Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 28 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ

doc 39 trang hathanh 11/10/2025 1070
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 28 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_lop_4_tuan_28_nam_hoc_2020_2021_le_thi_tue.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 28 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ

  1.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  TuÇn 28 Thứ hai, ngày 29 tháng 3 năm 2021 Tiếng việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ khoảng 85 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc. - Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự. II. Đồ dùng dạy - học: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL theo đúng yêu câu (gồm cả văn bản, báo chí). - Giấy khổ to kẻ sẵn bảng như BT2 và bút dạ. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát - HS hát. 2. Ktbc: Con sẻ. - Gọi 2 HS đọc TL và TLCH SGK. 2 HS đọc và trả lời câu hỏi SGK. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Ôn tập (Tiết.1). - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: - Hoạt động cả lớp. * Kiểm tra tập đọc & HTL: - GV kiểm tra 1/3 số HS cả lớp. - Y/c từng HS lên bốc thăm để chọn - Từng HS lên bốc thăm, chọn bài. bài. - HS xem lại bài khoảng 1-2 phút. - Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài - HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) theo chỉ định trong PHT. 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu. - GV nêu câu hỏi về đoạn HS vừa đọc. - HS trả lời câu hỏi. - Y/c những HS đọc chưa đạt về nhà - HS đọc chưa đạt về nhà luyện đọc để tiết luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại. sau kiểm tra lại. HĐ 2: - Hoạt động nhóm. Tên Nội dung chính Nhân vật * Lập bảng tổng kết: bài - Các bài tập đọc là truyện kể trong hai Ca ngợi sức Cẩu Khây, chủ điểm "Người ta là hoa đất". mạnh, tài năng Nắm Tay - Yêu cầu HS nêu yêu cầu BT. Bốn lòng nhiệt thành Đóng Cọc, + Những bài tập đọc nào là truyện kể anh làm việc nghĩa, Móng Tay trong chủ đề trên? tài trừ ác, cứu dân Đục Máng, - Y/c HS tự làm bài trong nhóm. GV lành của bốn anh Lấy Tai Tát giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn. em Cẩu Khây Nước, yêu Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 1 -
  2.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  tinh, bà lão chăn bò Ca ngợi Anh Anh hùng Lao động hùng Trần Đại Nghĩa Lao có những cống động hiến xuất sắc cho Trần Đại - Y/c nhóm nào xong dán phiếu lên Trần sự nghiệp quốc Nghĩa bảng. Đại phòng và xây - GV nhận xét, đánh giá, chốt ý đúng. Nghĩ dựng nền khoa 4. Củng cố: a học trẻ tuổi nước - GV cho HS nêu lại nội dung ôn tập. nhà - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS HS nhận xét bài bạn trên bảng. 5. Dặn dò: 2 HS nêu lại nội dung ôn tập.. - Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị - HS lắng nghe. bài: Ôn tập (Tiết.2). - HS lắng nghe và thực hiện. ........................................ Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được một số tính chất của HCN, hình thoi. - Tính được diện tích hình vuông, HCN, hình bình hành, hình thoi. - Bài tập cần làm: BT1,2,3. HSKG: làm hết các bài tập. II. Đồ dùng dạy - học: - Chuẩn bị các mảnh bìa hoặc giấy màu. - Bộ đồ dạy - học toán lớp 4. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Luyện tập. - Gọi HS lên bảng làm BT2/143, lớp 1 HS làm bảng BT2/143, lớp làm làm nháp. nháp. Giải: Diện tích miếng kính là: 14 10 70 (cm2) 2 - GV nhận xét, đánh giá. Đáp số: 70cm2 3. Bài mới: GTB: - Luyện tập chung. - HS nhận xét. HĐ: Hoạt động cá nhân. - HS nhắc lại tên bài. * Hướng dẫn luyện tập. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 2 -
  3.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. Bài 1: - Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào 1 HS nêu yêu cầu bài tập. vở. 1 HS lên bảng làm, lớp tự làm vào vở. - Yêu cầu 2 HS nêu lại dấu hiệu nhận 2 HS nêu lại dấu hiệu nhận biết hình biết hình chữ nhật. chữ nhật. A B - HS trình bày kết quả. a) Đ b) Đ c) Đ d) S D C - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. vở. - HS trình bày kết quả. Q a) S b) Đ P R c) Đ d) Đ - HS nhận xét, chữa bài. S - GV nhận xét, đánh giá. Bài 3: - HS nêu yêu cầu BT và quan sát các Bài 3: Khoanh vào trước câu trả lời hình. đúng 1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. nêu kết quả. - Gọi 1 HS làm bảng, lớp tự làm vào - HS tính diện tích từng hình rồi so sánh vở rồi nêu kết quả. để tìm hình có diện tích lớn nhất. - GV gợi ý: Tính diện tích từng hình a) Hình vuông: 5 x 5 = 25 (cm2) rồi so sánh. b) Hình chữ nhật: 6 x 4 = 24 (cm2) c) Hình bình hành: 5 x 4 = 20 (cm2) 6 4 d) Hình thoi 12 (cm2) 2 KL: Diện tích hình vuông là lớn nhất. A H. vuông B H. chữ nhật C H. bình hành D H. thoi - HS nhận xét, chữa bài. Bài 4: - GV nhận xét, đánh giá. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. Bài 4: (HSKG) - HS tự làm vào vở và nêu kết quả. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. Giải: Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 3 -
  4.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - Cho HS tự làm vào vở và nêu kết quả Nửa chu vi hình chữ nhật là: 56 : 2 = 28 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là: 28 - 18 = 10 (m) Diện tích hình chữ nhật là: 18 x 10 = 180 (m2) Đáp số: 180m2 - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, đánh giá. + HS nêu. 4. Củng cố: + Yêu cầu HS nêu lại quy tắc tính chu - HS lắng nghe. vi, diện tích hình bình hành, hình thoi. - HS lắng nghe thực hiện. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài: Giới thiệu về tỉ số. -------------------------------------------------- Tiếng việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt - Nghe - viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả; (tốc độ trên 85 chữ/15phút); không mắc quá năm lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn miêu tả. Hiểu nội dung bài. - Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học. (Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai làm gì ?) để kể, tả hay giới thiệu. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh hoạ cho đoạn văn ở BT1. - Ba tờ giấy khổ lớn để 3 HS lên làm bài tập 2 (các ý a ,b,c). - Bảng phụ viết BT2. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát - HS hát. 2. Bài cũ: Ôn tập (tiết 1). 3. Bài mới: - GTB: Ôn tập (tiết 2). - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: Hoạt động nhóm. * Nghe-viết chính tả: "Hoa giấy". - GV giới thiệu tranh hoa giấy. - HS quan sát. - GV đọc mẫu. - HS theo dõi - GV nhắc HS trình bày đoạn văn. - HS đọc thầm đoạn văn Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 4 -
  5.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - Cho HS luyện viết từ khó, dễ lẫn khi - HS viết những từ ngữ mình dễ viết sai: viết chính tả. rực rỡ, trắng muốt, tinh khiết, bốc bay lên, tản mát. + Đoạn văn này nói lên điều gì? + Tả vẻ đẹp đặc sắc của loài hoa giấy. - GV đọc cả bài - HS lắng nghe. - GV đọc chính tả. - HS viết bài. (HSKG viết tương đối đúng và đẹp bài chính tả, hiểu nội dung bài). - Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi cho nhau. - HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính - GV nhận xét 5 bài tại chổ và đánh giá. tả. HĐ 2: Hoạt động nhóm đôi. - HS lắng nghe. * Luyện tập: Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. Bài 2: - Yêu cầu HS ngồi cùng bàn thảo luận 1 HS nêu yêu cầu bài tập. và đặt câu. - HS ngồi cùng bàn thảo luận và đặt - Phát 3 tờ phiếu cho 3 HS làm sau đó câu. dán lên bảng. 3 HS làm vào tờ phiếu sau đó dán lên bảng + Nối tiếp đọc câu vừa đặt. Đến giờ ra chơi, chúng tôi ùa ra sân như đàn ong vở tổ. Các Câu kể bạn nam đá cầu, bắn bi. Các Ai làm bạn nữ nhảy dây, chơi banh gì? đũa. Em cùng các bạn của mình chơi ô quan. Lớp em mỗi bạn một vẻ. Thắng mập nhất lớp nên cả Câu kể lớp gọi là Thắng mập. Hương Ai thế vừa cao vừa gầy nên được gọi nào? là Hương cò. Nam nóng nảy lại bộc trực nên các bạn gọi là Nam tàu hỏa. Em xin giới thiệu với các chị về các thành viên trong tổ của em: Đây là bạn Sinh. Bạn ấy Câu kể là một cây toán cừ khôi. Còn Ai là - GV nhận xét, đánh giá. đây là Phúc, học sinh giỏi gì? 4. Củng cố: môn văn. Bạn Dũng là ca sĩ + Yêu cầu HS nêu VD về câu kể: Ai làm của lớp. Còn em là Diễm, tổ gì? Ai thế nào? Ai là gì? trưởng tổ 2. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 5 -
  6.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS nhận xét bổ sung. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà đọc lại các bài HTL đã + HS nêu... học từ đầu học kì II và chuẩn bị bài: Ôn tập (tiết 3). - HS lắng nghe, tiếp thu. - HS lắng nghe và thực hiện. ---------------------------------------------------------- Buổi chiều GV CHUYÊN BIỆT DẠY ---------------------------------------------------------- Thứ ba , ngày 30 tháng 3 năm 2021 Toán GIỚI THIỆU TỈ SỐ I. Yêu cầu cần đạt - Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại. - Bài tập cần làm: BT1,3. II. Đồ dùng dạy - học: - Vẽ các sơ đồ minh hoạ như SGK lên bảng phụ. - Bộ đồ dạy - học toán lớp 4. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Luyện tập. - Gọi 4 HS đứng tại chỗ nêu qui tắc 4 HS làm theo yêu cầu của GV. tính diện tích: hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét. 3. Bài mới: GTB: - Giới thiệu tỉ số. - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: Hoạt động cả lớp. * Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5 - GV nêu ví dụ: Có 5 xe tải & 7 xe - HS nhắc lại tựa bài. khách. - GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ. - HS vẽ sơ đồ: 5 xe tải - GV đặt vấn đề: Số xe tải bằng mấy 7 xe khách. phần số xe khách? - GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của số xe tải & số xe khách là 5 : - Bằng 5 số xe khách. 7 hay 5 . Tỉ số này cho biết số xe tải 7 7 - Vài HS nhắc lại để ghi nhớ. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 6 -
  7.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  bằng 5 số xe khách. 7 - GV tiếp tục đặt vấn đề: Số xe khách bằng mấy phần số xe tải? - GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ 7 - Bằng số xe tải. số của số xe tải & số xe khách là 7 : 5 5 hay 7 . Tỉ số này cho biết số xe tải - Vài HS nhắc lại để ghi nhớ. 5 bằng 7 số xe khách . 5 + HS theo dõi. Chú ý: + Khi viết tỉ số của số 5 và 7 thì phải viết theo thứ tự là 5 : 7 hoặc 5 7 + Khi viết tỉ số của số 7 và 5 thì phải viết theo thứ tự là 7 : 5 hoặc 7 5 HĐ 2: Hoạt động cá nhân. - Tỉ số của 5 và 7 = 5 * Giới thiệu tỉ số a: b (b khác 0) 7 - HS lập tỉ số của 5 và 7, 3 và 6. - Tỉ số của 3 và 6 = 3 - Sau đó lập tỉ số a và b (b khác 0): 6 a - HS theo dõi. là a : b = b Kết luận chung: - HS nhắc lại. * Tỉ số của số a và số b là a : b hay a b Bài 1: HĐ 3: Hoạt động nhóm. 1 HS nêu yêu cầu bài tập, HS thảo luận * Thực hành. nhóm bàn. Bài 1: 4 HS lên bảng làm, lớp tự làm vào vở. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập, HS a) Tỉ số của a và b là: 2 : 3 hay 2 thảo luận nhóm bàn. 3 - Gọi 4 HS lên bảng làm, lớp làm vào b) Tỉ số của a và b là: 7 : 4 hay 7 vở. 4 c) Tỉ số của a và b là: 6 : 3 hay 6 3 d) Tỉ số của a và b là: 4 : 10 hay 4 10 - HS nhận xét, chữa bài. Bài 2: 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. - GV nhận xét, đánh giá. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 7 -
  8.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  Bài 2: HSKG - HS trình bày kết quả tỉ số. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. a) Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là 2 - Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào 8 vở. b) Tỉ số của số bút xanh và số bút đỏ là 8 2 - HS nhận xét, chữa bài. Bài 3: - HS nêu yêu cầu BT và quan sát các - GV nhận xét, đánh giá. hình. Bài 3: 2 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. nêu kết quả tỉ số. - Gọi 2 HS làm bảng, lớp tự làm vào Giải: vở rồi nêu kết quả tỉ số. Số bạn cả tổ là: 5 + 6 = 11 (bạn) a) Tỉ số của số bạn trai và số bạn cả tổ là 5 11 b) Tỉ số của số bạn gái và số bạn cả tổ là 6 11 - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. Bài 4: (HSKG) Bài 4: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Cho HS tự làm vào vở và nêu kết - HS tự làm vào vở và nêu kết quả. quả Tóm tắt: Giải: 20 con Trên bãi có số con trâu là: Số bò: 20 : 4 = 5 ( con ) ? con Số trâu: Đáp số: 5 con trâu - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, đánh giá. 4. Củng cố: + HS nêu. + Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài - HS lắng nghe. học. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài: Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 8 -
  9.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  ------------------------------------------------ Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt: Học xong bài này HS: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở BT1. - Nghe- viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 85 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ lục bát. II. Đồ dùng dạy - học: - Phiếu viết tên các bài tập đọc. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Ôn tập (tiết 2). 3. Bài mới: - GTB: Ôn tập (tiết 3). - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: * Kiểm tra Tập đọc và HTL: - GV kiểm tra 1/3 số HS cả lớp. - Y/c từng HS lên bốc thăm để chọn bài. - Từng HS lên bốc thăm, chọn bài. - HS xem lại bài khoảng 1-2 phút. - Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo - HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc chỉ định trong PHT. lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu. - GV nêu câu hỏi về đoạn HS vừa đọc. - HS trả lời câu hỏi. - Y/c những HS đọc chưa đạt về nhà - HS đọc chưa đạt về nhà luyện đọc để luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại. tiết sau kiểm tra lại. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét. HĐ 2: * Các bài Tập đọc thuộc chủ điểm "Vẻ đẹp muôn màu"và nêu ND chính. 1 HS nêu yêu cầu BT2. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT2. + Sầu riêng. + Chợ Tết. + Hoa học trò. + Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ. + Vẽ về cuộc sống an toàn. + Đoàn thuyền đánh cá. - HS nêu ND chính từng bài. - Yêu cầu HS nêu ND chính từng bài. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, đánh giá chốt ý đúng. * Hướng dẫn HS làm bài tập: HĐ 3: * Nghe-viết: Cô Tấm của mẹ. - HS quan sát tranh minh họa. - GV treo tranh minh họa. - HS lắng nghe. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 9 -
  10.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - GV đọc bài thơ. - HS nhắc lại cách trình bày bài thơ lục - GV nhắc HS cách trình bày bài chính bát, cách dẫn lời nói trực tiếp, tên tả. riêng cần viết hoa. - HS viết vào nháp: ngỡ, xuống trần, lặng thầm, nết na. - YC HS viết những từ dễ viết sai vào + Khen gợi cô bé ngoan giống như cô nháp. Tấm xuống trần giúp đỡ cha mẹ. - HS theo dõi. + ND bài thơ nói lên điều gì? - HS nghe viết chính tả vào vở. - HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính - GV đọc lại bài. tả. - GV đọc cho HS viết. - HS nhận xét chữa bài. - GV cho HS ngồi cạnh đổi vở để soát lỗi. - HS nêu nội dung ôn tập. - GV nhận xét, đánh giá 5 bài tại chổ. - HS lắng nghe. 4. Củng cố: - GV cho HS nêu ND ôn tập. - HS lắng nghe và thực hiện. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà rèn đọc, luyện viết chính tả và chuẩn bị bài: Ôn tập (tiết 4). ............................................. Thể dục GV TD Dạy ............................................. Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (tiết 4) I. Yêu cầu cần đạt - Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm (BT1,2) Biết lựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo các cụm từ rõ ý (BT3). II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ viết sẵn BT3. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Ôn tập (tiết 3). 3. Bài mới: - GTB: Ôn tập (tiết 4). - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: Hoạt động nhóm. * Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1&2: Bài 1&2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 10 -
  11.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - Yêu cầu các nhóm thảo luân, làm - HS làm bài theo nhóm. bài. - Đại diện nhóm trình bày kết quả. - Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả. Từ ngữ Thành ngữ, tục * Chủ điểm: Người ta là hoa đất. ngữ - Tài giỏi, tài hoa, tài - Nước lã mà vã nghệ, tài ba, tài đức, nên hồ, Tay tài năng,... không mà nổi cơ - Vạm vỡ, lực lưỡng, đồ mới ngoan. cân đối, rắn rỏi, rắn - Chuông có đánh chắc, săn chắc, chắc mới kêu, Đèn có nịch, cường tráng, khêu mới tỏ. dẻo dai, nhanh - Khỏe như voi. nhẹn,... - Nhanh như cắt. - Tập luyện, tập thể - Ăn được ngủ dục, đi bộ, chơi thể được là tiên, thao, ăn uống, điều Không ăn không độ, nhỉ ngơi, an ngủ mất tiền thêm dưỡng, nghỉ mát, du lo. * Chủ điểm: Vẻ đẹp muôn màu. lịch, giải trí,... Từ ngữ Thành ngữ, tục ngữ - Tươi đẹp, xinh đẹp, - Mặt tươi như hoa. tươi tắn, lộng lẫy, - Đẹp người đẹp thướt tha,... nết. - Tuyệt vời, tuyệt - Tốt gỗ hơn tốt diệu, tuyệt trần, mê nước sơn. hồn, mê li, vô cùng, - Trông mặt mà bắt không tả xiết, khôn hình dong. Con * Chủ điểm: Những người quả cảm. tả, không tưởng lợn có béo cỗ tượng được, như lòng mới ngon. tiên,... Từ ngữ Thành ngữ, tục - GV nhận xét đánh giá. ngữ HĐ 2: Hoạt động cá nhân. - Gan dạ, anh dũng, - Vào sinh ra tử. Bài 3: Điền từ. gan lì, bạo gan, gan - Gan vàng dạ sắt. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT. góc, can đảm, can - Y/c HS suy nghĩ và tự làm bài vào trường... vở. - Tinh thần, dũng - GV mở bảng phụ đã viết sẵn BT3. cảm,.. - Gọi 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS - HS các nhóm nhận xét bổ sung. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 11 -
  12.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  làm 1 câu. Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu BT. - GV nhận xét, đánh giá. - HS tự làm bài vào vở. 4. Củng cố: - Gọi 2 HS nêu nội dung ôn tập. 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 câu. - GV nhận xét đánh giá tiết học. a) tài đức, tài hoa, tài năng. 5. Dặn dò: b) đẹp mắt, đẹp trời, đẹp đẽ. - Dặn HS về nhà học thuộc thành c) dũng sĩ, dũng khí, dũng cảm. ngữ, tục ngữ đã học và chuẩn bị bài: - HS nhận xét bổ sung. Ôn tập (tiết 5). 2 HS nêu nội dung ôn tập. - HS lắng nghe tiếp thu. - HS lắng nghe và thực hiện. --------------------------------------------------- Chiều Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (tiết 5) I. Yêu cầu cần đạt - Mức độ yêu cuầ về kĩ năng đọc như ở tiết 1. - Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Những người quả cảm. II. Đồ dùng dạy - học: - Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Ktbc: Ôn tập (tiết 4). 3. Bài mới: - GTB: Ôn tập (tiết 5). - HS nhắc lại tên bài. * Hướng dẫn kể chuyện. HĐ 1: - Hoạt động cả lớp. * Kiểm tra tập đọc & HTL: - GV kiểm tra số HS còn lại. - Y/c từng HS lên bốc thăm để chọn - Từng HS lên bốc thăm, chọn bài bài. - HS đọc bài trong SGK (hoặc đọc thuộc - Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài lòng) theo chỉ định trong phiếu. theo chỉ định trong PHT. - HS trả lời. - GV nêu câu hỏi về đoạn HS vừa đọc. - HS nhận xét bổ sung. - GV nhận xét đánh giá. HĐ 2: Hoạt động cá nhân. * Tóm tắt vào bảng nội dung các bài Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 12 -
  13.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  Tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm “ Những người quả cảm” 1 HS đọc y/c bài tập, lớp đọc thầm. - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập. + Tóm tắt ND các bài tập đọc là truyện + Đề bài yêu cầu ta làm gì? kể đã học trong chủ điểm Những người quả cảm. - HS suy nghĩ và ghi tóm tắt vào phiếu. - Yêu cầu HS suy nghĩ và ghi vào Nội dung chính Nhân vật phiếu. - Ca ngợi hành - Bác sĩ Ly Tên bài động dũng cảm - Tên cướp biển của bác sĩ Ly Khuất trong cuộc đối phục tên đầu với tên cướp cướp biển hung hãn, biển khiến hắn phải khuất phục. - Ca ngợi lòng Ga - vrốt dũng cảm của + Ăng-giôn-ra chú bé Ga-vrốt, + Cuốc-phây-rắc Ga-vrốt bất chấp hiểm ngoài nguy, ra ngoài chiến chiến luỹ hặt luỹ đạn để tiếp tế cho nghĩa quân - Ca ngợi hai nhà + Cô-péc-ních khoa học Cô- + Ga-li-lê péc-ních và Ga- Dù sao li-lê dũng cảm trái đất kiên trì bảo vệ vẫn chân lí khoa học. quay! Ca ngợi hành + Sẻ mẹ, sẻ con động dũng cảm, + Nhân vật xưng tôi xả thân cứu con + Con chó săn Con sẻ của chim sẻ mẹ. 2 HS đọc lại. - HS nhận xét bổ sung. - Gọi HS đọc lại nội dung bảng tổng kết. - HS lắng nghe tiếp thu. - GV nhận xét đánh giá. 4. Củng cố: - HS lắng nghe và thực hiện. - GV nhận xét đánh giá tiết học, 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà rèn đọc trơn, đọc Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 13 -
  14.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  diễn cảm và chuẩn bị bài: Ôn tập (tiết 6). ---------------------------------------------------- Khoa học ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG I. Yêu cầu cần đạt Ôn tập về: - Các kiến thức về nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt. - Các kĩ năng quan sát, thí nghiệm, bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe. II. Đồ dùng dạy - học: - Tất cả các đồ dùng đã sử dụng ở các tiết trước về: nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt như: cốc, túi ni long, miếng xốp, xi lanh, đèn, nhiệt kế,... III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Nhiệt cần cho sự sống. - Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi: 2 HS trả lời trước lớp. - Hãy nêu vai trò của các nguồn nhiệt +... đối với con người và động vật, thực vật? Cho ví dụ? +... + Điều gì sẽ xảy ra nếu như Trái Đất không nhận được ánh sáng từ Mặt - HS nhận xét bạn. Trời sưởi ấm? - GV nhận xét đánh giá. - HS nhắc lại. 3. Bài mới: GTB: Ôn tập: Vật chất và Năng lượng. HĐ1: Hoạt động cá nhân. * Các kiến thức khoa học cơ bản. Bài 1: So sánh tính chất nước ở các Bài 1: thể. 1 HS nêu yêu cầu câu 1. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu câu 1. - HS trả lời vào giấy. - Yêu cầu HS làm việc cá nhân suy nghĩ Nước Nước Nước và trả lời vào giấy. ở thể ở thể ở thể lỏng khí rắn Có mùi khôn khôn không không? g g khôn khôn Có vị không? không g g Có nhìn thấy bằng mắt có có có thường Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 14 -
  15.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  không? Có hình dạng khôn - GV nhận xét đánh giá, chốt ý đúng. nhất định không có g Bài 2: Điền từ. không? - GV treo bảng phụ đã chép sẵn ND câu - HS nhận xét, chữa bài. 2. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu câu 2. - HS quan sát bảng phụ viết sẵn câu 2. - Gọi 2 HS lên bảng điền từ. 1 HS nêu yêu cầu câu 2. 2 HS lên bảng điền từ. Nư￿c ￿ th￿ r￿n Nư￿c ￿ th￿ Nư￿c ￿ th￿ l￿ng l￿ng Hơi nư￿c - GV nhận xét, đánh giá, chốt ý đúng. Bài 3: - HS nhận xét bổ sung (nếu có). - Gọi 1 HS nêu yêu cầu câu 3. Bài 3: + Tại sao ngõ tay xuống bàn ta nghe 1 HS nêu yêu cầu câu 3 và trả lời. thấy gõ? + Do có sự lan truyền âm thanh qua mặt bàn. Ta gõ mặt bàn rung động, rung động truềy đến tai , màng nhĩ - GV nhận xét, đánh giá, chốt ý đúng. rung động ta nghe được âm thanh. Bài 4: - HS nhận xét bổ sung (nếu có). - Gọi 1 HS nêu yêu cầu câu 4. Bài 4: + Nêu VD về một vật tự phát sáng đồng 1 HS nêu yêu cầu câu 4 và trả lời. thời là nguồn nhiệt. + Vật tự phát sáng đồng thời là nguồn nhiệt. Mặt Trời, lò lửa, bếp điện, ngọn - GV nhận xét, đánh giá, chốt ý đúng. đèn điện khi có nguồn điện chạy qua. Bài 5: - HS nhận xét bổ sung (nếu có). - Gọi 1 HS nêu yêu cầu câu 5. Bài 5: + Giải thích tại sao bạn trong h.2 lại có 1 HS nêu yêu cầu câu 5 và trả lời. thể nhìn thấy quyển sách? + Ánh sáng từ đèn đã chiếu sáng quyển sách. Ánh sáng phản chiếu từ quyển sách đi tới mắt và mắt nhìn thấy được - GV nhận xét, đánh giá, chốt ý đúng. quyển sách. Bài 6: - HS nhận xét bổ sung (nếu có). - Gọi 1 HS nêu yêu cầu câu 6. Bài 6: + Rót vào hai chiếc cốc giống nhau một 1 HS nêu yêu cầu câu 6 và trả lời. lượng nước lạnh như nhau (lạnh hơn + Không khí nóng hơn ở xung quanh sẽ không khí xung quanh). Quấn một cốc truyền nhiệt cho các cốc nước lạnh bằng khăn bông. Sau một thời gian, làm chúng ấm lên. Vì khăn bông cách Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 15 -
  16.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  theo bạn cốc nước nào còn lạnh nhiệt nên giữ cho cốc được khăn bọc hơn?Giải thích lí do lựa chọn của bạn. còn lạnh hơn so với cốc kia. - GV nhận xét, đánh giá, chốt ý đúng. HĐ2: Hoạt động nhóm. - HS nhận xét bổ sung (nếu có). * Trò chơi: "Nhà khoa học trẻ". Tiến hành: - GV chuẩn bị các tờ phiếu có ghi sẵn yêu cầu đủ với số lượng nhóm 4 HS - Các nhóm thảo luận. của lớp mình. VD về câu hỏi: bạn hãy nêu thí nghiệm để chứng tỏ: + Nước ở thể lỏng, khí không có hình dạng nhất định. + Nước ở thể rắn có hình dạng xác định. + Nguồn nước đã bị ô nhiễm. + Không khí ở xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật. + Không khí có thể nén lại hoặc giãn ra. + Sự lan truyền âm thanh. + Ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật tới mắt. + Bóng của vật thay đổi vị trí của vật chiếu sáng động vật đó thay đổi. + Nước và các chất lỏng khác nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi. + Không khí là chất cách nhiệt. - Đại diện 4 nhóm lên bốc thăm câu hỏi, - Yêu cầu đại diện 4 nhóm lên bốc thăm các nhóm lần lượt lên trình bày. câu hỏi trước. nhóm đầu được chuẩn bị trong 3 phút. Sau đó các nhóm lần lượt lên trình bày. - HS cùng GV bình chon, tuyên dương - GV nhận xét, bình chon, tuyên dương nhóm thắng cuộc phong danh hiệu: nhóm thắng cuộc nhận danh hiệu: Nhà Nhà khoa học trẻ. khoa học trẻ. - HS quan sát bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ - GV treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự sự trao đổi chất ở động vật. trao đổi chất ở động vật. 1 HS lên bảng mô tả những dấu hiệu - Gọi 1 HS lên bảng vừa chỉ vào sơ đồ bên ngoài của sự trao đổi chất giữa vừa nói về sự trao đổi chất ở động vật. động vật và môi trường qua sơ đồ. + HS lắng nghe. + Động vật cũng giống như người, chúng hấp thụ khí ô-xi có trong không Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 16 -
  17.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  khí. Nước, các chất hữu cơ có trong thức ăn lấy từ thực vật hoặc động vật khác và thải ra môi trường khí cácbôníc, nước tiểu, các chất thải khác. - HS nhắc lại nội dung bài học. 4. Củng cố: - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài: Ôn tập: Vật chất và Năng lượng (tt). ------------------------------------------------ Lịch sử NGHĨA QUÂN TÂY SƠN TIẾN RA THĂNG LONG (Năm 1786) I. Yêu cầu cần đạt - Nắm được đôi nét về nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long diệt chúa Trịnh (1786): + Sau khi lật đổ chính quyền họ Nguyễn, Nguyễn Huệ tiến ra Thăng Long, lật đổ chính quyền họ Trịnh (năm 1786). - Quân của Nguyễn Huệ đi đến đâu cũng đánh thắng đến đó, năm 1789 nghĩa quân Tây Sơn làm chủ Thăng Long, mở đầu cho việc thống nhất lại đất nước. - Nắm được công lao của Quang Trung trong việc đánh bại chúa Nguyễn, chúa Trịnh, mở đầu cho việc thống nhất đất nước. II. Đồ dùng dạy - học: - Lược đồ khởi nghĩa Tây Sơn. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Thành thị ở thế kỉ XVI - XVII. 2 HS trả lời theo yêu cầu của GV. - Gọi 2 HS trả lời trước lớp. +... + Trình bày tên các đô thị lớn hồi thế kỉ XVI-XVII và những nét chính của các đô thị đó. +... + Hoạt động buôn bán sôi động ở các thành thị nói lên tình hình kinh tế nước ta thời đó như thế nào? - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhắc lại tên bài. 3. Bài mới: - GTB: Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long.(1786). Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 17 -
  18.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  HĐ1: Hoạt động cả lớp. - HS theo dõi (SGK). - GV trình bày sự phát triển của cuộc khởi nghĩa Tây Sơn trước khi tiến ra Thăng Long: Mùa xuân 1771, ba anh em Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ xây dựng căn cứ khởi nghĩa tại Tây Sơn (Bình Định) đã đánh đổ được chế độ thống trị của họ Nguyễn ở Đàng Trong (1777), đánh đuổi được quân xâm lược Xiêm (1785). Nghĩa quân Tây Sơn làm chủ được Đàng Trong và quyết định tiến ra Thăng Long diệt chính quyền họ - HS nhận xét bổ sung. Trịnh. - GV nhận xét đánh giá. - HS thảo luận nhóm bàn, trình bày kết HĐ2: Hoạt động nhóm. quả. - Y/c HS thảo luận và trình bày kết quả.+ Nguyễn Huệ quyết định tiến ra Thăng + Sau khi lật đổ chúa Nguyễn ở Đàng Long, lật đổ chính quyền họ Trịnh, Trong, Nguyễn Huệ có quyết định gì? thống nhất giang sơn (1786). + Chúa Trịnh Khải đứng ngồi không yên, + Nghe tin nguyễn Huệ tiến quân ra quan tướng họ Trịnh sợ hãi cuống Bắc , thái độ của Trịnh Khải và quân cuồng lo cất giấu của cải, đưa vợ con đi tướng như thế nào? trốn. Trịnh Khải tức tốc triệu tập quần thần bàn kế kinh thành. + Quân thủy và quân bộ của Nguyễn Huệ + Cuộc tiến quân ra bắc của nghĩa tiến như vũ bão,... bắn đạn lửa vào quân Tây Sơn diễn ra như thế nào? quân Trịnh. - HS nhận xét bổ sung. - GV nhận xét đánh giá. HĐ3: Hoạt động nhóm đôi. - HS thảo luận theo nhóm bàn và trình - GV HD HS thảo luận: bày: + Nguyên nhân thắng lợi của nghĩa + Quân Trịnh bạc nhược, chủ quan, quân quân Tây Sơn khi tiến ra Thăng Tây Sơn tiến như vũ bão, quân Trịnh Long? (HSKG) không kịp trở tay, + Kết quả và ý nghĩa của sự kiện + Kết quả: Quân Trịnh đại bại, Trịnh nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Khải vội cởi bỏ áo chúa bỏ chạy, bị ân Long? bắt trói, nộp cho quân Tây Sơn. Nguyễn Huệ làm chủ được Thăng Long, lật đổ họ Trịnh, giao quyền cai trị Đàng Ngoài cho vua Lê. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bổ sung. GV: Năm 1786, nghĩa quân Tây Sơn - HS lắng nghe. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 18 -
  19.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  làm chủ Thăng Long mở đầu việc thống nhất đất nước sau hơn 200 năm bị chia cắt. 4. Củng cố: - HS thực hiện theo yêu cầu của GV. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1 tr.60/SGK. - HS lắng nghe tiếp thu. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - HS lắng nghe về nhà thực hiện. - Dặn HS về nhà học và chuẩn bài Quang Trung đại phá quân thanh năm 1789. ----------------------------------------------- Thứ tư , ngày 31 tháng 3 năm 2021 Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (tiết 6) I. Yêu cầu cần đạt - Nắm được định nghĩa và nêu được ví dụ về 3 kiểu câu kể đã học: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì? (BT1). - Nhận biết được 3 kiểu câu kể trong đoạn văn và nêu được tác dụng của chúng (BT2); bước đầu viết được đoạn văn ngắn về một nhân vật trong bài tập đọc đã học, trong đó có sử dụng ít nhất 2 trong số 3 kiểu câu kể đã học (BT3). - HS khá giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, có sử dụng 3 kiểu câu kể đã học (BT3). II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ, phiếu học tập. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Kiểm tra bài cũ: - Ôn tập (tiết 5). 3. Bài mới: - GTB: Ôn tập (tiết 6). - HS nhắc lại tên bài. * HD HS ôn tập: HĐ 1: Hoạt động nhóm. Bài 1: Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT. 1 HS đọc yêu cầu BT. - GV cho HS làm bài theo nhóm. - HS làm bài theo nhóm. - Yêu cầu đại diện nhóm trình bày. - Đại diện nhóm trình bày. - GV theo dõi. Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì? Định - CN trả lời câu hỏi: - CN trả lời câu - CN trả lời câu nghĩa Ai (con gì)? hỏi: Ai (Con gì)? hỏi: Ai (cái gì, - VN trả lời câu hỏi: - VN trả lời câu con gì)? Là gì? hỏi: Thế nào? - VN trả lời câu Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 19 -
  20.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - VN do động từ, - VN do tính từ, hỏi: Là gì? cụm động từ tạo cụm tính từ, cụm - VN do danh từ, thành. động từ tạo thành. cụm danh từ tạo thành. Ví - Phương đang làm - Lá sen to, xập xòe - Thảo My là học dụ bài tập. như một cây dù sinh lớp 4A. nhỏ bé và xinh - GV nhận xét đánh giá chốt ý đúng. xắn. HĐ 2: Hoạt động nhóm đôi. - HS nhận xét chữa bài. Bài 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT. Bài 2: - GV cho HS làm bài theo nhóm rồi nêu 1 HS đọc yêu cầu BT. kết quả. - HS làm bài theo nhóm rồi nêu kết quả. Câu 1. Bấy giờ tôi còn là một chú bé Kiểu câu Tác dụng lên mười. - Ai là gì? - Giới thiệu nhân vật 2. Mỗi lần đi cắt cỏ, bao giờ tôi "tôi". cũng tìm bứt một nắm cây mía - Ai làm gì? đất, khoan khoái nằm xuống - Kể các hoạt động của cạnh sọt cỏ đã đầy và nhấm nhân vật "tôi". nháp từng cây một. 3. Buổi chiều ở làng ven sông yên tĩnh một cách lạ lùng. - Ai thế nào? - Kể về đặc điểm trạng - GV nhận xét đánh giá, chốt ý đúng. thái của buổi chiều ở 4. Củng cố: làng ven sông. - GV cho HS nêu ND ôn tập. - HS nhận xét chữa bài. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - HS nêu ND ôn tập. - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị - HS lắng nghe tiếp thu. bài: Kiểm tra giữa HK II. - HS lắng nghe và thực hiện. ---------------------------------------------------- Toán TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ I. Yêu cầu cần đạt: - Biết cách giải bài toán: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó. - Bài tập cần làm:BT1. HSKG làm hết các bài tập. II. Đồ dùng dạy - học: - Bộ đồ dạy - học toán lớp 4. III. Các hoạt động dạy - học: Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 20 -