Giáo án môn Toán + Tiếng Việt + Đạo đức Lớp 1 - Tuần 23 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

docx 32 trang hathanh 24/10/2025 1540
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Toán + Tiếng Việt + Đạo đức Lớp 1 - Tuần 23 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mon_toan_tieng_viet_dao_duc_lop_1_tuan_23_nam_hoc_20.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án môn Toán + Tiếng Việt + Đạo đức Lớp 1 - Tuần 23 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

  1. TUẦN 23 Thứ hai, ngày 22 tháng 2 năm 2021 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ : HỘI DIỄN VĂN NGHỆ I. MỤC TIÊU: Sau hoạt động, HS cĩ khả năng: - Trải nghiệm về quê hương qua các bài hát được biểu diễn. - Hồ hởi tham gia các hoạt động của lớp, của trường về việc ca ngợi vẻ đẹp quê hương. II. CHUẨN BỊ: - Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG TIẾN HÀNH: - Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ đầu tiên của năm học mới: + Ổn định tổ chức. + Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ + Đứng nghiêm trang + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca + Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự lễ chào cờm chương trình của tiết chào cờ. + Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của trường. - GV giới thiệu và nhân mạnh cho HS lớp 1 và tồn trường về tiết chào cờ đầu tuần: + Thời gian của tiết chào cờ : là hoạt động sinh hoạt tập thể được thực hiện thường xuyên vào đầu tuần. + Ý nghĩa của tiết chào cờ : giáo dục tình yêu tổ quốc, củng cố và nâng cao kiến thức, rèn luyện kĩ năng sống, gắn bĩ với trường lớp, phát huy những gương sáng trong học tập và rèn luyện, nâng cao tinh thần hiếu học, tính tích cực hoạt động của học sinh. + Một số hoạt động của tiết chào cờ: * Thực hiện nghi lễ chào cờ * Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần * Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm cho học sinh. * Gĩp phần giáo dục một số nội dung : An tồn giao thơng, bảo vệ mơi trường, kĩ năng sống, giá trị sống. * Gợi ý cách tiến hành - Tổng phụ trách Đội và Ban tổ chức điều khiển chương trình biểu diễn văn nghệ của các lớp theo chủ đề “Quê hương em”. - Nhà trường động viên, khen ngợi các lớp đã biểu diễn chương trình văn nghệ.) Tiếng Việt ( 2 tiết )
  2. BÀI 118: OAM – OĂM I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1/ Phát triển năng lực đặc thù - năng lực ngơn ngữ Nhận biết các vần oam, oăm; đánh vần, đọc đúng tiếng cĩ các vần oam, oăm Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng cĩ vần oam, vần oăm. Đọc đúng hiểu bài Tập đọc. Viết đúng các vần oam, oăm các tiếng ngoạm, mỏ khoằm 2/ Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất Phát triển năng lực tiếng việt. Cĩ khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. - Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhĩm. - Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dùng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bút dạ III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tiết 1 HS nhận diện được vần oam, vần oăm phát 1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài học và âm đúng vần oam, vần oăm, các tiếng cĩ ghi tựa bài vần oam, vần oăm rõ ràng, mạch lạc. 2. Chia sẻ - Khám phá Bài tập 1: Làm quen GV cho học sinh xem tranh. Tranh vẽ gì?. HS nêu GV ghi lên bảng a/ Phân tích: GV phân tích tiếng sao, vần Tiếng ngoạm cĩ âm ng đứng trước, vần ưu oam đứng sau Tiếng ngoạm cĩ âm nào đứng trước, vần nào đứng sau? b) Đánh vần: GV hướng dẫn cách đánh vần vần oam, tiếng ngoạm Đánh vần kết hợp động tác tay Giới thiệu mơ hình vần oam oam: o - a - mờ - oam oam HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp o a m Đọc trơn anh cá nhân, nhĩm, cả lớp
  3. o - a - mờ - oam Đánh vần và đọc trơn Đánh vần kết hợp động tác tay Giới thiệu mơ hình tiếng ngoạm ngoạm: ngờ - oam - ngoam - nặng - ngoạm ngoạm Đánh vần và đọc trơn tiếng ngoạm ng oam HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp ngờ - oam - ngoam - nặng - ngoạm Yêu cầu HS đọc lại Vần oăm tương tự vần oam HS nhận diện hình chứa tiếng cĩ vần oam, 3. Luyện tập vần oăm Mở rộng vốn từ: Bài tập 2 HS luyện đọc các từ theo tranh Gv yêu cầu học sinh làm việc nhĩm, GV chỉ HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp từng hình Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần oam, vần oăm GV cho HS đọc lại từ vừa đọc 4/ Tập viết : Bài tập 4 GV giới thiệu oam, ngoạm, oăm, mỏ khoằm HS quan sát, nhận xét. GV viết mẫu trên bảng lần lượt từng chữ, HS đọc oam, ngoạm, oăm, mỏ khoằm tiếng vừa hướng dẫn HS viết HS chú ý quan sát, lắng nghe. Vần oam: Viết nối nét giữa o, a, m HS tập viết bảng chữ oam 1 lần ngoạm: Viết chữ ng trước vần oam sau, dấu HS tập viết bảng chữ ngoạm 1 lần nặng đặt dưới chữ a Vần oăm: Viết nối nét giữa o, ă, m HS tập viết bảng chữ oăm 1 lần mỏ khoằm: Viết chữ hươu trước sao sau HS tập viết bảng chữ mỏ khoằm 1 lần CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 2 5/ Tập đọc: Bài tập 3 GV chỉ hình giới thiệu HS quan sát GV đọc mẫu HS lắng nghe Luyện đọc từ ngữ HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp Luyện đọc câu HS đọc nối tiếp cá nhân, nhĩm, cả lớp Hướng dẫn HS thi đọc nối tiếp HS thi đọc giữa các nhĩm Tìm hiểu bài HS trả lời câu hỏi GV dựa vào tranh nêu câu hỏi HS đọc cá nhân, nhĩm đơi GV cho hs đọc lại hai trang vừa học. 6/ Củng cố, dặn dị HS lắng nghe GV củng cố đọc lại bài nhận xét tiết học Dặn đọc lại bài ở nhà. Xem trước bài 119
  4. Tốn LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: 1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng: a. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Thực hành nhận biết cấu tạo số cĩ hai chữ số. b. Kĩ năng: - Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế. 2. Yêu cầucần đạt về năng lực – phẩm chất: a. Năng lực: - Năng lực chung: - Đếm, đọc, viết các số từ 21 đến 40. - Năng lực đặc thù: -Thơng qua việc thao tác với que tính hoặc các chấm trịn, HS cĩ cơ hội được phát triển NL sử dụng cơng cụ và phương tiện học tốn. - Phát triển các NL tốn học:NL giải quyết vấn đề tốn học, NL tư duy và lập luận tốn học. b. Phẩm chất: - Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say. Tự giác thực hiện và hồn thành các nhiệm vụ được giao II.CHUẨN BỊ: 1.Giáo viên:Bảng chục - đơn vị đã kẻ sẵn. 2.Học sinh: III. PHƯƠNG PHÁP: -Dạy học theo phương pháp kiến tạo, gắn với tình huống thực. -Vấn đáp, đàm thoại, trị chơi, thực hành. VI.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1. Hoạt động khởi động - Cho HS chơi trị chơi “Bắn tên”, như - HS chơi trị chơi sau: - Chủ trị nĩi: “Bắn tên, bắn tên”. - Cả lĩp hỏi: “Tên gì, tên gì?”
  5. - Chủ trị nĩi: “Số ba mươi lăm”, mời bạn Lan. - Bạn Lan nĩi: “Số 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị”. - Quá trình chơi cứ tiếp tục như vậy. HĐ2. Hoạt động thực hành, luyện tập Bài 1: Số? - Cho HS thực hiện các thao tác sau rồi nĩi cho bạn nghe, chẳng hạn, tranh a): - HS thực hiện + Quan sát, nĩi: Cĩ 41 khối lập phương. a) b) + Viết vào bảng chục - đơn vị (đã kẻ sẵn ơ trên bảng con hoặc bảng lớp). Chục Đơn vị Chục Đơn vị Chục Đơn vị 4 1 6 4 4 1 c) d) Chục Đơn vị + Nĩi: Số 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị. Chục Đơn vị - Làm tương tự với các câu b), c), d). 5 7 5 0 -Nhận xét Bài 2. Trả lời câu hỏi: - Cho HS trả lời rồi chia sẻ với bạn, cùng - HS trả lời rồi chia sẻ với bạn, cùng nhau kiểm tra nhau kiểm tra kết quả: kết quả: -Số 27 gồm 2 chục và 7 đơn vị. -Số 63 gồm 6 chục và 3 đơn vị. -Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị. - HS đặt câu hỏi để đố bạn với các số khác, chẳng hạn: số 82 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Bài 3. Trị chơi “ Tìm số thích hợp”
  6. -HS chơi trị chơi “Tìm số thích hợp” theo cặp hoặc theo nhĩm: - Đặt lên bàn các thẻ ghi số. Quan sát các tấm thẻ ghi. - Quan sát các thẻ, ngầm chọn ra một số, - HS nhặt thẻ số 51, nĩi: đặt câu hỏi để bạn tìm đúng thẻ ghi số đĩ, -Số 51 gồm 5 chục và l đơn vị. chẳng hạn: số nào gồm 5 chục và l đơn vị. -Số 82 gồm 8 chục và 2 đơn vị. -Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị. -Số 43 gồm 4 chục và 3 đơn vị. -Nhận xét -Số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị. Bài 4. Số? - Viết số thích hợp vào mỗi ơ ? trong - HS thực hiện theo cặp hoặc theo nhĩm: bảng rồi đọc số đĩ. - Chỉ vào số vừa viết nĩi cho bạn nghe, Chục Đơn vị Viết số chẳng hạn: số cĩ 1 chục và 3 đơn vị là số 1 3 13 13 hoặc số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị. 4 6 46 -Nhận xét 8 8 88 5 2 52 HĐ3. Hoạt động vận dụng Bài 5. Xem tranh rồi đếm số quả mỗi loại: - Cho HS dự đốn xem cĩ bao nhiêu quả chuối và đếm kiểm tra. Chia sẻ kết quả - HS thực hiện các thao tác: với bạn. - HS thực hiện tương tự với quả xồi, quả -Nhận xét thanh long, quả lê. HĐ4. Củng cố, dặn dị - Bài học hơm nay, em biết thêm được -HSTL điều gì? Những điều đĩ giúp ích gì cho em trong cuộc sống hằng ngày? - Từ ngữ tốn học nào em cần nhớ?
  7. - Về nhà, em hãy quan sát xem trong cuộc sống mọi người cĩ dùng “chục” và “đơn vị” khơng. Sử dụng trong các tình huống nào. Thứ ba, ngày 23 tháng 2 năm 2021 Tiếng Việt ( 2 tiết ) BÀI 119: OAN - OAT I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1/ Phát triển năng lực đặc thù - năng lực ngơn ngữ Nhận biết các vần oan, oat; đánh vần, đọc đúng tiếng cĩ các vần oan, oat Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng cĩ vần oan, vần oat. Đọc đúng hiểu bài Tập đọc. Viết đúng các vần oan, oat các tiếng máy khoan, trốn thốt 2/ Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất Phát triển năng lực tiếng việt. Cĩ khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. - Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhĩm. - Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dùng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bút dạ III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tiết 1 HS nhận diện được vần oan, vần oat, phát 1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài học và âm đúng vần oan, vần oat, các tiếng cĩ ghi tựa bài vần oan, vần oat rõ ràng, mạch lạc. 2. Chia sẻ - Khám phá Bài tập 1: Làm quen HS nêu GV cho học sinh xem tranh. Tranh vẽ gì?. GV ghi lên bảng
  8. a/ Phân tích: GV phân tích tiếng khoan, vần oan Tiếng khoan cĩ âm nào đứng trước, vần nào Tiếng khoan cĩ âm kh đứng trước, vần đứng sau? oan đứng sau b) Đánh vần: GV hướng dẫn cách đánh vần vần oan, tiếng khoan Giới thiệu mơ hình vần oan Oan o a n Đánh vần kết hợp động tác tay o - a - mờ - oan oan: o - a - nờ - oan Đánh vần và đọc trơn vần oan Đánh vần và đọc trơn HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp Giới thiệu mơ hình tiếng khoan Khoan Đánh vần kết hợp động tác tay kh oan khoan: khờ - oan - khoan khờ - oan – khoan Đánh vần và đọc trơn tiếng khoan HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp Yêu cầu HS nhắc lại Vần oăn dạy tương tự vần oan 3. Luyện tập HS nhận diện hình chứa tiếng cĩ vần oan, Mở rộng vốn từ: Bài tập 2 vần oat Gv yêu cầu học sinh ghép chữ với hình cho HS luyện đọc các từ vừa ghép đúng Tìm tiếng ngồi bài vần oan, vần oat GV cho HS đọc lại từ vừa đọc HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp 4/ Tập viết : Bài tập 4 HS quan sát, nhận xét. GV giới thiệu oan, máy khoan, oat, trốn thốt HS đọc oan, máy khoan, oat, trốn thốt GV viết mẫu trên bảng lần lượt từng chữ, HS chú ý quan sát, lắng nghe. tiếng vừa hướng dẫn HS viết Vần oan: Viết nối nét giữa o, a, n. HS tập viết bảng chữ oan 1 lần máy khoan: Viết chữ máy trước khoan sau. HS tập viết bảng chữ máy khoan 1 lần oat: Viết nối nét giữa o, a, t. HS tập viết bảng chữ oat 1 lần trốn thốt: Viết chữ trốn trước thốt sau. HS tập viết bảng chữ trốn thốt 1 lần CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 2 5/ Tập đọc: Bài tập 3 HS quan sát GV chỉ hình giới thiệu HS lắng nghe GV đọc mẫu HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp
  9. Luyện đọc từ ngữ Bài cĩ 7 câu Luyện đọc câu Bài cĩ mấy câu? HS đọc nối tiếp cá nhân, nhĩm, cả lớp Hướng dẫn HS thi đọc nối tiếp HS thi đọc giữa các nhĩm Thi đọc theo vai Tìm hiểu bài HS trả lời câu hỏi GV dựa vào tranh nêu câu hỏi HS đọc cá nhân, nhĩm đơi GV cho hs đọc lại hai trang vừa học. 6/ Củng cố, dặn dị HS lắng nghe GV củng cố đọc lại bài nhận xét tiết học Dặn đọc lại bài ở nhà. Xem trước bài Tiếng Việt TẬP VIẾT: Sau bài 118, 119 I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1/ Phát triển năng lực đặc thù - năng lực ngơn ngữ Tơ đúng, viết đúng các chữ vần oam, oăm, oan, oat các tiếng ngoạm, mỏ khoằm, máy khoan, trốn thốt - chữ viết thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyện Viết 1, tập hai. 2/ Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất Rèn cho học sinh tính kiên nhẫn, cẩn thận, cĩ ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dùng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bút dạ, Tranh chữ mẫu. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. Giới thiệu bài Hs chú ý lắng nghe. GV giới thiệu bài học và ghi tên bài: Tập Viết oam, oăm, oan, oat, ngoạm, mỏ khoằm, máy HS đọc oam, oăm, oan, oat, ngoạm, mỏ khoan, trốn thốt khoằm, máy khoan, trốn thốt 2. Khám phá và Luyện tập
  10. Tập Viết oam, oăm, ngoạm, mỏ khoằm HS quan sát, nhận xét. GV giới thiệu oam, ngoạm, oăm, mỏ khoằm HS đọc oam, ngoạm, oăm, mỏ khoằm GV viết mẫu trên bảng lần lượt từng chữ, HS chú ý quan sát, lắng nghe. tiếng vừa hướng dẫn HS viết Vần oam: Viết nối nét giữa o, a, m HS tập viết bảng chữ oam 1 lần ngoạm: Viết chữ ng trước vần oam sau, dấu HS tập viết bảng chữ ngoạm 1 lần nặng đặt dưới chữ a Vần oăm: Viết nối nét giữa o, ă, m HS tập viết bảng chữ oăm 1 lần mỏ khoằm: Viết chữ hươu trước sao sau HS tập viết bảng chữ mỏ khoằm 1 lần Tập Viết oan, oat, máy khoan, trốn thốt. HS quan sát, nhận xét. GV giới thiệu oan, máy khoan, oat, trốn thốt HS đọc oan, máy khoan, oat, trốn thốt GV viết mẫu trên bảng lần lượt từng chữ, HS chú ý quan sát, lắng nghe. tiếng vừa hướng dẫn HS viết Vần oan: Viết nối nét giữa o, a, n. HS tập viết bảng chữ oan 1 lần máy khoan: Viết chữ máy trước khoan sau. HS tập viết bảng chữ máy khoan 1 lần oat: Viết nối nét giữa o, a, t. HS tập viết bảng chữ oat 1 lần trốn thốt: Viết chữ trốn trước thốt sau. HS tập viết bảng chữ trốn thốt 1 lần Học sinh mở vở TV tơ và viết GV hướng dẫn, dặn dị học sinh mở vở TV tơ và viết Yêu cầu học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết. Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét Nhận xét phần viết nối giữa các con chữ và vị trí dấu thanh 3. Củng cố, dặn dị Nhận xét phần viết. GV và khoảng cách giữa các chữ nhận xét tiết học Dặn học sinh đọc lại bài ở nhà. Xem trước bài
  11. Thứ tư, ngày 24 tháng 2 năm 2021 Tiếng Việt BÀI 120: OĂN - OĂT I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1/ Phát triển năng lực đặc thù - năng lực ngơn ngữ Nhận biết các vần oăn, oăt; đánh vần, đọc đúng tiếng cĩ các vần oăn, oăt. Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng cĩ vần oăn, vần oăt. Đọc đúng hiểu bài Tập đọc. Viết đúng các vần oăn, oăt các tiếng tĩc xoăn, chỗ ngoặt. 2/ Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất Phát triển năng lực tiếng việt. Cĩ khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. - Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhĩm. - Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dùng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bút dạ III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tiết 1 HS nhận diện được vần oăn, vần oăt, 1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài học và ghi phát âm đúng vần oăn, vần oăt, các tựa bài tiếng cĩ vần oăn, vần oăt rõ ràng, 2. Chia sẻ - Khám phá mạch lạc. Bài tập 1: Làm quen GV cho học sinh xem tranh. Tranh vẽ gì?. GV ghi chữ lên bảng Bài tập 2: Đánh vần a/ Phân tích: GV phân tích tiếng kính Tiếng xoăn cĩ âm nào đứng trước, vần nào đứng Tiếng xoăn cĩ âm x đứng trước, vần sau? oăn đứng sau b) Đánh vần: GV hướng dẫn cách đánh vần vần oăn, tiếng xoăn Giới thiệu mơ hình vần oăn Oăn Đánh vần kết hợp động tác tay
  12. o ă N oăn: o - ă - mờ - oăn HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp o - ă - mờ - oăn Đọc trơn vần oăn Đánh vần và đọc trơn HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp Giới thiệu mơ hình tiếng xoăn Xoăn Đánh vần kết hợp động tác tay xoăn: xờ - oăn - xoăn x Oăn Đọc trơn xoăn xờ - oăn – xoăn HS đọc lại oăn, tĩc xoăn Yêu cầu HS nhắc lại Vần oăt tương tự vần oăn 3. Luyện tập Mở rộng vốn từ: Bài tập 2 Gv yêu cầu học sinh làm việc nhĩm, GV chỉ HS nhận diện hình chứa tiếng vần oăn, từng hình vần oăt GV cho HS đọc lại từ vừa đọc HS luyện đọc các từ theo tranh 4/ Tập viết : Bài tập 4 Tìm tiếng ngồi bài vần oăn, vần oăt GV giới thiệu oăn, tĩc xoăn, oăt, chỗ ngoặt HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp GV viết mẫu trên bảng lần lượt từng chữ, tiếng vừa hướng dẫn HS viết HS quan sát, nhận xét. oăn: Viết nối nét giữa o, ă,n HS đọc oăn, tĩc xoăn, oăt, chỗ ngoặt tĩc xoăn: Viết chữ tĩc trước chữ xoăn sau. HS chú ý quan sát, lắng nghe. oăt: Viết nối nét giữa o, ă, t HS tập viết bảng chữ oăn 1 lần chỗ ngoặt: Viết chữ chỗ trước ngoặt sau. HS tập viết bảng chữ tĩc xoăn 1 lần CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 2 HS tập viết bảng chữ oăt 1 lần 5/ Tập đọc: Bài tập 3 HS tập viết bảng chữ chỗ ngoặt 1 lần GV chỉ hình giới thiệu GV đọc mẫu Luyện đọc từ ngữ HS quan sát Luyện đọc câu. HS lắng nghe Hướng dẫn HS thi đọc nối tiếp HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp Thi đọc theo vai HS đọc nối tiếp cá nhân, nhĩm, cả lớp Tìm hiểu bài HS thi đọc giữa các nhĩm GV dựa vào tranh nêu câu hỏi GV cho hs đọc lại hai trang vừa học. 6/ Củng cố, dặn dị HS trả lời câu hỏi GV củng cố đọc lại bài nhận xét tiết học HS đọc cá nhân, nhĩm đơi Dặn đọc lại bài ở nhà. Xem trước bài 121 HS lắng nghe
  13. Tốn SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1OO I.MỤC TIÊU: 1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng: a. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: -So sánh được các số cĩ hai chữ số. b. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng so sánh, đếm số, viết số, đọc số 2. Y cầucần đạt về năng lực – phẩm chất: a. Năng lực: - Năng lực chung: - HS so sánh được các số cĩ hai chữ số trong phạm vi 100. - Năng lực đặc thù: - Phát triển các NL tốn học:NL giải quyết vấn đề tốn học, NL tư duy và lập luận tốn học. b. Phẩm chất: -Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say. Tự giác thực hiện và hồn thành các nhiệm vụ được giao II.CHUẨN BỊ: 1.Giáo viên:Tranh khởi động. -Bảng các số từ 1 đến 100. 2.Học sinh:Các băng giấy đã chia ơ vuơng và ghi số như ở bài 1, 2, 3. III. PHƯƠNG PHÁP: -Dạy học theo phương pháp kiến tạo, gắn với tình huống thực. -Vấn đáp, đàm thoại, trị chơi, thực hành. VI.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
  14. HĐ 1. Hoạt động khởi động - Cho HS quan sát tranh khởi động, nhận - HS quan sát tranh khởi động, nhận biết bối biết bối cảnh bức tranh. Chia sẻ theo cặp đơi cảnh bức tranh. Chia sẻ theo cặp đơi những những thơng tin quan sát được (Theo em các thơng tin quan sát được bạn trong bức tranh đang làm gì? Nĩi cho bạn nghe suy nghĩ của mình). - GV chiếu Báng các sổ từ 1 đến 100 và giới thiệu bàI HĐ2. Hoạt động hình thành kiến thức 1.So sánh các số trong phạm vi 30 a) GV hướng dần HS cắt hai băng giấy ở Bảng các số từ l đến ỉ 00, ghép thành một băng giấy đặt trước mặt. GV gắn các băng giấy lên bảng như sau: 1 11 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 22 1 2 3 4 5 6 7 8 9 30 0 12 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 89 b) Cho HS thực hiện lần lượt các thao tác - HS thực hiện (tơ, nhận xét, nĩi, viết); + Tơ màu vào hai số trong phạm vi 10. Chẳng hạn: tơ màu hai số 3 và 8. + Quan sát, nhận xét. 3 đứng trước 8; 8 đứng sau 3. + Nĩi: 3 bé hơn 8; 8 lớn hơn 3. + Viết: 3 3. GV chốt: 3 bé hơn 8; 3 < 8. 8 lớn hơn 3; 8 > 3. c) GV hướng dẫn HS tơ màu vào hai số 14 - HS thực hiện và 17 và so sánh tưong tự như trên: 14 đúng trước 17; 14 bé hơn 17; 14 < 17. 17 đứng sau 14; 17 lớn hơn 14; 17 > 14. c )GV hướng dẫn HS cắt thêm băng giấy thứ - HS thực hiện ba, rồi yêu cầu HS tơ màu vào hai số 18 và - HS chọn hai số khác và so sánh tương 21 và so sánh tương tự như trên: tự như trên, viết kết quả vào phiếu học tập. 18 đứng trước 21; 18 bé hơn 21; 18 < 21. 21 đứng sau 18; 21 lớn hơn 18; 21 > 18.
  15. 1.So sánh các số trong phạm vi 60 Thực hiện tương tự như so sánh các số trong phạm vi 30: - GV hướng dần HS cắt tiếp ba bãng giấy tiếp theo ở Bảng các số từ 1 đến 100, ghép thành một băng giấy đặt trước mặt. GV gắn băng giấy lên bảng: - GV chọn hai số, chẳng hạn 36 và 42, yêu - HS so sánh cầu HS so sánh. - Cho HS nhận xét: - HS chọn hai số khác và so sánh tương 36 đứng trước 42; 36 bé hơn 42; 36 < 42. tự như trên, viết kết quả vào phiếu học 42 đứng sau 36; 42 lớn hơn 36; 42 > 36 tập. 2.So sánh các số trong phạm vi 100 Thực hiện tương tự như so sánh các số trong phạm vi 60: - GV gắn phần cịn lại trong bảng các số đến 100 lên bảng (cĩ thể khơng cần cắt rời) 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 - GV khoanh trịn vào hai số, chăng hạn 62 - HS nhận xét: và 67, yêu cầu HS so sánh. 62 đứng trước 67; 62 bé hơn 67; 62 < 67. 67 đứng sau 62; 67 lớn hơn 62; 67 > 62. - HS chọn hai số khác và so sánh tương tự như trên, viết kết quả vào phiếu học tập.
  16. HĐ3. Hoạt động thực hành, luyện tập Bài 1. Số? - Cho HS thực hiện các thao tác: - HS thực hiện a) Điền số cịn thiếu vào băng giấy. + Quan sát băng giấy, nhận xét: “11 đứng b)So sánh các số theo các bước sau: trước 18”, nĩi: “11 bé hơn 18”, viết “11 13 , 16 9 18”. - Chia sé với bạn cách làm. Tương tự -Nhận xét HS làm các phần cịn lại. Bài 2. Số? - Cho HS thực hiện các thao tác: a) Điền số cịn thiếu vào băng giấy. + Quan sát băng giấy, nhận xét: “20 đứng b)So sánh các số theo các bước sau: trước 40”, nĩi: “20 bé hơn 40”, viết “20 50, 60=60 40”. -Nhận xét Bài 3. Làm tương tự như bài 2. HĐ4.Hoạt động vận dụng Bài 4. Xem tranh rồi trả lời câu hỏi. - Cho HS Quan sát tranh vẽ, nhận biết bối - HS Quan sát tranh vẽ, nhận biết bối cảnh bức tranh, đếm số bơng hoa mỗi bạn cảnh bức tranh, đếm số bơng hoa mỗi đang cầm, thảo luận với bạn xem ai cĩ nhiều bạn đang cầm, thảo luận với bạn xem ai bơng hoa nhất, ai cĩ ít bơng hoa nhất, giải cĩ nhiều bơng hoa nhất, ai cĩ ít bơng thích. hoa nhất, giải thích. - GV gợi ý để HS nêu tên các bạn cĩ số bơng hoa theo thứ tự từ ít nhất đến nhiều nhất. - GV chữa bài, khuyến khích HS nêu tình huống so sánh số lượng các đồ vật trong cuộc sống.
  17. HĐ5.Củng cố, dặn dị - Bài học hơm nay, em biết thêm được điều gì? Từ ngữ tốn học nào em cần chú ý? - Về nhà, em hãy quan sát xem trong cuộc sống việc so sánh các số trong phạm vi 100 được sử dụng trong các tình huống nào. Thứ năm, ngày 25 tháng 2 năm 2021 Tiếng Việt ( 2 tiết ) BÀI 121: UÂN - UÂT I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1/ Phát triển năng lực đặc thù - năng lực ngơn ngữ Nhận biết các vần uân, uât; đánh vần, đọc đúng tiếng cĩ các vần uân, uât; Nhìn chữ dưới hình, tìm và đọc đúng tiếng cĩ vần uân, vần uât. Đọc đúng hiểu bài Tập đọc. Viết đúng các vần uân, uât tiếng huân chương, sản xuất 2/ Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất Phát triển năng lực tiếng việt. Cĩ khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. - Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhĩm. - Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dùng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bút dạ III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tiết 1 HS nhận diện được vần uân, vần uât, 1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài học và ghi phát âm đúng vần uân, vần uât, các tựa bài tiếng cĩ vần uân, vần uât rõ ràng, mạch 2. Chia sẻ - Khám phá lạc. Bài tập 1: Làm quen
  18. GV cho học sinh xem tranh. Tranh vẽ gì?. GV ghi chữ lên bảng HS nêu Bài tập 2: Đánh vần a/ Phân tích: GV phân tích tiếng huân Tiếng huân cĩ âm nào đứng trước, vần nào Tiếng huân cĩ âm h đứng trước, vần đứng sau? uân đứng sau b) Đánh vần: GV hướng dẫn cách đánh vần vần uân, tiếng huân Giới thiệu mơ hình vần uân uân u â n Đánh vần kết hợp động tác tay uân: u - â – nờ - huân u - â - nờ - uân HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp Đọc trơn vần uân Đánh vần và đọc trơn HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp Giới thiệu mơ hình tiếng huân huân Đánh vần kết hợp động tác tay h uân huân: hờ - uân - huân hờ - uân - huân Đọc trơn huân HS đọc lại uân, huân Yêu cầu HS nhắc lại Vần uât tương tự vần uân 3. Luyện tập Mở rộng vốn từ: Bài tập 2 HS nhận diện hình chứa tiếng cĩ vần Gv yêu cầu học sinh làm việc nhĩm, GV chỉ uân, vần uât từng hình HS luyện đọc các từ theo tranh Tìm tiếng ngồi bài vần uân, vần uât GV cho HS đọc lại từ vừa đọc HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp 4/ Tập viết : Bài tập 4 HS quan sát, nhận xét. GV giới thiệu uân, huân chương, uât, sản xuất HS đọc uân, huân chương, uât, sản xuất GV viết mẫu trên bảng lần lượt từng chữ, tiếng vừa hướng dẫn HS viết HS chú ý quan sát, lắng nghe. uân: Viết nối nét giữa u, â, n HS tập viết bảng chữ uân 1 lần huân chương: Viết chữ huân trước chương sau. HS tập viết bảng chữ huân chương 1 uât: Viết nối nét giữa u, â, t lần sản xuất: Viết chữ sản trước xuất sau. HS tập viết bảng chữ uân 1 lần HS tập viết bảng chữ sản xuất 1 lần
  19. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 2 5/ Tập đọc: Bài tập 3 GV chỉ hình giới thiệu HS quan sát GV đọc mẫu HS lắng nghe Luyện đọc từ ngữ HS đọc cá nhân, nhĩm, cả lớp Luyện đọc câu Bài cĩ mấy câu? Bài cĩ 9 câu Hướng dẫn HS thi đọc nối tiếp HS đọc nối tiếp cá nhân, nhĩm, cả lớp Thi đọc theo vai HS thi đọc giữa các nhĩm Tìm hiểu bài GV dựa vào tranh nêu câu hỏi GV cho hs đọc lại hai trang vừa học. HS trả lời câu hỏi 6/ Củng cố, dặn dị HS đọc cá nhân, nhĩm đơi GV củng cố đọc lại bài nhận xét tiết học HS lắng nghe Dặn đọc lại bài ở nhà. Xem trước bài Tiếng Việt TẬP VIẾT: Sau bài 120, 121 I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1/ Phát triển năng lực đặc thù - năng lực ngơn ngữ - Tơ đúng, viết đúng các chữ oăn, oăt, uân, uât các tiếng tĩc xoăn, chỗ ngoặt, huân chương, sản xuất - chữ viết thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở Luyện Viết 1, tập hai. 2/ Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất Rèn cho học sinh tính kiên nhẫn, cẩn thận, cĩ ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dùng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bút dạ, Tranh chữ mẫu. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. Giới thiệu bài HS chú ý lắng nghe.
  20. GV giới thiệu bài học và ghi tên bài: Tập Viết HS đọc oăn, oăt, uân, uât, tĩc xoăn, chỗ oăn, oăt, uân, uât, tĩc xoăn, chỗ ngoặt, huân ngoặt, huân chương, sản xuất chương, sản xuất 2. Khám phá và Luyện tập Tập Viết oăn, oăt, tĩc xoăn, chỗ ngoặt; HS quan sát, nhận xét. GV giới thiệu oăn, tĩc xoăn, oăt, chỗ ngoặt HS đọc oăn, tĩc xoăn, oăt, chỗ ngoặt HS GV viết mẫu trên bảng lần lượt từng chữ, chú ý quan sát, lắng nghe. tiếng vừa hướng dẫn HS viết HS tập viết bảng chữ oăn 1 lần oăn: Viết nối nét giữa o, ă,n tĩc xoăn: Viết chữ tĩc trước chữ xoăn sau. HS tập viết bảng chữ tĩc xoăn 1 lần oăt: Viết nối nét giữa o, ă, t HS tập viết bảng chữ uơ 1 lần chỗ ngoặt: Viết chữ chỗ trước ngoặt sau. HS tập viết bảng chữ chỗ ngoặt 1 lần Tập Viết uân, uât, huân chương, sản xuất HS quan sát, nhận xét. GV giới thiệu uân, huân chương, uât, sản xuất HS đọc uân, huân chương, uât, sản xuất GV viết mẫu trên bảng lần lượt từng chữ, HS chú ý quan sát, lắng nghe. tiếng vừa hướng dẫn HS viết uân: Viết nối nét giữa u, â, n HS tập viết bảng chữ uân 1 lần huân chương: Viết chữ huân trước chương HS tập viết bảng chữ huân chương 1 lần sau. uât: Viết nối nét giữa u, â, t HS tập viết bảng chữ uân 1 lần sản xuất: Viết chữ sản trước xuất sau. HS tập viết bảng chữ sản xuất 1 lần GV hướng dẫn, dặn dị học sinh mở vở TV tơ và viết Học sinh mở vở TV tơ và viết Yêu cầu học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết. Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét Nhận xét phần viết nối giữa các con chữ và vị trí dấu thanh 3. Củng cố, dặn dị Nhận xét phần viết. GV và khoảng cách giữa các chữ