Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 26 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 26 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_4_tuan_26_nam_hoc_2020_2021_le_thi_tue.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 26 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ TuÇn 26 Thứ hai, ngày 15 tháng 3 năm 2021 Tập đọc THẮNG BIỂN I. Yêu cầu cần đạt: - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài sôi nổi, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả. - Hiểu ND: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống bình yên. TLđược các CH 2;3;4/SGK. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. - Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc diễn cảm. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát - HS hát. 2. Ktbc: Bài thơ về tiểu đội xe không kính 2 HS đọc và trả lời câu hỏi SGK. - Gọi 2 HS đọc TL và TLCH SGK. - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhắc lại tên bài. 3. Bài mới: - GTB: Thắng biển. - HS lắng nghe. - Lòng dũng cảm của con người không chỉ được bộc lộ trong chiến đấu chống kẻ thù xâm lược, trong đấu tranh bảo vệ lẽ phải, mà còn bộc lộ trong cuộc đấu tranh chống thiên tai. Qua bài tập đọc Thắng biển của nhà văn Chu Văn, các em sẽ thấy được lòng dũng cảm của những con người bình dị trong cuộc vật lộn với cơn bão biển hung dữ, cứu sống quãng đê giữ vững cuộc sống bình yên cho dân làng. HĐ 1: - Hoạt động cả lớp. 3 HS nối tiếp đọc, cả lớp đọc thầm. * Hướng dẫn luyện đọc. - HS lắng nghe. - Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài. + Bài được chia làm 3 đoạn. - GV kết hợp sửa phát âm, ngắt giọng. - Đoạn 1: Từ đầu... đến nhỏ bé. + Bài được chia làm mấy đoạn? - Đoạn 2: Tiếp theo... chống giữ. - Đoạn 3: Phần còn lại - HS đánh dấu từng đoạn. (SGK). 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1. Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 1 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ - Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết - HS luyện đọc câu dài. hợp sửa cách phát âm cho HS (nếu 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2, nêu chú có). giải SGK: Mập, cây vẹt, xung kích, chão. - HD HS đọc câu dài: - HS luyện đọc theo cặp. - Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 - HS thi đọc. kết hợp giải nghĩa từ. - HS lắng nghe GV đọc mẫu. - Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp. - GV tổ chức cho HS thi đọc. - GV đọc mẫu toàn bài. - HS đọc thầm đoạn 1, thảo luận nhóm HĐ 2: - Hoạt động nhóm. TLCH. * Tìm hiểu bài. + Cuộc chiến đấu đuợc miêu tả theo trình - Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, thảo tự: Biển đe doạ (đoạn 1) Biển tấn công luận nhóm TLCH. (đoạn 2) Ngưòi thắng biển (đoạn 3). + Cuộc chiến đấu giữa con nguời với + Những từ ngữ, hình ảnh nói lên sự đe cơn bãa biển đuợc miêu tả theo trình doạ của cơn bão biển: gió bắt đầu mạnh- tự như thế nào? nước biển càng dữ-biển cả muốn nuốt + Tìm từ ngữ, hình ảnh trong đoạn văn tươi con đê mỏng manh như con mập đớp nói lên sự đe doạ của cơn bão biển? con cá chim nhỏ bé + Mập là cá mập Đoạn 1: + Sự hung hãn thô bạo của cơn bão biển. + Em hiểu con ‘Mập” là gì? - HS đọc thầm đoạn 2, thảo luận nhóm + Đoạn 1: Cho ta thấy điều gì? TLCH. + Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển - Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, thảo được miêu tả rất rõ nét, sinh động. Cơn luận nhóm TLCH. bão có sức phá huỹ tưởng như không gì + Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão cản nổi: như một đàn cá vôi lớn, sóng biển được miêu tả như thế nào ở đoạn trào qua những cây vẹt lớn nhất, vụt vào 2? thân đê rào rào; Cuộc chiến diễn ra rất dữ dội: Một bên là biển là gió trong một cơn giận dữ điên cuồng. Một bên là hàng ngàn người,...với tinh thần quyết tâm chống giữ . + Cây vẹt: sống ở rừng nước mặn lá dài và nhẵn. + Tác giả sử dụng biện pháp so sánh: như + Em hiêủ "cây vẹt" là cây như thế con mập đớp con cá chim – như một đàn nào? cá vôi lớn. Biện pháp nhân hoá: biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh; biển, + Trong đoạn 1 và 2 tác giả sử dụng gió giận dữ, điên cuồng. biện pháp nghệ thuật gì? + Tạo nên những hình ảnh rõ nét, sinh Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 2 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ động gây ấn tượng mạnh mẽ. Đoạn 2: + Nói lên sự tấn công của biển đối với con đê. + Các biện pháp nghệ thuật này có tác - HS đọc thầm đoạn 3, thảo luận nhóm dụng gì? TLCH. + Đoạn 2: Cho biết điều gì? + Vì bác sĩ Ly đứng về phía lẽ phải, dựa vào pháp luật để đấu tranh với tên côn - Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3, thảo đồ và đã đấu tranh một cách quyết liệt, luận nhóm TLCH. với thái độ cứng rắn, với tinh thần tiến + Những từ ngữ hình ảnh nào trong công, không lùi bước trước sự hăm doạ đoạn văn thể hiện lòng dũng cảm, sức của tên cướp biển. mạnh và sự chiến thắng của con Đoạn 3: + Nội dung đoạn 3 nói lên tinh người trước cơn bão biển ? thần và sức mạnh của con người đã thắng biển. + Đoạn 3: Cho biết điều gì? - ND: Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh - Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và nêu chống thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn nội dung chính của bài. cuộc sống bình yêu. 2 HS nhắc lại. - Gọi 2 HS nhắc lại nội dung của bài. - HS theo dõi. HĐ 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm. - GV giới thiệu đoạn văn cần luyện - HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm đôi. đọc diễn cảm. - HS thi đọc diễn cảm theo hướng dẫn của - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm GV. đôi. - HS nhận xét, tuyên dương bạn đọc hay - GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm nhất. đoạn 3 (ngắt, nghỉ, nhấn giọng). - GV nhận xét đánh giá, tuyên dương bạn đọc hay nhất. + Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết 4. Củng cố: thắng của con người trong cuộc đấu + Bài văn giúp em hiểu điều gì? tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống bình yên. - HS lắng nghe. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị bài: Ga-vrốt ngoài chiến lũy. ........................................ Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 3 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Biết thực hiện phép chia hai phân số. - Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số. - Bài tập cần làm: 1, 2. II. Đồ dùng dạy - học: - SGK. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Phép chia phân số. - Gọi 2 HS trả lời trước lớp. 2 HS trả lời trước lớp. + Muốn chia hai phân số ta làm +... như thế nào? - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét. 3. Bài mới: - GTB: - Luyện tập. - HS nhắc lại tên bài. HĐ:.Hoạt động cá nhân. * Hướng dẫn luyện tập. Bài 1: Tính. Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 6 HS lên bảng làm, lớp tự làm 6 HS lên bảng làm, lớp tự làm vào vở. vào vở. a) 3 3 2 3 3 3 12 4 2 3 20 4 : : a) : : 5 4 5 10 5 4 15 5 5 10 15 3 9 3 9 3 36 3 : : 8 4 8 4 24 2 b) 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 6 3 : : b) : : 4 2 8 6 4 2 4 2 8 6 8 4 1 1 1 1 10 : : 2 5 10 5 10 5 - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. Bài 2: Tìm x: Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. vào vở. 3 4 1 1 a X b X *Tìm một thừa số hoặc tìm số chia ) 5 7 ) 8 5 chưa biết được tiến hành như đối 4 3 1 1 X : X : với số tự nhiên. 7 5 8 5 20 5 - GV hướng dẫn HS cách tìm thừa X X số và số chia trong phép tính. 21 8 - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 4 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ Bài 3: Tính: (HSKG) Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. * Tích của hai phân số đảo ngược - HS nhắc lại cách diện tích hình chữ nhật. luôn bằng 1. - Gọi 3 HS làm bảng, lớp tự làm 3 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi nêu vào vở rồi nêu kết quả. kết quả. 2 3 2 3 2 3 6 a) a) 1 3 2 3 2 3 2 6 4 7 4 7 4 7 21 b) b) 1 7 4 7 4 7 4 21 1 2 1 2 1 2 2 c) c) 1 2 1 2 1 2 1 2 - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. Bài 4: (HSKG) Bài 4: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. + Muốn tính độ dài đáy của hình + Ta lấy diện tích chia cho chiều cao. bình hành ta làm sao? - Cho HS tự làm vào vở rồi nêu - HS tự làm vào vở, nêu cách làm và kết cách làm và kết quả. quả. Giải: Độ dài đáy của hình bình hành là: 2 2 : 1(m) 5 5 - GV nhận xét, đánh giá. Đáp số: 1m 4. Củng cố: - HS nhận xét, chữa bài. + Muốn chia hai phân số tà làm như thế nào? + Ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân - GV nhận xét đánh giá tiết học. số thứ hai đảo ngược. 5. Dặn dò: - HS lắng nghe. - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài: Luyện tập. - HS lắng nghe thực hiện. -------------------------------------------------- Chính tả THẮNG BIỂN I. Yêu cầu cần đạt - Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn văn trích. - Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ 2b. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2a. III. Hoạt động dạy - học: Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 5 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Khuất phục tên cướp biển. - Gọi 1 HS đọc, 2 HS lên bảng viết, cả 1 HS đọc, 2 HS lên bảng viết, cả lớp lớp viết vào giấy nháp: - ráo riết, cao viết vào vở nháp. ráo, khô ráo, rì rào, râm ran, rộn ràng, rên rỉ, rầu rầu,... - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Thắng biển. - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: Hướng dẫn HS nghe viết. *Hướng dẫn chính tả: - GV yêu cầu 1 HS đọc đoạn văn cần viết 1 HS đọc to, lớp đọc thầm: "Từ đầu chính tả, lớp đọc thầm. đến quyết tâm chống giữ". + Đoạn này nói lên điều gì? + Đoạn văn nói về sự hung hãn dữ dội của biển cả, tinh thần dũng cảm chống lại sóng, gió của con người. - GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn - HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết. cần viết và cho biết những từ ngữ cần phải chú ý khi viết bài. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét. *Hướng dẫn viết từ khó. - Cho HS luyện viết từ khó, dễ lẫn khi - HS nêu những từ ngữ mình dễ viết viết chính tả. sai: lan rộng, vật lộn, dữ dội, điền - GV nhận xét đánh giá. cuồng... HĐ 2: Viết chính tả: - HS nhận xét. - GV HD HS cách trình bày. - GV đọc cho HS viết. - HS lắng nghe.. - GV đọc lại bài chính tả để HS soát lỗi. - HS viết chính tả. - Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi cho nhau. - HS soát lại bài. - GV nhận xét 5 bài tại chổ và đánh giá. - HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính * Hướng dẫn HS làm bài tập: tả. HĐ 3: Hoạt động nhóm, - HS lắng nghe. Bài 2a: Điền vào chổ trống: l hoặc n. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT . - Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn và tự Bài 2a: làm bài vào vở. 1 HS nêu yêu cầu BT . - HS thảo luận nhóm bàn, làm bài vào vở. - GV nhận xét, chốt ý đúng. - Thứ tự cần điền: nhìn lại, khổng lồ, HĐ 3: Hoạt động cá nhân. lửa hồng, búp nõn, ánh nến, lóng Bài 2b: vần in hoặc inh. lánh, lung linh trong nắng, lũ lũ, lên - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT. lượn xuống. Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 6 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ - Gọi 2 HS làm bảng, lớp làm vào vở. - HS nhận xét, chữa bài. - Hướng dẫn: Ở từng chỗ trống, các em lần lượt thử điền từng vần cho sẵn Bài 2b: (in/inh) sao cho tạo ra từ có nội dung 1 HS nêu yêu cầu bài tập. thích hợp. 2 HS làm bảng, lớp làm vào vở. - lung linh - thầm kín - giữ gìn - lặng thinh - GV nhận xét, chốt ý đúng. - bình minh - học sinh 4. Củng cố: - nhường nhịn - gia đình - GV nhận xét đánh giá tiết học. - rung rinh - thông minh 5. Dặn dò: - HS nhận xét, chữa bài. - Dặn HS về nhà viết lại những từ ngữ vừa viết trong bài và chuẩn bị bài: Nhớ - HS lắng nghe. viết: Bài thơ về tiểu đội xe không kính. - HS lắng nghe và thực hiện. ---------------------------------------------------------- Buổi chiều GV CHUYÊN BIỆT DẠY ---------------------------------------------------------- Thứ ba , ngày 16 tháng 3 năm 2021 Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - Thực hiện được phép chia hai phân số, chia số tự nhiên cho phân số. - Bài tập cần làm BT1, 2. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ. - SGK, SGV. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Phép nhân phân số. - Gọi 3 HS lên bảng làm 2 HS lên bảng làm BT3a,b/136, lớp làm BT3a,b/136, lớp làm nháp. nháp. 2 3 a) 3 2 2 3 2 3 6 a) 1 4 7 ) 3 2 3 2 6 7 4 4 7 4 7 21 b) 1 - GV nhận xét, đánh giá. 7 4 7 4 21 3. Bài mới: - GTB: Luyện tập. - HS nhận xét ban. HĐ: Hoạt động cả lớp. - HS nhắc lại tên bài. * Luyện tập: Bài 1: Tính rồi rút gọn. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT. Bài 1: Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 7 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ - Gọi 4 HS làm bảng lớp, lớp làm 1 HS nêu yêu cầu BT. vào vở. 4 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. 2 4 a) : 7 5 2 4 2 5 2 5 5 a) : 3 9 b) : 7 5 7 4 7 4 14 8 4 3 9 3 4 3 4 1 b) : 8 4 c) : 8 4 8 9 8 9 6 21 7 8 4 8 7 8 7 2 c) : 5 15 21 7 21 4 21 4 3 d) : 8 8 5 15 5 8 5 8 1 d) : - GV nhận xét, chốt kết quả đúng. 8 8 8 15 8 15 3 Bài 2: Tính (theo mẫu). - HS nhận xét, chữa bài. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT. Bài 2: - Gọi 3 HS làm bảng, lớp làm vào 1 HS nêu yêu cầu BT. vở. 3 HS làm bảng, lớp làm vào vở. 5 5 3 7 21 * Muốn chia số tự a) 3 : a) 3 : nhiên cho phân 7 7 5 5 b) 1 b) 1 4 3 số ta nhân số tự 4 : 4 : 12 3 3 1 nhiên với mẫu số 1 1 5 6 c) 5 : c) 5 : 30 rồi chia cho tử số. 6 6 1 - GV nhận xét, chốt ý đúng. - HS nhận xét, chữa bài (nếu sai). Bài 3: Tính bằng hai cách (HSKG). Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT. 1 HS nêu yêu cầu BT. - Gọi 2 HS làm bảng, lớp làm vào 2 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở. vở. 5 3 1 8 1 8 1 4 ... a) 1 1 1 15 15 2 15 2 15 2 15 3 5 2 hoặc 1 1 1 1 1 1 10 6 16 4 ... 3 2 5 2 6 10 60 60 60 15 b) 1 1 1 5 3 1 2 1 2 1 1 ... 3 5 2 15 15 2 15 2 15 2 15 hoặc 1 1 1 1 1 1 10 6 4 1 ... 3 2 5 2 6 10 60 60 60 15 - GV nhận xét, chốt ý đúng. Bài 4: Làm theo mẫu. - HS nhận xét, chữa bài (nếu sai). - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT. Bài 4: - Gọi 3 HS làm bảng, lớp làm vào 1 HS nêu yêu cầu BT. vở. 3 HS làm bảng, lớp làm vào vở. 1 1 1 12 12 1 1 : 4 Vậy: gấp 4 lần 3 12 3 1 3 3 12 Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 8 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ 1 1 1 12 12 1 1 : 3 Vậy: gấp 3 lần 4 12 4 1 4 4 12 1 1 1 12 12 1 1 : 2 Vậy: gấp 2 lần 6 12 6 1 6 6 12 - GV nhận xét, chốt ý đúng. - HS nhận xét, chữa bài (nếu sai). 4. Củng cố: - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe, tiếp thu. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị - HS lắng nghe và thực hiện. bài: Luyện tập chung. ------------------------------------------------ Luyện từ và câu LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ ? I. Yêu cầu cần đạt: Học xong bài này HS: - Nhận biết đđược câu kể Ai là gì? Trong đoạn văn, dụng củanêu được tác dụng của câu kể tìm được (BT1); biết xác định CN, VN trong mỗi câu kể Ai là gì? đã tìm được (BT2); viết được đoạn văn ngắn có dùng câu kể Ai là gì? (BT3). II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ viết BT2. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát - HS hát. 2. Bài cũ: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm. - GV 4 HS trả lời trước lớp. 4 HS thực hiện theo y/cầu của GV. + Dũng cảm có nghĩa là gì? + Có dũng khí dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên - GV nhận xét, đánh giá. làm. 3. Bài mới: - HS nhận xét bạn. - GTB: Luyện tập về câu kể Ai là gì? * Hướng dẫn làm bài tập: - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: Hoạt động nhóm. Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. Bài 1: - Yêu cầu HS các nhóm thảo luận và tự 1 HS nêu yêu cầu bài tập. làm bài vào vở. - HS các nhóm thảo luận và tự làm - Yêu cầu đại diện nhóm nêu tác dụng. bài vào vở. 1. Câu kể Ai là gì? - Đại diện nhóm nêu tác dụng. Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Tác dụng Cả hai ông đều không phải là người Hà Dùng để giới thiệu. Nội. Dùng để nêu nhận định. Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 9 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ Ông Năm là dân ngụ cư của làng này. Dùng để giới thiệu. Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú Dùng để nêu nhận định. công nhân. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét chữa bài. HĐ 2: Hoạt động cá nhân. Bài 2: Xác định chủ ngữ, vị ngữ. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 3 HS làm bảng phụ, lớp làm bài vào 3 HS làm bảng phụ, lớp làm bài vào vở. vở - Yêu cầu HS gạch dưới chủ ngữ của các - HS gạch dưới chủ ngữ của các câu câu vừa tìm. vừa tìm. Chủ ngữ Vị ngữ a) Nguyễn Tri là người Thừa Thiên. Phương đều không phải là người Hà Nội. Cả hai ông là dân ngụ cư của làng nạy b) Ông Năm là cánh tay kì diệu của các chú c) Cần trụccông... - GV kết luận, chốt lại ý đúng. - HS nhận xét, chữa bài. HĐ 3: Hoạt động nhóm đôi. Bài 3: Viết đoạn văn ngắn. Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn. - HS thảo luận nhóm bàn. + GV gợi ý: HD học sinh cần tưởng tượng tình huống cùng bạn đến thăm bạn Hà bị ốm. Gặp bố mẹ của Hà, trước hết cần phải chào hỏi, nêu lí do đến thăm, sau đó giới thiệu với bố và mẹ Hà từng người trong nhóm. + Giới thiệu cách tự nhiên. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở. - HS tự làm bài vào vở. - Yêu cầu đổi chéo bài chữa lổi cho nhau. - HS đổi chéo bài chữa lổi cho nhau. - GV y/c HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh. 4 HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh. - GV kết luận, chốt lại ý đúng. - HS nhận xét, bổ sung.. 4. Củng cố: - Gọi 2 HS nêu lại nội dung bài học.. 2 HS nêu lại nội dung.. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe, tiếp thu. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà xem lại các bài tập và - HS lắng nghe và thực hiện. chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm. ............................................. Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 10 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ Kể chuyện KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I. Yêu cầu cần đạt - Kể lại được câu chuyện đãã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm dũng cảm. - Hiểu được nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện). II. Đồ dùng dạy - học: - Đề bài viết sẵn trên bảng lớp. - Một số truyện thuộc đề tài của bài kể chuyện như: truyện cổ tích, truyện ngụ ngôn, truyện danh nhân, có thể tìm ở các sách báo dành cho thiếu nhi, hay những câu chuyện về người thực, việc thực. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Ktbc: - Luyện tập chung. - Gọi 2 HS lên bảng kể lại truyện và 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. TLCH. +... + Vì sao truyện có tên là: Những chú bé không chết? - HS nhận xét, tuyên dương bạn. - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Bài mới: - HS nhắc lại tên bài. - GTB: Kể chuyện đã nghe đã đọc. * Hướng dẫn kể chuyện. HĐ 1: Hướng dẫn tìm hiểu yêu cầu đề - Đề bài: Kể lại một câu chuyện kể về bài: lòng dũng cảm mà em đã được - GV ghi đề bài lên bảng, hướng dẫn HS nghe, được đọc. phân tích đề. - Đọc và gạch: Kể lại một câu chuyện nói về lòng dũng cảm mà em đã - Yêu cầu HS đọc đề bài và gạch dưới các được nghe hoặc được đọc. từ quan trọng. 4 HS đọc nối tiếp các gợi ý 1,2, 3,4 - Một số HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình. - HS nhận xét bổ sung. - GV nhận xét đánh giá. HĐ 2: HS thực hành kể chuyện, trao đổi - Kể theo cặp và trao đổi ý nghĩa câu về ý nghĩa câu chuyện. chuyện. - Cho HS kể chuyện theo cặp và trao đổi - HS thi kể và cả lớp nghe, đặt câu về ý nghĩa câu chuyện. hỏi cho bạn trả lời. - Cho HS thi kể trước lớp. - HS nhận xét, bình chọn, tuyên dương bạn có câu chuyện hay nhất, - GV tổ chức cho HS nhận xét, bình chọn, bạn kể chuyện hay nhất, bạn đặt câu Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 11 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ tuyên dương bạn có câu chuyện hay hỏi hay nhất. nhất, bạn kể chuyện hay nhất, bạn đặt - HS kể câu chuyện ngoài SGK và câu hỏi hay nhất. nêu rõ ý nghĩa (HSKG). - Kể câu chuyện ngoài SGK và nêu rõ ý - HS nhận xét bổ sung. nghĩa. (HSKG). - GV nhận xét đánh giá. - HS lắng nghe tiếp thu. 4. Củng cố: - GV nhận xét đánh giá tiết học, - HS lắng nghe và thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị bài: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia. ------------------------------------------------ Tập đọc GA-VRỐT NGOÀI CHIẾN LŨY I. Yêu cầu cần đạt - Bước đầu biết đọc diễn cảm một, hai khổ thơ trong bài với giọng vui, lạc quan. - Đọc đúng các tên riêng nước ngoài; biết đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân vật và phân biệt với lời người dẫn truyện. - Hiểu ND: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK (phóng to nếu có ). - Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Thắng biển. - Gọi 2 HS đọc và TLCH trong SGK. 2 HS đọc và TLCH trong SGK. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Ga-v rốt ngoài chiến - HS nhắc lại tên bài. luỹ. + HS lắng nghe. + Bức tranh vẽ một em thiếu niên đang chạy trong bom đạn với cái giỏ trên tay. Những tiếng bom rơi, đạn nổ bên tai không thể làm tắt đi nụ cười trên gương mặt chú bé. - Trong giờ tập đọc hôm nay các em sẽ gặp một chú bé rất dũng cảm gan dạ 1 HS đọc lại toàn bài. trong bài Ga-v rốt ngoài chiến luỹ. Đây + Có 3 đoạn. là đoạn trích trong tác phẩm nổi tiếng - Đ.1: Ăng-giôn-ra ... đến gần chiến luỹ. Những người khốn khổ của nhà văn - Đ.2: Cậu làm trò ... đến Ga-vrốt nói. Pháp Vich-to Huy-go. Hình ảnh chú bé - Đ.3: Ngoài đường ... đến thật ghê rợn. Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 12 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ Ga-v rốt được khác hoạ trong đoạn 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn. trích, các em cùng đọc bài và tìm hiểu. - HS lắng nghe và luyện đọc cá nhân. HĐ 1: Hướng dẫn luyện đọc. - HS đọc phần chú giải: Chiến lũy, - Gọi 1 HS đọc toàn bài. nghĩa quân, thiên thần, ú tìm. + Bài có mấy đoạn? - HS luyện đọc theo nhóm đôi. - Gọi 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn. - HS theo dõi tìm ra giọng đọc của bài. - GV kết hợp sửa phát âm cho từng HS, 2 HS đọc lại cả bài. luyện đọc đúng tên riêng: Ga-vrốt, Ăng- - HS đọc thầm, thảo luận nhóm và giôn-ra, Cuốc-phây-rắc. TLCH. - GV hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó. 1. Ga-vrốt nghe Ăng-giôn-ra thông báo - Cho HS đọc theo nhóm. rằng chừng mười lăm phút nữa nghĩa - GV đọc mẫu bài, đọc diễn cảm cả bài. quân hết đạn nên em ra ngoài chiến HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài. luỹ để nhặt đạn cho nghĩa quân. - Yêu cầu HS đọc thầm, thảo luận nhóm 2. Ga-vrốt không sợ nguy hiểm, ra và TLCH. ngoài chiến lũy để nhặt đạn cho nghĩa 1. Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ để làm gì? quân dưới làn mưa đạn của địch. Cuốc-phây-rắc hét lên giục Ga-vrốt vào chiến lũy nhưng Ga-vrốt vẫn nán lại để nhặt đạn - lúc ẩn, lúc hiện giữa 2. Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng làn đạn giặc, chơi trò ú tim với cái cảm của Ga-vrốt? chết... 3. Tác giả nói Ga-vrốt là một thiên thần là do Ga-vrốt dũng cảm, bất chấp nguy hiểm, len lỏi giữa chiến trường nhặt đạn cho nghĩa quân - một hành động, một hình ảnh vô cùng đẹp đẽ. 3. Vì sao tác giả lại nói Ga-vrốt là một 4. Ga-vrốt làmột nhân vật dũng cảm, thiên thần? em rất khâm phục Ga-vrốt. * Nội dung: Bài văn ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt. - HS nhận xét bổ sung. 4. Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật Ga- vrốt? - HS luyện đọc diễn cảm. + Nội dung chính của bài là gì? - GV nhận xét đánh giá. 3 HS tiếp nối nhau đọc, cả lớp theo HĐ 3: Hướng dẫn đọc điễn cảm . dõi. - GV đọc diễn cảm đoạn Ga-vrốt dốc ghê rợn . Đọc đúng giọng các - Các nhóm thi đọc diễn cảm đoạn. nhân vật, đọc với cảm hứng ca ngợi. - Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm cả - Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc cả bài, lớp bài. theo dõi. - HS nhận xét và tuyên dương bạn. Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 13 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ - GV cho các nhóm thi đọc diễn cảm đoạn. 2 HS nêu nội dung chính của bài. - Gọi đại diện nhóm thi đọc diễn cảm cả - HS lắng nghe tiếp thu. bai - GV nhận xét và tuyên dương từng HS. - HS lắng nghe và thực hiện. 4. Củng cố: - Gọi 2 HS nêu nội dung chính của bài. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị bài: Dù sao trái đất vẫn quay! ---------------------------------------------------------- Buổi chiều GV CHUYÊN BIỆT DẠY ------------------------------------------------- Thứ tư , ngày 17 tháng 3 năm 2021 Mĩ Thuật GV dạy MT dạy ---------------------------------------------------- Tập làm văn LUYỆN TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI I. Yêu cầu cần đạt - Nắm được 2 cách kết bài ( mở rộng, không mở rộng) trong bài văn miêu tả cây cối; vận dụng kiến thức đã biết để bước đầu viết được đoạn kết bài mở rộng cho bài văn tả một cây mà em thích. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ ghi sẵn BT4. - SGV, SGK, Phấn màu. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả cây cối. 2 HS thực hiện theo yêu cầu của GV. - Gọi 2 HS đọc đoạn mở bài giới thiệu chung về một cái cây mà em định tả. - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: - HS nhắc lại tên bài. - GTB: Luyện tập xây dựng kết bài trong bài văn miêu tả cây cối. + Gồm 3 phần: Mở bài, Thân bài, Kết + Một bài văn miêu tả cây cối gồm bài. những bộ phận nào? Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 14 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ + Có những cách kết bài nào? + Có 2 cách kết bài là kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng. HĐ: Hoạt động nhóm. * Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1: Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập. 1 HS đọc to trước lớp. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. - HS trao đổi theo nhóm đôi. - GV giúp HS những HS gặp khó khăn. - Đại diện vài nhóm trình bày. - GV chữa lỗi ngữ pháp, dùng từ cho - Đoạn a,b để kết bài. Đoạn a nói lên HS. tình cảm của người tả đối với cây. Đoạn b nêu lên lợi ích và tình cảm của người tả đối với cây. Đây là kết bài mở rộng. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét, bổ sung. Bài 2: Bài 2: - Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập. 1 HS đọc to trước lớp. - GV nhắc lại yêu cầu và cho HS đọc - Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi: thầm lại nội dung yêu cầu, trả lời câu VD: hỏi vào nháp. a) Cây đó là cây bàng. - GV giúp HS những HS gặp khó khăn. b) Cây bàng tỏa bóng mát, lá để gói xôi, - Gọi HS đọc bài làm của mình. quả ăn được, cành để làm chất đốt. c) Cây bàng gắn bó với tuổi học trò của mỗi chúng em. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, bổ sung. Bài 3: Bài 3: - Gọi HS đọc nội dung bài tập. 1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm. - Yêu cầu HS viết một đoạn văn đoạn - HS thực hành viết đoạn kết bài mở kết bài mở rộng vào nháp. rộng vào nháp. - GV giúp HS những HS gặp khó khăn. . - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Vài HS đọc bài làm của mình. - GV nhận xét, tuyên dương những HS - HS nhận xét, tuyên dương bạn. có ý văn hay sát với ý của mỗi đoạn. Bài 4: Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. 1 HS đọc yêu cầu bài tập. - Gọi HS đọc 3 đề bài (ghi sẵn ở bảng 3 HS đọc 3 đề bài (ghi sẵn ở bảng phụ). phụ). - Gọi vài HS cho biết trong 3 loại cây trên, cây nào em đã thấy gần gũi, - Vài HS trình bày. trồng ở nơi em sống. - GV yêu cầu HS tự viết đoạn kết bài theo kiểu mở rộng cho cây vừa chọn. - HS làm bài. - Gọi HS trình bày đọan viết. Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 15 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ - GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương - HS đọc bài làm của mình. HS. - HS nhận xét, tuyên dương bạn. 4. Củng cố: - Gọi 2 HS nhắc lại nội dung bài học. 2 HS nhắc lại nội dung bài học. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe tiếp thu. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà viết lại bài văn miêu tả - HS lắng nghe và thực hiện. và chuẩn bị bài: Luyện tập miêu tả cây cối. ---------------------------------------------------- Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt: - Thực hiện được phép chia hai phân số. - Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên. - Biết tìm phân số của một số. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng nhóm, phấn màu. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Luyện tập. - Gọi 2 HS đứng trả lời miệng tại chổ. 2 HS đứng trả lời miệng tại chổ. + Muốn nhân một tổng với một số ta +... làm như thế nào? + Muốn nhân một hiệu với một số ta +... làm như thế nào? - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: GTB: Luyện tập chung. - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: Hướng dẫn luyện tập: Bài 1: Tính. Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi 3 HS làm bảng lớp, lớp làm vào 3 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. 5 4 5 7 35 vở. a) : 5 4 9 7 9 4 36 * Khi chia 1 cho một a) : 1 1 1 3 3 phân số ta được 9 7 b) : 1 1 5 3 5 1 5 b) : phân số đảo ngược 2 1 3 3 5 3 c) 1: của phân số đó. 2 3 2 2 c) 1: 3 - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, đánh giá. Bài 2: Bài 2: Tính (theo mẫu): 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 16 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 3 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. 5 5 5 - Gọi 3 HS làm bảng lớp, lớp làm vào a) : 3 vở. 7 7 3 21 5 b) 1 1 1 * Muốn chia một phân a) : 3 : 5 số cho một số tự 7 2 2 5 10 b) 1 c) 2 2 2 1 nhiên ta có thể nhân : 5 : 4 2 3 3 4 12 6 mẫu số với số tự 2 c) : 4 - HS nhận xét, chữa bài. nhiên và giữ nguyên 3 Bài 3: tử số. 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - GV nhận xét, đánh giá. 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. Bài 3: Tính. (HSKG) 3 2 1 3 2 1 1 2 3 1 a) - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 4 9 3 4 9 3 6 6 6 2 1 1 1 1 3 1 3 2 1 - Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào b) : vở. 4 3 2 4 1 2 4 4 4 3 2 1 - HS nhận xét, chữa bài. a) 4 9 3 1 1 1 b) : 4 3 2 Bài 4: - GV nhận xét, đánh giá. 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. HĐ 2: Củng cố cách tính chu vi diện 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. tích hình chữ nhật: Giải: Bài 4: Chiều rộng của mảnh vườn là: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 3 60 36 (m) - Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào 5 vở. Chu vi của mảnh vườn là: 60 36 2 192 (m) Diện tích của mảnh vườn là: 60 36 2160(m2) Đáp số: Cv:192m Dt: 2160m2 - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, đánh giá. 4. Củng cố: - HS lắng nghe, tiếp thu. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - HS lắng nghe và thực hiện. - Dặn HS về nhà xem lại các bài tập và chuẩn bị bài: Luyện tập chung. ------------------------------------------------- Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 17 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ Lịch sử CUỘC KHẨN HOANG Ở ĐÀNG TRONG I. Yêu cầu cần đạt: - Biết sơ lược về quá trình khẩn hoang ở Đàng Trong. + Từ thế kỉ XVI , các chúa Nguyễn tổ chức khai khẩn đất hoang ở Đàng Trong. Những đoàn người khẩn hoang đã tiến vào vùng đất ven biển Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long. + Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện tích canh tác ở những vùng hoang hoá, ruộng đất được khai phá, xóm làng được hình thành và phát triển. - Dùng lược đồ chỉ ra vùng đất khẩn hoang. II. Đồ dùng dạy - học: - Bản đồ VN TK XVI - XVII. - PHT. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Trịnh - Nguyễn phân tranh. - Gọi 2 HS trả lời trước lớp. 2 HS trả lời theo yêu cầu của GV. + Tình hình nước ta đầu thế kỉ XVI +... như thế nào? + Kết quả cuộc nội chiến ra sao? +... - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Cuộc khẩn hoang - HS nhắc lại tên bài. ở Đàng Trong. HĐ1: Hoạt động cả lớp. *Bản đồ VN TK XVI - XVII. - GV giới thiệu bản đồ Việt Nam thế kỉ - HS theo dõi. XVI - XVII - GV yêu cầu HS đọc SGK, xác định 2 HS đọc và xác định. trên bản đồ địa phận từ sông Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng Nam đến Nam bộ ngày nay. - GV yêu cầu HS chỉ vùng đất Đàng - HS lên bảng chỉ: Trong tính đến thế kỉ XVII và vùng + Vùng thứ nhất từ sông Gianh đến đất Đàng Trong từ thế kỉ XVIII. Quảng Nam. + Vùng tiếp theo từ Quảng Nam đến hết Nam Bộ ngày nay. - GV nhận xét đánh giá. - Các nhóm khác nhận xét ,bổ sung. HĐ2: Hoạt động nhóm. - GV phát PHT cho HS. - HS nhận phiếu HT. - GV yêu cầu HS dựa vào PHT và bản - HS thảo luận nhóm. đồ VN thảo luận nhóm: Trình bày Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 18 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ khái quát tình hình nước ta từ sông Gianh đến Quảng Nam và từ Quảng Nam đến ĐB sông cửu Long. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bổ sung. KL: Trước thế kỉ XVI, từ sông Gianh - HS lắng nghe và ghi nhớ. vào phía Nam ,đất hoang còn nhiều, xóm làng và dân cư thưa thớt. Những người nông dân nghèo khổ ở phía Bắc đã di cư vào phía Nam cùng nhân dân địa phương khai phá, làm ăn.Từ cuối thế kỉ XVI, các chúa Nguyễn đã chiêu mộ dân nghèo và bắt tù binh tiến dần vào phía Nam khẩn hoang lập làng. HĐ3: Hoạt động cả lớp. + Xây dựng cuộc sống hòa hợp, xây + Cuộc sống chung giữa các tộc dựng nền văn hóa chung trên cơ sở vẫn người ở phía Nam đã đem lại kết quả duy trì những sắc thái văn hóa riêng của gì? mỗi tộc người. - HS nhận xét bổ sung. - HS theo dõi. - GV nhận xét đánh giá. 1 HS đọc to trước lớp. 4. Củng cố: - HS lắng nghe tiếp thu. - Gọi 1 HS đọc bài học ở trong khung. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe về nhà thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà học và chuẩn bài: Thành thị ở thế kỉ XVI-XVII. ---------------------------------------------------- English ------------------------------------------------- Thứ năm, ngày 18 tháng 3 năm 2021 Tiếng Anh ---------------------------------------------------- Tiếng Anh ---------------------------------------------------- Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt. - Thực hiện được các phép tính với phân số. II. Đồ dùng dạy - học: - Các đồ dùng liên quan tiết học. Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 19 -
- Gi¸o ¸n líp 4 Lª ThÞ TuÖ III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Luyện tập chung. - Gọi 3 HS làm bảng lớp BT1/135, lớp 3 HS làm bảng lớp, lớp làm nháp. làm nháp. 5 4 5 4 5 7 35 * HS ghi nhớ: a) : a) : Khi chia 1 cho một 9 7 9 7 9 4 36 b) 1 1 b) 1 1 1 3 3 phân số ta được : : 5 3 5 3 5 1 5 phân số đảo ngược c) 2 c) 2 1 3 3 của phân số đó. 1: 1: 3 3 2 2 - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: - Luyện tập chung. - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: Ôn tập về cộng, trừ trên các phân số. Bài 1: Tính. Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi 3 HS làm bảng, lớp làm vào vở. 3 HS làm bảng, lớp làm vào vở. a) 2 4 2 4 10 12 22 a) 3 5 3 5 15 15 15 b) 5 1 5 1 5 2 7 b) 12 6 12 6 12 12 12 c) 3 5 3 5 9 10 19 c) 4 6 4 6 12 12 12 - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. Bài 2: Tính. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi 3 HS làm bảng lớp, lớp làm vào 3 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. vở. 23 11 69 55 14 a) 23 11 a) 5 3 15 15 15 5 3 3 1 6 1 5 b) 3 1 b) 7 14 14 14 14 7 14 5 3 10 9 1 c) 5 3 c) 6 4 12 12 12 6 4 - HS nhận xét, chữa bài (nếu sai). - GV nhận xét, chốt kết quả đúng. HĐ 2: Ôn tập về nhân, chia trên các phân số. Bài 3: Bài 3: Tính. 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 3 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. - Gọi 3 HS làm bảng lớp, lớp làm vào Trêng TiÓu häc Yªn Hå - 20 -

