Bài giảng Toán Lớp 3 - Ôn tập về hình học - Năm học 2021-2022

ppt 24 trang hathanh 22/09/2026 240
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 3 - Ôn tập về hình học - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_3_on_tap_ve_hinh_hoc_nam_hoc_2021_2022.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 3 - Ôn tập về hình học - Năm học 2021-2022

  1. Thứ 5 ngày 12 tháng 5 năm 2022 Toán: Ôn tập về hình học
  2. Toán Ôn tập về hình học Câu hỏi: Đổi : 2 hm 3dam = ..dam A. 23 B. 230 C. 203 D. 32
  3. Câu hỏi: Đổi : 1m 20cm = ..cm A. 1200 B. 12 C. 120 D. 21
  4. Câu hỏi: Tính : 120 m + 30 m = .. A. 150 B. 110 m C. 110 D. 150m
  5. Thứ 5 ngày 12 tháng 5 năm 2022 Toán Ôn tập về hình học
  6. Góc vuông, góc không vuông Nội dung Điểm ở giữa. Trung điểm của ôn tập đoạn thẳng Chu vi của một hình
  7. GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG Góc được tạo bởi hai A cạnh và xuất phát từ một điểm. O B Ví dụ: Góc đỉnh O, cạnh OA, OB
  8. GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG A M C O B P N E D Góc vuông đỉnh O, Góc không vuông Góc không vuông cạnh OA, OB đỉnh P, cạnh PM, PN đỉnh E, cạnh ED, EC
  9. 1. Góc vuông, góc không vuông A M C O B P N E D Góc vuông đỉnh O, Góc không vuông Góc không vuông cạnh OA, OB đỉnh P, cạnh PM, PN đỉnh E, cạnh ED, EC
  10. ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG 1. Điểm ở giữa A O B 3 điểm A, O, B thẳng hàng. O là điểm ở giữa hai điểm A và B.
  11. 2. Trung điểm của đoạn thẳng. 3cm 3cm A M B M là điểm ở giữa hai điểm A và B. AM = AB M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
  12. CHU VI CỦA MỘT HÌNH Chu vi là độ dài đường bao quanh một hình
  13. CHU VI CỦA MỘT HÌNH Ví dụ: Tính chu vi hình tứ giác ABCD. Bài giải 3cm A B Chu vi hình tứ giác ABCD là: 4cm 5cm 3 + 5 + 6 + 4 = 18 (cm) Đáp số: 18 cm D C 6cm
  14. CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT * Công thức tính chu vi hình chữ nhật Chiều rộng Chiều dài Chu vi hình = (Chiều dài + Chiều rộng) x 2 chữ nhật Cùng đơn vị đo
  15. CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT Ví dụ 1: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12 m; chiều rộng 8 m. Bài giải 12 m Chu vi hình chữ nhật là: (12 + 8) x 2 = 40 (m) 8 m Đáp số: 40 m.
  16. CHU VI HÌNH VUÔNG * Công thức tính chu vi hình vuông: Cạnh Chu vi hình vuông = Cạnh x 4
  17. Ví dụ 2: Tính chu vi hình vuông có cạnh là 5 cm. 5cm Bài giải Chu vi hình vuông là: 5 x 4 = 20 (cm) Đáp số: 20 cm.
  18. BÀI TẬP Trang 174 SGK Toán 3 Bài 1: a. Có mấy góc vuông? Nêu tên A M B đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó. b. Trung điểm của đoạn thẳng C AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm E N D nào? c. Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
  19. Bài 1: a. Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó. Có tất cả 7 góc vuông. + Góc A: đỉnh A, cạnh AM, AE + Góc M: đỉnh M, cạnh MA, MN A M B : đỉnh M, cạnh MN, MB + Góc E: đỉnh E, cạnh EA, EN. + Góc N: đỉnh N, cạnh NE, NM C : đỉnh N, cạnh NM, ND + Góc C: đỉnh C, cạnh CB, CD E N D
  20. Bài 1: b. Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào? - Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm M. 5 ô 5 ô A M B - Trung điểm đoạn thẳng ED là điểm N. C E N D 5 ô 5 ô