Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 35 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ

doc 28 trang hathanh 11/10/2025 1180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 35 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_lop_4_tuan_35_nam_hoc_2020_2021_le_thi_tue.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 35 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ

  1.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  TuÇn 35 Thứ 2 , ngày 10 tháng 5 năm 2021 Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (tiết 1) I. Mục tiêu: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1. - Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ôn tập. II. Đồ dùng dạy - học: III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát - HS hát. 2. Ktbc: Rất nhiều mặt trăng. - Gọi 2 HS đọc TL và TLCH. 2 HS đọc TL và TLCH. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Ôn tập & kiểm tra - HS nhắc lại tên bài. cuối Học Kì II. (tiết 1) HĐ 1: - Hoạt động cả lớp. * Ôn luyện tập đọc và HTL. - GV kiểm tra tập đọc. - HS lên bảng bốc thăm bài đọc. - Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc: ( thuộc hai chủ điểm: Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống). - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bạn. HĐ 2: - Hoạt động nhóm. * Lập bảng thống kê các bài tập đọc trong 2 chủ điểm: Khám phá thế giới; Tình yêu và cuộc sống. Bài 2: Bài 2: - Y/cầu HS đọc thầm, thảo luận và lập - HS đọc thầm, thảo luận nhóm và lập bảng thống kê. bảng thống kê. - Yêu cầu HS tự làm bài trong nhóm. - HS hoạt động nhóm. - Nhóm nào xong trước dán phiếu lên - Đại diện nhóm trình bày. bảng. - GV nhận xét đánh giá chốt kết quả - HS nhận xét bổ sung. đúng. Khám phá thế giới. stt Tên bài Tác giả Thể loại Nội dung chính 1 Đường đi Sa Nguyễn Phan Văn Ca ngợi cảnh đẹp Sa Pa, thể Pa Hách xuôi hiện tình cảm yêu mến đất Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 1 -
  2.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  2 Trăng ơi... từ Trần Đăng Khoa nước. đâu đến? Thơ Thể hiện tình cảm gắn bó với 3 Hơn một Hồ Diệu Tần quê hương đất nước. nghìn ngày Đỗ Thái Văn Ma-gien-lăng cùng đoàn thủy vòng quanh xuôi thủ trong chuyến thám hiểm trái đất hơn một nghìn ngày đã khẳng định trái đất hình cầu, phát 4 Dòng sông Nguyễn Trọng hiện Thái Bình Dương và mặc áo Tạo nhiều vùng đất mới. Thơ Dòng sông duyên dáng luôn đổi màu - sáng, trưa, chiều, tối 5 Ăng-co Vát Sách những Kì - nhưng mỗi lúc lại khoác lên quan Thế giới. mình một chiếc áo mới. 6 Con chuồn Nguyễn Thế Hội Văn Ca ngợi vẻ đẹp của khu đền chuồn nước. xuôi Ăng-co Vat (Cam-pu-chia). Văn Miêu tả vẻ đẹp của con chuồn Tình yêu xuôi chuồn nước, thể hiện tình yêu stt Tên bài Tác giả đối với quê hương. 1 Vương quốc Trần Đức Tiến cuộc sống vắng nụ cười Thể loại Nội dung chính Văn Ở một vương quốc nọ, cuộc xuôi sống vắng tiếng cười. Nhờ một chú bé, nhà vua và cả vương 2 Ngắm trăng, Hồ Chí Minh quốc biết cười, thoát khỏi cảnh Không đề buồn chán và nguy cơ tàn lụi. Thơ Cả hai bài thơ được sáng tác trong những hoàn cảnh hết sức 3 Con chim Huy Cận đặc biệt và đều thể hiện tinh chiền chiện thần lạc quan, yêu đời của Bác 4 Tiếng cười là Báo Giáo dục và Hồ. liều thuốc bổ Thời đại Thơ Thể hiện tình yêu thiên nhiên, cuộc sống, yêu quê hương. 5 Ăn "mầm đá" Truyện dân gian Văn Tiếng cười, sự hài hước làm Việt Nam xuôi cho con người khỏe mạnh, sống lâu hơn. Văn Ca ngợi Trạng Quỳnh thông 4. Củng cố: xuôi minh, vừa biết cách làm cho + Gọi 1 HS nêu lại nội dung ôn tập. chúa Trịnh ăn ngon miệng, vừa - GV nhận xét đánh giá tiết học. khéo răn chúa. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị + HS nêu... Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 2 -
  3.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  bài: Ôn tập & kiểm tra cuối Học Kì II - HS lắng nghe. (t.1) - HS lắng nghe và thực hiện.. ........................................ Toán ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ (tr.176) I. Yêu cầu cần đạt - Giải được bài toán về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó. II. Đồ dùng dạy - học: III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. - Gọi 1HS làm bảng lớp BT4/175, 1HS làm bảng lớp, lớp làm vào nháp. lớp làm vào nháp. Giải: Tổng của hai số đó là: 135  2 = 270 Số phải tìm là: 270 - 246 = 24 Đáp số: 24 - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: GTB: - Ôn tập về tìm hai - HS nhắc lại tựa bài. số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đó. HĐ: Hoạt động cá nhân. * Hướng dẫn ôn tập. Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống. Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 2 HS làm bảng, lớp làm vào vở. 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. Tổng hai số 91 170 216 Tổng hai số 91 170 216 Tỉ số của hai 1 2 3 Tỉ số của hai 1 2 3 số 6 3 5 số 6 3 5 Số lớn Số lớn 78 102 135 Số bé Số bé 13 68 81 - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS nêu yêu cầu BT. - Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp tự làm 2 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi nêu vào vở rồi nêu kết quả. kết quả. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 3 -
  4.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  Hiệu hai số 91 170 216 Hiệu hai số 72 63 105 Tỉ số của hai 1 3 4 Tỉ số của hai 1 3 4 số 5 4 7 số 5 4 7 Số bé Số bé 18 189 140 Số lớn Số lớn 90 252 245 - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. Bài 3: Bài 3: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở. 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. Giải: *HD: Các bước giải: - Ta có sơ đồ: ? - Vẽ sơ đồ. t￿n - Tìm tổng số phần bằng nhau. Kho 1 Kho 2 cây 1350 - Tìm số thíc ở mỗi kho. t￿n ? Theo sơ đồ, tổngt￿n số phần bằng nhau là: 4 + 5 = 9 (phần) Số thóc của kho thứ nhất là: 1350 : 9  4 = 600 (tấn) Số thóc của kho thứ nhất là: 1350 - 600 = 750 (tấn) Đáp số: Kho 1: 600 tấn thóc Kho 2: 750 tấn thóc - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. Bài 4: Bài 4: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 1 HS làm bảng, HS khác làm 1 HS làm bảng, HS khác làm nhóm bàn, nhóm bàn, trình bày kết quả. trình bày kết quả. *HD; Các bước giải tương tự BT3. Giải: Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 (phần) Số hộp kẹo là: 56 : 7  3 = 24 (hộp) Số hộp bánh là: 56 - 24 = 32 (hộp) Đáp số: 24 hộp kẹo 32 hộp bánh - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài (nếu sai). Bài 5: HSKG Bài 5: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở. 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. Giải: Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 4 -
  5.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - Ta có sơ đồ: ? tuổi *HD: Các bước giải: - Tìm hiệu số giữa tuổi mẹ và tuổi Tuổi con sau 3 năm nữa (vẫn là 27 tuổi). mẹ: Tuổi con: 27 tuổi - Vẽ sơ đồ. ? tuổi - Tìm hiệu số phần bằng nhau. - Tính tuổi con sau 3 năm. Hiệu số phần bằng nhau là: - Tính tuổi con hiện nay. 4 - 1 = 3 (phần) - Tính tuổi mẹ hiện nay. Tuổi con sau 3 năm nữa là: 27 : 3 = 9 (tuổi) Tuổi con hiện nay là: 9 - 3 = 6 (tuổi) Tuổi mẹ hiện nay là: 27 + 6 = 33 (tuổi) Đáp số: Mẹ: 33 tuổi; con: 6 tuổi. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. 4. Củng cố: - Gọi 2 HS nêu lại nội dung bài học. 2 HS nêu. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe. 5. Dặn dò: - Dặn HS về ôn bài và chuẩn bị bài: - HS lắng nghe thực hiện. Luyện tập chung. Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (tiết 2) I. Yêu cầu cần đạt - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1. - Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ôn tập. II. Đồ dùng dạy - học: III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Ktbc: Ôn tập & kiểm tra cuối HK II. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Ôn tập & kiểm tra HK II (t.2) - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: - Hoạt động cả lớp. * Ôn luyện tập đọc và HTL. - GV kiểm tra tập đọc. - Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc: (thuộc - HS lên bảng bốc thăm bài đọc. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 5 -
  6.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  hai chủ điểm: Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống). - Cho HS thực hiện bài đọc trong thăm. - HS thực hiện bài đọc trong thăm. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bạn. HĐ 2: - Hoạt động nhóm. * Lập bảng thống kê các từ ngữ đã học ở những tiết: Mở rộng vốn từ trong chủ điểm: Khám phá thế giới; Tình yêu và cuộc sống. Bài 2: Bài 2: - Y/cầu HS đọc thầm, thảo luận và lập - HS đọc thầm, thảo luận nhóm và lập bảng thống kê. bảng thống kê. - Yêu cầu HS tự làm bài trong nhóm. - HS hoạt động nhóm. - Nhóm nào xong trước dán phiếu lên - Đại diện nhóm trình bày. bảng. - HS nhận xét bổ sung. - GV nhận xét đánh giá chốt kết quả thế giới đúng. Lều trại, quần áo bơi, quần áo thể thao, Khám phá dụng cụ thể thao, bóng lưới, vợt, quả - Đồ dùng cần cho cầu, thiết bị nghe nhạc, đồ ăn nước chuyến du lịch uống, ... Ô tô, tàu thủy, tàu hỏa, máy bay, tàu - Phương tiện giao điện, xe buýt, ga tàu, bến xe, bến tàu, thông xe máy, xe xích lô, bến phà, vé tàu, vé xe, sân bay, ... Khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ty du lịch, ... - Tổ chức, nhân viên Bãi biển, đền, chùa, công viên, thác phục vụ du lịch nước, bảo tàng, di tích lịch sử, ... - Địa điểm thăm quan, du lịch thám hiểm La bàn, lều trại, quần áo, đồ ăn nước Hoạt động uống, đèn pin, dao bật lửa, ... - Đồ dùng cần cho Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng thám hiểm. rậm, sa mạc, tuyết, mưa, gió, sóng - Khó khăn, nguy hiểm thần, ... cần vượt qua. Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, - Những đức tính cần sáng tạo, tò mò, ham hiểu biết, thích thiết của người tham khám phá, thích tìm tòi, không ngại gia thám hiểm. khó ngại khổ, ... cuộc sống Tình yêu Lạc quan, lạc thú, ... Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 6 -
  7.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - Những từ có tiếng lạc (lạc: vui,, mừng): Vui chơi, giúp vui, mua vui, vui thích, - Những từ phức chứa vui sướng, vui lòng, vui nhộn, vui tiếng vui: tươi, vui vẻ, vui vui, vui tính, ... Cười khanh khách, cười rúc rích, cười - Từ miêu tả tiếng hi hi, cười ha ha, cười sằng sặc, cười cười: sặc sụa, cười hơ hớ, cười hì hì, cười hi hí, ... HĐ 3: Hoạt động nhóm đôi, Bài 3: Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu đề bài. - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài. - HS thảo luận nhóm bàn và trình bày - Giải nghĩa một trong số các từ ngữ em kết quả. vừa thống kê ở BT2. Đặt câu với từ ấy. Lạc quan: Có cách nhìn, thái độ tin - Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết tưởng tương lai tốt đẹp. quả. * Chú em có cái nhìn rất lạc quan. * Đối diện với khó khăn nhưng chị em vẫn lạc quan. - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, chốt ý đúng. - HS nhắc lại nội dung bài học. 4. Củng cố: - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà ôn bài và chuẩn bị Ôn tập & kiểm tra cuối HK II. (t.4) ---------------------------------------------------------- Buổi chiều GV CHUYÊN BIỆT DẠY ---------------------------------------------------------- Thứ ba , ngày 11 tháng 5 năm 2021 Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (tiết 3) I. Mục tiêu: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1. - Dựa vào đoạn văn nói về một cây cụ thể hoặc hiểu biết về một loài cây, viết được đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật. II. Đồ dùng dạy học: III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát - HS hát. 2. Bài cũ: Ôn tập & kiểm tra cuối HK Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 7 -
  8.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  II. - HS lắng nghe.. - GV nhận xét, đánh giá chung. - HS nhắc lại tên bài. 3. Bài mới: - GTB: Ôn tập & kiểm tra HK II (t.3) HĐ 1: - Hoạt động cả lớp. * Ôn luyện tập đọc và HTL. - GV kiểm tra tập đọc. - HS lên bảng bốc thăm bài đọc. - Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc: (thuộc hai chủ điểm: Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống). - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét đánh giá. HĐ 2: - Hoạt động cá nhân. * Viết đoạn văn tả cây xương rồng. Bài 2: Bài 2: 1 HS nêu yêu cầu BT, quan sát tranh - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT, quan sát minh hoạ trong SGK. tranh minh hoạ trong SGK. - HS theo dõi. - GV giúp HS hiểu yêu cầu đề bài. - HS viết đoạn văn . - Yêu cầu HS làm bài. - HS trình bày đoạn văn viết đã hoàn - Yêu cầu HS trình bày đoạn văn viết chỉnh. đã hoàn chỉnh. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, bổ sung. 4. Củng cố: - Gọi 2 HS nêu nội dung bài học. 2 HS nêu... - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe, tiếp thu. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà ôn lại các bài đã học và - HS lắng nghe và thực hiện. chuẩn bị Ôn tập & kiểm tra cuối HK II. Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (tiết 4) I. Mục tiêu: - Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn; tìm được trạng ngữ chỉ thời gian, trạng ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Ôn tập & kiểm tra cuối HK II. (t.3) - HS lắng nghe. - GV nhận xét đánh giá. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 8 -
  9.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  3. Bài mới: - HS nhắc lại tên bài. - GTB: Ôn tập & kiểm tra cuối HK II. (t.4) HĐ 1: Hoạt động nhóm. * Hướng dẫn làm bài tập. 1 HS đọc cả bài, lớp đọc thầm. Bài 1,2: - HS thảo luận nhóm bàn và làm BT2 vào - Goi 1 HS đọc cả bài. nháp. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn và làm BT2 vào nháp. - Răng em đau phải không? - Một câu hỏi: - Có một lần, trong giờ tập đọc, tôi nhét - Một câu kể: tờ giấy vào mồm. - Bộng răng sưng của bạn ấy chuyển - Một câu cảm: sang má khác rồi! - Em về nhà đi! - Một câu - HS nhận xét, chữa bài vào vở. khiến: - GV nhận xét, chốt ý đúng, cho HS chữa bài vào vở. Bài 3: HĐ 2: Hoạt động nhóm đôi. 1 HS đọc yêu cầu đề bài. Bài 3: - HS thảo luận nhóm bàn và làm bài. - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn tìm trạng ngữ chỉ thời gian, chỉ nơi chốn - Đại diện nhóm trình bày kết quả. trong bài đọc trên. + Trạng ngữ chỉ thời gian: Có một lần, - Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết trong giờ tập đọc tôi... quả. + Trạng ngữ chỉ nơi chốn: Ngồi trong lớp, tôi lấy lưỡi... - HS nhận xét, chữa bài vào vở. - GV nhận xét, chốt ý đúng, cho HS 2 HS nhắc lại nội dung ôn tập. chữa bài vào vở. - HS lắng nghe tiếp thu. 4. Củng cố: - Gọi 2 HS nêu lại nội dung ôn tập. - HS lắng nghe và thực hiện. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà ôn bài và chuẩn bị Ôn tập & kiểm tra cuối HK II. (t.5) ............................................. Thể dục GV TD Dạy ............................................. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 9 -
  10.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  --------------------------------------------------- Chiều Tiếng Việt ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (tiết 5) I. Mục tiêu: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1. - Nghe - viết đúng CT (tốc độ khoảng 90 chữ/15phút) ; không mắc quá năm lỗi trong bài ; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ. - HS khá, giỏi đạt tốc độ viết trên 90 chữ/15 phút, bài viết sạch sẽ, trình bày đẹp. II. Đồ dùng dạy - học: III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Ktbc: Ôn tập & kiểm tra cuối HK II. (t.4) - HS lắng nghe. - GV nhận xét đánh giá. 3. Bài mới: - HS nhắc lại tên bài. - GTB: Ôn tập & kiểm tra cuối HK II. (t.5) HĐ 1: - Hoạt động cả lớp. * Ôn luyện tập đọc và HTL. - HS lên bảng bốc thăm bài đọc. - GV kiểm tra tập đọc. - Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc: (thuộc hai chủ điểm: Khám phá thế giới, Tình yêu - HS thực hiện bài đọc trong thăm. cuộc sống). - HS nhận xét bạn. - Cho HS thực hiện bài đọc trong thăm. - GV nhận xét đánh giá. HĐ 2: Hoạt động cá nhân. * Hướng dẫn viết chính tả. - HS lắng nghe. * Bài "Nói với em" tr.166/SGK. - HS viết chính tả vào vở. - GV HD HS cách trình bày. - HS đổi vở cho nhau để soát lỗi - GV đọc cho HS viết. chính tả. - Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi cho nhau. - HS lắng nghe. - GV nhận xét 5 bài tại chổ và đánh giá. - HS lắng nghe tiếp thu. 4. Củng cố: - GV nhận xét đánh giá tiết học, - HS lắng nghe và thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài: Ôn tập & kiểm tra cuối HK II. (t.6) Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 10 -
  11.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  Khoa học ÔN TẬP: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT I. Yêu cầu cần đạt - Vẽ và trình bày sơ đồ ( bằng chữ ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật. - Phân tích vai trò của con người với tư cách là một mắc xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ tr.134,135,136,137/SGK. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên. - Gọi 2 HS đứng trả lời tại chổ. 2 HS đứng trả lời theo yêu cầu của + Nêu định nghĩa về chuỗi thức ăn? GV. + Vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa +... sinh vật này với sinh vật khác. +... - GV nhận xét đánh giá. 3. Bài mới: Ôn tập: Động vật và thực - HS nhận xét bạn. vật. - HS nhắc lại tựa bài. HĐ: Hoạt động nhóm. * Mối quan hệ về thức ăn và nhóm vật nuôi, cây trồng động vật sống hoang dã. - HS quan sát , thảo luận trong nhóm, - Y/c HS quan sát tranh minh hoạ làm việc theo sự hướng dẫn của GV. tr.134,135/ SGK và nói những hiểu biết của em về những cây trồng, con - Đại diện nhóm trình bày: vật đó? + Cây lúa: thức ăn của cây lúa là nước, - Yêu cầu đại diện nhóm trình bày, mỗi không khí, ánh sáng, các chất khoáng, nhóm chỉ nêu 1 bức tranh. hòa tan trong đất. + Hạt lúa là thức ăn của chuột, gà, chim ... + Chuột: chuột ăn lúa, gạo, ngô khoai và nó lại chính là thức ăn của rắn, mèo, hổ mang, đại bàng, cú,... + Đại bàng: đại bàng ăn gà, chuột, xác chết của đại bàng lại là thức ăn cho nhiều loại động vật khác. + Cú mèo: thức ăn của cú mèo là chuột. + Rắn hổ mang: thức ăn của rắn hổ mang là chuột, gà, ếch, nhái, chim... Rắn cũng là thức ăn của con người. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 11 -
  12.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  + Gà: thức ăn của là là thóc, gạo, nhái, cào cào, nhưng gà lại là thức ăn của rắn, đại bàng,... - HS nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét đánh giá. + Mối quan hệ giữa các sinh vật trên + Các sinh vật mà các em vừa nêu đều bắt đầu từ cây lúa. có mối quan hệ thức ăn. Mối quan hệ này được bắt đầu từ sinh vật nào? - Mỗi nhóm 4 HS nhận đồ dùng và hoạt - GV chia nhóm 4 HS. động theo hướng dẫn của GV. - Nhóm trưởng điều khiến để lần lượt - Yêu cầu HS thảo luận sau đó dùng từng thành viên trình bày giải thích sơ mũi tên và chữ để thể hiện mối quan đồ. hệ về thức ăn giữa cây lúa và các con vật trong hình, rồi giải thích sơ đồ. - GV đi hướng dẫn giúp đỡ từng nhóm, HS nào cũng được tham gia. - Yêu cầu HS trình bày. - Đại diện 2 nhóm dán sơ đồ lên bảng và trình bày. - GV dán lên bảng 1 trong các sơ đồ HS - Các nhóm khác bổ sung vẽ từ tiết trước và hỏi : - Các nhóm thảo luận và trả lời. + Em có nhận xét gì về mối quan hệ + Nhóm vật nuôi, cây trồng động vật thức ăn của nhóm vật nuôi, cây trồng, hoang dã gồm nhiều sinh vật với nhiều động vật hoang dã với chuỗi thức ăn chuỗi thức ăn hơn. này? 1 HS lên bảng giải thích lại sơ đồ - Gọi 1 HS giải thích lại sơ đồ chuỗi chuỗi thức ăn đã hoàn chỉnh. thức ăn. - HS quan sát, lắng nghe. - GV chỉ vào sơ đồ và giảng: Trong sơ đồ về mối quan hệ về thức ăn của một Cây Lúa nhóm vật nuôi, cây trồng, động vật hoang dã ta thấy có nhiều mắt xích Gà Chuột hơn. Mỗi loài sinh vật không phải chỉ Đồng liên hệ với một chuỗi thức ăn mà có thể với nhiều chuỗi thức ăn. Cây là chuỗi thức ăn của nhiều loài vật. Nhiều loài vật khác nhau cùng là thức Đại Rắn Hổ Cú ăn của một số loài vật khác. bàng Mang mèo 2 HS nêu lại.. 4. Củng cố: - HS lắng nghe. - HS nhắc lại những kiến thức đã học? - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 12 -
  13.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài: Ôn tập. ------------------------------------------------ Lịch sử KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II ----------------------------------------------- Thứ tư , ngày 12 tháng 5 năm 2021 Tập làm văn ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (tiết 6) I. Yêu cầu cần đạt - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1. - Dựa vào đoạn văn nói về một con vật cụ thể hoặc hiểu biết về một loài vật, viết được đoạn văn tả con vật rõ những đặc điểm nổi bật. II. Đồ dùng dạy - học: III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Ktbc: Ôn tập & kiểm tra cuối HK II. (t.5) - GV nhận xét, đánh giá. - HS lắng nghe. 3. Bài mới: - HS nhắc lại tên bài. - GTB: Ôn tập & kiểm tra cuối HK II (t.6) HĐ 1: - Hoạt động cả lớp. * Ôn luyện tập đọc và HTL. - GV kiểm tra tập đọc và HTL những HS còn lại. - HS lên bảng bốc thăm bài đọc. - Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc: (thuộc hai chủ điểm: Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc - HS thực hiện bài đọc trong thăm. sống). - HS nhận xét bạn. - Cho HS thực hiện bài đọc trong thăm. - GV nhận xét đánh giá. HĐ 2: Hoạt động cá nhân. * Hướng dẫn HS viết đoạn văn tả hoạt 1 HS nêu yêu cầu BT. động của chim bồ câu. - HS quan sát tranh minh hoạ SGK. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu BT. - HS lắng nghe. - HD HS quan sát tranh minh hoạ SGK. GV: Đoạn văn trong SGK tả rất tỉ mỉ về hoạt động đi lại của chim bồ câu, giải thích vì sao bồ câu lắc lư đầu liên tục,các em cần đọc kỹ tham khảo, kết hợp với quan sát riêng của mình. Trên cơ sở đó, mỗi em viết một đoạn Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 13 -
  14.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  văn tả viết đoạn văn tả hoạt động của chim bồ câu mà em đã thấy ở đâu đó. Chú ý - HS làm bài. miêu tả những đặc điểm nổi bật của chim bồ câu, đưa ý nghĩa, cảm xúc của mình vào - HS nhận xét tuyên dương bạn. đoạn tả. - Yêu cầu HS làm bài. - Giúp đỡ những HS làm bài chậm. 2HS nêu. - GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương các bài - HS lắng nghe tiếp thu. văn hay, đúng nội dung đã học. 4. Củng cố: - HS lắng nghe và thực hiện. - Gọi 2HS nêu lại nội dung ôn tập. - GV nhận xét đánh giá. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà viết lại bài và chuẩn bị Kiểm tra HK II. ---------------------------------------------------- Toán LUYỆN TẬP CHUNG (tr.177) I. Mục tiêu: - Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số tự nhiên. - So sánh được hai phân số. II. Đồ dùng dạy - học: III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Luyện tập chung. - Gọi 2 HS lên bảng làm BT3/176, 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào nháp. 3 1 1 lớp làm vào nháp. a) x b) x : 8 4 2 4 1 3 1 x x 8 x 2 4 4 5 x x 2 4 - HS nhận xét bài bạn. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhắc lại tên bài. 3. Bài mới: GTB: Luyện tập chung. HĐ: Hoạt động cả lớp. * Hướng dẫn ôn tập. Bài 1: Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 14 -
  15.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. - Chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm a) 975 368 sáu mươi tám. - Sáu triệu không trăm hai mươi nghìn 6 020 975 chín trăm bảy mươi lăm. - Chín mươi tư triệu ba trăm năm mươi 94 351 708 mốt nghìn bảy trăm linh tám. - Tám mươi triệu không trăm sáu mươi 80 060 090 nghìn không trăm chín mươi. Chữ số 9 ở hàng trăm nghìn và chỉ 9 b) Trong số 975 trăm nghìn. 368 Chữ số 9 ở hàng trăm và chỉ 9 trăm. Trong số 6 020 Chữ số 9 ở hàng chục triệu và chỉ 9 chục 975 triệu. Chữ số 9 ở hàng chục và chỉ 9 chục. Trong số 94 351 708 - HS nhận xét, chữa bài. Bài 2: Trong số 80 060 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 090 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. a) 24579 _ 82604 .- GV nhận xét, đánh giá. 43867 35246 Bài 2: Đặt tính rồi tính. 68446 47358 - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào b) 235 101598 14 vở. 325 35 7257 1175 79 470 98 705 0 76375 - HS nhận xét, chữa bài. Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. Giải: 5 7 5 45 7 49 (vì ; ...) - GV nhận xét, đánh giá. 7 9 7 63 9 63 Bài 3: So sánh. 7 5 7 42 5 40 - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. (vì ; ...) - Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào 8 6 8 48 6 48 Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 15 -
  16.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  10 16 vở. (vì sau khi rút gọn, chúng đều 15 24 2 ) 3 19 19 (vì tử số bằng nhau, mẫu số 43 34 43>34) - HS nhận xét, chữa bài. Bài 4: 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - GV nhận xét, đánh giá. 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. Bài 4: Giải: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. Chiều rộng của thửa ruộng là : 2 - Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào 120 80 (m) vở. 3 Diện tích của thửa ruộng là: 120  80 = 9600 (m2) Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng đó là: 50  (9600 : 100) = 4800(kg) 4800kg = 48 tạ Đáp số: 48 tạ thóc - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, đánh giá. 2 HS nêu. 4. Củng cố: - HS lắng nghe, tiếp thu. - Gọi 2 HS nêu lại nội dung bài học. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà xem lại bài tập và chuẩn bị bài: Luyện tập chung. ------------------------------------------------- Khoa học KIỂM TRA CUỐI NĂM ---------------------------------------------------- CHIỀU Tiếng Việt KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (tiết 7) ---------------------------------------------------- Địa lý KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 16 -
  17.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  Toán LUYỆN TẬP CHUNG (tr.177) I. Mục tiêu: - Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số tự nhiên. - So sánh được hai phân số. II. Đồ dùng dạy - học: III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Luyện tập chung. - Gọi 2 HS lên bảng làm BT3/176, 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào nháp. 3 1 1 lớp làm vào nháp. a) x b) x : 8 4 2 4 1 3 1 x x 8 x 2 4 4 5 x x 2 4 - HS nhận xét bài bạn. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhắc lại tên bài. 3. Bài mới: GTB: Luyện tập chung. HĐ: Hoạt động cả lớp. * Hướng dẫn ôn tập. Bài 1: Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. - Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. - Chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm a) 975 368 sáu mươi tám. - Sáu triệu không trăm hai mươi nghìn 6 020 975 chín trăm bảy mươi lăm. - Chín mươi tư triệu ba trăm năm mươi 94 351 708 mốt nghìn bảy trăm linh tám. - Tám mươi triệu không trăm sáu mươi 80 060 090 nghìn không trăm chín mươi. Chữ số 9 ở hàng trăm nghìn và chỉ 9 b) Trong số 975 trăm nghìn. 368 Chữ số 9 ở hàng trăm và chỉ 9 trăm. Trong số 6 020 Chữ số 9 ở hàng chục triệu và chỉ 9 chục 975 triệu. Chữ số 9 ở hàng chục và chỉ 9 chục. Trong số 94 351 Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 17 -
  18.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  708 - HS nhận xét, chữa bài. Bài 2: Trong số 80 060 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 090 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. a) 24579 _ 82604 .- GV nhận xét, đánh giá. 43867 35246 Bài 2: Đặt tính rồi tính. 68446 47358 - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào b) 235 101598 14 vở. 325 35 7257 1175 79 470 98 705 0 76375 - HS nhận xét, chữa bài. Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. Giải: 5 7 5 45 7 49 (vì ; ...) - GV nhận xét, đánh giá. 7 9 7 63 9 63 Bài 3: So sánh. 7 5 7 42 5 40 - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. (vì ; ...) - Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào 8 6 8 48 6 48 10 16 vở. (vì sau khi rút gọn, chúng đều 15 24 2 ) 3 19 19 (vì tử số bằng nhau, mẫu số 43 34 43>34) - HS nhận xét, chữa bài. Bài 4: 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. - GV nhận xét, đánh giá. Giải: Bài 4: Chiều rộng của thửa ruộng là : - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 2 - Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào 120 80 (m) 3 vở. Diện tích của thửa ruộng là: Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 18 -
  19.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  120  80 = 9600 (m2) Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng đó là: 50  (9600 : 100) = 4800(kg) 4800kg = 48 tạ Đáp số: 48 tạ thóc - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, đánh giá. 2 HS nêu. 4. Củng cố: - HS lắng nghe, tiếp thu. - Gọi 2 HS nêu lại nội dung bài học. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà xem lại bài tập và chuẩn bị bài: Luyện tập chung. ------------------------------------------------- Thứ năm, ngày 13 tháng 5 năm 2021 Tiếng Anh ---------------------------------------------------- Tiếng Anh ---------------------------------------------------- Toán ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG LUYỆN TẬP CHUNG (tr.178) I. Mục tiêu: - Viết được số. - Chuyển đổi được số đo khối lượng. - Tính được giá trị của biểu thức chứa phân số. II. Đồ dùng dạy - học: III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Luyện tập chung. - Gọi 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở nháp. nháp BT4 tr.177./SGK. Giải: Chiều rộng của thửa ruộng là : 2 120 80 (m) 3 Diện tích của thửa ruộng là: 120  80 = 9600 (m2) Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 19 -
  20.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng đó là: 50  (9600 : 100) = 4800(kg) 4800kg = 48 tạ - GV nhận xét đánh giá. Đáp số: 48 tạ thóc 3. Bài mới: - GTB: - Luyện tập - HS nhận xét bạn. chung. - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: Hoạt động cả lớp. * Luyện tập. Bài 1: Viết các số. Bài 1: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi 1 HS làm bảng, lớp tự làm vào 1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi nêu vở rồi nêu kết quả. kết quả: a) 365 847 b) 16 530 464 c) 105 072 - GV nhận xét, đánh giá. 009 Bài 2: Viết số thích hợp vào chổ - HS nhận xét, chữa bài. chấm. Bài 2: - Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. 1 HS nêu yêu cầu của bài tập. - Gọi 3 HS làm bảng, lớp tự làm vào 3 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở. vở. a) 2 yến = 20kg 2 yến 6 kg = 26kg 40 kg = 4 yến b) 5 tạ = 500kg 5 tạ 75kg = 575kg 800kg = 8 tạ 5 tạ = 50 yến 9 tạ 9kg = 909kg 2 tạ = 40kg 5 c) 1 tấn = 1000kg 4 tấn = 4000kg 2 tấn = 2800kg 800kg 1 tấn = 10 tạ 7000kg = 7 tấn 12 000kg = 12 tấn 3 tấn 90kg = 3090kg 3 tấn = 750kg 4 6000kg = 60 tạ - HS nhận xét, chữa bài (nếu sai). - GV nhận xét, đánh giá. Bài 3: Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 20 -