Bài giảng Toán 3 - Tuần 1, Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

pptx 18 trang hathanh 22/09/2025 1510
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 - Tuần 1, Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_tuan_1_tiet_1_doc_viet_so_sanh_cac_so_co_ba.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 - Tuần 1, Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

  1. MÔNMÔN TOÁNTOÁN LLỚỚPP 33
  2. NỘI DUNG BÀI HỌC 1. Ôn tập các kiến thức cần nhớ 2. Luyện tập và thực hành: Bài 1, 2, 3, 4 sách Toán lớp 3 trang 3
  3. TOÁNTOÁN TuTuầầnn 11 –– TiTiếếtt 11 Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
  4. Thứ Hai ngày 20 tháng 9 năm 2021 Toán Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số Bài làm
  5. 1. Ôn tập các kiến thức cần nhớ Số có ba chữ số 123 Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị www.themegallery.com
  6. Số nào dưới đây là số có ba chữ số? A. 435 B. 100 C. 99 D. 076 Cách đọc số có 3 chữ số Đọc theo thứ từ phải sang trái tự
  7. ĐỌC SỐ 345 305 Ba trăm bốn mươi lăm Ba trăm linh năm 714 724 Bảy trăm mười bốn Bảy trăm hai mươi tư 811 841 Tám trăm mười một Tám trăm bốn mươi mốt
  8. Sách Toán trang 3 Các bài tập cần làm - Bài 1 - Bài 2 - Bài 3 - Bài 4
  9. 2. Luyện tập và thực hành Bài 1. Viết (theo mẫu) Đọc số Viết số Một trăm sáu mươi 160 Một trăm sáu mươi mốt 161 Ba trăm năm mươi tư 354 Ba trăm linh bảy 307 Năm trăm năm mươi lăm 555 Sáu trăm linh một 601
  10. Bài 1. Viết (theo mẫu) Đọc số Viết số Chín trăm 900 Chín trăm hai mươi hai 922 Chín trăm linh chín 909 Bảy trăm bảy mươi bảy 777 Ba trăm sáu mươi lăm 365 Một trăm mười một 111
  11. Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống +1 +1 a) 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 Thứ tự các số tăng dần một đơn vị -1 -1 b) 400 399 398 397 396 395 394 393 392 391 Thứ tự các số giảm dần một đơn vị
  12. Bài 3. > < = 303 ..< 330 30 + 100 ...... 131< 130 615 ..> 516 410 – 10 ...... 400< + 1 400 401 < = 199 .. 200 243 ....... 200 + 40 + 3 243
  13. Bài 4. Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau 375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142 Số lớn nhất là: 735 Số bé nhất là: 142
  14. Thứ Hai ngày 20 tháng 9 năm 2021 Toán Tiết 1: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số Bài làm 4) 375 , 421 , 573 , 241 , 735 , 142 Số lớn nhất là: Số bé nhất là:
  15. ONGONG CHÚCHÚ CHĂMCHĂM CHỈCHỈ
  16. Hãy đọc giúp mình các số sau: 201 ; 361 ; 700 ; 999 ; 614 ; 554
  17. 307 ...... 370 Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là A. C. =
  18. Số nào dưới đây là số bé nhất? A. 897 B. 987 C. 879