Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 3 - Tuần 13 - Năm học 2020-2021

docx 19 trang hathanh 09/10/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 3 - Tuần 13 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_3_tuan_13_nam_hoc_2020_2021.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 3 - Tuần 13 - Năm học 2020-2021

  1. TUẦN 13 Thứ 2 ngày 7 tháng 12 năm 2020 Tập đọc–Kể chuyện NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN I. Mục tiêu: A. Tập đọc: - Bước đầu biết thể hiện tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại. - Trả lời được câu hỏi SGK. - Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kơng Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân Pháp. B. Kể chuyện: - Kể lại một đoạn của câu chuyện.(HS K- G kể lại tồn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật ). II. Đồ dùng dạy học - Tranh minh hoạ bài tập đọc - Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc. III . Các hoạt động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - HS đọc bài: Cảnh đẹp non sơng. - 2 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi, 2. Dạy học bài mới: nêu nội dung bài. 2.1 Giới thiệu bài mới A. Tập đọc 2.2 Luyện đọc a. Đọc mẫu: - GV đọc mẫu tồn bài. - Theo dõi GV đọc mẫu b. Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. * Cho HS luyện đọc từng câu kết hợp - Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau luyện phát âm từ khĩ: Núp, bok Pa, .. . đọc từ đầu đến hết bài. * Cho HS luyện đọc từng đoạn và giải - Mỗi HS đọc 1 đoạn trước lớp. Chú nghĩa từ khĩ. ý ngắt giọng đúng ở các dấu chấm, phẩy và thể hiện tình cảm khi đọc * Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp các lời thoại. - Mỗi nhĩm 3 HS, lần lượt từng HS - Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu đọc 1 đoạn trong nhĩm. nghĩa các từ khĩ. - HS đọc chú giải SGK - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhĩm - Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhĩm - Đọc đồng thanh cả bài - 3 nhĩm thi đọc tiếp nối
  2. 2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài - Cả lớp đọc đồng thanh - GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp. - Yêu cầu HS dọc thầm đoạn 1 - 1 HS đọc bài. - Anh Núp được tỉnh cử đi đâu ? - HS dọc thầm đoạn 1 - Anh Núp được tỉnh cử đi dự Đại - Ở Đại hội về anh Núp kể cho dân làng hội thi đua. nghe những gì ? - Đất nước mình bây giờ mạnh hung - Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm rồi,....làm rẫy giỏi lắm. phục thành tích của dân làng Kơng Hoa ? - ...qua chi tiết anh Núp được mời lên kể chuyện về làng Kơng - Đại hội tặng dân làng Kơng Hoa những Hoa...mừng khơng biết bao nhiêu. gì, khi xem những vật đĩ, thái độ của mọi - ... một ảnh Pok Hồ, mộthuân người ra sao? chương cho cả làng, 1 huân chương cho Núp. Thái độ của mọi người rất vui mừng, họ coi những vật đĩ là thứ - GV nhận xét, chốt. thiêng liêng cao quý : rửa tay thật B. Kể chuyện. sạch.... 1. Xác định yêu cầu - Gọi HS đọc phần yêu cầu của phần kể chuyện. - Yêu cầu HS đọc đoạn kể mẫu - Tập kể lại một đoạn của câu chuyện Người con của Tây Nguyên - Đoạn này kể lại nội dung của đoạn nào bằng lời. trong truyện, được kể bằng lời của ai ? - 1 HS đọc, cả lớp theo dõi bài trong SGK. - Ngồi anh hùng Núp, cịn cĩ thể kể lại - Đoạn kể lại nội dung đoạn 1, kể chuyện bằng lời của những nhân vật bằng lời của anh hùng Núp. nào ? 2. Kể theo nhĩm - Cĩ thể kể theo lời của anh Thế, của - Chia HS thành nhĩm nhỏ và yêu cầu HS cán bộ, hoặc một người trong làng kể chuyện theo nhĩm. Kơng Hoa. 3. Kể trước lớp - Mỗi nhĩm 3 HS. Mỗi HS chọn một - Cho một số HS lên kể trước lớp. vai kể lại đoạn truyện mà mình - Tuyên dương HS kể tốt thích. Các HS trong nhĩm theo dõi 3. Củng cố - dặn dị: và gĩp ý của nhau. - GV củng cố bài. - HS kĨ 1 đoạn mình đã chọn * Nhận xét tiết học và dặn HS chuẩn bị bài sau: Cửa Tùng
  3. Tốn SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN (T/61) I. Mục tiêu - Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn. - Bài tập cần làm : bài 1 , 2 , bài 3 ( cột a,b ) II. Chuẩn bị : GV: Phấn màu, bảng phụ HS: Bảng con, vở bài tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra các bài tập về nhà của HS. - HS thực hiện 2 em đọc bảng chia 8 * Nhận xét. 2. Dạy học bài mới: 2.1 Giới thiệu bài: 2.2 Hướng dẫn thực hiện so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn. * GV Nêu bài tốn SGK: - Vẽ hình minh họa (hướng dẫn như SGK) - Khi cĩ độ dài đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần - Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB ta nĩi độ dài đoạn độ dài đoạn thẳng AB thẳng AB bằng 1/3 độ dài đoạn thẳng CD. 6 : 2 = 3 ( lần ) - Cho HS nhắc lại. - HS nhắc lại b. Bài tốn - Yêu cầu HS đọc bài tốn - HS đọc - Mẹ bao nhiêu tuổi ? - Mẹ 30 tuổi - Con bao nhiêu tuổi ? - Con 6 tuổi - Vậy tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con ? - Tuổi mẹ gấp tuổi con 30 : 6 = 5 lần - Tuổi con bằng tuổi mẹ - Vậy tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ ? Bài giải - Hướng dẫn HS cách trình bày bài giải. Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là: 30 : 6 = 5 ( lần ) Vậy tuổi con bằng tuổi mẹ Đáp số :
  4. - Hai bài tốn trên được gọi là bài tốn so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn. - 2 HS đọc y/c : Viết (theo mẫu) 2.3 Luyện tập : Bài 1: - 8 gấp 4 lần 2 - HS đọc đề bài. - 2 bằng của 8 - GV kẻ sẵn bảng, hướng dẫn mẫu. - 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm ? 8 gấp mấy lần 2 bài vào vở bài tập, sau đĩ 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để - Vậy 2 bằng một phần mấy của 8 kiểm tra bài của nhau. - Cho HS làm tiếp các phần cịn lại - HS đọc dề bài SGK * Chữa bài , nhận xét. - So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn. Bài 2: - 1 HS lên bảng làm bài,cả lớp làm - Gọi HS đọc đề bài bài vào vở . Bài tốn thuộc dạng tốn gì ? Bài giải - Yêu cầu HS làm bài Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên một số lần là: 24 : 6 = 4 ( lần ) Vậy số sách ngăn trên bằng số sách ngăn dưới. Đáp số : - HS đọc y/c. - HS q/s, trả lời : a. ơ vuơng màu xanh bằng .... b. ....................................... ..... Bài 3: (giảm cột c) - Cho 1 HS đọc đề bài - GV cho HS quan sát số ơ vuơng trong hình a, b trả lời M. - Học sinh làm bài - Đổi chéo vở bạn để kiểm tra 3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở bài tập : - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm từng bài 3. Củng cố - dặn dị: - GV củng cố bài. * Nhận xét tiết học * Bài sau: Luyện tập.
  5. Thứ 3 ngày 8 tháng 11 năm 2020 Tốn LUYỆN TẬP (T/62) I. Mục tiêu - Biết so sánh số lớn gấp mấy lần số bé, số bé bằng một phần mấy số lớn. - Biết giải bài tốn cĩ lời văn bằng hai phép tính. - Bài tập cần làm : Bài 1,2,3,4. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi sẵn sơ đồ tĩm tắt bài tập 3. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - GV đưa ra một vài cặp số để HS so sánh - 2 HS làm bài trên bảng và trả lời. 2. Dạy học bài mới: Bài 1: GV dán bảng phụ lên bảng * GV nhận xét và điền kết quả vào bảng phụ. - Cả lớp dùng bảng con Bài 2: - Gọi học sinh đọc đề bài - Muốn biết số trâu bằng một phần mấy số - HS đọc đề bài sgk. bị ta phải biết được điều gì ? - Phải biết số bị gấp mấy lần số - Yêu cầu HS tính số bị ? trâu ? - Số con bị là: - Vậy số bị gấp mấy lần số trâu ? 7 + 28 = 35 ( con ) - Số con bị gấp 35 : 7 = 5 lần số trâu - Vậy số trâu bằng một phần mấy số bị? - Số trâu bằng số bị. - Yêu cầu HS trình bày bài giải vào vở. Bài giải Số con bị cĩ là: 7 + 28 = 35 ( con )
  6. Số con bị gấp số con trâu một lần là: 35 : 7 = 5 ( lần ) Vậy số con trâu bằng số con bị * GV chấm - nhận xét. Bài 3: Làm vào vở - HS đọc đề bài sgk - Gọi 1 HS đọc đề bài. - 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm - Yêu cầu HS tự làm bài bài vào vở . Bài giải Số con vịt đang bơi ở dưới ao là: 48 : 8 = 6 ( con vịt ) GV nhận xét, chữa bài Số con vịt đang bơi ở trên bờ là: 48 – 6 = 42 ( con vịt ) Đáp số: 42 con vịt Bài 4:BTMR - HS nêu y/c. - Cho HS mang hình tam giác trong bộ đồ - HS q/s hình vẽ sgk, tự xếp hình. dùng ra xếp hình theo nhĩm đơi. - Nhận xét. 3. Củng cố - dặn dị: Nhận xét tiết học Tập đọc CỬA TÙNG I. Mục tiêu: - Bước đầu biết đọc với giọng cĩ biểu cảm, ngắt nghỉ hơi đúng các câu văn. - Trả lời được các câu hỏi SGK.
  7. - Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp của Cửa Tùng, một cửa biển ở miền Trung nước ta. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc ( phĩng to ) - Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: Người con của Tây Nguyên. - Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi về nội - 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. dung bài tập đọc trên. - Nhận xét, ghi điểm. 2. Dạy học bài mới: 2.1 Giới thiệu bài: 2.2 Luyện đọc: a. Đọc mẫu: - GV đọc mẫu tồn bài một lượt với giọng - Theo dõi GV đọc mẫu nhẹ nhàng, thong thả thể hiện sự ngưỡng mộ với vẻ đẹp của Cửa Tùng. b. Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. * Cho HS đọc từng câu và luyện phát âm - Mỗi HS đọc 1 câu, tiếp nối nhau đọc từ khĩ, dễ lẫn. từ đầu đến hết bài. - GV ghi những từ khĩ lên bảng: rì rào, - HS đọc các từ khĩ. chiếc lược, bạch kim,... - Hướng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khĩ - Hướng dẫn HS chia bài thành 3 đoạn, - Chia đoạn cho bài tập đọc mỗi lần xuống dịng là 1 đoạn - Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp. - Đọc từng đọan trong bài theo hướng Theo dõi HS đọc bài và hướng dẫn ngắt dẫn của GV giọng ở các câu khĩ ngắt. - 3 HS tiếp nối nhau đọc bài, mỗi HS đọc 1 đoạn. Chú ý các câu khĩ ngắt - Giải nghĩa các từ khĩ giọng. - GV giảng thêm từ dấu ấn lịch sử ( sự - HS đọc chú giải trong SGK. kiện quan trọng đậm nét trong lịch sử ) - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhĩm - Mỗi nhĩm 3 HS lần lựơt từng HS - Tổ chức thi đọc giữa các nhĩm đọc một đoạn trong nhĩm. - 3 nhĩm thi đọc tiếp nối.
  8. - 1 HS đọc, cả lớp cùng theo dõi trong SGK. - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc 2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài thầm theo. - GV gọi 1 HS đọc lại cả bài trước lớp. - Yêu cầu HS đọc đoạn 1. * Cửa Tùng ở đâu ? - Cửa Tùng là cửa sơng Bến Hải chảy - Cảnh hai bờ sơng Bến Hải cĩ gì đẹp ? ra biển. - Hai bên bờ sơng Bến Hải là thơn - Yêu cầu HS đọc đoạn 2 của bài và tìm xĩm với những luỹ tre xanh mướt, câu văn cho thấy rõ nhất sự ngưỡng mộ rặng phi lao rì rào giĩ thổi. của mọi người đối với bãi biển Cửa Tùng. - Bãi cát ở đây từng đựơc ca ngợi là: - Em hiểu thế nào là: “ Bà Chúa của các “Bà Chúa của các bài tắm “ bãi tắm” ? - Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi - Sắc màu nước biển Cửa Tùng cĩ gì đặc tắm. biệt ? - Cửa Tùng cĩ 3 sắc màu nứơc - Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng với .Trưa, nước biển xanh lơ và chiều gì ? tà nước biển xanh lục. - Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng - Em thích nhất điều gì ở bãi biển Cửa giống như một chiếc lược đồi mồi cài Tùng ? vào mái tĩc bạch kim của nước biển. - Hãy nĩi một câu phát biểu cảm nghĩ của - HS phát biểu ý kiến theo suy nghĩ em về Cửa Tùng. riêng của từng em. Ví dụ: Cửa Tùng là một trong những + 3 – 5 HS nĩi trước lớp danh thắng nổi tiếng của đất nước ta. 2.4 Luyện đọc lại bài - Tổ chức cho HS luyện đọc lại đoạn 2 của bài. 3. Củng cố - dặn dị: - 3 – 5 HS thi đọc đoạn 2. * Nhận xét tiết học * Dặn: HS chuẩn bị bài sau: Người liên lạc nhỏ Chính tả ĐÊM TRĂNG TRÊN HỒ TÂY I. Mục tiêu : - HS nghe – viết chính xác bài chính tả; trình bày đúng hình thức văn xuơi. - Làm đúng bài tập điền từ cĩ vần iu/uyu ( BT2). Làm đúng bài tập 3a II. Chuẩn bị:
  9. - Bảng phụ viết sẵn các bài tập chính tả. - Tranh minh hoạ bài tập 3 III. Các hoạt động dạy chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng viết các từ bài tập - 3 HS lên bảng viết, dưới lớp viết b/c. 2/96 SGK. - Nhận xét. B. Bài mới 2. Hướng dẫn viết chính tả a. Tìm hiểu nội dung đoạn văn - Theo dõi GV đọc, 2 HS đọc lại - Đêm trăng trên Hồ Tây như thế nào ? - Đêm trăng toả sáng, rọi vào các gợn b. Hướng dẫn cách trình bày sĩng lăn tăn, giĩ Đơng Nam hây hẩy, sĩng vỗ rập rình hương sen đưa theo chiều giĩ thơm ngào ngạt. - Bài viết cĩ mấy câu ? - Bài viết cĩ 6 câu - Những chữ nào trong bài phải viết hoa - HS q/s bài chính tả, nêu . ? Vì sao ? - Những chữ dấu câu nào được sử dụng - Dấu chấm, dấu phẩy, dấu ba chấm. trong đoạn văn ? c. Hướng dẫn viết từ khĩ - Cho HS nêu các từ khĩ dễ lẫn khi viết - Nước trong vắt, rập rình, toả sáng, lăn chính tả. tăn, ngào ngạt. - Cho HS đọc và viết lại các từ vừa tìm - 3 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào được. vở nháp. d. Viết chính tả - GV đọc lại tồn bài 1 lần - GV đọc chậm lần lượt từng câu ngắn - HS nghe, viết bài. cho HS viết bài. * GV đọc lại HS sốt lỗi. - HS sốt lỗi bằng bút chì. * GV chấm 7 – 8 bài, nhận xét. 3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK. - Yêu cầu HS tự làm bài - 3 HS lên bảng, học sih dưới lớp làm - Nhận xét, chốt lại lời giải đúng: vào vở . Đường đi khúc khuỷu, gầy khẳng khiu, - HS đọc lại lời giải và chữa bài vào vở khuỷu tay. Bài 3a. - Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK - Treo lên bảng các bức tranh minh hoạ - Quan sát tranh, suy nghĩ để tìm lời
  10. gợi ý cách giải câu đố a . giải. - Cho HS hoạt động theo cặp - Gọi HS lên trên bảng thực hành. - 2 HS hỏi - đáp theo các câu đố. - Chốt lời giải đúng: Con ruồi, quả dừa, - 2 HS lên bảng cái giếng. - Làm bài vào vở C. Củng cố dặn dị: - Nhận xét tiết học TNXH MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG (TT ) I. MỤC TIÊU : Giúp học sinh: - Nêu được các hoạt động chủ yếu của HS khi ở trường như hoạt động học tập, vui chơi, văn nghệ, TDTT, LĐVS, tham quan ngoại khố. - Nêu được trách nhiệm của HS khi tham gia các hoạt động đĩ. Tham gia các hoạt động do nhà trường tổ chức. - Cĩ ý thức tham gia các HĐ ở trường gĩp phần BVMT. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC H§ cđa GV H§ cđa HS 1. Bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu các hoạt động ngồi giờ lên lớp. Hỏi: Khi đến trường ngồi việc tham - Ngồi tham gia vào hoạt động học, khi gia vào các hoạt động học tập, các em đến trường các em cịn tham gia vào các cịn tham gia vào các hoạt động nào hoạt động khác như: khác nữa ? + Hoạt động vui chơi + Tham quan bảo tàng, di tích lịch sử. + Văn nghệ + Thể dục, thể thao, - Tổng kết nhận xét các câu trả lời của - Lắng nghe, ghi nhớ học sinh. - Giáo viên kết luận - Yêu cầu mỗi nhĩm quan sát một hình, - Tiến hành thảo luận nhĩm chỉ và nĩi rõ các hoạt động do nhà - Đại diện các nhĩm trả lời và trình bày trường tổ chức ở trong hình ảnh, giới kết quả. thiệu và mơ tả các hoạt động đĩ. Nhĩm1: ảnh 1: học sinh đồng diễn thể dục Nhĩm 2: ảnh 2: HS vui chơi đêm trung thu. Nhĩm 3: ảnh 3: học sinh văn nghệ.
  11. Nhĩm 4: ảnh 4: HS tham quan viện bảo tàng. Nhĩm5: ảnh 5: HS đến thăm gia đình liệt sĩ. Nhĩm 6: ảnh 6:chăm sĩc đài tưởng niệm liệt sĩ. - Các nhĩm khác theo dõi, nhận xét bổ - Giáo viên kết luận: sung. Hoạt động 2: GT một số hoạt động ở - Học sinh lắng nghe, ghi nhớ. trường em. Thảo luận cặp đơi theo các câu hỏi sau: - Học sinh tiến hành thảo luận cặp đơi. - Đại diện 3 – 4 đơi trình bày kết quả 1. Trường em đã tổ chức các hoạt động trước lớp. ngồi giờ lên lớp nào ? 1. hoạt động ngồi giờ lên lớp như: 2. Em đã tham gia những hoạt động nào văn nghệ, cắm trại, hội thi, tham ? quan, . - Giáo viên tổng kết các ý kiến của học 2. Em đã tham gia các hoạt động như: sinh. cắm trại, tham quan, Hoạt động 3: Ý nghĩa của các hoạt động và liên hệ bản thân. - Theo em, các hoạt động ngồi giờ lên lớp cĩ ý nghĩa gì ? - giúp em thư giãn trí ĩc, học tập được tốt hơn. - làm tăng cường rèn luyện sức khoẻ cho em, giúp em thấy khoẻ khoắn hơn. - cung cấp cho em nhiều kiến thức - Giáo viên tổng kết các ý kiến đĩng phong phú. gĩp của các học sinh trong lớp. - Yêu cầu mỗi học sinh tự viết ra giấy một đoạn văn kể lại một hoạt động do - Học sinh làm viết ra giấy trường tổ chức mà em tham gia và để - 3 – 4 học sinh trình bày trước lớp lại nhiều kỉ niệm với em. - HS dưới lớp lắng nghe nhận xét bổ sung. 2. Củng cố dặn dị: - Chuẩn bị bài sau Thủ cơng CẮT, DÁN CHỮ H, U I. Mục tiêu:
  12. - HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ H, U - Cắt, kẻ được chữ H, U đúng quy trình kỹ thuật - Hứng thú với giờ học cắt, dán chữ. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Mẫu chữ H,U - Quy trình cắt, kẻ, dán chữ. - HS: Một số vật liệu và dụng cụ cần thiết: giấy trắng làm nền, giấy thủ cơng, bút màu, kéo,... III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: 5’ - Gọi HS nhắc lại các bước cắt, dán chữ I, T - Nhận xét kết quả thực hành cắt, dán chữ I, T của HS. 2. Bài mới: 27’ a) Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Cắt, dán chữ H, U” b) Các hoạt động: Hoạt động 1: HD quan sát nhận xét. Mục tiêu: HS quan sát để rút ra một số nhận xét về độ rộng, chiều cao của các chữ * Tiến hành: - GV giới thiệu chữ mẫu. - HS quan sát mẫu. - Đặt câu hỏi để HS nhận xét về chiều cao, độ - Chữ H: cao 5 ơ, rộng 3 ơ. rộng từng con chữ Chữ U: cao 5 ơ, rộng 3 ơ. ? Nửa bên trái và nửa bên phải của chữ H, U - Trùng khít nhau. như thế nào? Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu. Mục tiêu: Học sinh nắm được 3 bước cắt, dán chữ H, U Tiền hành: + Bước 1: Kẻ chữ. - GV vừa hướng dẫn, vừa thao tác trên giấy cho HS xem: chấm các điểm đánh dấu, kẻ chữ theo - Theo dõi.
  13. các điểm (như phần HD sách GV). + Bước 2: Cắt chữ H, U - Gấp đơi hình chữ nhật đã kẻ chữ H, U và cắt - Theo dõi nắm cách cắt theo đường kẻ nửa chữ H, U bỏ phần gạch chéo. + Bước 3: Dán chữ H, U - Theo dõi nắm cách dán chữ - Kẻ đường chuẩn. H,U - Bơi hồ vào mặt kẻ ơ và dán chữ vào vị trí đã định. - Miết chữ cho thật phẳng. + Gọi HS nhắc lại các bước vừa hướng dẫn. - 2 đến 3 HS nhắc lại. - Tổ chức cho HS tập kẻ, cắt chữ H, U 4. Củng cố dặn dị: 2’ - HS nhắc lại cách cắt, dán chữ H, U Kĩ năng sống: CHỌN ĐƯỜNG ĐI AN TỒN, PHỊNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THƠNG I. MỤC TIÊU: - HS biết được những điều kiện an tồn và chưa an tồn của các con đường và đường phố để lựa chọn con đường đi an tồn. - Hiểu được cách phịng tránh các tình huống khơng an tồn ở những vị trí nguy hiểm trên đường để tránh tai nạn xảy ra. - Cĩ ý thức thực hiện luật GTĐB. Vận động mọi người cùng thực hiện luật. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh ảnh về đoạn đường an tồn và kém an tồn. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. Chọn đường đi an tồn, phịng tránh tai nạn giao thơng. HĐ1: Tìm hiểu con đường từ nhà em đến trường. ? Em đến trường bằng phương tiện gì? ? Hãy kể về các con đường mà em phải đi qua, theo em con đường đĩ an tồn hay khơng an tồn? Vì sao? ? Gặp chỗ nguy hiểm đĩ, em cĩ cách xử lí như thế nào? - HS trả lời GV nhận xét, nêu ý kiến đúng. - HS nhắc lại. HĐ2: Xác định con đường an tồn đi đến trường. - HS thảo luận đánh giá mức độ an tồn và khơng an tồn theo 19 tiêu chí. - GV kết luận: Đi học hay đi chơi các em cần lựa chọn những con đường đủ điều kiện an tồn để đi. HĐ3: Phân tích các tình huống nguy hiểm và cách phịng tránh TNGT.
  14. - GV nêu một số tình huống nguy hiểm cĩ thể gây tai nạn GT, HS nêu nguy hiểm đĩ là gì? Cĩ thể phịng tránh như thế nào? - Đại diện các lớp phân tích tình huống. - GV nhận xét kết luận. HS nêu lại. - Gv mở ty vi cho HS xem một số hình ảnh về thực hiện ATGT trên đường. - HS xem xong, trả lời câu hỏi dựa vào từng hình ảnh em xem được, rút ra bài học cho bản thân. HĐ4: Hoạt động ứng dụng: - GV nhắc HS lựa chọn đường đi an tồn. Biết cách phịng tránh tai nạn giao thơng. Thứ 4 ngày 9 tháng 12 năm 2020 4 LT&C Mở rộng vốn từ: Từ địa phương -Dấu chấm hỏi, dấu chấm than I. Mục tiêu - Nhận biết được một số từ ngữ thường dùng ở miền Nam và một số từ ngữ thường dùng ở miền Bắc qua bài tập phân loại, thay thế từ ngữ (BT1, BT2). - Đặt đúng dấu câu: Dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào chỗ trống trong đoạn văn ( BT3). II. Đồ dùng dạy học: - Viết sẵn bảng từ bài tập 1, khổ thơ trong bài tập 2, đoạn văn trong bài tập 3 lên bảng phụ III. Các họat động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng làm bài miệng bài tập 2, - 2 HS lên bảng, cả lớp theo dõi và 3 của tiết luyện từ và câu tuần 12. nhận xét bài làm của các bạn. 2. Dạy học bài mới 2.1 Giới thiệu bài 2.2 Hướng dẫn làm bài tập * Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài - 1 học sinh đọc trước lớp * GV: Mỗi cặp từ trong bài đều cĩ cùng một - Nghe giảng ý. VD: Bố và ba cùng chỉ người sinh ra ta nhưng bố là cách gọi của miền Bắc, ba là cách gọi của miền Nam. Nhiệm vụ của các em là phân loại các từ này theo địa phương sử dụng chúng. - Tổ chức trị chơi thi tìm từ nhanh. - Tiến hành trị chơi theo hướng - Chọn 2 đội chơi mỗi đội cĩ 6 HS đặt tên dẫn của GV.
  15. cho hai đội là Bắc và Nam. Đội Bắc chọn các Đáp án: từ thường dùng ở miền Bắc. Đội Nam chọn + Từ dùng ở miền Bắc: bố, mẹ, các từ thường dùng ở miền Nam. Các em anh cả, quả, hoa, dứa, sắn, ngan. cùng đội tiếp nối nhau chọn và ghi từ của đội + Từ dùng ở miền Nam: ba, má, mình vào bảng từ. Mỗi từ đúng được 10 anh hai, trái, bơng, thơm, khĩm, điểm, mỗi từ sai trừ 10 điểm. Đội xong trước mì, vịt xiêm. được thưởng 10 điểm. - Kết thúc trị chơi đội nào nhiều điểm hơn đội đĩ thắng cuộc. - Tuyên dương đội thắng cuộc sau đĩ yêu cầu HS chữa bài vào vở bài tập. * Bài 2: - Gọi HS đọc đề bài - 2 HS đọc đề bài * Giới thiệu: Đoạn thơ trên được trích trong - Nghe giáo viên giới thiệu về xuất bài thơ Mẹ Suốt của nhà thơ Tố Hữu xứ của đoạn thơ. - Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thảo luận - Làm bài theo cặp, sau đĩ một số cùng làm bài. HS đọc bài của mình trước lớp. * Nhận xét và đưa ra đáp án đúng - Chữa bài theo đáp án: Chi - gì: rứa - thế ; nờ - à ; hắn - nĩ * Bài 3: ; tui - tơi. - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài - 1 HS đọc yêu cầu, 1 HS đọc đoạn văn của bài. - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - ... điền dấu chấm than hoặc dấu chấm hỏi vào ơ trống. - Dấu chấm than thường thể hiện trong các câu thể hiện tình cảm, dấu chấm hỏi dùng ở cuối câu hỏi. Muốn làm bài đúng trước khi điền dấu câu vào ơ trống nào em phải đọc thật kĩ câu văn, cĩ dấu cần điền. - Yêu cầu HS làm bài - 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở, sau đĩ nhận xét bài làm trên bảng của bạn. * Chữa bài * Đáp án: 3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở bài Một người kêu lên: Cá heo ! tập A! Cá heo nhảy múa quá đẹp ! 3. Củng cố - dặn dị: Cĩ đau khơng, chú mình ? Lần sau * GV nhận xét tiết học khi nhảy múa, phải chú ý nhé ! Tốn BẢNG NHÂN 9 (T/63)
  16. I. Mục tiêu: - Bước đâu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng được phép nhân trong giải tốn, biết đếm thêm 9 . - Bài tập 1,2,3,4. II. Chuẩn bị: - 10 tấm bìa hình trịn cĩ số lượng là 9 - Bảng phụ viết sẵn bảng nhân 9 ( khơng ghi kết quả các phép nhân ) III. Các họat động dạy và học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài tập VBT về nhà của HS. - Nhận xét. B. Dạy học bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn thành lập bảng nhân 9 - Gắn 1 tấm bìa cĩ 9 hình trịn lên bảng và - Cĩ 9 hình trịn hỏi: Cĩ mấy hình trịn ? - 9 hình trịn được lấy mấy lần ? - 9 hình trịn được lấy 1 lần - 9 được lấy mấy lần ? - 9 được lấy 1 lần - 9 được lấy 1 lần nên ta lập được phép - HS đọc phép nhân. nhân: 9 x 1 = 9 ( ghi lên bảng ) - Gắn tiếp hai tấm bìa lên bảng và hỏi: Cĩ hai tấm bìa, mỗi tấm bìa cĩ 9 hình trịn, vậy 9 hình trịn được lấy mấy lần? - 9 hình trịn được lấy 2 lần. - Vậy 9 được lấy mấy ? - 9 được lấy 2 lần - Hãy lập phép tính tương ứng với 9 được lấy 2 lần - 9 nhân 2 bằng mấy ? - 9 x 2 = 18 - Vì sao em biết 9 nhân 2 bằng 18 ? - Vì 9 x 2 = 9 + 9 mà 9 + 9 = 18 nên ( Hãy chuyển phép nhân 9 x 2 thành phép 9 x 2 = 18 cộng tương ứng rồi tìm kết quả ) - Viết lên bảng phép nhân: 9 x 2 = 18 và - 9 nhân 2 bằng 18 cho HS đọc * Với các phép tính cịn lại GV tiến hành - HS lập phép tính. tượng choa HS nêu kết quả của từng phép tính nhân rồi ghi vào bảng nhân. - Chỉ vào bảng và nĩi: Đây là bảng nhân 9. Các phép nhân trong bảng đều cĩ thừa số là 9, thừa số cịn lại lần lượt là các số 1,2,3, ..10. - Cho HS đọc bảng nhân 9 vừa lập được, - Cả lớp đọc bảng nhân 2 lần, sau đĩ
  17. sau đĩ cho học sinh thời gian để tự học tự học thuộc lịng bảng nhân. thuộc lịng bảng nhân này. - Xố dần bảng cho học sinh tự đọc thuộc - Đọc bảng nhân lịng. - Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lịng. 3. Luyện tập Bài 1: * Bài tập yêu cầu gì? - Tính nhẩm - GV cho HS làm bài miƯng - HS nêu miệng - GV nhận xét, ghi bảng. Bài 2 : - HS nêu y/c. - Tính. - GV hướng dẫn gọi 3 HS lên bảng làm 3 - 3 em làm bảng lớp. Lớp làm bảng phép tính đầu. Lớp làm b/c phép tính con cuối. - Nhận xét b/c, bảng lớp. Chữa bài. Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề - Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 HS làm bài - HS đọc đề bài. bảng lớp. - HS tự làm bài. - GV chấm 7, vở. Chữa bài. Tĩm tắt 1 tỉ: 9 bạn 4 tỉ: ? bạn Bài giải Lớp 3B cĩ số học sinh là: 9 x 4 = 36 ( học sinh ) Bài 4: Đáp số: 36 học sinh - Bài tốn yêu cầu chúng ta làm gì ? - Bài tốn yêu cầu chúng ta đếm thêm - Số đầu tiên trong dãy số này là số nào? 9 rồi viết số thích hợp vào ơ trống. - Ơ trống tiếp sau số 9 là số nào ? - 9. - 9 cộng thêm mấy thì bằng 18 ? - 18 - Tiếp sau số 18 là số nào ? - 9 cộng thêm 9 bằng 18 - Em làm được như thế nào để tìm được - 27 số 27. - Em lấy 18 cộng với 9 * Giảng: Trong dãy số này, mỗi số đều bằng số đứng ngay trước đĩ cộng thêm 9 đ/v. Hoặc số đứng sau nĩ trừ đi 9 đ/v. - Yêu cầu học sinh tự làm tiếp bài, sau đĩ sữa bài rồi cho HS đọc xuơi, đọc ngược - Làm bài tập dãy số vừa tìm được. C. Củng cố - dặn dị: - HS thi đua đọc bảng nhân 9
  18. + Nhắc HS đọc thuộc lịng bảng nhân 9 - HS thi đọc thuộc lịng bảng nhân. vừa học. - Nhận xét tiết học