Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 35 - Năm học 2020-2021 - Lương Thị Lệ Hằng

doc 30 trang hathanh 18/10/2025 1170
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 35 - Năm học 2020-2021 - Lương Thị Lệ Hằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_lop_4_tuan_35_nam_hoc_2020_2021_luong_thi_le.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 35 - Năm học 2020-2021 - Lương Thị Lệ Hằng

  1. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå TUẦN 35 Thứ hai, ngày 10 tháng 5 năm 2021 Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc. Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK II. - HS khá, giỏi đọc lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90 tiếng/phút). - Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được thể loại (thơ, văn xuôi) của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống. II. Đồ dùng dạy học - Phiếu viết tên từng bài Tập đọc và Học thuộc lòng trong 17 tuần HKII. - Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT2. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ - Gọi HS nêu tên các bài Tập đọc và Học thuộc lòng từ tuần 29 đến tuần HKII. 2. Bài mới Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài. - HS lần lựơt lên bốc thăm. Hoạt động 2: Kiểm tra đọc - Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút - Kiểm tra khoảng 1/6 số HS trong - HS đọc – trả lời câu hỏi. lớp. - Cho HS chuẩn bị bài. - Cho HS đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu đã ghi trong phiếu thăm. - GV nhận xét. Hoạt động 3: Nội dung các bài trong chủ điểm- GV giao việc: Các em chỉ - 1 HS đọc, lớp lắng nghe. ghi những điều cần nhớ về các bài tập đọc thuộc một trong hai chủ điểm. + Tổ 1 - 2 làm về chủ điểm Khám phá thế giới. + Tổ 3 - 4 làm về chủ điểm Tình yêu - Mỗi nhóm 4 HS làm bài theo yêu cuộc sống. cầu. - Cho HS làm bài. GV phát giấy khổ - Đại diện các nhóm dán nhanh kết to- bút dạ cho các nhóm. quả lên bảng. - Cho HS trình bày kết quả bài làm. - Lớp nhận xét. - GV nhận xét – chốt lại ý đúng. 1
  2. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học. - Dặn HS kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc. Toán ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tiếp) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc. - Tính được diện tích hình bình hành. - Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (chỉ yêu cầu tính diện tích của hình bình hành) II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ vẽ sẵn một số hình: hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình tứ giác - HS chuẩn bị giấy kẻ ô li. - Một số hình bình hành bằng bìa. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - GV vẽ một số hình và yêu cầu HS - HS trả lời theo câu hỏi của GV. nêu các cạnh song song với nhau, các cạnh vuông góc với nhau. - GV nhận xét. 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu yêu cầu tiết học - 1 HS đọc Hoạt động 2: Luyện tập - Quan sát và lần lượt trả lời câu hỏi Bài 1: - Gọi 1 HS đọc đề bài, GV vẽ hình - Đoạn thẳng DE song song với lên bảng, yêu cầu HS quan sát sau đó đoạn thẳng AB đặt câu hỏi cho HS trả lời: - Đoạn thẳng CD song song với - Đoạn thẳng nào song song với đoạn đoạn thẳng BC thẳng AB - Đoạn thẳng nào vuông góc với đoạn - 1 HS đọc thẳng BC? - Biết diện tích của hình chữ nhật, Bài 2: sau đó lấy diện tích chia cho chiều - Gọi 1 HS đọc đề bài rộng. - Để biết được số đo chiều dài hình - Diện tích của hình chữ nhật bằng chữ nhật chúng ta phải biết được gì? diện tích của hình vuông nên ta có - Làm thế nào để tính được diện tích thể tính diện tích của hình vuông, của hình chữ nhật? sau đó suy ra diện tích của hình chữ nhật 2
  3. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå Diện tích của hình vuông hay hình - Yêu cầu HS tự làm bài để tính chiều chữ nhật là: 8 x 8 = 64(cm) dài hình chữ nhật. Chiều dài hình chữ nhật là: 64 : 4 = 16 cm - Chọn đáp án C - Vậy chọn đáp án nào? Bài 4: - 1 HS đọc đề bài. - Gọi 1 HS đọc đề bài + là tổng diện tích của hình bình - Diện tích hình H là tổng diện tích hành ABCD và hình chữ nhật của hình nào? BEGC - Vậy ta có thể tính diện tích của hình + Tính diện tích hình bình hành H như thế nào? ABCD + Tính diện chữ nhật BEGC + Tính tổng diện tích hình bình hành và diện tích hình chữ nhật Bài giải Diện tích hình bình hành ABCD là: 3 x 4 = 12(cm2) Diện tích hình chữ nhật BEGC là 3 x 4 = 12(cm2) 3. Củng cố, dặn dò: Diện tích hình H là: - Về nhà xem bài học 12 + 12 = 24(cm2) - Nhận xét tiết học Đáp số : 24 cm2 Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc. Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK II. - HS khá, giỏi đọc lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90 tiếng/phút). - Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới; Tình yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ôn tập. II. Đồ dùng dạy học - Phiếu thăm. - Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT 3
  4. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ - Gọi HS nêu tên các bài Tập đọc và - HS nêu Học thuộc lòng từ tuần 29 đến tuần HKII. 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài. - HS lần lựơt lên bốc thăm. Hoạt động 2: Kiểm tra đọc - Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút - Kiểm tra khoảng 1/6 số HS trong - HS đọc - trả lời câu hỏi. lớp. - Cho HS chuẩn bị bài. - Cho HS đọc và trả lời câu hỏi theo - 1 HS đọc yêu cầu bài . Cả lớp đọc yêu cầu đã ghi trong phiếu thăm. thầm lại. - GV ghi điểm. - Ghi vào bảng tổng kết. Hoạt động 3: Lập bảng thống kê các từ đã học - Đại diện nhóm trình bày. - GV cho mỗi nhóm thống kê từ đã học trong một chủ điểm . - Các từ ngữ đã học trong tiết Mở rộng vốn từ thuộc các chủ điểm Khám phá thế giới và tình yêu cuộc sống . Khám Tình yêu cuộc sống phá thế giới - - lạc quan, lạc thú Khám - vui tính, vui tươi, vui phá, vẻ, vui mừng, vui sướng, - HS giải nghĩa và đặt câu. phát vui nhộn, vui thích, vui minh thú, vui chơi, vui vầy, vui - du chân, vui lòng, vui mắt, lịch, vui miệng, vui tai, vui thám vui. hiểm - cười khanh khách – rúc rích – khúc khích – hinh hích – sặc sụa - Giải nghĩa và đặt câu với các từ thống kê được - GV chốt lại. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò 4
  5. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - Nhận xét tiết học. - Dặn HS kiểm tra chưa đạt về nhà luyện đọc. Toán ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG I. Yêu cầu cần đạt - Giải được bài toán về tìm số trung bình cộng. - Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3 II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS nêu đặc điểm của hình bình - HS nêu. hành, hình thoi. 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu yêu cầu tiết học - 1 HS đọc Hoạt động 2: Luyện tập - 1 HS nhắc lại Bài 1: - HS tự làm bài - Gọi 1 HS đọc đề bài - 2 HS lên bảng làm bài. - Yêu cầu HS nêu cách tính số trung a) (137 + 248+ 395 ) : 3= 260 bình cộng của các số. b) (348 + 219 + 560+ 275) : 4 = 463 - Yêu cầu HS tự làm bài - Nhận xét sửa chữa - 1 HS đọc đề bài - Chúng ta phải tính được tổng số Bài 2: dân tăng thêm của năm năm - Gọi 1 HS đọc đề bài - Để tính được trong năm trung bình - Sau đó lấy tổng số dân tăng thêm số dân tăn hằng năm là bao nhiêu chia cho số năm chúng ta phải tính được gì ? - 2 HS lên bảng sửa bài - Sau đó làm tiếp như thế nào? Bài giải Số người tăng trong 5 năm là: 158 + 147 + 132 + 103 + 95 = 635 (người) Số người tăng trung bình hằng năm là : 635 : 5 = 127 (người) Đáp số: 127 người Bài 3: - 1 HS đọc đề bài - Gọi 1 HS đọc đề bài - Bài toán hỏi trung bình mỗi tổ góp 5
  6. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - Bài toán hỏi gì ? được bao nhiêu quyển vở. - Phải tính được tổng số vở của cả - Để tính được trung bình mỗi tổ góp ba tổ. được bao nhiêu quyển vở, chúng ta phải tính được gì ? - Để tính được tổng số vở của cả ba tổ - Tính được số quyển vở của tổ Hai, chúng ta phải tính được gì trước ? tổ Ba góp. - Yêu cầu HS tự làm bài. Bài giải Số quyển vở tổ Hai góp là: - Nhận xét sửa chữa 36 + 2 = 38 (quyển) Số quyển vở tổ Ba góp là: 38 + 2 = 40( quyển vở) Tổng số vở cả ba tổ góp là: Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò 36 + 38 + 40 = 114(quyển ) - GV hệ thống bài học. Trung bình mỗi tổ góp được số vở - Nhận xét tiết học. là: 114 : 3 = 38(quyển) Đáp số : 38 quyển Thể dục GV Thể dục dạy Khoa học ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II I. Yêu cầu cần đạt - Thành phần các chất dinh dưỡng trong thức ăn và vai trò của không khí, nước trong đời sống. - Vai trò của thực vật đối với sự sống trên Trái Đất. - Kĩ năng phán đoán, giải thích qua 1 số bài tập về nước, không khí, ánh sáng, nhiệt. II. Đồ dùng dạy học: - Hình trang 138, 139, 140 SGK. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: + Con người có vai trò gì trong chuỗi - HS trả lời. thức ăn? Nếu một mắt xích trong chuỗi thức ăn bị đứt thì sao? 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu yêu cầu tiết học - Trả lời 3 câu hỏi vào giấy A4, cử Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đại diện trình bày. 6
  7. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå đúng” + Cây ngô lấy vào : Khí các-bô- - Cho các nhóm trình bày níc, nước, các chất khoáng. - Nhận xét cho các nhóm. + Thải ra: Khí ô-xi, hơi nước, các chất khoáng khác. - Bốc thăm và trả lời. Câu 1: Lau khô thành ngoài cốc Hoạt động 3: Trả lời câu hỏi rồi cho mấy cục nước đá. Một lát - Viết các câu hỏi ra phiếu yêu cầu HS sau, sờ vào thành ngoài cốc ta bốc thăm và trả lời trước lớp. thấy ướt. - Nhận xét câu trả lời - chốt lại ý đúng. - Chọn câu b : Câu 2: Úp một cốc thủy tinh lên cây nến đang cháy, cây nến cháy Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò: yếu dần rồi tắt hẳn. - Hệ thống bài học - Chọn câu a. - GV nhận xét tiết học. Thứ 3 ngày 11 tháng 5 năm 2021 Toán ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ (Tiếp) I. Mục tiêu: - Giải được bài toán về: Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó. - Bài tập cần làm: bài 1 (2 cột), bài 2 (2 cột), bài 3. II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 7
  8. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS nêu các bước giải bài toán tìm - HS nêu. hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó. 2. Bài mới: Bài 1: - HS làm bài - Cho HS làm bài Tổng 2 số 91 170 1 2 - Nhận xét, chốt lại kết quả đúng. Tỉ số của 2 6 3 số Số bé 13 68 Số lớn 78 102 Bài 2: - HS làm bài - Cho HS làm bài - Nhận xét – chốt lại k.quả đúng - Nhận xét – chốt lại kết quả đúng Hiệu 2 số 72 63 1 3 Tỉ số của 2 5 4 số Số bé 18 189 Số lớn 90 252 Bài 3: - HS tóm tắt - tự làm bài - Cho HS tóm tắt – tự giải Giải Tổng số phần bằng nhau - Nhận xét – sửa sai 4 + 5 = 9 ( phần ) Số tấn thóc kho thứ nhất 1350 : 9 x 4 = 600 ( tấn ) Số tấn thóc kho thứ hai 1350 – 600 = 750 ( tấn ) 3. Củng cố, dặn dò: - Hệ thống bài học. - Nhận xét tiết học. Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Tiết 3) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc. Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK II. 8
  9. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - HS khá, giỏi đọc lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90 tiếng/phút). - Dựa vào đoạn văn nói về một cây cụ thể hoặc hiểu biết về một loài cây, viết được đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật. II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu thăm. - Một số tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở BT. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS nêu tên các bài Tập đọc và - HS nêu. Học thuộc lòng từ tuần 29 đến tuần HKII. 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài. - HS lần lựơt lên bốc thăm. Hoạt động 2: Kiểm tra đọc - Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút - Kiểm tra khoảng 1/6 số HS trong - HS đọc - trả lời câu hỏi. lớp. - Cho HS chuẩn bị bài. - Cho HS đọc và trả lời câu hỏi theo - HS đọc yêu cầu bài và đọc nội yêu cầu đã ghi trong phiếu thăm. dung bài. - GV nhận xét - HS nói về một loài cây. Hoạt động 3: Tả cây cối - Viết đoạn văn khác miêu tả cây - Cho HS đọc yêu cầu BT2, và quan xương rồng. sát tranh cây xương rồng. - HS viết đoạn văn. - Yêu cầu HS nói về một loài cây. - Nhiều HS đọc, lớp nhận xét, bổ - GV hướng dẫn HS viết bài: sung. - Chú ý: Viết đặc điểm nổi bật của cây, có ý nghĩ, cảm xúc của mình vào. - Gọi HS trình bày - GV nhận xét chung. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học. - Dặn HS kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc. Toán ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ 9
  10. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå I. Yêu cầu cần đạt - Giải được bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó. - Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3 II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu HS nêu cách tính số trung - HS nêu. bình cộng của các số. - Cho HS tính vào bảng con: Trung bình cộng của: 45, 60, 100, 225, 105. 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu yêu cầu tiết học - 1 HS đọc đề bài Hoạt động 2: Luyện tập - Bài cho tổng, hiệu của hai số và Bài 1: yêu cầu tìm hai số đó. - Gọi 1 HS đọc đề bài Số bé = (Tổng – Hiệu): 2 - Bài toán cho biết gì và yêu cầu ta làm Số lớn = (Tổng + Hiệu): 2 gì? - 1 HS lên bảng làm - Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và - Nhận xét hiệu của hai số đó? - Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên bảng. - 1 HS đọc đề bài - Nhận xét sửa chữa. - Bài toán thuộc dạng tìm hai số Bài 2: khi biết tổng và hiệu của hai số đó - Gọi 1 HS đọc đề bài. - 1 HS lên bảng tóm tắt và làm - Bài toán thuộc dạng toán gì? bài. Đội thứ nhất trồng được là: - Yêu cầu HS lên bảng tóm tắt bài toán. ( 1375 + 285 ) : 2 = 830(cây) - Yêu cầu HS làm bài. Đội thứ hai trồng được là: - Nhận xét sửa chữa 830 – 285 = 5459cây) Đáp số : Đội 1: 830 cây Đội 2 : 545 cây - 1 HS đọc đề bài Bài 3: - Tìm nửa chu vi - Gọi 1 HS đọc đề bài - Vẽ sơ đồ - Nêu các bước giải bài toán - Tìm chiều rộng, chiều dài - Tính diện tích Nửa chu vi thửa ruộng là: 530 : 2 = 265 (m) - Yêu cầu HS làm bài. Chiều rộng của thửa ruộng là: - Nhận xét sửa chữa ( 265 – 47) : 2 = 109 (m) Chiều dài của thửa ruộng là: 10
  11. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå 109 + 47 = 156 (m) Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò: Diện tích của thửa ruộng là: - Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và 156 x 109 = 17004 (m) hiệu của hai số đó? Đáp số : 17004 m - Nhận xét tiết học - HS nhắc lại Buổi chiều Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Tiết 4) I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn; tìm được trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho. II. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ - Gọi HS nêu các loại câu đã học. - HS nêu 2. Bài mới Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài. - HS nối tiếp nhau đọc. Hoạt động 2: Ôn tập về câu - HS đọc lại một lần (đọc thầm). - Cho HS đọc yêu cầu của BT1 và BT2 - Cho lớp đọc lại truyện Có một lần. - Câu chuyện nói về sự hối hận của - Các nhóm lên trình bày kết quả. một HS vì đã nói dối, không xứng + Câu hỏi: -Răng em đau, phải đáng với sự quan tâm của cô giáo và không? các bạn. + Câu cảm: - Ôi, răng đau qúa! - Cho các nhóm tìm câu kể, câu hỏi, - Bộng răng sưng của bạn ấy chuyển câu cảm, câu khiến có trong bài đọc. sang má khác rồi! - Cho HS trình bày. + Câu khiến: - Em về nhà đi! - GV nhận xét, chốt lại ý đúng. - Nhìn kìa! + Câu kể (Các câu còn lại). Hoạt động 3: Tìm trạng ngữ - 1 HS đọc to, lớp lắng nghe. - Cho HS đọc yêu cầu của BT3. - HS làm bài cá nhân. - GV giao việc. + Trạng ngữ chỉ thời gian: Có một - Cho HS làm bài. lần, trong giờ tập đọc; Chuyện xảy ra + H: Em hãy nêu những trạng ngữ đã lâu, chỉ thời gian đã tìm được. + Trạng ngữ chỉ nơi chốn: Ngồi + H: Trong bài trạng ngữ nào chỉ nơi trong lớp, chốn? + Trạng ngữ chỉ mục đích: để khỏi - GV chốt lại lời giải đúng. phải đọc bài; để không bao giờ mắc 11
  12. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå lỗi như vậy nữa. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học. - Dặn HS chưa có điểm TĐ về nhà tiếp tục luyện đọc. Thứ 4 ngày 12 tháng 5 năm 2021 Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt - Vận dụng được bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần chưa biết của phép tính. - Giải được bài toán: Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó. - Bài tập cần làm: bài 2, bài 3, bài 5. II. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ - Gọi HS nêu cách tìm các thành phần - HS nêu. chư biết. - GV nhận xét. 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài. - HS làm bài Hoạt động 2: Luyện tập - HS sửa - Nhắc lại cách tính. Bài 2 2 3 1 4 3 5 1 a/ - Yêu cầu HS tự làm rồi dừng lại 5 10 2 10 10 10 5 8 8 3 8 2 3 2 chữa bài để HS phân biệt đặc điểm b/ từng biểu thức, từ đó ôn tập lại về thứ 11 33 4 11 11 4 11 7 3 1 1 5 8 4 tự thực hiện các phép tính trong biểu c/ : : thức. 9 14 8 6 8 30 15 - HS làm bài 3 1 1 a/ x b / x : 8 4 2 4 1 3 Bài 3 x - Yêu cầu HS tự làm bài. 2 4 1 - GV yêu cầu HS nêu cách tìm x. x 8 - GV nhận xét – Chốt lại kết quả 4 5 đúng. x - Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị trừ 4 chưa biết trong phép trừ, số bị chia x 2 chưa biết trong phép chia để giải thích. Ta có sơ đồ: 12
  13. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå Tuổi con: Bài 5 Tuổi bố: - Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài. Hiệu số phần bằng nhau là: - GV nhận xét. 6 -1 = 5 (phần) Tuổi con là: 30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố là: 6 + 30 = 36 (tuổi) Đáp số: Con : 6 tuổi. Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò Bố: 36 tuổi. - Hệ thống bài học. - Nhận xét tiết học. Lịch sử KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II I. Yêu cầu cần đạt - Hệ thống những sự kiện lịch sử tiêu biểu của nước ta từ thời vua Hùng đến thời nhà Nguyễn. II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: + Kể tên các trận đánh tiêu biểu trong - HS trả lời lịch sử của các triều đại? - Nhận xét, tuyên dương 2. Bài mới: Hoạt động 1: Các nhân vật lịch sử - Yêu cầu HS thảo luận để nêu lên các - Các nhóm HS thảo luận. nhân vật lịch sử qua các triều đại của nước ta. - Đại diện nhóm lên trình bày. - Gọi các nhóm lên trình bày - GV ghi bảng. Hoạt động 2: Những sự kiện tiêu biểu - HS thảo luận. - GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận: + Tìm những sự kiện lịch sử gắn liền - Đại diện nhóm lên trình bày. với các nhân vật đã tìm được ở trên bảng - Gọi các nhóm trình bày. - Lắng nghe và ghi nhớ - GV nhận xét. Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò - GV khái quát nội dung bài học. - Nhận xét tiết học 13
  14. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå Thứ 5 ngày 13 tháng 5 năm 2021 Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt - Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của trong mỗi số tự nhiên. - So sánh được hai phân số. - Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2 (Thay phép tính 101598: 287 bằng phép chia cho số có hai chữ số); Bài 3 (cột 1); Bài 4. II. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ + Muốn cộng 2 phân số khác mẫu số - 2 HS nêu và lấy ví dụ. ta làm như thế nào? Lấy ví dụ? 2. Bài mới Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài. - HS đọc yêu cầu bài tập 1 . Hoạt động 2: Luyện tập + HS nối tiếp nêu miệng kết quả . Bài 1: VD : 975 368 Có chữ số 9 thuộc - Ghi từng số lên bảng. hàng trăm nghìn - Chỉ chín trăm - Yêu cầu HS nêu giá trị của chữ số nghìn ... 9 trong từng số và đọc số . + Phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong số tự nhiên. + Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào điều gì ? - Lớp làm vào vở, 1HS lên bảng Bài 2: chữa bài . - Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài + Đặt tính và thực hiện. bảng lớp. + Lớp nhận xét. - Yêu cầu HS nêu cách thực hiện bài 24579 _ 82604 tập. 43867 35246 68446 47358 Bài 3: - Nêu cách so sánh : VD : - Yêu cầu HS so sánh từng cặp phân số . 10 2 16 2 10 16 ; 15 3 24 3 15 24 - Muốn so sánh hai phân số ta làm + Ta rút gọn 2 phân số và đưa về tối thế nào? giản để so sánh hoặc đưa về hai phân số có cùng mẫu số hay cùng tử số để Bài 4: so sánh. - Yêu cầu HS nêu tóm tắt bài toán rồi giải. - HS đọc và nhận dạng bài toán. - Yêu cầu HS nêu các bước giải bài + 1HS giải bảng lớp: 14
  15. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå toán. Chiều rộng : 120 x 2/3 = 80 (m) - Nhận xét, khắc sâu các bước giải Diện tích: 120 x 80 = 9600 (m2) bài toán. Thửa ruộng thu hoạch được: 50 x (9600 : 100) = 4800 kg = Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò 48 tạ - Hệ thống lại nội dung. Đáp số: 48 tạ thóc. - Nhận xét chung giờ học. Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Tiết 5) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc. Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK II. - HS khá, giỏi đọc lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90 tiếng/phút). - Nghe - viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 90 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài ; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ. II. Đồ dùng dạy học - Phiếu thăm. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Bài cũ: - Kiểm tra 2 HS tiếp nối nhau đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc. 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài. - HS lần lựơt lên bốc thăm. Hoạt động 2: Kiểm tra đọc - Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút - Kiểm tra khoảng 1/6 số HS trong - HS đọc - trả lời câu hỏi. lớp. - Cho HS chuẩn bị bài. - Cho HS đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu đã ghi trong phiếu thăm. - HS đọc thầm. - GV ghi điểm. Hoạt động 3: Hướng dẫn chính tả - GV đọc một lượt bài chính tả. - Cho HS đọc thầm lại bài chính tả. - GV nói về nội dung bài chính tả: - HS luyện viết từ dễ viết sai. Trẻ em sống giữa thế giới của thiên 15
  16. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå nhiên, thế giới của chuyện cổ tích, - HS viết chính tả sống giữa tình yêu thương của cha - HS tự soát lại lỗi chính tả. mẹ. - HS đổi bài, soát lỗi - Cho HS luyện viết những từ ngữ đễ viết sai: lộng gió, lích rích, chìa vôi, sớm khuya . . . - GV đọc từng câu hoặc cụm từ cho HS viết. - GV đọc lại cả bài một lượt. - GV chấm bài. - Nhận xét chung. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò - Hệ thống lại nội dung. - Nhận xét chung giờ học. Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt - Viết được số. - Chuyển đổi được số đo khối lượng, tính giá trị của biểu thức chứa phân số . - Bài tập cần làm: bài 1; bài 2 (cột 1, 2); bài 3 (b, c, d); bài 4. II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài tập 3: Củng cố về giải bài - HS chữa bài. toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số + Lớp nhận xét kết quả. của hai số đó” . 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - 1HS đọc yêu cầu đề bài . - GV giới thiệu bài. + HS nối tiếp viết và đọc các số Hoạt động 2: Luyện tập VD: a. 365 847 Bài 1: b. 16 530 464 - GV đọc cho HS viết số vào bảng lớp, c. 105 072 009 vở. - Củng cố cách viết số có nhiều chữ số. - HS làm bài rồi chữa bài bảng lớp. a) 2yến = 20 kg 2yến 6kg = 26kg Bài 2: b) 5 tạ = 50 kg 5tạ 75 kg = 575 - Yêu cầu HS chữa bài lên bảng. kg - Yêu cầu HS nêu cách chuyển đổi. c) 1 tấn = 1000kg 2 tấn800kg = - Củng cố cách chuyển đổi đơn vị đo. 2800kg 3/4tấn = 750 kg 6000kg = 60 tạ. 16
  17. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå Bài 3: - HS tự làm bài vào vở. - Nêu thứ tự thực hiện giá trị của biểu + HS lên bảng chữa bài. thức + HS khác so sánh kết quả, nhận - Chữa bài. xét. 2 1 7 4 5 7 8 - Củng cố thực hiện phép tính trong b.thức. 5 2 10 10 10 10 5 2 4 7 2 5 7 5 12 10 : : : 3 5 12 3 4 12 6 7 7 Bài 4: - HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ và - Yêu cầu HS nêu các bước giải bài giải bài toán đó theo các bước đã toán. học . - Trình bày bài giải vào vở, bảng lớp. - HS khác so sánh kết quả và nhận - Củng cố các bước giải bài toán. xét . Coi số HS gái là 4 phần thì số HS trai là 3 phần như thế. Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 (phần) Số HS trai là: 35 : 7 x 3 = 15 (HS) Số HS gái là: 35 - 15 = 20 (HS) Đáp số: 15 bạn trai; 20 bạn Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò gái. - Chốt lại nội dung - Nhận xét tiết học. Thứ 6 ngày 14 tháng 5 năm 2021 Toán KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II I. Yêu cầu cần đạt - Củng cố các kiến thức đã học về bốn phép tính với phân số - Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan. II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Bài mới: Bài 1: Tính - HS lên bảng làm. a) ; b) a) = = c) ; d) ; b) = = c) = = d) = = Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều 17
  18. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - HS lên bảng làm. dài là 6cm, chiều rộng bằng chiều Chiều rộng hình chữ nhật đó là: dài. Tính chu vi và diện tích hình 6 x 2 : 3 = 4 (cm) chữ nhật đó. Chu vi hình chữ nhật đó là: (6 + 4) x 2 = 20 (cm) Diện tích hình chữ nhật đó là: 6 x 4 = 24(cm2) Bài 2: Một hình thoi ABCD có độ Đáp số: 20 m và 24 cm2 dài đường chéo AC là 20 cm, độ dài - HS lên bảng làm. Đường chéo BD là : đường chéo BD bằng độ dài 20 : 5 x 3 =12 (cm) đường chéo AC. Tính diện tích hình Diện tích hình thoi là: thoi ABCD. 20 x 12 : 2= 120 (cm2) Đáp số: 120cm2 2. Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học - Dặn HS chuẩn bị thi. Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (Tiết 6) I. Yêu cầu cần đạt - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc. Thuộc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HK II. - HS khá, giỏi đọc lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 90 tiếng/phút). - Dựa vào đoạn văn về con vật cụ thể hoặc hiểu biết về một lồi vật, viết được đoạn văn tả con vật rõ những đặc điểm nổi bật. II. Đồ dùng dạy học - Phiếu thăm. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS nêu tên các bài Tập đọc và Học thuộc lòng từ tuần 29 đến tuần HKII. 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài. - HS lần lựơt lên bốc thăm. Hoạt động 2: Kiểm tra đọc - Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút - Kiểm tra khoảng 1/6 số HS trong lớp. - HS đọc - trả lời câu hỏi. - Cho HS chuẩn bị bài. 18
  19. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - Cho HS đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu đã ghi trong phiếu thăm. - 1 HS đọc yêu cầu. - GV nhận xét - 2 HS nối tiếp đọc đọan văn quan Hoạt động 3: Viết bài văn sát tranh. - Cho HS đọc yêu cầu bài tập. - Cho HS quan sát tranh. - GV giao việc: Các em dựa vào những chi tiết mà đọan văn vừa đọc cung cấp, dựa vào quan sát riêng của mình, mỗi - HS viết đọan văn. em viết một đọan văn miêu tả hoạt - 1 số HS lận lượt đọc đọan văn. động của chim bồ câu. Các em chú ý tả - Lớp nhận xét. những đặc điểm. - Cho HS làm bài. - Cho HS trình bày bài làm. - GV nhận xét, khen những HS viết hay. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học. -Yêu cầu những HS viết đọan văn chưa đạt về nhà viết lại vào vở. Tiếng Việt KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II I. Yêu cầu cần đạt - Đọc đúng và trả lời được các câu hỏi trong một bài văn. II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Bài mới: - Cho HS đọc yêu cầu của bài tập. - 1 HS đọc yêu cầu. - GV giao việc: Các em đọc thầm lại - HS lắng nghe bài văn, chú ý câu Nhà vua lệnh cho - 2 HS nối tiếp nhau đọc bài văn. tôi đánh tan hạm đội địch và câu Quân trên tàu trông thấy tôi phát khiếp để sang bài tập 2, các em có thể tìm ra câu trả lời đúng một cách dễ dàng. - HS tìm ý đúng trong 3 ý. - Cho HS lần lượt trả lời câu hỏi: - Một số HS phát biểu ý kiến. Câu 1: Ý b - Lớp nhận xét. Câu 2: Ý c Câu 3: Ý b Câu 4: Ý b Câu 5: Ý a: 19
  20. Gi¸o ¸n líp 4 – L­¬ng ThÞ LÖ H»ng – Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå Câu 6: Ý c Câu 7: Ý a Câu 8: Ý a 2. Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học. - Dặn HS về nhà xem lại các lời giải đúng. Tiếng Việt KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II (Viết) I. Yêu cầu cần đạt - HS nhớ lại cấu trúc bài văn miêu tả. - Vận dụng để viết bài văn miêu tả về một con vật mà em yêu quý. - Có ý thức quan sát các thứ xung quanh mình. II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Bài mới: - GV ghi đề bài. Đề bài: Em hãy tả một con vật mà em yêu thích. - Yêu cầu HS đọc đề bài. - HS đọc đề bài - Hướng dẫn HS làm bài. - HS làn bài - Gọi HS đọc bài - Chữa bài, bổ sung - Nhận xét, bổ sung 2. Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học - Dặn HS chuẩn bị thi. 20