Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 31 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ

doc 45 trang hathanh 11/10/2025 1180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 31 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_cac_mon_lop_4_tuan_31_nam_hoc_2020_2021_le_thi_tue.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 4 - Tuần 31 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Tuệ

  1.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  TuÇn 31 Thứ hai, ngày 19 tháng 4 năm 2021 Tập đọc ĂNG-CO VÁT I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục. - Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân Cam-pu-chia (trả lời được các câu hỏi trong SGK). - GDBVMT: HS thấy được vẻ đẹp của khu đền hài hòa trong vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên lúc hoàng hôn. II. Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ ghi nội dung các đoạn cần luyện đọc. - Tranh ảnh minh hoạ chụp đền Ăng-co Vát (phóng to nếu có). - Bản đồ thế giới chỉ đất nước Cam-pu-chia. - Quả địa cầu. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát - HS hát. 2. Ktbc: Dòng sông mặc áo. - Gọi 2 HS đọc TL và TLCH SGK. 2 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi - GV nhận xét đánh giá. SGK. 3. Bài mới: - GTB: Ăng-co Vát. - HS nhận xét bạn. - Bài tập đọc hôm nay đưa các em đến - HS nhắc lại tên bài. với đất nước láng giềng Cam-pu-chia - HS lắng nghe. để chiêm ngưỡng một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Khơ-me đó là Ăng-co Vát. HĐ 1: - Hoạt động cả lớp. * Hướng dẫn luyện đọc. - Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài. - GV kết hợp sửa phát âm, ngắt giọng. 3 HS nối tiếp đọc, cả lớp đọc thầm. + Bài được chia làm mấy đoạn? - HS lắng nghe. + Bài được chia làm 3 đoạn. (mỗi xuống - Yêu cầu HS dùng bút chì đánh dấu hàng là 1 đoạn). từng đoạn trong SGK. - HS dùng bút chì đánh dấu từng đoạn. - Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết (SGK). hợp sửa cách phát âm cho HS (nếu 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1. có). - HD HS đọc câu dài. - HS luyện đọc câu dài. - Luyện đọc từ ngữ khó: Ăng-co Vat, - HS luyện đọc từ: Ăng-co Vat, Cam-pu- Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 1 -
  2.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  Cam-pu-chia, thế kỉ XII,... chia, thế kỉ XII,... - Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2, nêu chú kết hợp giải nghĩa từ. giải SGK: Kiến trúc, điêu khắc, thốt nốt, kì thú, muỗm, thâm nghiêm,... - Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp. - HS luyện đọc theo cặp. - GV tổ chức cho HS thi đọc. - HS thi đọc. - GV đọc mẫu toàn bài. - HS lắng nghe GV đọc mẫu. HĐ 2: - Hoạt động nhóm. * Tìm hiểu bài. - Y/cầu HS đọc thầm, thảo luận và - HS đọc thầm, thảo luận nhóm TLCH. TLCH. 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm và TLCH. - Gọi 1 HS đọc đ.1 thảo luận và + Ăng-co Vát được xây dựng ở đất nước TLCH. Cam-pu-chia từ thế kỉ thứ mười hai. + Ăng-co Vát được xây dựng ở đâu và + Đ.1: Giới thiệu về vị trí và thời gian ra từ bao giờ? đời của ngôi đền Ăng-co Vát. + Ý chính đ.1? 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm và TLCH. + Khu đền chính gồm ba tầng với những - Gọi 1 HS đọc đ.2 thảo luận và ngọn tháp lớn, ba tầng hành lang dài gần TLCH. 1500 mét. Có 398 gian phòng. + Khu đền chính đồ sộ như thế nào? + Khu đền chính được kiến trúc với những cây tháp lớn được dựng bằng đá ong và được bọc ngoài bằng đá nhẵn. Những + Khu đền chính được xây dựng kì bức tường buồng nhẵn như mặt ghế đá, công như thế nào? được ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây gạch vữa. + Đ.2: Miêu tả về sự kiến trúc kì công của khu đền chính Ăng-co Vát. 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm và TLCH. + Đoạn 2 cho em biết điều gì? + Vào hoàng hôn Ăng-co Vát thật huy hoàng: Ánh sáng chiếu soi vào bóng tối - Gọi 1 HS đọc đ.3 thảo luận và của đền; những ngọn tháp cao vút lấp TLCH. loáng giữa những chùm lá thốt nốt xoà + Phong cảnh khu đền lúc hoàng hôn tán tròn; Ngôi đền cao với những thềm có gì đẹp? đá rêu phong càng trở nên uy nghi, thâm ngiêm hơn dưới ánh chiều vàng, khi đàn dơi bay toả ra từ các ngách. + Đ.3: Miêu tả vẻ đẹp huy hoàng của đền Ăng-co Vát lúc hoàng hôn. 2 HS nêu: Ca ngợi Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt + Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì? diệu của nhân dân Cam-pu-chia. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 2 -
  3.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - Gọi 2 HS nêu nội dung của bài? - HS theo dõi. 1 HS đọc lại. HĐ 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm. - HS luyện đọc diễn cảm theo nhóm đôi. - GV giới thiệu đoạn văn đọc diễn - HS thi đọc diễn cảm theo hướng dẫn của cảm: "Lúc hoàng hôn, ... tỏa ra từ các GV. ngách". - HS nhận xét, tuyên dương bạn đọc diễn - GV đọc mẫu. cảm hay nhất. - Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm đôi. - HS nêu lại nội dung bài học. - GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm - HS lắng nghe. (ngắt, nghỉ, nhấn giọng). - GV nhận xét đánh giá, bình chọn, - HS lắng nghe và thực hiện.. tuyên dương HS đọc hay, đúng giọng. 4. Củng cố: - GV cho HS nêu lại nội dung bài. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà luyện đọc và chuẩn bị bài: Con chuồn chuồn nước. ........................................ Toán THỰC HÀNH I. Yêu cầu cần đạt: - Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ. II. Đồ dùng dạy - học: - Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét (dùng cho mỗi HS). III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Thực hành. - Gọi 1HS làm bảng lớp BT 1/158, lớp 1HS làm bảng lớp, lớp làm vào nháp. làm vào nháp. Tỉ lệ bản đồ 1:10 000 1:5 000 1:20 000 Độ dài thật 5km 25m 2km Độ dài trên bản đồ 50 cm 5 mm 1dm - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét. 3. Bài mới: GTB: - Thực hành (tt). - HS nhắc lại tên bài. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 3 -
  4.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  HĐ 1: Hoạt động nhóm đôi. * Hướng dẫn ví dụ. - GV nêu yêu cầu: Từ độ dài thực tế - HS lắng nghe, theo dõi SGK, thảo luận (đoạn thẳng AB) trên mặt đất 20 mét, nhóm bàn và trình bày. em hãy vẽ đoạn thẳng trên giấy theo tỉ lệ 1: 400. - GV gợi ý: - Trước hết tính độ dài thu nhỏ đoạn thẳng AB (cm) - Đổi 20 m = 2000 cm. - Độ dài thu nhỏ: 2000 : 400 = 5(cm) - HS vẽ: A B - GV cho HS vẽ vào vở đoạn thẳng AB 5cm Tỉ lệ: 1:400 có độ dài 5cm . - HS nhận xét. - GV nhận xét, đánh giá. HĐ2: Hoạt động cá nhân. * Hướng dẫn thực hành. Bài 1: Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 2 HS lên thực hành đo chiều dài bảng - Gọi 2 HS lên đo độ dài bảng lớp và lớp và đọc kết quả (3 m). đọc kết quả cho cả lớp nghe. - HS lắng nghe, tính và vẽ đoạn thẳng - Hướng dẫn HS tự tính độ dài thu nhỏ thu nhỏ vào vở. rồi vẽ vào vở. Giải: - GV giúp đỡ những HS gặp khó khăn. - Đổi 3 m = 300 cm - Độ dài thu nhỏ là 300 : 50 = 6 (cm) - Độ dài cái bảng thu nhỏ: A B Tỉ lệ: 1:50 - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, đánh giá. Bài 2: Bài 2: 1 HS nêu yêu cầu BT. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi - Yêu cầu HS tự làm vào vở rồi nêu kết nêu kết quả. quả. Giải: Đổi: 8m = 800cm 6m = 600cm Chiều dài của hình chữ nhật thu nhỏ là: 800 : 200 = 4(cm) Chiều rộng của hình chữ nhật thu nhỏ là: - GV giúp đỡ những HS gặp khó khăn. 600 : 200 = 3(cm) Vẽ hình chữ nhật có: chiều dài 4cm, chiều rộng 3 cm. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 4 -
  5.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét, chữa bài. 4. Củng cố: - Gọi 2 HS nêu lại nội dung bài học. 2 HS nêu. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị - HS lắng nghe thực hiện. 4cm bài: Ôn tập về số tự nhiên. Chính tả 3cm NGHE LỜI CHIM NÓI I. Yêu cầu cần đạt - Nghe- viết đúng bài chính tả; biết trình bày các dòng thơ, khổ Tỉthơ lệ theo 1 : thể200 loại 5 chữ.- Làm đúng BT CT phương ngữ BT3b. HS trên chuẩn viết đúng và đẹp. II. Đồ dùng dạy - học: - Phiếu khổ rộng viết nội dung BT3b. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Ktbc: Đường đi Sa-Pa. - Yêu cầu HS viết lại những từ đã viết sai - HS viết lại những từ đã viết sai tiết tiết trước vào nháp. trước vào nháp. - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Nghe-viết: Nghe lời chim nói. - HS nhắc lại tên bài. - Phân biệt: l /n, thanh hỏi, thanh ngã. HĐ 1: Hướng dẫn HS nghe viết. *Hướng dẫn chính tả: - GV yêu cầu 1 HS đọc đoạn viết chính 1 HS đọc to, lớp đọc thầm. tả. + Bầy chim nói về những cảnh đẹp, + Nội dung bài thơ nói gì? những đổi thay của đất nước. *Hướng dẫn viết từ khó. - HS nêu những từ ngữ mình dễ viết - Cho HS luyện viết từ khó, dễ lẫn khi sai: lắng nghe, nối mùa, ngỡ ngàng, viết chính tả. thanh khiết, thiết tha,... - HS nhận xét. - GV nhận xét đánh giá. HĐ 2: Viết chính tả: - HS lắng nghe.. - GV HD HS cách trình bày. - HS viết chính tả. - GV đọc cho HS viết. - HS soát lại bài. - GV đọc lại bài chính tả để HS soát lỗi. - HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính - Yêu cầu HS đổi vở soát lỗi cho nhau. tả. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 5 -
  6.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - GV nhận xét 5 bài tại chổ và đánh giá. - HS lắng nghe. * Hướng dẫn HS làm bài tập: HĐ 3: Hoạt động nhóm, Bài 3b: Điền vào chổ trống. Bài 3b: - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài. 1 HS đọc, lớp đọc thầm. - GVchia nhóm, giao việc. - HS làm bài theo nhóm. - Yêu cầu HS trình bày kết quả. - HS trình bày kết quả bài làm. b) (Sa mạc đen): Ở nước Nga - cũng màu đen - cảm giác - cả thế giới. - Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn 2 HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh. chỉnh. - GV nhận xét, chốt ý đúng. - HS nhận xét, chữa bài. 4. Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học. - HS nhắc lại nội dung bài học. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà viết lại những từ ngữ - HS lắng nghe và thực hiện. vừa viết trong bài và chuẩn bị bài: Nghe viết: Vương quốc vắng nụ cười. ---------------------------------------------------------- Buổi chiều GV CHUYÊN BIỆT DẠY ---------------------------------------------------------- Thứ ba , ngày 20 tháng 4 năm 2021 Toán ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN I. Yêu cầu cần đạt - Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân. - Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chũ số đó trong một số cụ thể. - Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó. II. Đồ dùng dạy - học: - Bộ đồ dùng dạy học toán 4. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Thực hành (t2). - Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi: 2 HS đứng tại chổ trả lời. + Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, độ dài 1cm +...1000 cm ứng với độ dài thật trên là bao nhiêu? + Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, độ dài 1m +...1000 m ứng với độ dài thật là bao nhiêu? - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét bạn. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 6 -
  7.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  3. Bài mới: GTB: - Ôn tập về số tự - HS nhắc lại tựa bài. nhiên. HĐ: Hoạt động cả lớp. * Thực hành. Bài 1: Bài 1: Viết theo mẫu. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở. - Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào Giải: vở. Đọc số Viết số Số gồm có Hai mươi tư 24308 2chục Đọc số Viết số Số gồm có nghìn ba trăm nghìn,4nghìn Hai mươi tư 24308 2chục linh tám , 3 trăm, 8 nghìn ba trăm nghìn,4nghìn đơn vị linh tám , 3 trăm, 8 Một trăm sáu 160274 1 trăm đơn vị mươi nghìn hai nghìn, Một trăm sáu trăm bảy mươi 6 chục mươi nghìn hai tư nghìn, 2 trăm bảy mươi trăm, 7 chục, tư 4 đơn vị 123700 Một triệu hai 123700 1 triệu, 2 5 trăm ba mươi 5 trăm nghìn, bảy nghìn 3 chục không trăm nghìn, 7 linh năm nghìn, 5 đơn 8 triệu, 4 vị nghìn, 9 Tám triệu, 800409 8 triệu, 4 chục không trăm 0 nghìn, 9 linh bốn chục nghìn, không - GV nhận xét, đánh giá. trăm chín Bài 2: Viết theo mẫu.(HSKG) mươi - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - HS nhận xét, chữa bài. - Yêu cầu HS tự làm rồi nêu kết quả. Bài 2: 5794 1 HS nêu yêu cầu bài tập. 20 292 - HS tự làm rồi nêu kết quả. 190 909 = 5000 + 700 + 90 + 4 - GV nhận xét, đánh giá. = 20000 + 200 + 90 + 2 Bài 3: Đọc số và nêu giá trị chữ số. = 100000 + 90000 + 900 + 9 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập. - HS nhận xét, chữa bài. - Gọi 1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở Bài 3: rồi nêu kết quả. 1 HS nêu yêu cầu BT. a) 67 1 HS làm bảng, lớp tự làm vào vở rồi 358 nêu kết quả: Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 7 -
  8.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  a) - Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm 851 904 mươi tám; Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị. - Tám trăm năm mươi mốt nghìn chín 3 205 700 trăm linh tư; chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn. 195 080 126 - Ba triệu hai trăm linh năm nghìn bảy trăm; chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn. b) Chữ số 3 trong số - Một trăm chín mươi lăm triệu không 103 trăm tám mươi nghìn một trăm hai Chữ số 3 trong số 1379 mươi sáu; chữ số 5 thuộc hàng triệu, Chữ số 3 trong số 8932 lớp triệu. Chữ số 3 trong số 13 063 b) - Chỉ 3 đơn vị Chữ số 3 trong số 3 265 910 - chỉ 3 trăm - GV nhận xét, đánh giá. - chỉ 3 chục Bài 4: - chỉ 3 nghìn, chỉ 3 đơn vị - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - chỉ 3 triệu - Yêu cầu HS tự làm rồi nêu kết quả. - HS nhận xét, chữa bài. Bài 4: 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - HS tự làm rồi nêu kết quả. a) Hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị. b) Số tự nhiên bé nhất là số 0. - GV nhận xét, đánh giá. c) Không có số tự nhiên nào lớn nhất. Vì Bài 5: Điền vào chổ chấm. (HSKG) một số tự nhiên dù lớn đến đâu thì khi - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. thêm 1 vào ta cũng được một số lớn hơn. - Yêu cầu HS tự làm rồi nêu kết quả. - HS nhận xét, chữa bài. a) Ba số tự nhiên liên Bài 5: tiếp: 1 HS nêu yêu cầu bài tập. b) Ba số chẳn liên tiếp: - HS tự làm rồi nêu kết quả. c) Ba số lẻ liên tiếp: a) 67;68;69 - 798;799;800 - - GV nhận xét, đánh giá. 999;1000;1001 4. Củng cố: b) 8;10;12 - 98;100;102 - + Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài học. 998;1000;1002 - GV nhận xét đánh giá tiết học. c) 51;53;55 - 199;201;203 - 5. Dặn dò: 997;999;1001 - Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn - HS nhận xét, chữa bài. bị bài: Ôn tập về số tự nhiên (tt). + HS nêu. - HS lắng nghe. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 8 -
  9.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - HS lắng nghe thực hiện. Luyện từ và câu THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU I. Yêu cầu cần đạt: - Hiểu được thế nào là trạng ngữ (ND Ghi nhớ). - Nhận diện được trạng ngữ cho câu (BT1, mục III), bước đầu viết được đoạn văn ngắn trong đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trang ngữ (BT2). - Mục tiêu riêng: HS khá, giỏi viết được đoạn văn có ít nhất 2 câu dùng trạng ngữ (BT2). II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết các câu văn ở BT1 (phần luyện tập). III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát - HS hát. 2. Bài cũ: Câu cảm. - HS lắng nghe. - Gọi 2 HS nêu ghi nhớ LT&Câu tiết 2 HS nêu ghi nhớ LT&Câu tiết trước. trước. - GV nhận xét, đánh giá chung. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Thêm trạng ngữ cho câu. - HS nhắc lại tên bài. HĐ 1: Hoạt động cá nhân. * Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu BT. 1 HS nêu yêu cầu BT. - Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở. - HS suy nghĩ tự làm bài vào vở. - Gọi HS phát biểu. - HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp: - GV nhận xét và chốt ý đúng: Câu a - HS nhận xét, chữa bài. chỉ là một câu thông báo bình thường, còn câu b là câu mở rộng, nêu nguyên nhân và thời gian xảy ra cho sự việc được nói tới ở chủ ngữ và vị ngữ. Bài 2: Bài 2: Cách làm như BT1. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - HS suy nghĩ tự làm bài vào vở. - Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở. - HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp: - Gọi HS phát biểu. - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, chốt ý đúng: + Nhờ đâu I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng? + Khi nào I-ren trở thành nhà khoa học nổi tiếng? + Vì sao I-ren trở thành một nhà khoa Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 9 -
  10.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  học nổi tiếng? Bài 3: Bài 3: Cách làm như BT1. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập. - HS suy nghĩ tự làm bài vào vở. - Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở. - HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp: - Gọi HS phát biểu. - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, chốt ý đúng: Phần in nghiêng bổ sung cho nguyên nhân và ý nghĩa thời gian. - HS nhận xét, tuyên dương các bạn có HĐ 2: Hoạt động cá nhân. đoạn văn viết hay. * Ghi nhớ. 2 HS đọc nội dung cần ghi nhớ. - Gọi 2 HS đọc nội dung cần ghi nhớ. - HS lắng nghe và HTL phần ghi nhớ. - GV nêu lại nội dung ghi nhớ và nhắc HS HTL phần ghi nhớ. HĐ 3: Hoạt động cá nhân. * Luyện tập. Bài 1: Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu BT. - Gọi HS nêu yêu cầu BT. GV: Để tìm thành phần trạng ngữ trong câu thì các em phải tìm bộ phận nào trả lời cho các câu hỏi: Khi nào? Ở đâu? Vì sao? Để làm gì? - HS suy nghĩ tự làm bài vào vở. - Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở. - HS tiếp nối nhau phát biểu trước lớp: - Gọi HS phát biểu. - HS nhận xét, chữa bài. - GV nhận xét, chốt ý đúng: a) Ngày xưa, rùa có một cái mai láng bóng. b) Trong vườn, muôn loài hoa đua nở. c) Từ tờ mờ sáng, cô Thảo ... vì vậy, mỗi năm, cô chỉ về làng chừng hai ba Bài 2: lượt. 1 HS nêu yêu cầu bài tập. Bài 2: - HS suy nghĩ tự viết đoạn văn có trạng - Gọi HS nêu yêu cầu BT. ngữ. (HS khá, giỏi viết được đoạn văn - Y/cầu HS suy nghĩ tự làm bài vào vở. có ít nhất 2 câu dùng trạng ngữ). 4 HS đọc đoạn văn đã hoàn thành trước lớp. - Gọi 4 HS đọc đoạn văn đã hoàn - HS nhận xét, tuyên dương bạn. thành trước lớp. - GV nhận xét, tuyên dương những HS có đoạn văn viết hay. 2 HS nêu... 4. Củng cố: - HS lắng nghe, tiếp thu. - Gọi 2 HS nêu ghi nhớ. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 10 -
  11.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà viết hoàn chỉnh đoạn văn, học bài, xem lại các bài tập và chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu. ............................................. Thể dục GV TD Dạy ............................................. Kể chuyện ÔN TẬP: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC I. Yêu cầu cần đạt - Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về du lịch hay thám hiểm. - Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện). II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh họa truyện trong SGK (có thể phóng to, nếu có điều kiện) - Truyện về du lịch hay thám hiểm... - Giấy khổ tó viết dàn ý KC. - Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Ktbc: Kể chuyện đã nghe, đã đọc. - Gọi 2 HS kể lại câu chuyện đã nghe, 2 HS kể lại câu chuyện theo yêu cầu đã đọc nói về du lịch hay thám hiểm. của GV. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Ôn tập: Kể - HS nhắc lại tên bài. chuyện đã nghe, đã đọc. * Hướng dẫn kể chuyện. HĐ 1: - Hoạt động cả lớp. * Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài. - Đọc và gạch: Kể lại câu chuyện em đã - Yêu cầu HS đọc đề bài và gạch dưới được nghe, được đọc về du lịch hay các từ quan trọng. thám hiểm. - HS đọc gợi ý. - Y/cầu 3HS nối tiếp đọc các gợi ý. - HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể. - Yêu cầu HS giới thiệu câu chuyện mình sắp kể. - HS nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét đánh giá. HĐ 2: Hoạt động nhóm. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 11 -
  12.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  * HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện. - HS theo dõi bảng dàn ý kể chuyện và - GV dán bảng dàn ý kể chuyện và tiêu chuẩn đánh giá. tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện nhắc HS: + Cần giới thiệu câu chuyện trước khi kể. + Kể tự nhiên bằng giọng kể (không đọc). - HS kể chuyện theo cặp và thảo luận về + Với chuyện dài HS chỉ cần kể 1-2 ý nghĩa câu chuyện. đoạn. - HS khác lắng nghe và hỏi lại bạn kể - Cho HS kể chuyện theo cặp và thảo những tình tiết về nội dung truyện, ý luận về ý nghĩa câu chuyện. nghĩa truyện. - Cho HS thi kể trước lớp. - HS nhận xét, bình chọn, tuyên dương bạn có câu chuyện hay nhất, kể hấp dẫn nhất và nêu được ý nghĩa câu chuyện. - GV nhận xét, bình chọn, tuyên dương HS có câu chuyện hay nhất, - HS lắng nghe tiếp thu. kể hấp dẫn nhất và nêu được ý nghĩa câu chuyện. - HS lắng nghe và thực hiện. 4. Củng cố: - GV nhận xét đánh giá tiết học, 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe cho người thân nghe và chuẩn bị bài: Kể chuyện: Khát vọng sống. --------------------------------------------------- Chiều Tập đọc CON CHUỒN CHUỒN NƯỚC I. Yêu cầu cần đạt - Đọc rành mạch, trôi chảy; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả. - Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước và cảnh đẹp của quê hương (trả lời được các câu hỏi trong SGK). II. Đồ dùng dạy - học: - Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK. - Tranh ảnh con chuồn chuồn và cây lộc vừng. - Bảng phụ viết sẵn các câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm. III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 12 -
  13.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  2. Bài cũ: Ăng-co vát. - Gọi 3 HS đọc và TLCH trong SGK. 3 HS đọc và TLCH trong SGK. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Con chuồn chuồn - HS nhắc lại tên bài. nước. - HS quan sát tranh minh hoạ. - GV treo tranh minh hoạ bài tập đọc và + Bức tranh vẽ cảnh một một dòng hỏi. sông nước xanh ngăn ngắt bên bờ có + Bức tranh vẽ cảnh gì? một cây to xoè tán xuống dòng sông có con chuồn chuồn đang đậu trên cành cây và xa hơn là cảnh một đàn trâu đang gặm cỏ trên cảnh đồng. + HS lắng nghe. + Bài thơ Con chuồn chuồn nước là những phát hiện về vẻ đẹp của thế giới xung quanh, của muôn vật. Bài "Con chuồn chuồn nước" tả về một chú chuồn chuồn bé và quen thuộc. Dưới ngòi bút miêu tả của nhà văn Nguyễn Thế Hội, con vật quen thuộc đó hiện lên thật đẹp và mới 1 HS đọc lại toàn bài thơ. mẻ. + Có 2 đoạn (mỗi xuống dòng là 1 HĐ 1: Hướng dẫn luyện đọc. đoạn).. - Gọi 1 HS đọc toàn bài thơ. 2 HS đọc nối tiếp từng đoạn. + Bài tập đọc có mấy đoạn? + Đ.1: Ôi ! chao chú chuồn chuồn ... - Gọi 2 HS đọc nối tiếp từng đoạn. dài trên mặt sông. + Đ.2: Rồi đột nhiên chú ... đến hết. - HS lắng nghe và luyện đọc cá nhân. - HS tìm hiểu các từ khó trong bài như: giấy bóng, lộc vừng... - Hướng dẫn HS tìm hiểu các từ khó trong - HS theo dõi tìm ra giọng đọc của bài. bài như: giấy bóng, lộc vừng... - HS phát âm đúng ở các cụm từ - GV chú ý sửa phát âm, ngắt nhịp. như:lấp lánh, long lanh, rung rung, - Lưu ý HS phát âm đúng ở các từ và đúng phân vân, mênh mông, lặng sóng, luỹ ở các cụm từ như:lấp lánh, long lanh, tre xanh, tuyệt đẹp, thung thăng gặm rung rung, phân vân, mênh mông, lặng cỏ,... sóng, luỹ tre xanh, tuyệt đẹp, thung - HS luyện đọc theo nhóm. thăng gặm cỏ,... - HS lắng nghe. - Cho HS đọc theo nhóm. - GV đọc mẫu bài, đọc diễn cảm cả bài với giọng tha thiết nhẹ nhàng. HĐ 2: Hoạt động nhóm. 1 HS đọc Đ.1, lớp đọc thầm, thảo * Hướng dẫn tìm hiểu bài. luận nhóm và TLCH. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 13 -
  14.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - Yêu cầu 1 HS đọc Đ.1, lớp đọc thầm, + Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng, thảo luận nhóm và TLCH. hai con mắt long lanh như thuỷ tinh; + Chú chuồn chuồn nước được miêu tả Thân chú nhỏ và thon vàng như màu bàng những hình ảnh so sánh nào? vàng của nắng mùa thu; Bốn cánh khẽ rung rung như còn đáng phân vân. + Là loại giấy được làm bàng ni lông + Em hiểu "giấy bóng” có nghĩa là gì? mà đỏ hoặc màu xanh, vàng, mỏng và màu rất sáng + Là như có ý còn suy nghĩ không + Em hiểu "phân vân” có nghĩa là gì? quyết đoán - HS phát biểu theo ý thích: + Em thích hình ảnh chú chuồn chuồn + Em thích nhất hình ảnh so sánh nào? với bốn cái cánh mỏng như giấy bóng, hai con mắt long lanh như thuỷ tinh vì đó là những hình ảnh so sánh đẹp giúp em hình dung ra cánh và đôi mắt của chú chuồn chuồn nước. + Em thích hình ảnh chú chuồn chuồn với thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu vì đó là hình ảnh so sánh đẹp giúp em hình dung ra được màu sắc hài hoà mát dịu của chú chuồn chuồn nước. + Nói lên vẻ đẹp rực rỡ của chú chuồn + Đ.1 nói lên điều gì? chuồn nước. 1 HS đọc Đ.2, lớp đọc thầm, thảo - Yêu cầu 1 HS đọc Đ.2, lớp đọc thầm, luận nhóm và TLCH. thảo luận nhóm và TLCH. + Đây là hình ảnh miêu tả rất thực tế + Cách miêu tả chú chuồn chuồn nước bay về cách bay lên rất bất ngờ, tả theo có gì hay? cánh bay của chú chuồn chuồn nhờ vậy mà tác giả đã kết hợp để tả được cảnh thiên nhiên một cách tự nhiên về phong cảnh làng quê. - HS tiếp nối phát biểu: + Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng + Tình yêu quê hương đất nước của tác sóng; luỹ tre xanh rì rào trong gió, bờ giả được thể hiện qua những câu văn ao với những khóm khoai nước rung nào? rinh; rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 14 -
  15.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  ngược xuôi, trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao vút. HĐ 3: Hướng dẫn đọc điễn cảm. 2 HS tiếp nối nhau đọc. Cả lớp theo - Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc, lớp theo dõi dõi tìm cách đọc (như đã hướng dẫn). để tìm ra cách đọc - HS theo dõi. - GV HD, điều chỉnh cách đọc cho HS. - HS lắng nghe. - GV giới thiệu đoạn văn đọc diễn cảm. ôi ! chao chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bỏng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh. Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu. Chú đậu trên một cành lộc vừng ngả dài trên mặt hồ. Bốn cánh khẽ rung rung như - HS thi đọc từng đoạn. còn đang phân vân. 2-3 HS thi đọc đọc diễn cảm cả bài. - GV tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm. - HS nhận xét và tuyên dương bạn. - GV nhận xét và tuyên dương từng HS. + Bài văn miêu tả vẻ đẹp của chú 4. Củng cố: chuồn chuồn nước. Qua đó tác giả vẽ + Nội dung bài tập đọc nói lên điều gì? lên rất rõ khung cảnh làng quê Việt Nam tươi đẹp, thanh bình đồng thời qua đó bộc lộ tình yêu của mình với đất nước quê hương. - HS lắng nghe tiếp thu. - GV nhận xét đánh giá tiết học. 5. Dặn dò: - HS lắng nghe và thực hiện. - Dặn HS về nhà tập đọc và chuẩn bị bài: Vương quốc vắng nụ cười. ---------------------------------------------------- Khoa học TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT I. Yêu cầu cần đạt - Trình bày được sự trao đổi chất của thực vật với môi trường: thực vật phải thường xuyên lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thải ra hơi nước, khí ô-xi, chất khoáng khác,... - Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môi trường bằng sơ đồ. II. Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh họa tr.122/SGK. - Sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật. Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 15 -
  16.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định: Hát. - HS hát. 2. Bài cũ: Nhu cầu không khí của thực vật. 2 HS đứng trả lời theo yêu cầu của - Gọi 2 HS đứng trả lời tại chổ. GV. + Nhu cầu về không khí của thực vật +... như thế nào? + Người ta ứng dụng kiến thức này ra +... sao? - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét đánh giá. - HS nhắc lại tựa bài. 3. Bài mới:GTB: Trao đổi chất ở thực vật. HĐ1: Hoạt động nhóm. * Phát hiện những biểu hiện bên ngoài của trao đổi chất ở thực vật. - HS tìm trong hình vẽ những gì phải lấy vào từ môi trường và những gì thải + Là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nước ra môi trường trong quá trình sống. uống, không khí từ môi trường và thải + Thế nào là quá trình trao đổi chất ở ra môi trường những chất thừa, cặn người? bã. + Nếu không thực hiện trao đổi chất + Nếu không thực hiện trao đổi chất với với môi trường thì cả con người, động môi trường thì con người, động vật hay vật, thực vật đều không thể sống được. thực vật có thể sống được hay không? - Quan sát và thực hiện các yêu cầu: - Yêu cầu HS quan sát hình 1 tr.122 + Kể tên những gì được vẽ trong hình. SGK. + Phát hiện những yếu tố đóng vai trò + Kể tên những yếu tố cây thường quan trọng đối với đời sống của xuyên lấy từ môi trường và thải ra môi cây(ánh sáng, nước, chất khoáng trong trường trong quá trình sống. đất) có trong hình. + Phát hiện những yếu tố còn thiếu để bổ sung. + Trong quá trình sống, cây thường xuyên phải lấy từ môi trường: các chất khoáng có trong đất, nước, khí các-bô- níc, khí ô-xi. + Trong quá trình hô hấp, cây thải ra môi trường khí các-bô-níc, hơi nước, khí ô-xi và các chất khoáng khác. + Quá trình trên được gọi là quá trình trao đổi chất của thực vật. + Quá trình trên gọi là gì? + Quá trình trao đổi chất ở thực vật là Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 16 -
  17.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  quá trình cây xanh lấy từ môi trường + Thế nào là quá trình trao đổi chất ở các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô- thực vật? xi, nước và thải ra môi trường khí các- bô-níc, khí ô-xi, hơi nước và các chất khoáng khác. - HS lắng nghe. KL: Thực vật phải thường xuyên lấy từ môi trường các chất khoáng, khí các- bô-níc, nước, khí ô-xi và thải ra hơi nước, khí các-bô-níc, chất khoáng khác... Quá trình đó được gọi là quá trình trao đổi chất giữa thực vật với môi trường. HĐ2: Hoạt động nhóm. - HS thảo luận theo nhóm bàn và * Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và TLCH: sơ đồ thức ăn ở thực vật. + Quá trình trao đổi chất trong hô hấp + Sự trao đổi khí trong hô hấp ở thực ở thực vật diễn ra như sau: thực vật vật diễn ra như thế nào? hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô- níc. + Sự trao đổi thức ăn ở thực vật diễn + Sự trao đổi thức ăn ở thực vật diễn ra như thế nào? ra như sau : dưới tác động của ánh sáng Mặt Trời, thực vật hấp thụ khí các-bô-níc, hơi nước, các chất khoáng và thải ra khí ô-xi, hơi nước và chất - GV treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự khoáng khác. trao đổi khí trong hô hấp ở thực vật và - HS quan sát, lắng nghe. sơ đồ trao đổi thức ăn ở thực vật và giảng bài. + Cây cũng lấy khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc như người và động vật. Cây + HS lắng nghe. đã lấy khí ô-xi để phân giải chất hữu cơ, tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cây, đồng thời thải ra khí các-bô-níc. Cây hô hấp suốt ngày đêm. Mọi cơ quan của cây (thân, rễ, lá, hoa, quả, hạt) đều tham gia hô hấp và trao đổi khí trực tiếp với môi trường bên ngoài. + Sự trao đổi thức ăn ở thực vật chính là quá trình quang hợp. Dưới ánh sáng Mặt Trời để tổng hợp các chất hữu cơ như chất đường, bột từ các chất vô cơ: Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 17 -
  18.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  nước, chất khoáng, khí các-bô-níc để nuôi cây. - Các nhóm làm việc theo sự hướng dẫn - Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm của GV. 4. - Các nhóm tham gia vẽ sơ đồ sự trao - GV phát giấy cho từng nhóm. đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật. - Yêu cầu: Vẽ sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn. - Đại diện nhóm trình bày sự trao đổi - GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng nhóm. chất ở thực vật theo sơ đồ vừa vẽ trong - Gọi HS đại diện nhóm lên trình bày nhóm. (mỗi nhóm chỉ nói về một sơ đồ). * Sơ đồ sự trao đổi khí ở thực vật. * Sơ đồ sự trao đổi thức ăn ở thực vật. - HS nhận xét, bổ sung, tuyên dương những nhóm vẽ đúng, đẹp, trình bày - GV nhận xét, tuyên dương những khoa học, mạch lạc. nhóm vẽ đúng, đẹp, trình bày khoa học, mạch lạc. +HS trả lời. 4. Củng cố: - HS lắng nghe. + Trao đổi chất ở thực vật như thế nào? - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe và thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài: Động vật cần gì để sống? ------------------------------------------------ Lịch sử NHÀ NGUYỄN THÀNH LẬP I. Yêu cầu cần đạt - Nắm được đôi nét về sự thành lập nhà Nguyễn: + Sau khi Quang Trung qua đời, triều đại Tây Sơn suy yếu dần Lợi dụng thời đó Nguyễn Anh huy động lực lượng tấn công nhà Tây Sơn. Năm 1802, triều Tây Sơn bị lật đổ, nguyễn Anh lên ngôi Hoàng đế, lấy niên hiệu là Gia Long Hoàng đế, định đô ở Phú Xuân (Huế). Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 18 -
  19.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - Nêu một vài chính sách cụ thể của các vua nhà Nguyễn để củng cố sự thống trị: + Các vua nhà Nguyễn không đặt ngôi hoàng hậu, bỏ chức tể tướng, tự mình điều hành mọi việc hệ trọng trong nước. + Tăng cường lực lượng quân đội( với nhiều thứ quân, các nơi đều có thành trì vững chắc...) + Ban hành bộ luật Gia Long nhằm bảo vệ quyền hành tuyệt đối của nhà vua, trừng trị tàn bạo kẻ chống đối. II. Đồ dùng dạy - học: - Một số điều luật của Bộ luật Gia Long (nói về sự tập trung quyền hành và những hình phạt đối với mọi hành động phản kháng nhà Nguyễn). III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát. - HS hát. 2. Ktbc: Những chính sách về kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung. - Gọi 2 HS trả lời trước lớp. 2 HS trả lời theo yêu cầu của GV. + Vua Quang Trung đã có những chính +... sách gì về kinh tế? Nội dung và tác dụng của các chính sách đó? + Tại sao vua Quang Trung lại đề cao +... chữ Nôm? - GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét bạn. 3. Bài mới: - GTB: Nhà Nguyễn thành - HS nhắc lại tên bài. lập. HĐ1: Hoạt động nhóm đôi. - HS thảo luận nhóm và trình bày kết - Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và trả quả làm việc. lời: + Sau khi vua Quang Trung mất, lợi dụng bối cảnh triều đình đang suy + Nhà Nguyễn ra đời vào hoàn cảnh yếu, Nguyễn Anh đã đam quân tấn nào? công, lật đổ nhà Tây Sơn. - HS theo dõi GV: Trình bày thêm về sự tàn sát của của + Nguyễn Anh lên ngôi hoàng đế, lấy Nguyễn ánh đối với những người tham niên hiệu là Gia Long, chọn Huế làm gia khởi nghĩa Tây Sơn. kinh đô.Từ năm 1802 đến 1858, nhà + Sau khi lên ngôi hoàng đế, Nguyễn Anh Nguyễn trải qua các đời vua: Gia lấy niên hiệu là gì? Đặt kinh đô ở đâu? Long Minh Mạng,Thiệu Trị,Tự Đức. Từ năm 1802-1858 triều Nguyễn trải - Các tổ lên thi đua chọn đúng thứ tự qua các đời vua nào? các đời vua đầu nhà Nguyễn (Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị, Tự Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 19 -
  20.  Gi¸o ¸n líp 4  Lª ThÞ TuÖ  - Yêu cầu các tổ lên thi đua chọn đúng Đức). thứ tự các đời vua đầu nhà Nguyễn. - HS nhận xét. - GV nhận xét, đánh giá. - HS thảo luận theo nhóm sau đó cử HĐ 2: Hoạt động nhóm: đại diện lên báo cáo. - GV cung cấp thêm một số điểm trong bộ luật Gia Long: Gia Long đặt lệ tứ bất (nhưng không ghi thành văn) tức là: không đặt tể tướng, không lập hoàng hậu, không lấy trạng nguyên trong thi + Bộ luật Gia Long. cử, không phong tước vương cho người ngoài họ vua. + Ý chính:* Kẻ mưu phản và cùng + Các vua nhà Nguyễn bảo vệ quyền lợi mưu bị xử lăng trì. của mình bằng bộ luật hà khắc nào? * 16 tuổi trở lên bị chém + Nêu một số ý chính của bộ luật. đầu. * 15 tuổi trở xuống làm nô tì. * Tài sản bị tịch thu. + Các vua nhà Nguyễn đã thực hiện + Vì sao các vua nhà Nguyễn không nhiều chính sách để tập trung quyền muốn chia sẻ quyền lợi của mình cho hành trong tay và bảo vệ ngai vàng ai? của mình . + Do vua làm. + Từ việc đặt luật pháp, thay đổi các cơ quan, đến việc tổ chức các kì thi Hội do - HS nhận xét, bổ sung. ai làm? - GV nhận xét, đánh giá. - HS trả lời các câu hỏi trong SGK. 4. Củng cố: - HS lắng nghe tiếp thu. - Gọi HS TLCH trong SGK. - GV nhận xét đánh giá tiết học. - HS lắng nghe về nhà thực hiện. 5. Dặn dò: - Dặn HS về nhà học và chuẩn bài: Kinh thành Huế. ----------------------------------------------- Thứ tư , ngày 21 tháng 4 năm 2021 Tập làm văn LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT I. Yêu cầu cần đạt - Nhận biết được những nét tả bộ phận chính của một con vật trong đoạn văn (BT1,2); quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bước đầu tìm được những từ ngữ miêu tả thích hợp (BT3). Tr­êng TiÓu häc Yªn Hå - 20 -