Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_1_tuan_5_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025
- TUẦN 5 BUỔI SÁNG Thứ hai, ngày 07 tháng 10 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm(Tiết 13) SINH HOẠT DƢỚI CỜ: SAO NHI ĐỒNG CHĂM NGOAN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS phát triển hiểu biết ban đầu về chuẩn mực hành vi đạo đức, sự cần thiết thực hiện theo các chuẩn mực đó, phát triển năng lực tư duy - Góp phần hình thành và phát triển các năng lực năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - HS phát triển hiểu biết ban đầu về chuẩn mực hành vi đạo đức, sự cần thiết thực hiện theo các chuẩn mực đó, phát triển năng lực tư duy - Góp phần hình thành lòng nhân ái, tinh thần trách nhiệm, tính kỉ luật. - ó tổ chức luật, tinh thần trách nhiệ trư c tập thể, có thức hợp tác, t nh t ch cực, tự giác trong hoạt đ ng tập thể, thức gi g n, phát huy truyền th ng t t đẹp của tập thể, phấn đấu cho danh dự của l p, của trường. - Củng c m t s kiến thức đã biết về an toàn giao thông, phòng ch ng tai nạn thương tích; về Sao, Đ i, chuyên hiệu,... II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Máy chiếu, hệ th ng âm thanh. 2. Học sinh: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn. - HS là theo hư ng dẫn của giáo 2. Hoạt động bài mới (25 phút): viên. * Hoạt động 1: Chào cờ 1. GV iể tra sự chuẩn bị của HS trư c + Ổn định tổ chức. buổi chào cờ. + hỉnh đ n trang phục, đ i ngũ. 2. Hư ng dẫn học sinh đứng đúng vị tr . + Đứng nghiê trang 3. GV tổ chức cho HS tha gia chào cờ + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Qu c ca 4. Nhận xét và phát đ ng các phong trào - Học sinh lắng nghe thi đua của trường. * Hoạt động 2: Giao lƣu Sao nhi đồng chăm ngoan. - GV nêu các câu hỏi trắc nghiệ ứng
- xử theo Nă điều Bác Hồ dạy, iến thức - HS tha gia trả lời. phòng ch ng tai nạn thương t ch, phòng ch ng xâ hại, an toàn giao thông, lời hứa nhi đồng, n i dung chuyên hiệu hạng dự bị, 3. Hoạt động đánh giá(4 phút): - GV nhận xét chung về tinh thần, thái đ , ỉ luật tha gia hoạt đ ng. Khen ngợi nh ng HS tha gia t ch cực. ĐI U CHỈNH SAU B I DẠY ( N U C ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... _________________________________ Tiếng Việt BÀI 16: M, m, N, n I. Y U CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các â m, n; đọc đúng các tiếng, từ ng , câu có các âm m,n ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến n i dung đã đọc. - HS viết đúng các ch m, n và các tiếng, từ có chứa m, n. - Phát triển v n từ cho HS dựa trên nh ng từ ng chứa các â m, n. - Giúp học sinh bư c đầu h nh thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ng ở tất cả các ĩ năng đọc, viết, nói và nghe v i ức đ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu n i dung và nghe, nói ở ức đ đơn giản. - HS phát triển ĩ năng nói lời giới thiệu. - Phát triển cho HS ĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán n i dung các tranh inh họa trong bài học. - Nhân ái: HS cả nhận được t nh cả cha ẹ dành cho con cái thông qua sự quan tâ về vật chất ( ua nơ, cài nơ lên tóc con gái) và tinh thần ( cha ẹ cùng con đi chơi). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, áy t nh. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; b đồ dùng; vở Tập viết; SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TI T 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - HS hát chơi trò chơi - HS chơi 2. Hoạt động nhận biết (5 phút):
- - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: E thấy g trong tranh? - HS trả lời - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết inh (nhận biết) dư i - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS dọc theo. - GV đọc từng cụ từ, sau ỗi cụ từ thi - HS đọc dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại nhận biết t s lần: Mẹ - HS đọc ua nơ cho Hà - GV giúp HS nhận biết tiếng có ,n và gi i - HS lắng nghe thiệu ch ghi â ,n 3. Hoạt động HS luyện đọc (12 phút): a. Đọc âm - GV đưa ch lên để giúp HS nhận biết - HS quan sát ch trong bài học này. - GV đọc ẫu â . - HS lắng nghe - GV yêu cầu t s (4 - 5) HS đọc â . - M t s (4 5) HS đọc â . - Â n hư ng dẫn tương tự b. Đọc tiếng - GV đọc tiếng ẫu - HS lắng nghe - GV gi i thiệu ô h nh tiếng ẫu bò, cỏ - HS lắng nghe (trong SHS). GV huyến h ch HS vận dụng ó h nh tiếng đã học để nhận biết ô h nh và đọc thành tiếng ẹ, nơ. - GV yêu cầu t s (4 5) HS đánh vần - HS đánh vần tiếng ẫu tiếng ẫu ẹ, nơ. - GV yêu cầu t s (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng ẫu. tiếng ẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa â * GV đưa các tiếng chứa â ở yêu cầu - HS tìm HS t điể chung (cùng chứa â ). * Đánh vần tiếng: M t s HS đánh vấn tất cả các tiếng có cùng â đang học. * M t s (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có - HS đánh vần cùng â đang học. - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa â - HS đọc đang học: M t s (3 4) HS đọc trơn, ỗi HS đọc trơn t dòng. - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
- * Ghép ch cái tạo tiếng - HS đọc + HS tự tạo các tiếng có chứa . + GV yêu cầu 3- 4 HS phân t ch tiếng, 2- 3 - HS tự tạo HS nêu lại cách ghép. - HS trả lòi Tương tự v i â n c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh inh hoạ cho từng từ ng : cá è, lá e, nơ đỏ, ca nô. Sau hi - HS lắng nghe và quan sát đưa tranh inh hoạ cho ỗi từ ng , chẳng hạn b đỏ. - GV nêu yêu cầu nói nhân vật trong tranh. GV cho từ cá è xuất hiện dư i tranh. - HS lắng nghe - HS phân t ch và đánh vần cá è, đọc trơn từ cá è. - HS phân t ch đánh vần - GV thực hiện các bư c tương tự đ i v i lá e, nơ đỏ, ca nô - HS đọc trơn n i tiếp, ỗi HS đọc t từ ng . 3 -4 lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn các - HS đọc từ ng . L p đọc đồng thanh t s lấn, d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Từng nhó và sau đó cả l p đọc đồng thanh t lần. - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng (10 phút): - GV hư ng dẫn HS ch ,n. - GV gi i thiệu ẫu ch viết thường ghi â - HS lắng nghe , â n và hư ng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe - GV viết ẫu, vừa viết vừa nêu quy tr nh và cách viết â , â n dấu hỏi. - HS lắng nghe, quan sát - HS viết vào bảng con, ch cỡ - GV nhận xét, đánh giá ch viết của HS. vừa (chú hoảng cách gi a các ch trên t dòng). TI T 2 5. Hoạt động viết vở (11 phút): - GV hư ng dẫn HS tô ch ,n (ch viết - HS tô ch ,n (ch viết thường, ch thường, ch cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập t. t. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế hi ngồi - HS viết viết. 6. Hoạt động đọc (12 phút): - HS đọc thầ cả câu; t các tiếng có â - HS đọc thầ . m, âm n.
- - GV đọc ẫu cả câu. - HS lắng nghe. - GV giải th ch nghĩa từ ng (nếu cần). - HS đọc thành tiếng cả câu theo GV. - HS đọc - HS trả lời t s câu hỏi về n i dung đã - HS quan sát. đọc: - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - HS trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh (5phút): - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong - HS quan sát. SHS. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời. Tranh vẽ g ? - HS trả lời. - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - GV hư ng dẫn HS quan sát tranh trong - HS nói SHS và nói về t nh hu ng trong tranh (tranh về cảnh ở t hu vui chơi. M t bạn nhỏ đi lạc. Bạn ấy đang gi i thiệu về inh và nhờ chú công an giúp đỡ.) 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - HS lắng nghe - GV cho HS tiếng ngoài bài chứa âm m, n. - GV nhận xét chung giờ học, hen ngợi và đ ng viên HS. - Khuyến h ch HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạ biệt, chào hi gặp. ĐI U CHỈNH SAU B I DẠY ( N U C ) .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ________________________________ Toán(Tiết 13) Bài 4: LUYỆN TẬP (TRANG 30) I. Y U CẦU CẦN ĐẠT: - Biết quan sát, so sánh s lượng và sử dụng từ lượng “L n hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” khi so sánh, sử dụng dấu ;= khi so sánh các s . - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “L n hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” - Biết được và tìm ra nhóm sự vật có s lượng lượng “L n hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” - Dựa trên các tranh, nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các s trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 s )
- - Nêu được cách so sánh s , đặt được dấu ; = phù hợp. - hă chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết tự thực hiện so sánh s lượng “L n hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” , tự đánh giá nh và bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính 2. Học sinh: Bảng con , vở ô li, B đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - Hát - Ổn định tổ chức - Lắng nghe - Gi i thiệu bài 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Bài 1: - GV nêu yêu cầu của bài. - HD HS đếm s chấm trong mỗi hình, rồi đặt - HS thực hiện dấu >, <, = thích hợp - Theo dõi hư ng dẫn HS làm bài - HS trình bày - GV nhận xét. Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nêu thứ tự các s từ 1 đến 10 - HS nêu - Gv hư ng dẫn HS làm bài: - HS trả lời ? S nào l n hơn 9? Hoặc ? Khi đếm sau s 9 là s mấy? - HS thực hiện điền s - HS điền s - GV nhận xét , kết luận - HS nhận xét bạn Bài 3: - - Nêu yêu cầu bài tập - - HD HS đếm s thùng hàng trên mỗi tàu - - HS đếm - ? Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất? - - - Yêu cầu HS nêu câu trả lời. - - HS trả lời - - GV nhận xét, kết luận - HS nhận xét Bài 4: - - Nêu yêu cầu bài tập - - HD HS đếm các sự vật và chọn dấu >, <, =- - HS thực hiện thích hợp - - HS nhận xét - - GV theo dõi hư ng dẫn HS thực hiện - - GV nhận xét, kết luận 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - Bài học hôm nay, em biết thê điều gì? -Về nhà e cùng người thân tìm thêm nhóm sự
- vật có s lượng nhiều hơn, t hơn, bằng nhau ĐI U CHỈNH SAU B I DẠY ( N U C ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... Thứ ba, ngày 08 tháng 10 năm 2024 Toán (Tiết 14) Bài 5: MẤY V MẤY (TI T 1) I. Y U CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - Bư c đầu HS có thể nhận biết liên hệ “có và được” ; “ ó tất cả bao nhiêu”gi a các s trong phạ vi 10. 2. Năng lực: * Năng lực chung: - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ “có và được” ; “ ó tất cả bao nhiêu”gi a các s trong phạm vi 10. * Năng lực đặc thù: - Thực hiện thao tác tư duy ở mức đ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng. - Bư c đầu HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được” ; “ ó tất cả bao nhiêu”gi a các s trong phạm vi 10. 3. Phẩm chất: - hă chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết i liên hệ “có và được” ; “ ó tất cả bao nhiêu”gi a các s trong phạ vi 10 là cơ sở cho phép c ng sau này,tự đánh giá nh và bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh : Bảng con , vở ô li, B đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Gi i thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động khám phá (10 phút): - GV yêu cầu HS đế s con cá ở ỗi bể và - HS đế và trả lời đế s các ở cả hai bể - GV gi i thiệu 3 con cá và 2 con cá được 5
- con cá” - GV hỏi: Ở 2 b nh có tất cả bao nhiêu con - HS đế và trả lời cá ? 3.Hoạt động thƣc hành (15 phút): * Bài 1: - GV nêu yêu cầu của bài. - ho HS đế s cá ở ỗi bể rồi nêu ết - HS đế s cá quả - HS trả lời - ho HS đế s cá ở cả 2 bể rồi nêu ết - HS nhắc lại quả - GV nhấn ạnh: 2 con cá và 4 con cá được 6 con cá * Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - GV hư ng dẫn HS đế s chấ ở cả hai - HS quan sát tấ thẻ để t ra ết quả. GV cho HS đọc - HS nêu iệng ết quả và ghi vào vở - HS nhận xét bạn - Gv nhận xét , ết luận. 4.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - Bài học hô nay, e biết thê điều g ? - Về nhà tập đế s ĐI U CHỈNH SAU B I DẠY ( N U C ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... __________________________________ Tiếng Việt BÀI 17: G, g, Gi, gi I. Y U CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận biết và đọc đúng các â G,Gi; đọc đúng các tiếng, từ ng , câu có các âm g, gi, ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến n i dung đã đọc. - Viết đúng ch g,gi và các tiếng, từ có ch g,gi - Tự chủ tự học: HS tự hoàn thành công việc học tập của nh. - HS nhận biết và đọc đúng các â g, gi ; đọc đúng các tiếng, từ ng , câu có các âm g, gi ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến n i dung đã đọc. - HS viết đúng các ch g, gi và các tiếng, từ có chứa g, gi. - Phát triển v n từ ch HS dựa trên nh ng từ ng chứa các â g, gi - HS phát triển ĩ năng nói theo chủ điể Vật nuôi.
- - HS phát triển ĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán n i dung các tranh inh họa trong bài học. - Trách nhiệ : HS có thức chă sóc và bảo vệ vật nuôi trong gia đ nh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, áy t nh. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; b đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TI T 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - HS ôn lại ch , n. GV có thể cho HS - HS chơi chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra ch , n - HS viết ch , n - HS viết 2. Hoạt động nhận biết (5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: E thấy g trong tranh? - HS trả lời - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói của thuyết inh (nhận biết) dư i - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụ từ, sau ỗi cụ từ thi dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết t s lần: - HS đọc Hà có giỏ trứng gà.. - GV giúp HS nhận biết tiếng có â g, â gi và gi i thiệu ch ghi â g, â gi. 3. Hoạt động HS luyện đọc âm (12 phút): a. Đọc âm - GV đưa ch g lên để giúp HS nhận biết ch g trong bài học. - HS quan sát - GV đọc ẫu â g - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc. - M t s (4 5) HS đọc â g. - Tương tự v i â gi b. Đọc tiếng - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa â - HS lắng nghe g ở nhó thứ nhất * GV đưa các tiếng chứa â g ở nhó thứ - HS tìm nhất: yêu cầu HS t diể chung cùng chứa âm h). * Đánh vần tiếng: M t s HS đánh vần tất - HS đánh vần
- cả các tiếng có cùng â g đang học. * GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng - HS đọc â g đang học. + Đọc trơn các tiếng chứa â g đang học: - HS đọc M t s (3 - 4) HS đọc trơn, ỗi HS đọc trơn t nhó , + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. Ghép ch cái tạo tiếng - HS đọc + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa g. + GV yêu cầu 2- 3 HS phân t ch tiếng, - HS ghép Tương tự â gi - HS phân tích c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh inh hoạ cho từng từ ng : gà gô, đồ gỗ, giá đỗ, cụ già - HS quan sát - Sau hi đưa tranh inh hoạ cho ỗi từ ng GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - GV cho từ gà gô xuất hiện dư i tranh. - HS nói - Yêu cầu HS phân t ch và đánh vần tiếng gà - HS quan sát gô, đọc trơn từ gà gô. - HS phân t ch và đánh vần - GV thực hiện các bư c tương tự đ i v i đồ gỗ, giá đỗ, cụ già - HS đọc trơn n i tiếp, ỗi HS đọc t từ ng . 3- 4 lượt HS đọc. - HS đọc - 3 HS đọc trơn các từ ng . L p đọc đồng thanh t s lần. - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng (10 phút): - GV đưa ẫu ch g , ch gi và hư ng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe và quan sát - GV viết ẫu và nêu cách viết ch g , ch gi. - HS lắng nghe - HS viết ch g , ch gi (chú hoảng cách gi a các ch trên t dòng). - HS viết - GV nhận xét, đánh giá ch viết của HS. - HS lắng nghe TI T 2 5. Hoạt động viết vở (11 phút): - GV hư ng dẫn HS tô ch g, ch gi , ch l - HS tô ch g, ch gi (ch viết HS tô ch g, ch gi (ch viết thường, ch cỡ thường, ch cỡ vừa) vào vở vừa) vào vở Tập viết 1, tập t. Tập viết 1, tập t. - GV quan sát, nhắc nhở học sinh ngồi viết - HS viết
- đúng tư thế. 6. Hoạt động đọc (12 phút): - HS đọc thầ câu - HS đọc thẩ . - T tiếng có â g - HS tìm - GV đọc ẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng theo GV - HS đọc - HS trả lời câu hỏi về n i dung câu văn đã đọc: + E thấy g trong tranh? - HS trả lời. + Bà che gió cho gà để là gi? - HS trả lời. GV và HS th ng nhất câu trả lời. Tương tự v i â gi 7. Hoạt động nói theo tranh (5 phút): - GV hư ng dẫn HS quan sát tranh trong - HS quan sát, nói. SGK và nói về nh ng con vật trong tranh. - GV có thể yêu cầu HS nói về t con vật - HS nói. nuôi trong nhà mà HS yêu thích,. - GV ở r ng giúp HS hiểu về lợi ch của - HS lắng nghe vật nuôi đ i v i cu c s ng của con người. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - HS lắng nghe - GV cho HS t tiếng chứa âm g, âm gi. - GV nhận xét chung giờ học, hen ngợi và đ ng viên HS. - Khuyến h ch HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạ biệt, chào hi gặp. ĐI U CHỈNH SAU B I DẠY ( N U C ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... _____________________________________ Thứ tư, ngày 09 tháng 10 năm 2024 Toán (Tiết 15) Bài 5: MẤY V MẤY (TI T 2) I. Y U CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức: - Bư c đầu HS có thể nhận biết liên hệ “Gồ , và” ; tách ( phân t ch) ) t s thành tổng của hai s hác gi a các s trong phạ vi 10. 2. Năng lực: * Năng lực chung:
- - Rèn ĩ năng quan sát, nêu iến; phát triển năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán, tư duy và lập luận toán học. * Năng lực đặc thù: - Thực hiện thao tác tư duy ở mức đ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng. - Bư c đầu HS nêu được cách nhận biết liên hệ “Gồ , và” ; tách ( phân t ch) ) t s thành tổng của hai s khác gi a các s trong phạm vi 10. 3. Phẩm chất: - hă chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết i liên hệ “Gồ , và” ; tách ( phân t ch) t s thành tổng của hai s hác gi a các s trong phạ vi 10,tự đánh giá nh và bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh : Bảng con , vở ô li, B đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoat động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Gi i thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động khám phá (10 phút): - GV hỏi: - HS trả lời + Trong bể có ấy con cá? + Nh ng con cá trong bể có àu g ? + ó bao nhiêu con cá àu hồng, bao nhiêu con cá màu vàng? - GV: Trong bể co 5 con cá gồ 2 con cá màu - HS lắng nghe hồng và 3 con cá àu vàng - GV hỏi: + Trong bể có bao nhiêu con cá to? Bao nhiêu - HS trả lời con cá nhỏ? - GV: Trong bể có 5 con cá gồ 1 con cá to và 4 - HS lắng nghe con cá nhỏ. 3. Hoạt động thực hành (15 phút): * Bài 1: - GV nêu yêu cầu của bài. - Hd theo ẫu: tách 1 và 3 dựa theo ch thư c - HS lắng nghe hoặc hư ng bơi của các con cá - HS trả lời - Tách 4 thành 2 và 2 dựa vào àu sắc - HS trả lời - HD HS thực hiện theo ẫu Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu HS lấy que t nh - HS lấy que t nh
- - GV yêu cầu Hs tách 6 que t nh thành 2 nhó - HS thực hiện tách que t nh khác - HD HS ghi lại ết quả vào vở - HS ghi vào vở - GV nhận xét 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút) .- Bài học hô nay, e biết thê điều g ? ĐI U CHỈNH SAU B I DẠY ( N U C ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... _____________________________________ Tiếng Việt BÀI 18: Gh, gh, Nh, nh I. Y U CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các â gh, nh ; đọc đúng các tiếng, từ ng , câu có chứa â gh, nh ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến n i dung đã đọc. - HS viết đúng các ch gh, nh và các tiếng, từ có chứa gh, nh. - HS phát triển v n từ dựa trên nh ng từ ng chứa các â gh, nh. - Giúp học sinh bư c đầu h nh thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ng ở tất cả các ĩ năng đọc, viết, nói và nghe v i ức đ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu n i dung và nghe, nói ở ức đ đơn giản - HS phát triển ĩ năng nói lời gi i thiệu. - HS phát triển ĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán n i dung các tranh inh họa trong bài học. hă chỉ: HS biết tha gia là việc nhà vừa sức v i bản thân. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giaó viên: Bài giảng điện tử, áy t nh. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; b đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TI T 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút): - HS ôn lại ch g, gi. GV có thể cho HS - HS chơi chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra ch g, gi. - HS viết ch g, gi - HS viết 2. Hoạt động nhận biết(5 phút):
- - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - HS trả lời - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói câu thuyết inh (nhận biết dư i - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụ từ, sau ỗi cụ từ th - HS đọc dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết t s lần: nhà bà có ngõ nhỏ - GV giúp HS nhận biết tiếng có â gh, nh - HS lắng nghe và gi i thiệu ch ghi â gh, nh. 3. Hoạt động HS luyện đọc (12 phút): a. Đọc âm - GV đưa ch gh lên để giúp HS nhận biết - HS quan sát ch gh trong bài học. - GV đọc ẫu â gh. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc â . - M t s (4 5) HS đọc â gh. - Tương tự v i ch nh b. Đọc tiếng - Đọc tiếng ẫu + GV gi i thiệu ô h nh - HS lắng nghe tiếng ẫu (trong SHS): ghé, nhà. GV huyến h ch HS vận dụng ô h nh các tiếng đã học để nhận biết ô h nh và đọc thành tiếng ghé, nhà. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng ẫu ghé, - M t s (4 5) HS đánh vần tiếng nhà. ẫu ghé, nhà. + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng ẫu. - M t s (4 - 5) HS đọc trơn tiếng ẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa â - HS đọc gh * GV đưa các tiếng yêu cầu HS t điể - HS quan sát chung * Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần - HS đánh vần tất cả các tiếng có tất cả các tiếng có cùng â gh. cùng âm gh. * GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng â - HS đọc gh. + Đọc tiếng chứa â nh Quy tr nh tương tự - HS đọc v i quy tr nh đọc tiếng chứa â gh. + Đọc trơn các tiếng chứa các â gh, nh - HS đọc đang học: M t s (3 4) HS đọc trơn, ỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cà hai â gh, nh. + HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc
- - Ghép ch cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa gh, nh. - HS tự tạo + GV yêu cầu 3 4 HS phân t ch tiếng. - HS phân t ch và đánh vần c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh inh hoạ cho từng từ ghế đá, ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho. Sau hi -HS quan sát đưa tranh inh hoạ cho ỗi từ ng - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - HS nói - GV cho từ ghế đá xuất hiện dư i tranh - HS quan sát - GV yêu cầu HS phân t ch và đánh vần ghế - HS phân t ch đánh vần đá, đọc trơn từ ghế đá. GV thực hiện các bư c tương tự đ i v i ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho - GV yêu cầu HS đọc trơn, ỗi HS đọc t - HS đọc từ ng . 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ng . d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Y/c HS đọc lại các tiếng, từ ng . - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng(10 phút): - GV đưa ẫu ch gh, nh và hư ng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe và quan sát - GV viết ẫu và nêu cách viết ch gh, nh. - HS viết ch gh, nh (ch cỡ vừa) vào bảng - HS lắng nghe con. hú hoảng cách gi a các ch trên - HS viết t dòng - GV nhận xét, đánh giá ch viết của HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS. - HS lắng nghe TI T 2 5. Hoạt động viết vở(11 phút): - GV hư ng dẫn HS tô ch b HS tô ch gh, - HS tô ch gh, nh (ch viết nh (ch viết thường, ch cỡ vừa) vào vở thường, ch cỡ vừa) vào vở Tập Tập viết 1, tập t. viết 1, tập t. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, - HS viết cách cầ bút. 6. Hoạt động đọc(12 phút): - HS đọc thầ - HS đọc thầ . - T tiếng có â gh, nh - HS tìm - GV đọc ẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng câu theo GV - HS đọc - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS quan sát. Mẹ nhờ Hà là g ? - HS trả lời. - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - HS trả lời.
- 7. Hoạt động nói theo tranh(5 phút): - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng - HS quan sát. câu hỏi cho HS trả lời: E thấy nh ng ai trong tranh? - HS trả lời. Nh ng người ấy đang ở đâu? - HS trả lời. Họ đang là gì? - HS trả lời. - GV hư ng dẫn HS tự gi i thiệu về bản - HS lắng nghe thân nh: Tên là gi? Mấy tuổi? Học ở đâu?. - GV ời 1 s HS thể hiện n i dung trư c - HS thực hiện cả l p, GV và HS nhận xét. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - GV gọi HS t các tiếng ngoài bài chứa - HS nêu âm gh, nh. - HS lắng nghe - GV nhận xét chung giờ học, hen ngợi và đ ng viên HS. - Khuyến h ch HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạ biệt, chào hi gặp. ĐI U CHỈNH SAU B I DẠY ( N U C ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ____________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC VI T I. Y U CẦU CẦN ĐẠT: - Giúp HS củng c viết các â - ch đã học: m.n, gh, nh, ng, ngh - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết. - Rèn luyện cho HS ĩ năng viết được các ch m,n, gh, nh, ng, ngh - Phát triển ĩ năng viết các â - ch đã học. - hă chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, áy t nh. 2. Học sinh: bảng con, phấn, b đồ dùng, vở ô li. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút)
- GV cho HS úa hát t bài - HS múa hát 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Hoạt động 1: Ôn đọc 1. Đọc - GV tr nh chiếu: - HS đọc: cá nhân. , . - GV nhận xét, sửa phát â . Hoạt động 2: Luyện viết 1. Hư ng dẫn viết: - Hư ng dẫn viết vào vở ô ly. - HS viết vở ô ly. h, h, ngh hú hỉ, lá hô, . ỗi ch ( từ) 1 dòng - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầ bút - HS ghi nh . của HS hi viết. 2. hấ bài: - GV yêu cầu HS nhờ b ( ẹ) chụp bài gửi cho cô để cô KT, nhận xét. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2’): - GV hệ th ng iến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà IV.ĐI U CHỈNH SAU B I DẠY ( N U C ): ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ Thứ năm, ngày 10 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 19: Ng, ng, Ngh, ngh I. Y U CẦU CẦN ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các â ng, ngh ; đọc đúng các tiếng, từ ng , câu có chứa â ng, ngh ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến n i dung đã đọc. - HS viết đúng các ch ng, ngh và các tiếng, từ có chứa ng, ngh - HS phát triển v n từ dựa trên nh ng từ ng chứa các â ng, ngh.
- - Giúp học sinh bư c đầu h nh thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ng ở tất cả các ĩ năng đọc, viết, nói và nghe v i ức đ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu n i dung và nghe, nói ở ức đ đơn giản - HS phát triển ĩ năng quan sát và nói về các loài vật trong vườn bách thú à e biết ( h nh dáng, àu lông, t s đặc điể hác của chúng). - Trách nhiệ : HS có thức trách nhiệ cùng các bạn hi tha gia hoạt đ ng học nhó . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, áy t nh. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; b đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TI T 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - HS ôn lại ch gh, nh. GV có thể cho HS - HS chơi chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra ch gh, nh - HS viết ch gh, nh - HS viết 2. Hoạt động nhận biết (5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: E thấy g trong tranh? - HS trả lời - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết inh (nhận biết dư i - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụ từ, sau ỗi cụ từ th - HS đọc dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết t s lần: Nghé/ theo ẹ ra ngõ. - GV hư ng dẫn HS nhận biết tiếng có â - HS lắng nghe ng, â ngh; gi i thiệu ch ghi â ng, â ngh 3.Hoạt động HS luyện đọc (12 phút): a. Đọc âm - GV đưa ch ng lên để giúp HS nhận biết - HS quan sát ch ng trong bài học. - GV đọc ẫu â ng - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc â ng. - M t s (4 5) HS đọc â ng. -Tương tự âm ngh b. Đọc tiếng
- - Đọc tiếng ẫu + GV gi i thiệu ô h nh - HS lắng nghe tiếng ẫu (trong SHS): ngõ, nghé GV huyến h ch HS vận dụng ô h nh các - HS lắng nghe tiếng đã học để nhận biết ô h nh và đọc thành tiếng ngõ, nghé. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng ẫu ngõ, - HS đánh vần nghé + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng ẫu. ả - HS đọc trơn l p đọc trơn đồng thanh tiếng ẫu. - Ghép ch cái tạo tiếng : HS tự tạo các - HS tự tạo tiếng có chứa ng - GV yêu cầu 3 -4 HS phân t ch tiếng. - HS phân tích - Tương tự â ngh c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh inh hoạ cho từng - HS quan sát từ ngã ba, ngõ nhỏ, củ nghệ, nghỉ hè. Sau hi đưa tranh inh hoạ cho ỗi từ ng - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - HS nói - GV cho từ ngã ba xuất hiện dư i tranh - HS quan sát - GV yêu cầu HS phân t ch và đánh vần - HS phân t ch và đánh vần tiếng ngã ba, đọc trơn từ ngã ba. GV thực hiện các bư c tương tự đ i v i ngõ nhỏ, củ nghệ, nghỉ hè - GV yêu cầu HS đọc trơn, ỗi HS đọc t - HS đọc từ ng . 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ng . d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV cho HS đọc lại các tiếng, từ ng - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng (10 phút): - GV đưa ẫu ch ng, ngh và hư ng dẫn - HS lắng nghe và quan sát HS quan sát. - GV viết ẫu và nêu cách viết ch ng, ngh. - HS lắng nghe - HS viết ch ng, ngh - HS viết - GV nhận xét, đánh giá ch viết của HS. - HS lắng nghe GV quan sát sửa lỗi cho HS. TI T 2 5. Hoạt động viết vở(11 phút): - GV hư ng dẫn HS tô ch ng, ngh HS tô - HS tô ch (ch viết thường, ch ch (ch viết thường, ch cỡ vừa) vào vở cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập t. Tập viết 1, tập t. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế hi ngồi - HS viết
- viết. 6. Hoạt động đọc(12 phút): - HS đọc thầ - HS đọc thầ . - T tiếng có â ng, ngh - Hs tìm - GV đọc ẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng (theo cả nhân và - HS đọc nhó ), sau đó cả l p đọc đồng thanh theo GV - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS quan sát. + Nghé ăn g ? - HS trả lời. + Nghé ngủ ở đâu? - HS trả lời. - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - HS trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh(5 phút): - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng - HS quan sát. câu hỏi cho HS trả lời: E thấy nh ng g trong bức tranh? - HS trả lời. E đã từng đi vườn bách thú chưa? - HS trả lời. E có th ch đi vườn bách thủ hông? V - HS trả lời. sao? - GV hư ng dẫn HS nói về các loài vật trong tranh: -HS lắng nghe + Tên của các loài vật. + Đặc điể của các con vật: h nh dáng, àu - HS thực hiện lông, thói quen, sở th ch,... 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - GV cho HS t các tiếng ngoài bài chứa - HS lắng nghe âm ng, ngh. - GV nhận xét chung giờ học, hen ngợi và đ ng viên HS. - Khuyến h ch HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạ biệt, chào hi gặp. ĐI U CHỈNH SAU B I DẠY ( N U C ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... ...................................................................................................................._ ______________________________________________ Thứ sáu ngày 11 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt (Tiết 58)

