Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_1_tuan_5_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2024-2025
- TUẦN 5 Thứ hai, ngày 07 tháng 10 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm(Tiết 13) SINH HOẠT DƯỚI CỜ: SAO NHI ĐỒNG CHĂM NGOAN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS phát triển hiểu biết ban đầu về chuẩn mực hành vi đạo đức, sự cần thiết thực hiện theo các chuẩn mực đó, phát triển năng lực tư duy - Góp phần hình thành và phát triển các năng lực năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - HS phát triển hiểu biết ban đầu về chuẩn mực hành vi đạo đức, sự cần thiết thực hiện theo các chuẩn mực đó, phát triển năng lực tư duy - Góp phần hình thành lòng nhân ái, tinh thần trách nhiệm, tính kỉ luật. - Có ý tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trước tập thể, có ý thức hợp tác, tính tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể, ý thức giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của tập thể, phấn đấu cho danh dự của lớp, của trường. - Củng cố một số kiến thức đã biết về an toàn giao thông, phòng chống tai nạn thương tích; về Sao, Đội, chuyên hiệu,... II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Máy chiếu, hệ thống âm thanh. 2. Học sinh: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn. - HS làm theo hướng dẫn của giáo viên. 2. Hoạt động bài mới (25 phút): * Hoạt động 1: Chào cờ + Ổn định tổ chức. 1. GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS trước + Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ. buổi chào cờ. + Đứng nghiêm trang 2. Hướng dẫn học sinh đứng đúng vị trí. + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc 3. GV tổ chức cho HS tham gia chào cờ ca - Học sinh lắng nghe 4. Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của trường. * Hoạt động 2: Giao lưu Sao nhi đồng chăm ngoan. - HS tham gia trả lời.
- - GV nêu các câu hỏi trắc nghiệm ứng xử theo Năm điều Bác Hồ dạy, kiến thức phòng chống tai nạn thương tích, phòng chống xâm hại, an toàn giao thông, lời hứa nhi đồng, nội dung chuyên hiệu hạng dự bị, 3. Hoạt động đánh giá(4 phút): - GV nhận xét chung về tinh thần, thái độ, kỉ luật tham gia hoạt động. Khen ngợi những HS tham gia tích cực. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀ I DẠY ( NẾ U CÓ ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... _________________________________ Tiếng Việt BÀI 16: M, m, N, n I. YÊU CẦ U CẦ N ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các âm m, n; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm m,n ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ m, n và các tiếng, từ có chứa m, n. - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm m, n. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. - HS phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu. - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. - Nhân ái: HS cảm nhận được tình cảm cha mẹ dành cho con cái thông qua sự quan tâm về vật chất ( mua nơ, cài nơ lên tóc con gái) và tinh thần ( cha mẹ cùng con đi chơi). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - HS hát chơi trò chơi - HS chơi
- 2. Hoạt động nhận biết (5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS dọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi - HS đọc dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: Mẹ - HS đọc mua nơ cho Hà - GV giúp HS nhận biết tiếng có m,n và giới - HS lắng nghe thiệu chữ ghi âm m,n 3. Hoạt động HS luyện đọc (12 phút): a. Đọc âm - GV đưa chữ m lên để giúp HS nhận biết - HS quan sát chữ m trong bài học này. - GV đọc mẫu âm m. - HS lắng nghe - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm m. - Một số (4 5) HS đọc âm m. - Âm n hướng dẫn tương tự b. Đọc tiếng - GV đọc tiếng mẫu - HS lắng nghe - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bò, cỏ - HS lắng nghe (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mó hình tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng mẹ, nơ. - GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần - HS đánh vần tiếng mẫu tiếng mẫu mẹ, nơ. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng mẫu. tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm m * GV đưa các tiếng chứa âm m ở yêu cầu - HS tìm HS tìm điểm chung (cùng chứa âm m). * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả các tiếng có cùng âm đang học. * Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có - HS đánh vần cùng âm m đang học. - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm m - HS đọc đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một dòng.
- - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. * Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc + HS tự tạo các tiếng có chứa m. + GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 - HS tự tạo HS nêu lại cách ghép. - HS trả lòi Tương tự với âm n c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: cá mè, lá me, nơ đỏ, ca nô. Sau khi - HS lắng nghe và quan sát đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn bí đỏ. - GV nêu yêu cầu nói nhân vật trong tranh. GV cho từ cá mè xuất hiện dưới tranh. - HS lắng nghe - HS phân tích và đánh vần cá mè, đọc trơn từ cá mè. - HS phân tích đánh vần - GV thực hiện các bước tương tự đối với lá me, nơ đỏ, ca nô - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 -4 lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn các - HS đọc từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lấn, d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần. - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng (10 phút): - GV hướng dẫn HS chữ m,n. - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm - HS lắng nghe m, âm n và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết âm m, âm n dấu hỏi. - HS lắng nghe, quan sát - HS viết vào bảng con, chữ cỡ - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. vừa (chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng). TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở (11 phút): - GV hướng dẫn HS tô chữ m,n (chữ viết - HS tô chữ m,n (chữ viết thường, chữ thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế khi ngồi - HS viết viết. 6. Hoạt động đọc (12 phút): - HS đọc thầm .
- - HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm m, âm n. - HS lắng nghe. - GV đọc mẫu cả câu. - GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). - HS đọc - HS đọc thành tiếng cả câu theo GV. - HS quan sát. - HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc: - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh (5phút): - HS quan sát. - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SHS. - HS trả lời. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời. Tranh vẽ gì? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS nói - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS và nói về tình huống trong tranh (tranh về cảnh ở một khu vui chơi. Một bạn nhỏ đi lạc. Bạn ấy đang giới thiệu về minh và nhờ chú công an giúp đỡ.) 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 - HS lắng nghe phút): - GV cho HS tiếng ngoài bài chứa âm m, n. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀ I DẠY ( NẾ U CÓ ) .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ________________________________ Toán(Tiết 13) Bài 4: LUYỆN TẬP (TRANG 30) I. YÊU CẦ U CẦ N ĐẠT: - Biết quan sát, so sánh số lượng và sử dụng từ lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” khi so sánh, sử dụng dấu ;= khi so sánh các số. - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” - Biết được và tìm ra nhóm sự vật có số lượng lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau”
- - Dựa trên các tranh, nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số) - Nêu được cách so sánh số, đặt được dấu ; = phù hợp. - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết tự thực hiện so sánh số lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” , tự đánh giá mình và bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính 2. Học sinh: Bảng con , vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - Hát - Ổn định tổ chức - Lắng nghe - Giới thiệu bài 2. Hoạt động luyện tập(25 phút): Bài 1: - GV nêu yêu cầu của bài. - HD HS đếm số chấm trong mỗi hình, rồi đặt dấu - HS thực hiện >, <, = thích hợp - Theo dõi hướng dẫn HS làm bài - HS trình bày - GV nhận xét. Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nêu thứ tự các số từ 1 đến 10 - HS nêu - Gv hướng dẫn HS làm bài: - HS trả lời ? Số nào lớn hơn 9? Hoặc ? Khi đếm sau số 9 là số mấy? - HS thực hiện điền số - HS điền số - GV nhận xét , kết luận - HS nhận xét bạn Bài 3: - - Nêu yêu cầu bài tập - - HD HS đếm số thùng hàng trên mỗi tàu - - HS đếm - ? Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất? - - - Yêu cầu HS nêu câu trả lời. - - HS trả lời - - GV nhận xét, kết luận - HS nhận xét Bài 4: - - Nêu yêu cầu bài tập - - HD HS đếm các sự vật và chọn dấu >, <, = thích- - HS thực hiện hợp - - HS nhận xét - - GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện - - GV nhận xét, kết luận 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút):
- - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? -Về nhà em cùng người thân tìm thêm nhóm sự vật có số lượng nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau ĐIỀU CHỈNH SAU BÀ I DẠY ( NẾ U CÓ ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... Thứ ba, ngày 08 tháng 10 năm 2024 Toán (Tiết 14) Bài 5: MẤY VÀ MẤY (TIẾT 1) I. YÊU CẦ U CẦ N ĐẠT: - Bước đầu HS có thể nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10. * Năng lực chung: - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10. * Năng lực đặc thù: - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng. - Bước đầu HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10. - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết mối liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10 làm cơ sở cho phép cộng sau này,tự đánh giá mình và bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh : Bảng con , vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động khám phá (10 phút): - GV yêu cầu HS đếm số con cá ở mỗi bể và - HS đếm và trả lời đếm số các ở cả hai bể - GV giới thiệu 3 con cá và 2 con cá được 5 con cá”
- - GV hỏi: Ở 2 bình có tất cả bao nhiêu con - HS đếm và trả lời cá ? 3.Hoạt động thưc hành (15 phút): * Bài 1: - GV nêu yêu cầu của bài. - Cho HS đếm số cá ở mỗi bể rồi nêu kết - HS đếm số cá quả - HS trả lời - Cho HS đếm số cá ở cả 2 bể rồi nêu kết - HS nhắc lại quả - GV nhấn mạnh: 2 con cá và 4 con cá được 6 con cá * Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - GV hướng dẫn HS đếm số chấm ở cả hai - HS quan sát tấm thẻ để tìm ra kết quả. GV cho HS đọc - HS nêu miệng kết quả và ghi vào vở - HS nhận xét bạn - Gv nhận xét , kết luận. 4.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Về nhà tập đếm số ĐIỀU CHỈNH SAU BÀ I DẠY ( NẾ U CÓ ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... __________________________________ Tiếng Việt BÀI 17: G, g, Gi, gi I. YÊU CẦ U CẦ N ĐẠT: - Nhận biết và đọc đúng các âm G,Gi; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm g, gi, ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng chữ g,gi và các tiếng, từ có chữ g,gi - Tự chủ tự học: HS tự hoàn thành công việc học tập của mình. - HS nhận biết và đọc đúng các âm g, gi ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm g, gi ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ g, gi và các tiếng, từ có chứa g, gi. - Phát triển vốn từ ch HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm g, gi - HS phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm Vật nuôi.
- - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. - Trách nhiệm: HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ vật nuôi trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - HS ôn lại chữ m, n. GV có thể cho HS - HS chơi chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ m, n - HS viết chữ m, n - HS viết 2. Hoạt động nhận biết (5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: - HS đọc Hà có giỏ trứng gà.. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm g, âm gi và giới thiệu chữ ghi âm g, âm gi. 3. Hoạt động HS luyện đọc âm (12 phút): a. Đọc âm - GV đưa chữ g lên để giúp HS nhận biết chữ g trong bài học. - HS quan sát - GV đọc mẫu âm g - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc. - Một số (4 5) HS đọc âm g. - Tương tự với âm gi b. Đọc tiếng - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm - HS lắng nghe g ở nhóm thứ nhất * GV đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm thứ - HS tìm nhất: yêu cầu HS tìm diểm chung cùng chứa âm h). - HS đánh vần
- * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm g đang học. - HS đọc * GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng âm g đang học. - HS đọc + Đọc trơn các tiếng chứa âm g đang học: Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm, + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc Ghép chữ cái tạo tiếng + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa g. - HS ghép + GV yêu cầu 2- 3 HS phân tích tiếng, - HS phân tích Tương tự âm gi c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS quan sát từ ngữ: gà gô, đồ gỗ, giá đỗ, cụ già - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - HS nói - GV cho từ gà gô xuất hiện dưới tranh. - HS quan sát - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng gà - HS phân tích và đánh vần gô, đọc trơn từ gà gô. - GV thực hiện các bước tương tự đối với đồ gỗ, giá đỗ, cụ già - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ - HS đọc ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng - HS đọc thanh một số lần. 4. Hoạt động viết bảng (10 phút): - GV đưa mẫu chữ g , chữ gi và hướng dẫn - HS lắng nghe và quan sát HS quan sát. - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ g , chữ - HS lắng nghe gi. - HS viết chữ g , chữ gi (chú ý khoảng cách - HS viết giữa các chữ trên một dòng). - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS lắng nghe TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở (11 phút): - GV hướng dẫn HS tô chữ g, chữ gi , chữ l - HS tô chữ g, chữ gi (chữ viết HS tô chữ g, chữ gi (chữ viết thường, chữ cỡ thường, chữ cỡ vừa) vào vở vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. Tập viết 1, tập một. - HS viết
- - GV quan sát, nhắc nhở học sinh ngồi viết đúng tư thế. 6. Hoạt động đọc (12 phút): - HS đọc thẩm. - HS đọc thầm câu - HS tìm - Tìm tiếng có âm g - HS lắng nghe. - GV đọc mẫu - HS đọc - HS đọc thành tiếng theo GV - HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã đọc: - HS trả lời. + Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời. + Bà che gió cho gà để làm gi? GV và HS thống nhất câu trả lời. Tương tự với âm gi 7. Hoạt động nói theo tranh (5 phút): - HS quan sát, nói. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SGK và nói về những con vật trong tranh. - HS nói. - GV có thể yêu cầu HS nói về một con vật nuôi trong nhà mà HS yêu thích,. - HS lắng nghe - GV mở rộng giúp HS hiểu về lợi ích của vật nuôi đối với cuộc sống của con người. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 - HS lắng nghe phút): - GV cho HS tìm tiếng chứa âm g, âm gi. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀ I DẠY ( NẾ U CÓ ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... _____________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 18: Gh, gh, Nh, nh I. YÊU CẦ U CẦ N ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các âm gh, nh ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm gh, nh ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- - HS viết đúng các chữ gh, nh và các tiếng, từ có chứa gh, nh. - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm gh, nh. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản - HS phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu. - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. Chăm chỉ: HS biết tham gia làm việc nhà vừa sức với bản thân. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giaó viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút): - HS ôn lại chữ g, gi. GV có thể cho HS - HS chơi chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ g, gi. - HS viết chữ g, gi - HS viết 2. Hoạt động nhận biết(5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì - HS đọc dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: nhà bà có ngõ nhỏ - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm gh, nh - HS lắng nghe và giới thiệu chữ ghi âm gh, nh. 3. Hoạt động HS luyện đọc (12 phút): a. Đọc âm - GV đưa chữ gh lên để giúp HS nhận biết - HS quan sát chữ gh trong bài học. - GV đọc mẫu âm gh. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc âm. - Một số (4 5) HS đọc âm gh. - Tương tự với chữ nh b. Đọc tiếng - HS lắng nghe
- - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong SHS): ghé, nhà. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ghé, nhà. - Một số (4 5) HS đánh vần tiếng + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ghé, mẫu ghé, nhà. nhà. - Một số (4 - 5) HS đọc trơn + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. tiếng mẫu. - HS đọc - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm gh - HS quan sát * GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm chung - HS đánh vần tất cả các tiếng có * Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần cùng âm gh. tất cả các tiếng có cùng âm gh. - HS đọc * GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm gh. - HS đọc + Đọc tiếng chứa âm nh Quy trình tương tự với quy trình đọc tiếng chứa âm gh. - HS đọc + Đọc trơn các tiếng chứa các âm gh, nh đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cà hai âm gh, nh. - HS đọc + HS đọc tất cả các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS tự tạo + HS tự tạo các tiếng có chứa gh, nh. - HS phân tích và đánh vần + GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng -HS quan sát từ ghế đá, ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ - HS nói - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - HS quan sát - GV cho từ ghế đá xuất hiện dưới tranh - HS phân tích đánh vần - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần ghế đá, đọc trơn từ ghế đá. GV thực hiện các bước tương tự đối với ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho - HS đọc - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc - Y/c HS đọc lại các tiếng, từ ngữ. 4. Hoạt động viết bảng(10 phút): - HS lắng nghe và quan sát
- - GV đưa mẫu chữ gh, nh và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ gh, nh. - HS viết - HS viết chữ gh, nh (chữ cỡ vừa) vào bảng con. Chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng - HS lắng nghe - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở(11 phút): - GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ gh, - HS tô chữ gh, nh (chữ viết nh (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập Tập viết 1, tập một. viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, - HS viết cách cầm bút. 6. Hoạt động đọc(12 phút): - HS đọc thầm - HS đọc thầm. - Tìm tiếng có âm gh, nh - HS tìm - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng câu theo GV - HS đọc - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS quan sát. Mẹ nhờ Hà làm gì? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh(5 phút): - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng - HS quan sát. câu hỏi cho HS trả lời: Em thấy những ai trong tranh? - HS trả lời. Những người ấy đang ở đâu? - HS trả lời. Họ đang làm gì? - HS trả lời. - GV hướng dẫn HS tự giới thiệu về bản - HS lắng nghe thân mình: Tên là gi? Mấy tuổi? Học ở đâu?. - GV mời 1 số HS thể hiện nội dung trước - HS thực hiện cả lớp, GV và HS nhận xét. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - GV gọi HS tìm các tiếng ngoài bài chứa - HS nêu âm gh, nh. - HS lắng nghe - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS.
- - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀ I DẠY ( NẾ U CÓ ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ____________________________________ Kĩ năng sống CẨN THẬN VỚI ĐỒ RƠI TRÊN ĐƯỜNG ____________________________________ Thứ tư, ngày 09 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 19: Ng, ng, Ngh, ngh I. YÊU CẦ U CẦ N ĐẠT: - HS nhận biết và đọc đúng các âm ng, ngh ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm ng, ngh ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ ng, ngh và các tiếng, từ có chứa ng, ngh - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ng, ngh. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản - HS phát triển kĩ năng quan sát và nói về các loài vật trong vườn bách thú mà em biết ( hình dáng, màu lông, một số đặc điểm khác của chúng). - Trách nhiệm: HS có ý thức trách nhiệm cùng các bạn khi tham gia hoạt động học nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động (3 phút): - HS ôn lại chữ gh, nh. GV có thể cho HS - HS chơi chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ gh, nh
- - HS viết chữ gh, nh - HS viết 2. Hoạt động nhận biết (5 phút): - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì - HS đọc dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Nghé/ theo mẹ ra ngõ. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm - HS lắng nghe ng, âm ngh; giới thiệu chữ ghi âm ng, âm ngh 3.Hoạt động HS luyện đọc (12 phút): a. Đọc âm - GV đưa chữ ng lên để giúp HS nhận biết - HS quan sát chữ ng trong bài học. - GV đọc mẫu âm ng - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc âm ng. - Một số (4 5) HS đọc âm ng. -Tương tự âm ngh b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình - HS lắng nghe tiếng mẫu (trong SHS): ngõ, nghé GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các - HS lắng nghe tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ngõ, nghé. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ngõ, - HS đánh vần nghé + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả - HS đọc trơn lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu. - Ghép chữ cái tạo tiếng : HS tự tạo các - HS tự tạo tiếng có chứa ng - GV yêu cầu 3 -4 HS phân tích tiếng. - HS phân tích - Tương tự âm ngh c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS quan sát từ ngã ba, ngõ nhỏ, củ nghệ, nghỉ hè. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ - HS nói
- - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - HS quan sát - GV cho từ ngã ba xuất hiện dưới tranh - HS phân tích và đánh vần - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng ngã ba, đọc trơn từ ngã ba. GV thực hiện các bước tương tự đối với ngõ nhỏ, củ nghệ, nghỉ hè - HS đọc - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc - GV cho HS đọc lại các tiếng, từ ngữ 4. Hoạt động viết bảng (10 phút): - HS lắng nghe và quan sát - GV đưa mẫu chữ ng, ngh và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ng, ngh. - HS viết - HS viết chữ ng, ngh - HS lắng nghe - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở(11 phút): - GV hướng dẫn HS tô chữ ng, ngh HS tô - HS tô chữ (chữ viết thường, chữ chữ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế khi ngồi - HS viết viết. 6. Hoạt động đọc(12 phút): - HS đọc thầm - HS đọc thầm. - Tìm tiếng có âm ng, ngh - Hs tìm - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng (theo cả nhân và - HS đọc nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS quan sát. + Nghé ăn gì? - HS trả lời. + Nghé ngủ ở đâu? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh(5 phút): - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng - HS quan sát. câu hỏi cho HS trả lời: Em thấy những gì trong bức tranh? - HS trả lời. Em đã từng đi vườn bách thú chưa? - HS trả lời.
- Em có thích đi vườn bách thủ không? Vì - HS trả lời. sao? - GV hướng dẫn HS nói về các loài vật trong tranh: -HS lắng nghe + Tên của các loài vật. + Đặc điểm của các con vật: hình dáng, màu - HS thực hiện lông, thói quen, sở thích,... 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút): - GV cho HS tìm các tiếng ngoài bài chứa - HS lắng nghe âm ng, ngh. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀ I DẠY ( NẾ U CÓ ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... ...................................................................................................................._ ______________________________________________ Toán (Tiết 15) Bài 5: MẤY VÀ MẤY (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Bước đầu HS có thể nhận biết liên hệ “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. * Năng lực chung: - Rèn kĩ năng quan sát, nêu ý kiến; phát triển năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán, tư duy và lập luận toán học. * Năng lực đặc thù: - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng. - Bước đầu HS nêu được cách nhận biết liên hệ “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết mối liên hệ “Gồm, và” ; tách ( phân tích) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10,tự đánh giá mình và bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh : Bảng con , vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1
- III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoat động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút): - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài : - Lắng nghe 2. Hoạt động khám phá (10 phút): - GV hỏi: - HS trả lời + Trong bể có mấy con cá? + Những con cá trong bể có màu gì? + Có bao nhiêu con cá màu hồng, bao nhiêu con cá màu vàng? - GV: Trong bể co 5 con cá gồm 2 con cá màu - HS lắng nghe hồng và 3 con cá màu vàng - GV hỏi: + Trong bể có bao nhiêu con cá to? Bao nhiêu - HS trả lời con cá nhỏ? - GV: Trong bể có 5 con cá gồm 1 con cá to và 4 - HS lắng nghe con cá nhỏ. 3. Hoạt động thực hành (15 phút): * Bài 1: - GV nêu yêu cầu của bài. - Hd theo mẫu: tách 1 và 3 dựa theo kích thước - HS lắng nghe hoặc hướng bơi của các con cá - HS trả lời - Tách 4 thành 2 và 2 dựa vào màu sắc - HS trả lời - HD HS thực hiện theo mẫu Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu HS lấy que tính - HS lấy que tính - GV yêu cầu Hs tách 6 que tính thành 2 nhóm - HS thực hiện tách que tính khác - HD HS ghi lại kết quả vào vở - HS ghi vào vở - GV nhận xét 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (2 phút) .- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? ĐIỀU CHỈNH SAU BÀ I DẠY ( NẾ U CÓ ): .................................................................................................................... ..................................................................................................................... ................................................................................................................... .................................................................................................................... ____________________________________
- Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC VIẾT m, n I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT Giúp HS: - Nhận biết và đọc đúng các âm m, n; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm i, k;hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ m,n; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ m,n. - Học sinh có khả năng tự viết được các chữ cái, từ đã học. - Có khả năng lắng nghe và nhận xét chữ viết của bạn. HS yêu thích đọc, viết chữ. II. Chuẩn bị Vở bài tập. Bảng chữ cái. III. Các hoạt động dạy- học: 1. Khởi động - HS hát - HS hát - Giới thiệu bài 2. Luyện Tập * Bài 1: - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SHS. - HS làm việc theo nhóm đôi - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: Tranh 1: me - GV và HS thống nhất câu trả lời. Tranh 2: na - GV nói thuyết minh (nhận biết) dưới Tranh 3: tranh và HS nói theo. Tranh 4: - GV cũng có thể đọc thành tiếng từng tranh nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. * Bài 2: Điền m hoặc n - GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi? - Tranh 1 con vật gì ? - Tranh 2 quả gì? - HS quan sát và trả lời. - Tranh 3 mọi người làm gì ? - Tranh 1: con kì đà. -Tranh 2: quả bí - Tranh 3: mọi người đang đi đò. - GV, HS nhận xét chữa bài.

