3 Đề kiểm tra môn Toán Tiểu học

docx 7 trang hathanh 22/09/2025 2110
Bạn đang xem tài liệu "3 Đề kiểm tra môn Toán Tiểu học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx3_de_kiem_tra_mon_toan_tieu_hoc.docx

Nội dung tài liệu: 3 Đề kiểm tra môn Toán Tiểu học

  1. Đề 1 BÀI KIỂM TRA TỐN Thời gian: 45 phút Họ và tên: .......................................................... Lớp : .......... Học sinh trường:..................................................................... Điểm Nhận xét của thầy cơ giáo I. Trắc nghiệm Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm 100 ; .; ..; 97là: A. 98; 99 B. 100; 99 C. 99; 98 D. 96; 95 b) Kết quả của 82 – 36 + 29: A. 46 B. 75 C. 65 D. 53 c) Điền số thích hợp vào chỗ cĩ dấu chấm : ...... – 14 = 52 A. 75 B. 66 C. 74 D. 73 d) Số liền sau số 99 là số: A. 98 B. 89 C. 99 D. 100 e) Số cần điền vào chỗ cĩ dấu chấm là: 70cm ........dm A. 700 B. 70 C. 7 D. 80 g) Các số 57, 98 , 35, 49 , 72 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé : A .35 ;49 ; 57 ;72 ;98 C. 98 ; 72 ; 57 ; 49 ; 35 B. 35 ; 57 ;49 ;72 ;98 D. 98 ; 72 ;57 ; 35 ; 49
  2. II. Tự luận Bài 1: Tính 15 36 29 37 + + + + 7 9 44 13 ....... ........ ........ ......... Bài 2: Điền dấu ( , =) thích hợp vào chỗ chấm 17 + 5 ...... 15 + 7 26 dm + 2dm ...... 35dm - 3dm 24 + 8 ....... 36 - 7 40cm ....... 3dm Bài 3: Điền chữ số thích hợp vào ơ trống a) > 97 b) 88< 8 Bài 4: Tháng trước mẹ mua con lợn nặng 29 kg về nuơi tháng sau nĩ tăng thêm 12 kg nữa. Hỏi tháng sau con lợn đĩ cân nặng bao nhiêu ki-lơ-gam? ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Bài 5: Hình vẽ bên Hình tam giác Hình tứ giác
  3. Đề 2 BÀI KIỂM TRA TỐN Thời gian: 45 phút Họ và tên: .......................................................... Lớp : .......... Học sinh trường:..................................................................... Điểm Nhận xét của thầy cơ giáo I. Trắc nghiệm Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) 29 + 32 + 16 = ? A. 67 B. 68 C. 77 D. 78 b) 8dm6cm = ....cm A. 14cm B. 86cm C. 68cm D. 86 c) 36 < ...< 39 Phép tính nào dưới đây cĩ thể chọn để điền vào chỗ chấm? A. 19 + 17 B. 27 + 12 C. 17 + 18 D. 7 + 3 d) Hai số liên tiếp cĩ tổng bằng 15 là hai số: A. 6 và 7 B. 7 và 8 C. 6 và 9 D. 5 và 10 e) Tổng hai số bằng 68, số hạng thứ nhất là 46. Vậy số hạng thứ hai là: A. 28 B. 22 C. 12 D. 77 g) Số hình tứ giác cĩ trong hình vẽ bên là: A. 1 hình B. 2 hình C. 3 hình D. 4 hình
  4. II/. Tự luận Bài 1: Tính 35 + 28 + 15 = ..... 68l - 46l+ 39l = ....... = ..... =....... 26 + 47 - 23 = ....... 23 kg - 2 kg + 6 kg =....... = ....... =......... Bài 2: Điền dấu > , <, = vào chỗ chấm a) 36kg + 9 kg .....18 kg + 27 kg b) 36kg + 9 kg .....18 kg + 27 kg Bài 3: Điền chữ số thích hợp vào ơ trống 3 5 2 9 + + + + 2 5 4 7 6 1 1 8 7 3 9 5 Bài 4: Trong đợt thu giấy loại. Lớp 2A thu được 39 kg. Lớp 2B thu gom được ít hơn lớp 2A là 6 kg. Hỏi lớp 2B thu được bao nhiêu kilơgam ? ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ Bài 5: Điền số thích hợp vào ơ trống sao cho tổng các số ở 3 ơ liền nhau là 15 9 5
  5. Đề 3 BÀI KIỂM TRA TỐN Thời gian: 45 phút Họ và tên: .......................................................... Lớp : .......... Học sinh trường:..................................................................... Điểm Nhận xét của thầy cơ giáo I. Trắc nghiệm Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Hai số cĩ tổng bằng 9, số lớn hơn số bé 3 đơn vị. Hai số đĩ là: A. 1 và 8 B. 2 và 7 C. 3 và 6 D. 4 và 5 b) Số hạng thứ nhất là 42, số hạng thứ hai là số liền sau của số hạng thứ nhất. Tổng của chúng là: A. 43 B. 83 C. 84 D. 85 c) Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. A. 25; 52; 35; 53 B. 46; 65; 56; 74 C. 23; 45; 32; 54 D. 18; 27; 72; 81 d) Phép cộng nào dưới đây cĩ tổng bằng một số hạng? A. 32 + 1 B. 33 + 3 C. 34 + 2 D. 35 + 0 e) Hai số liên tiếp nhau cĩ hiệu bằng bao nhiêu? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 g) Hình vẽ bên cĩ bao nhiêu hình tứ giác A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
  6. II. Tự luận Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là: a) 30 và 25 b) 37 và 36 c) 19 và 24 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Bài 2: Viết các số 70, 38, 42, 59, 69, 88 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ......................................................... b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ......................................................... Bài 3: Tổ một thu gom được 19 kg giấy vụn. Tổ hai thu gom được 29 kg. Hỏi tổ hai thu gom được bao nhiêu ki-lơ-gam giấy vụn ? ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ Bài 4: Bao gạo to cân nắng 36 kg, bao gạo nhỏ cân nhẹ hơn 21kg. Hỏi bao gạo nhỏ cân nặng bao nhiêu kg? ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ Bài 5: Điền dấu (+, -) thích hợp vào chỗ trống d) 36 3 2 = 35 e) 75 3 1 = 71 g) 67 2 1 = 68