trí và sức khoẻ. - Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn. - HS theo dõi GV đọc. - Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất. - HS xung phong thi đọc. - 1 HS đọc YC: Kể chuyện: - 2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1. a. Xác định yêu cầu: - 1 HS đọc y/c SGK. b. Kể mẫu: - HS kể theo YC. Từng cặp HS kể. - GV cho HS kể mẫu. - HS nhận xét cách kể của bạn. - GV nhận xét phần kể của HS. c. Kể theo nhĩm: - 5 HS thi kể trước lớp. - HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn bên - Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể Giáo án lớp 3 2 Nguyễn Thị Thúy
  3. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 cạnh nghe. đúng, kể hay nhất. d. Kể trước lớp: - 5HS nhớ và nối tiếp nhau kể lại câu - 2, 3 HS trả lời theo suy nghĩ của chuyện. Sau đĩ 1 HS kể lại câu chuyện. mình. - Nhận xét và cho điểm HS. - Là người cĩ kinh nghiệm, điềm 3. Củng cố-Dặn dị: tĩnh, đấu vật rất giỏi. - Qua câu chuyện, em thấy Cản Ngũ là - Lắng nghe. người như thế nào? - Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay, khuyến khích HS về nhà kể lại... Buổi chiều Tiết 1 Tốn THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ ( tt) I. Yêu cầu cần đạt dược: Giúp HS: - Nhận biết được về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian). - Biết xem đồng hồ, xác định đến từng phút (cả trường hợp đồng hồ cĩ ghi số La Mã). - Biết thời điểm làm cơng việc hằng ngày của HS. II. Đồ dùng dạy học -GV: Đồng hồ điện tử hoặc mơ hình. Mặt đồng hồ cĩ hai kim. - HS: VBT, SGK III. Hoạt động dạy học: 40p Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ: - 3 HS lên bảng, mỗi HS làm một - Kiểm tra bài của tiết trước bài. - Nhận xét – 2. Bài mới: 2.1.Giới thiệu bài: - Nghe giới thiệu. 2.2. HĐ 1: Thực hành: *Bài 1: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - HS qs tranh, sau đĩ HS trả lời câu hỏi - 1 HS nêu yêu cầu - GV đọc câu hỏi trong từng tranh và yêu cầu - HS làm bài theo cặp, trả lời câu HS trả lời. hỏi: - Sau mỗi lần trả lời GV y/c HS nxét về vị trí các kim đồng hồ trong từng tranh: - Giải thích các tranh cịn lại tương tự. - GV khen những HS thực hiện tốt - HS nhận xét - Chữa bài và cho điểm HS. *Bài 2: - 1 HS đọc YC bài. - HS quan sát đồng hồ A và hỏi: Đồng hồ A chỉ mấy giờ? - 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - 1 giờ 25 phút buổi chiều cịn được gọi là - Đồng hồ A chỉ 1 giờ 25 phút. mấy giờ? Giáo án lớp 3 3 Nguyễn Thị Thúy
  4. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 - Vậy ta nối đg hồ A với đồng hồ nào? - Cịn được gọi là 13 giờ 25 phút. - HS chữa bài trước lớp. - Nối đồng hồ A với đồng hố I. - Chữa bài HS. - HS làm bài vào VBTvới L). - 1 HS chữa bài: đồng hồ B chỉ 7 giờ 3 p tối cịn gọi là 19 giờ 3 p, * Bài 3: nối B với H. - HS đọc yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS q sát 2tr trong phần a. - 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 3. Củng cố – Dặn dị: - HS quan sát theo yêu cầu và trả - Nhận xét giờ học, tuyên dương HS lời. -------------------------------------------------- Tiết 2 Chính tả HỘI VẬT I.Yêu cầu cần đạt được - Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi. - Làm đúng BT(2) a.b. II.Đồ dùng dạy học - GV : Bảng viết sẵn các BT chính tả. - HS : SGK, VBT, VTHCT III.Hoạt động dạy học: 40p Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ: - 1 HS đọc, 3 HS lên bảng viết, HS lớp - HS đọc và viết các từ khĩ của tiết viết vào bảng con. chính tả trước. - xã hội,sáng kiến, dễ dãi, sặc sỡ, san - Nhận xét. sát, 2. Bài mới: 2.1. GTB: - Ghi đề: 2.2.H Đ 1: Hướng dẫn viết chính tả. - Lắng nghe và nhắc đề. * Tìm hiểu nội dung bài viết: - GV đọc đoạn văn. - Theo dõi GV đọc. HS đọc lại, lớp đọc - Qua câu chuyện, em thấy Cả Ngũ là thầm. người như thế nào ? - Là người cĩ kinh nghiệm, điềm tĩnh, * Hướng dẫn trình bày bài: đấu vật rất giỏi. - Đoạn văn cĩ mấy câu? - 6 câu. - Trong đoạn văn cĩ những chữ nào - Những chữ đầu câu, tên riêng phải viết phải viết hoa? Vì sao? hoa. - Cĩ những dấu câu nào được sử - Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy. dụng? * Hướng dẫn viết từ khĩ: - HS: Cản Ngũ, Quắm Đen, giục giã, - Gọi HS nêu các từ ngữ khĩ. loay hoay, nghiêng mình, - HS tìm từ khĩ rồi phân tích. - 3 HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng - Yêu cầu HS viết bảng con các từ con. ngữ khĩ viết. Gọi HS đọc lại các từ ngữ vừa viết. - HS đọc và viết các từ vừa tìm được. *Viết chính tả: - HS nghe viết vào vở. Giáo án lớp 3 4 Nguyễn Thị Thúy
  5. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 - GV đọc bài cho HS viết vào vở. - Nhắc nhở tư thế ngồi viết. * Sốt lỗi: - HS đổi chéo bài kiểm tra. * Chấm bài: - Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét. - HS nộp bài. 2.3. H Đ 2: HD làm BT: Bài 2: GV chọn câu a hoặc câu b. Câu a: - 1 HS đọc YC trong SGK. HS làm bài - HS đọc YC. cá nhân. - GV nhắc lại yêu cầu BT, sau đĩ YC - Một số HS trình bày bài làm. HS tự làm. - Đọc lời giải và làm vào vở. - Cho HS trình bày bài làm. - Lời giải: trăng trắng, chăm chỉ, - Nhận xét chốt lại lời giải đúng. chong chĩng. 3. Củng cố – Dặn dị: - Nhận xét tiết học, bài viết HS. - Lắng nghe - Về ghi nhớ các qtắc chtả.Ch bị bài sau. Tiết 3 Hoạt động ngồi giờ lên lớp HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ MẸ CỦA EM I. Yêu cầu cần đạt được: Sau hoạt động, HS cĩ khả năng: - Bày tỏ cảm xúc với mẹ. - Nĩi được lời yêu thương và thực hành làm một mĩn quà để tặng mẹ. II. Đồ dùng dạy học: - Nhạc và lời một bài hát về mẹ (Ví dụ: Bàn tay mẹ - Sáng tác: Bùi Đình Thảo). - 6 đến 8 giỏ nhựa nhỏ (mỗi nhĩm cĩ một giỏ nhựa). - Một đoạn dây chun hoặc dây cước nhỏ và hạt vịng. III. Hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động - Ổn định: - Hát - Giới thiệu bài Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới - Lắng nghe thiệu: Hơm nay, chúng ta sẽ cùng chia sẻ về mẹ của mình. 2. Các hoạt động chủ yếu. *Mục tiêu: - Bày tỏ cảm xúc với mẹ. - Nĩi được lời yêu thương và thực hành làm một mĩn quà để tặng mẹ. 2. Các hoạt động chủ yếu. *Mục tiêu: - Bày tỏ cảm xúc với mẹ. - Nĩi được lời yêu thương và thực hành làm một mĩn quà để tặng mẹ. Hoạt động 1. Cùng nhau hát Giáo án lớp 3 5 Nguyễn Thị Thúy
  6. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 Mục tiêu: - Hiểu được cơng ơn chăm sĩc của mẹ đối với con cái, qua đĩ yêu thương mẹ hơn * Cách tiến hành: - GV cho HS đứng lên hát bài Bàn tay mẹ - HS đứng dậy (cĩ thể đứng (Sáng tác: Bùi Đình Thảo). thành hàng dọc giữa các lối đi), GV bật nhạc (khơng cĩ lời), HS hát theo lời bài hát Bàn tay mẹ (Sáng tác: Bùi Đình Thảo). - GV hỏi: - HS trả lời câu hỏi: + Bàn tay mẹ đã làm những gì để chăm sĩc, + HS trả lời. yêu thương con? + Em đã làm gì để thể hiện tình yêu với mẹ? + HS nêu các việc mình đã làm để thể hiện tình yêu với mẹ *GV kết luận. - Mẹ là người đã sinh ra và chăm sĩc em - Theo dõi, lắng nghe hằng ngày, nuơi dưỡng em khơn lớn. Các em hãy thể hiện sự yêu thương dành cho mẹ bằng những hành động thể hiện sự quan tâm, chăm sĩc phù hợp với khả năng của mình.. 3. Hoạt động luyện tập và vận dụng. Hoạt động 2. Quan sát và thực hành làm chiếc vịng yêu thương tặng mẹ. * Mục tiêu: - HS nĩi được lời yêu thương và thực hành làm một chiếc vịng để tặng mẹ. * Cách tiến hành : Bước 1. Hướng dẫn chung cả lớp: - GV nêu yêu cầu: Mỗi HS sẽ làm một chiếc - HS lắng nghe. vịng yêu thương để tặng cho mẹ. + GV chiếu lên bảng video hoặc tranh ảnh + Xem để nắm các bước thực các bước xâu và làm thành chiếc vịng: hiện. + Buộc một nút thắt ở một đầu sợi dây. + Lần lượt chọn các hạt vịng theo màu sắc mình thích và xuyên vào sợi dây. +Khi đã xuyên đủ số hạt để ướm vừa cổ tay mẹ (khoảng 16cm) thì cầm hai đầu sợi dây buộc nút lại với nhau. + Dùng kéo cắt đi phần dây thừa ra (nếu cĩ). - GV thực hành xuyên vịng và tạo thành một chiếc vịng hồn chỉnh theo các bước - Theo dõi giáo viên làm mẫu. cho HS quan sát. Bước 2. Thực hành làm vịng theo nhĩm: - GV cho HS chia nhĩm. - Từng HS thực hành làm vịng và hướng - HS tạo thành các nhĩm 4 đến dẫn các bạn trong nhĩm. 6 HS. Giáo án lớp 3 6 Nguyễn Thị Thúy
  7. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 - HS thực hiện cá nhân. - Cho các nhĩm chọn chiếc vịng đẹp nhất. - Các nhĩm quan sát, gĩp ý cho Bước 3. Trưng bày sản phẩm: nhau về cách chọn màu sắc cho - Cho các nhĩm lên trưng bày sản phẩm. vịng - Mỗi nhĩm bình chọn ra những chiếc vịng đẹp nhất. - Các nhĩm HS treo các sản phẩm của nhĩm mình vào các mĩc treo quanh lớp học. - GV cho HS chia sẻ: - HS đi quan sát sản phẩm của các bạn và chọn ra những chiếc + Tại sao bạn lại chọn các hạt màu sắc như vịng đẹp nhất. thế này? - Một số bạn chia sẻ trước lớp +Khi làm vịng, bạn thấy khĩ nhất là bước về chiếc vịng yêu thương của nào? mình. + Khi tặng chiếc vịng này cho mẹ, bạn sẽ + HS đưa ra lí do của mình. nĩi với mẹ điều gì? - GV đặt các câu hỏi mở rộng: + HS chia sẻ. + Em cĩ thuộc bài hát nào về mẹ khơng ? + Em đã bao giờ tặng quà cho mẹ chưa? Khi + HS chia sẻ các câu nĩi với mẹ nhận được quà của em thì cảm xúc của mẹ. mẹ như thế nào? + HS hát + HS trả lời theo vốn sống của mình. * Kết luận: - Bằng sự khéo léo của mình, các em cĩ thể - Lắng nghe, ghi nhớ tự làm ra những mĩn quà để tặng mẹ. Đĩ cĩ thể là những bức tranh tự vẽ, những chiếc vịng tự làm. Hãy dành những mĩn quà đĩ dành tặng mẹ và nĩi với mẹ những lời yêu thương nhất để thể hiện tình cảm của các em. 3. Hoạt động nối tiếp: - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, - Lắng nghe biểu dương HS. - Về nhà tặng chiếc vong mới làm cho mẹ và nĩi với mẹ những lời yêu thương nhất. ------------------------------------------------- Thứ 3 ngày 9 tháng 3 năm 2021 Buổi sáng Tiết 1 Tốn THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ ( tt) I. Yêu cầu cần đạt được: Giúp HS: - Nhận biết được về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian). - Biết xem đồng hồ, xác định đến từng phút (cả trường hợp đồng hồ cĩ ghi số La Mã). Giáo án lớp 3 7 Nguyễn Thị Thúy
  8. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 - Biết thời điểm làm cơng việc hằng ngày của HS. II. Đồ dùng dạy học -GV: Đồng hồ điện tử hoặc mơ hình. Mặt đồng hồ cĩ hai kim. - HS: VBT, SGK III. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Ổn định - 3 HS lên bảng, mỗi HS làm một 2. Bài ơn: bài. 2.1.Giới thiệu bài: 2.2. HĐ 1: Thực hành: *Bài 1/vbt: - Nghe giới thiệu. - HS qs tranh, sau đĩ HS trả lời câu hỏi - GV đọc câu hỏi trong từng tranh và yêu cầu HS trả lời. - Giải thích các tranh cịn lại tương tự. - 1 HS nêu yêu cầu - Chữa bài và cho điểm HS. - HS làm bài theo cặp, trả lời câu *Bài 2/vbt: hỏi: - 1 HS đọc YC bài. - HS quan sát đồng hồ A và hỏi: Đồng hồ A chỉ mấy giờ? - HS chữa bài trước lớp. - HS nhận xét * Bài 3/vbt: - HS đọc yêu cầu của bài. - 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - GV yêu cầu HS q sát 2tr trong phần a. - HS quan sát theo yêu cầu và trả 3. Củng cố – Dặn dị: lời. - Nhận xét giờ học, tuyên dương HS --------------------------------------------------- Tiết 2 Tập đọc HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN I. Yêu cầu cần đạt được - HS đọc đúng, liền mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ. - Hiểu nội dung: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên cho thấy nét độc đáo, sự thú vị và bổ ích của hội đua voi.(trả lời được các CH trong SGK). - Tranh minh họa nội dung bài TĐ trong SGK, bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc. II.Đồ dùng dạy học -GV: Tranh minh họa - HS : sgk III.Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTBC: - 3 HS lên bảng thực hiện YC. - HS đọc và t/lời c/h ND bài Hội vật. - HS đọc bài và trả lới câu hỏi. - Nhận xét . 2. Bài mới: - HS lắng nghe – nhắc lại tựa bài. 2.1. GTB: 2.2.HĐ 1: HD học sinh luyện đọc - Theo dõi GV đọc. Giáo án lớp 3 8 Nguyễn Thị Thúy
  9. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 - GV đọc mẫu tồn bài 1 lượt với giọng vui, nhẹ nhàng. - Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau 1 – 2 * HS đọc từng câu và kết hợp luyện phát lượt bài. âm từ khĩ. * HD đọc từng đoạn và giải ng từ khĩ. -Chia làm 2 phần - GV chia đoạn - Đọc từng đoạn trong bài theo HD - 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn trước lớp. GV - Mỗi lần 2 HS đọc bài chú ý ngắt đúng theo dõi sửa lỗi cho HS. nhịp. Những chú voi đến đích trước tiên đều - HD đọc ngắt nghỉ: ghìm đà,/huơ vịi/ chào khán giả/ đã nhiệt liệt cổ vũ// - HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ - 1 HS đọc chú giải trước lớp. lớp đọc khĩ. theo. - Cho HS đặt câu với từ: cỗ vũ. - HS thi nhau đặt câu. * HS luyện đọc theo nhĩm. - Mỗi nhĩm 2 HS, lần lượt luyện đọc * Tổ chức thi đọc giữa các nhĩm. - 2 nhĩm thi đọc nối tiếp. * HS đọc đồng thanh. - Cả lớp đọc ĐT. 2.3.H Đ 2: HD tìm hiểu bài: - 1 HS đọc cả bài. - 1 HS đọc cả, lớp theo dõi SGK. - HS đọc đoạn 1. - 1 HS đọc đoạn 1 + Tìm những chi tiết tả cơng việc chuẩn + “Voi đua từng tốp 10 con giỏi bị của cuộc đua? nhất”. - HS đọc đoạn 2. + Cuộc đua diễn ra như thế nào? - 1 HS đọc đoạn 2. +Voi đua cĩ cử chỉ gì ngộ nghĩnh, dễ + “Chiêng trống vừa nổi lên về trúng thương? đích”. 2.4. H Đ 3:Luyện đọc lại: + Voi ghìm đà, huơ vịi chào khán giả. - GV đọc diễn cảm đoạn 2. - Lắng nghe. - HS đọc lại bài. - HS đọc cá nhân. - HS thi đọc. - HS chọn đoạn mình thích đọc trước Nhận xét . lớp và trả lời vì sao em thích đoạn đĩ. 3. Củng cố – Dặn dị: - Nhận xét tiết học. - Lắng nghe ghi nhận. - Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau. Tiết 3 Thể dục GV dạy: Thầy Hà Tiết 4 Tin học Buổi chiều Tiết 1, 2 Tiếng anh GV dạy: Cơ Anh Tiết 3 Câu lạc bộ Võ cổ truyền GV dạy: Thầy Hải -------------------------------------------------------------------------------------- Giáo án lớp 3 9 Nguyễn Thị Thúy
  10. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2021 Tiết 1 Luyện từ và câu NHÂN HỐ: ƠN TẬP CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO? I.Yêu cầu cần đạt được - Nhận ra hiện tượng nhân hố, bước đầu được cảm nhận về cái hay của những hình ảnh nhân hố (BT1). - Xác định được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao?(BT2) - Trả lời đúng 2 – 3 câu hỏi Vì sao? Trong BT3. - HS khá giỏi làm được BT3 II.Đồ dùng dạy học - GV : Bảng từ viết sẵn bài tập trên bảng. - HS : VBT, SGK III. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ: - 2 HS nêu, lớp theo dõi nhận xét. + GVnêu: Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động nghệ thuật. + Tìm những từ ngữ chỉ các mơn nghệ thuật. - Nhận xét . Nhận xét chung - Nghe GV giới thiệu bài. 2. Bài mới: 2.1. Giới thiệu bài: 2.2.H Đ 1: HD làm bài tập *Bài tập 1: - HS đọc YC của bài. - 1HS đọc yêu cầu BT sgk. Lớp lắng + Tìm những sự vật và con vật được tả nghe. trong đoạn thơ. - Cả lớp đọc thầm đoạn thơ. + Các sự vật, con vật được tả bằng - Lúa, tre, đàn cị, giĩ, mây, mặt trời. những từ ngữ nào? + Cách tả và gọi sự vật, con vật như - Tả bằng từ chị, cậu, cơ, bác, .. vậy cĩ gì hay? - GV dán bảng lớp: 4 tờ phiếu khổ to, Làm cho các câu thơ sinh động hấp mời 4 nh HS lên bảng thi tiếp sức. hỏi: dẫn, .vì các con vật, sự vật trở nên gần Cách gọi và tả các sự vật và con vật cĩ gũi, đáng yêu hơn. gì hay ? - 4 HS lên bảng thi làm bài. - GV nhận xét chốt lời giải đúng. - Lớp lắng nghe và nhận xét. *Bài tập 2: - HS đọc yêu cầu của bài. - 1 HS đọc yêu cầu của bài. - Cho HS làm bài theo nhĩm (GV phát - Làm bài theo yêu cầu của GV. cho các nh những tờ giấy đã ch bị - Đại diện các nhĩm báo cáo trước lớp. sẵn). HS lớp theo dõi bổ sung. - Các nhĩm dán bài lên bảng lớp. a: lớp cười ồ lên vì câu thơ vơ lí quá. b: N chàng Man-gát rất bình tĩnh vì họ - Nhận xét, chốt lời giải đúng. thường là những ngphi ngựa giỏi *GV kết luận: Muốn tìm bộ phận câu nhất. trả lời cho câu hỏi Vì sao?. Các em chỉ - c: Chị em Xơ-phi đã về ngay vì nhớ cần gạch chân nh từ ngữ đứng sau từ lời mẹ dặn khơng làm phiền người Giáo án lớp 3 10 Nguyễn Thị Thúy
  11. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 vì. khác. *Bài tập 3: - HS lớp làm vào VBT. - HS đọc yêu cầu và làm bài - HS trình bày miệng. - 1 HS đọc yêu cầu và làm bài. - HS đọc bài Hội vật, trả lời lần lượt - HS trình bày miệng. từng câu hỏi. - GV nhận xét chốt lời giải đúng. - Yêu cầu HS chép vào vở. 3. Củng cố, dặn dị: - HS tiếp thu. - Nxét ,khen những em học tốt. Tiết 2 Luyện tiếng việt LUYỆN.NHÂN HỐ: ƠN TẬP CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO? I.Yêu cầu cần đạt được - Nhận ra hiện tượng nhân hố, bước đầu được cảm nhận về cái hay của những hình ảnh nhân hố . - Xác định được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao? II.Hoạt động dạy học -HS làm các bài tập Bài 1. Các vật trong bài Ngày hội rừng xanh đã được tả bằng các từ ngữ như thế nào? Cách tả đĩ cĩ hay khơng? Bài 2.Tìm bộ phận trả lời câu hỏi Vì sao? Trong các câu sau a, Ở miền Bắc, về mùa đơng, trời giá lạnh vì cĩ giĩ đơng bắc thổi về. b, Bạn Tuấn được điểm giỏi vì học thuộc bài và trả lời đúng câu hỏi. c, Đội bĩng đá thắng vì cĩ nhiều cầu thủ giỏi. d, Hơm nay chúng em đến muộn vì đường bị tắc nghẽn. Bài 3. Chọn từ ngữ trong ngoặc đơn để trả lời các câu hỏi sau: a, Vì sao Hai Bà Trưng kéo quân về thành Luy Lâu hỏi tội kẻ thù? b, Vì sao Lê Lợi phải đĩng giả làm Lê Lai? c, Vì sao nhân dân ta lập đền thờ Trần Quốc Thái? d, Vì sao những đám rừng tràm ở miền Nam nước ta trước đây bị xám đi? (vì chất độc hĩa học của Mĩ, vì muốn cứu Lê Lai khỏi bị giắc bắt, vì Trần Quốc Thái cĩ cơng truyền dạy nghề thêu, vì quân giặc rất tàn ác với nhân dân ta và giết cả chồng Trưng trắc) -Từng HS lên bảng làm -HS nhận xét -GV nhận xét và chữa bài ------------------------------------------------ Tiết 3 Tốn Giáo án lớp 3 11 Nguyễn Thị Thúy
  12. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 LUYỆN TẬP I.Yêu cầu cần đạt được Giúp HS: - Biết giải bài tốn cĩ liên quan đến rút về đơn vị, tính chu vi hình chữ nhật. II.Đồ dùng dạy học -GV: sgk - HS: vbt, sgk III. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ:- GV k tra bài tiết trước - 3 HS lên bảng làm BT. đã giao về nhà. - Nhận xét. 2. Bài mới: 2.1. Giới thiệu bài: - Nghe giới thiệu. 2.2.H Đ 1 : Luyện tập: *Bài 2 - 1 HS nêu yêu cầu BT. - 1 HS đọc yêu cầu bài tập. - Bài tốn hỏi 5 th cĩ bao nhiêu - Bài tốn hỏi gì?- Muốn biết 5 thùng cĩ bao quyển vở. nhiêu quyển vở chúng ta phải biết được gì - Chúng ta phải biết được 1 thùng trước đĩ? cĩ bao nhiêu quyển vở? - Muốn tính 1 thùng cĩ bao nhiêu quyển vở chúng ta làm thế nào? - Lấy số vở 7 thùng chia cho 7. - Bước này gọi là gì? - Gọi là bước rút về đơn vị. - HS tự làm bài. - 1 HS lên làm bài, lớp làm vào Tĩm tắt: VBT. 7 thùng: 2135 quyển Bài giải: 5 thùng: quyển? Số quyển vở cĩ trong một thùng là: - GV chữa HS. 2135 : 7 = 305 (quyển) Số quyển vở cĩ trong năm thùng là: 305 x 5 = 1525 (quyển) Đáp số: 1525 quyển *Bài 3: - 1 HS nêu yêu cầu BT. - HS đọc yêu cầu bài tập. 4 xe: 8520 viên gạch - 4 xe cĩ tất cả bao nh viên gạch ? 3 xe: viên gạch? - Bài tốn yêu cầu tính gì? - Tính số viên gạch của 3 xe. - Dựa vào tĩm tắt đọc thành đề bài tốn. - HS nêu, lớp lắng nghe và bổ sung VD: Cĩ 4 xe ơ tơ như nhau chở được 8520 viên gạch. Hỏi 3 xe ơ tơ như thế chở được bao nhiêu viên gạch? Giáo án lớp 3 12 Nguyễn Thị Thúy
  13. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 - HS trình bày lời giải. - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT. Trình bày bài: Bài gải Số viên gạch 1 xe ơ tơ chở được là: 8520 : 4 = 2130 (viên gạch) Số viên gạch 3 xe chở được là: - Nhận xét HS. 2130 x 3 = 6390 (viên gạch) *Bài 4: Đáp số: 6390 viên gạch - HS nêu yêu cầu BT. - 1 HS nêu yêu cầu BT SGK. - HS tự làm bài. - HS làm bài, sau đĩ 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để KT bài Tĩm tắt: của nhau. Chiều dài : 25m Chiếu rộng: kém chiều dài 8m. Chu vi : m? - GV chữa HS. 3. Củng cố – Dặn dị: - Nxét, khen HS cĩ tinh thần học tập tốt. - Về chuẩn bị bài sau. Tiết 4 Tập viết ƠN CHỮ HOA S I- Yêu cầu cần đạt được: + Viết các chữ cĩ chữ cái hoa S. -Viết đúng,đẹp các chữ cái viết hoa S viết đúng đẹp bằng cỡ chữ nhỏ tên riêng và câu ứng dụng. + Giáo dục HS cĩ ý thức rèn luyện chữ viết. II- Đồ dùng dạy học: - GV:Mẫu chữ cái viết hoa S - HS: Vở bài tập lớp 3 III- Hoạt động dạy học: Giáo án lớp 3 13 Nguyễn Thị Thúy
  14. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 Hoạt động dạy Hoạt động học 1- Kiểm tra bài cũ: -Kiểm tra bài hơm trước - GV nhận xét bài. - Gọi HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng tuần 20. 2- Bài mới: - HS nghe. 2.1- Giới thiệu bài: 2.2.HĐ 1:- Hướng dẫn viết chữ hoa: - HS quan sát. - GV treo chữ mẫu. - Gọi HS tìm chữ viết hoa trong bài. - S, T, C. - Cho HS tập viết từng chữ hoa và sửa cho - HS viết bảng lớp, bảng con chữ HS. C, T, S. - Cho HS viết liền cả 3 chữ, nhận xét: - 1 HS nêu cách viết chữ S. 2.3- H Đ 2:Hướng dẫn viết từ ứng dụng: - GV giới thiệu từ ứng dụng. - 1 HS đọc. - HS nghe. - HS nêu, nhận xét. - Giới thiệu địa danh đĩ. - Sầm Sơn thuộc tỉnh Thanh hố, là một - HS nghe. trong những nơi nghỉ mát nổi tiếng ở nước ta. - Viết từ “Sầm Sơn” vào bảng. - QS và nhận xét từ ứng dụng: - Nhận xét chiều cao các chữ, khoảng cách - Chữ S cao 2 li rưỡi, các chữ cịn như thế nào? lại cao một li. Kh cách giữa các - Viết bảng con, GV chỉnh sửa. chữ bằng 1 con chữ o. - GV treo bảng phụ cho HS quan sát, nhận - 3 HS lên bảng viết , lớp viết bảng xét chiều cao, khoảng cách các chữ trên con: bảng phụ. - GV chốt lại. - Cho HS viết bảng. - HS nghe. - GV sửa lại cho HS. - HS nêu nhận xét. 2.4- HĐ 3:HD viết câu ứng dụng: - HS viết bảng: Cơn Sơn, Ta. - Giới thiệu, giải nghĩa câu ứng dụng. Giáo án lớp 3 14 Nguyễn Thị Thúy
  15. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 - Giải thích: Câu thơ trên của N Trãi: Ca ngợi cảnh đẹp yên tĩnh, thơ mộng của Cơn - HS theo dõi. Sơn (thắng cảnh gồm núi, khe, suối, chùa,..ở huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương ) - GV treo bảng phụ cho HS nhận xét chiều - Chữ c, h, y, g, b, đ cao 2 li rưỡi, cao các chữ. các chữ cịn lại cao một li. Khoảng - HD viết bảng. cách giữa các chữ bằng 1 con chữ o. - GV sửa lỗi cho HS. - 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con 2.5-HĐ 4: Hướng dẫn viết vở tập viết: Cơn Sơn, Ta. - GV nhắc HS cách viết. - HS viết bài vào vở.GV qsát giúp HS viết. - GV thu chấm, nhận xét. - HS viết bài vào vở. 3. Củng cố, dặn dị: - GV nhận xét tiết học. - Nhắc HS viết chưa đẹp chú ý cách viết Tiết 5 Tự nhiên xã hội ĐỘNG VẬT I.Yêu cầu cần đạt được Sau bài học, HS biết : -Nêu được những điểm giống và khác nhau của một số con vật. -Nhận ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên -Vẽ và tô màu một con vật ưa thích. II. Đồ dùng dạy học -GV: hình trong SGK trang 90, 91. -HS: SGK, VBT III. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ : Quả +Quả thường được dùng để làm gì ? Nêu ví dụ -HS trình bày + Hạt cĩ chức năng gì ? Giáo viên nhận xét, đánh giá. 2.Bài mới : 2.1.Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận *Mục tiêu: Nêu được những điểm giống và khác nhau của một số con vật. Nhận ra sự đa dạng của động vật trong tự nhiên *Cách tiến hành : -GV cho học sinh làm việc theo nhĩm:Quan sátt -Các nhĩm chọn bài hát. các hình trang 94, 95 trong SGK và kết hợp quan Giáo án lớp 3 15 Nguyễn Thị Thúy
  16. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 sát những tranh ảnh các con vật học sinh sưu tầm Ví dụ: bài “Chú ếch con”, được. “Chị Ong Nâu và em bé”, Nhĩm trưởng điều khiển các bạn thảo luận theo “Một con vịt”, “Mẹ yêu các gợi ý sau: khơng nào” • Bạn cĩ nhận xét gì về hình dạng và kích thước của các con vật ? • Hãy chỉ đâu là đầu, mình, chân của từng con vật đang quan sát. • Chọn một số con vật cĩ trong hình, nêu những điểm giống nhau và khác nhau về hình dạng, kích thước và cấu tạo ngồi của chúng. - Giáo viên yêu cầu đại diện các nhĩm trình bày kết quả thảo luận của nhĩm mình. Kết luận: Trong tự nhiên cĩ rất nhiều lồi động Học sinh quan sát, thảo vật. Chúng cĩ hình dạng, độ lớn, khác nhau. Cơ luận nhĩm và ghi kết quả ra thể chúng đều cĩ 3 phần: đầu, mình và cơ quan di giấy. chuyển. 2.2.Hoạt động 2: Làm việc cá nhân *Mục tiêu:Biết vẽ và tơ màu một con vật ưa thích -Nhĩm trưởng điều khiển *Cách tiến hành : các bạn thảo luận. - Giáo viên yêu cầu học sinh lấy giấy và bút chì -Đại diện các nhĩm trình hay bút màu để vẽ một con vật mà các em ưa bày kết quả thảo luận của thích. nhĩm mình. - Giáo viên lưu ý học sinh: tơ màu, ghi chú tên con -Các nhĩm khác nghe và bổ vật và các bộ phận của cơ thể con vật trên hình vẽ. sung - Giáo viên phát cho mỗi nhĩm một tờ bìa và băng dính.Nhĩm trưởng yêu cầu các bạn đính các bức -Học sinh lấy giấy và bút tranh vẽ được theo từng loại và ghi chú ở dưới chì hay bút màu ra vẽ một theo từng nhĩm cĩ kích thước, hình dạng tương tự con vật. nhau. - Các nhĩm giới thiệu các bức tranh vẽ của mình trước lớp và nhận xét nhĩm nào cĩ các bức tranh - Đại diện các nhĩm trình vẽ nhiều, trình bày đúng các bộ phận của các con bày kết quả thảo luận của vật, đẹp và nhanh. nhĩm mình 2.3.Hoạt động 3: Giáo viên tổ chức cho học sinh -Các nhĩm khác nghe, BS. chơi trị chơi: “Đố bạn con gì?”Giáo viên phổ -HS thực hiện theo yu cầu biến cách chơi:5 học sinh được phát miếng bìa ghi của GV. tên con vật, 5 học sinh cịn lại được phát miếng -Học sinh lắng nghe giấy nhỏ ghitên một con vật, cĩ nhiệm vụ bắt -10 học sinh lên chơi theo chước tiếng kêu của con vật đĩ. 5 học sinh cĩ sự hướng dẫn của Giáo miếng bìa phải lắng nghe tiếng kêu để chạy đến viên. đứng bên cạnh bạn vừa giả tiếng kêu của con vật mà mình cầm tên. -Học sinh nhận xét. Giáo án lớp 3 16 Nguyễn Thị Thúy
  17. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 +Gọi 10 học sinh lên chơi. - Cho học sinh nhận xét. - Giáo viên nhận xét, khen ngợi học sinh biết giả tiếng kêu của các con vật. 3. Củng cố, dặn dị -Chuẩn bị bài : Cơn trùng --------------------------------------------- Thứ 5 ngày 11 tháng 3 năm 2021 Buổi sáng Tiết 1 Âm nhạc GV dạy: Cơ Mơ Tiết 2 Tốn LUYỆN TẬP I.Mục tiêu - Biết giải bài tốn cĩ liên quan đến rút về đơn vị. - Viết và tính được giá trị của biểu thức. II. Đồ dùng dạy học - GV :Kẻ sẵn bảng nội dung bài tập 3 như SGK trên bảng phụ. - HS : VBT, SGK III. Hoạt động dạy học: 40p Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ: - GV ktra bài tiết trước đã giao về nhà. - 4 HS lên bảng làm BT - Nhận xét - . 2. Bài mới: 2.1. Gthiệu bài: - Nghe giới thiệu. 2.2. H Đ 1: Hướng dẫn luyện tập: *Bài 1 : - 1 HS nêu yêu cầu BT. *Bài 2: - 1 HS lên bảng giải, lớp giải VBT. - Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2. Bài giải - HS tự làm bài. Số viên gạch lát nền trong mỗi căn Tĩm tắt: phịng là: 2550 : 6 = 425 (viên ) 6 phịng: 2550 viên gạch Số viên gạch lát nền 7 căn phịng 7 phịng: viên gạch? là: - GV nhận xét và cho điểm HS. 425 x 7 = 2975 ( viên ) - Bài tốn thuộc dạng tốn gì? Vì sao? Đáp số: 2975 viên *Bài 3: - HS đọc đề bài: - 1 HS nêu yêu cầu BT. - GV treo bảng phụ cĩ kẻ sẵn... - Quan sát. - Bài tốn yêu cầu chúng ta làm gì? - Điền số thích hợp vào ơ trống. - Trong ơ trống thừ nhất, em điền số nào? - Điền số 8km. Vì bài cho biết 1 giờ Vì sao? đi được 4km. Số cần điền ở ơ trống - HS tiếp tục làm bài. thứ nhất là số ki-lơ-mét đi được - Nhận xét bài làm của một số HS. trong 2 giờ, vì thế ta lấy 4km x 2 = *Bài 4: 8km. Điền 8km vào ơ trống. Giáo án lớp 3 17 Nguyễn Thị Thúy
  18. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 - HS đọc đề bài. - 1 HS nêu yêu cầu BT. -HS tự viết biểu thức và tình giá trị. -1 HS lên bảng làm, lớp làm vào - GV nhận xét HS. VBT. 3. Củng cố – Dặn dị: - Nx khen HS cĩ tinh thần học tập tốt. - Lắng nghe và ghi nhận. - về l/ tập thêm các bài tập, c/ bị bài sau. Tiết 3 Đạo đức GV dạy: Cơ Hiền Tiết 4 Thủ cơng GV dạy: Cơ Hiền Buổi chiều Tiết 1 Chính tả NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN I- Yêu cầu cần đạt dược. + Viết đúng 1 đoạn trong bài: Hội đua voi ở Tây Nguyên. + Rèn kỹ năng nghe viết đúng một số từ ngữ khĩ. + Giáo dục HS cĩ ý thức trong học tập và rèn luyện chữ viết. II – Đồ dùng dạy học - GV: Bảng phụ viết bài tập 2a - HS: SGK, VBT, VTHCT III- Hoạt động dạy học: 40p 1- Kiểm tra bài cũ: y/c HS viết : Trong trẻo, chơng chênh, HS lên viết bảng, dưới viết nháp: chênh chếch, trầm trồ Trong trẻo, chơng chênh, chênh 2- Bài mới: chếch, trầm trồ 2.1- GV giới thiệu bài: Nêu mục đích giờ học - HS nghe. 2.2- HĐ 1:Hướng dẫn viết chính tả: a. Hướng dẫn chuẩn bị - HS theo dõi SGK. - GV đọc bài viết lần 1. - GV giúp HS nắm nội dung bài - Cuộc đua voi diễn ra như thế nào ? - HD cách trình bày. - Chiêng trống nổi lên - Đoạn văn cĩ mấy câu. - Cĩ những chữ nào phải viết hoa, vì sao - Cĩ 5 câu. - HD viết từ khĩ - Những chữ đầu dịng, sau dấu Giáo án lớp 3 18 Nguyễn Thị Thúy
  19. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 - Cho HS tìm từ khĩ viết rồi viết ra bảng chấm. con: - HS thực hiện theo yêu cầu. chiêng trống nổi lên, lầm lì, chậm chạp, man- gát - GV sửa lỗi cho HS. b. GV đọc bài cho HS viết chính tả. - HS nghe và viết vào vở. - GV đọc cho HS viết bài. c. Chấm, chữa bài: - GV đọc sốt lỗi và chấm. - Thu một số bài , nhận xét 2.3-HĐ 2: Hướng dẫn làm bài tập * Bài tập 2a: GV treo bảng phụ. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK. - GV cho HS tự làm miệng. - 3 HS lên làm, HS dưới lớp làm vào nháp. - GV cùng HS chữa bài. - 3 HS đọc lại lời giải và làm bài vào a. Điền ch/tr vở. - GV nhận xét, chốt kết quả đúng: Đáp án: trơng, chớp, trắng, trên Gĩc sân nho nhỏ mới xây Gọi HS đọc lại đoạn thơ. Chiều chiều em đứng nơi này em 3. Củng cố, dặn dị trơng - GV nhận xét tiết học Thấy trời xanh biếc mênh mơng Cánh cị chớp trắng trên sơng Kinh Thầy. Trần Đăng Khoa Tiết 2 Tự nhiên xã hội CƠN TRÙNG I- Yêu cầu cần đạt được. + Giúp HS biết được các bộ phận trên cơ thể của các cơn trùng được quan sát. + HS kể tên được 1 số cơn trùng cĩ lợi và 1 số cơn trùng cĩ hại với con người. + Giáo dục HS cĩ ý thức bảo vệ cơn trùng cĩ lợi và tiêu diệt các cơn trùng cĩ hại cho con người. *KNS: KN làm chủ bản thân:Đảm nhận trách nhiệm thực hiện các hoạt động (thực hành )giữ vệ sinh mơi trường ,vệ sinh nơi ở ; tiêu diệt các loại cơn trùng gây hại. II- Đồ dùng dạy học - GV: Các hình trong SGK trang 97,98. - HS: Sưu tầm các tranh ảnh về cơn trùng. III- Hoạt động dạy học: Giáo án lớp 3 19 Nguyễn Thị Thúy
  20. Trường TH Yên Hồ Năm học 2020- 2021 Hoạt động dạy Hoạt động học 1- Kiểm tra bài cũ: Nêu các điểm giống và khác nhau của 1 số con - HS nghe GV giới thiệu. vật. 2- Bài mới: 2.1- GV giới thiệu bài - HS quan sát tranh SGK. 2.2. Hoạt động: Quan sát, thảo luận. a. Mục tiêu: Chỉ và nĩi đúng tên các bộ phận cơ thể của các cơn trùng được quan sát. b. Cách tiến hành: + Bước 1: Làm việc theo nhĩm - HS chia làm 6 nhĩm để thảo - GV cho HS quan sát các hình trong SGK. luận, nhĩm trưởng điều khiển. - GV chia nhĩm: 4 nhĩm - Câu hỏi gợi ý: ? Hãy chỉ đâu là đầu, ngực, bụng, chân cánh của từng cơn trùng. Chúng cĩ mấy chan, chúng sử dụng chân cánh để làm gì ? Bên trong cơ thể của chúng cĩ xương sống khơng - Đại diện nhĩm trình bày kết + Bước 2: Làm việc cả lớp . quả. - GV hướng dẫn HS rút ra kết luận chung: (bạn - Các nhĩm khác bbổ sung cần biết). - HS nghe và ghi nhớ. 2.3. Hoạt động 2: Làm việc với tranh ảnh mang đến lớp. a. Mục tiêu: Kể tên một số cơn trùng cĩ ích và một số cơn trùng cĩ hại đối với con người. b. Cách tiến hành + Bước 1; làm việc theo nhĩm - Các nhĩm để tranh ảnh lên bàn và quan sát theo câu hỏi trang 97. - Nhĩm trưởng điều khiển. - Gọi các nhĩm báo cáo. - HS tập hợp theo nhĩm, phân + Bước 2: làm việc cả lớp biệt những cơn trùng cĩ ích, - GV nhận xét và khen ngợi các nhĩm cĩ sự chuẩn cĩ hại ảnh hưởng đến con bị tốt và sáng tạo. người. GV giúp HS liên hệ việc ăn, ở hợp vệ sinh, tránh - Đại diện nhĩm báo cáo. ruồi muỗi. - Các nhĩm trình bày sản 3. Củng cố, dặn dị phẩm Giáo án lớp 3 20 Nguyễn Thị Thúy