Giáo án môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1,2,3 - Tuần 23 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Hồng Diễm

doc 6 trang hathanh 11/10/2025 1340
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1,2,3 - Tuần 23 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Hồng Diễm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mon_toan_tieng_viet_lop_123_tuan_23_nam_hoc_2020_202.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1,2,3 - Tuần 23 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Hồng Diễm

  1. TUẦN 23 Thứ Ba ngày 23 thỏng 2 năm 2021 Sỏng Tiếng Việt - Lớp 1A TIẾT 268: BÀI 119 - OAN, OAT I/ MỤC ĐÍCH YấU CẦU 1/ Phỏt triển năng lực đặc thự - năng lực ngụn ngữ Nhận biết cỏc vần oan, oat; đỏnh vần, đọc đỳng tiếng cú cỏc vần oan, oat Nhỡn chữ dưới hỡnh, tỡm và đọc đỳng tiếng cú vần oan, vần oat. Đọc đỳng hiểu bài Tập đọc. Viết đỳng cỏc vần oan, oat cỏc tiếng mỏy khoan, trốn thoỏt 2/ Gúp phần phỏt triển cỏc năng lực chung và phẩm chất Phỏt triển năng lực tiếng việt. Cú khả năng cộng tỏc, chia sẻ với bạn. - Bước đầu biết hợp tỏc với bạn qua hỡnh thức làm việc nhúm. - Kiờn nhẫn, biết quan sỏt và viết đỳng nột chữ. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ đồ dựng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bỳt dạ III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 2 5/ Tập đọc: Bài tập 3 Đỏnh vần kết hợp động tỏc tay GV chỉ hỡnh giới thiệu khoan: khờ - oan - khoan GV đọc mẫu Đỏnh vần và đọc trơn tiếng khoan Luyện đọc từ ngữ HS đọc cỏ nhõn, nhúm, cả lớp Luyện đọc cõu Bài cú mấy cõu? Hướng dẫn HS thi đọc nối tiếp HS nhận diện hỡnh chứa tiếng cú vần oan,
  2. Thi đọc theo vai vần oat Tỡm hiểu bài HS luyện đọc cỏc từ vừa ghộp GV dựa vào tranh nờu cõu hỏi Tỡm tiếng ngoài bài vần oan, vần oat GV cho hs đọc lại hai trang vừa học. HS đọc cỏ nhõn, nhúm, cả lớp 6/ Củng cố, dặn dũ GV củng cố đọc lại bài nhận xột tiết học HS quan sỏt, nhận xột. Dặn đọc lại bài ở nhà. Xem trước bài HS đọc oan, mỏy khoan, oat, trốn thoỏt HS chỳ ý quan sỏt, lắng nghe. HS tập viết bảng chữ oan 1 lần HS tập viết bảng chữ mỏy khoan 1 lần HS tập viết bảng chữ oat 1 lần HS tập viết bảng chữ trốn thoỏt 1 lần HS quan sỏt HS lắng nghe HS đọc cỏ nhõn, nhúm, cả lớp Bài cú 7 cõu HS đọc nối tiếp cỏ nhõn, nhúm, cả lớp HS thi đọc giữa cỏc nhúm HS trả lời cõu hỏi HS đọc cỏ nhõn, nhúm đụi HS lắng nghe Thứ tư ngày 24 thỏng 2 năm 2021 Sỏng Toỏn - Lớp 3C, 3B
  3. TIẾT 113: CHIA SỐ Cể BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ Cể MỘT CHỮ SỐ I. Mục tiờu. - Giỳp HS biết thực hiện phộp chia số cú bốn chữ số cho số cú một chữ số: trường hợp chia hết, thương cú 4 chữ số và thương cú 3 chữ số. - Vận dụng phộp chia để làm tớnh và giải toỏn. - Rốn cho HS tớnh cẩn thận trong thực hiện phộp tớnh. II. Đồ dựng dạy học. - GV: bảng phụ HS: Bảng con III. Cỏc hoạt động dạy học. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định tổ chức: hỏt - HS hỏt 2.Kiểm tra bài cũ. – GV yờu cầu HS làm bảng - HS làm bảng con con: Đặt tớnh rồi tớnh: 1324 ì 2 = 2648 1206 ì 5 = 6030 - HS nhận xột - GV nhận xột 3. Bài mới: 3.1.Giới thiệu bài - Để giỳp cỏc em biết cỏch thực hiện phộp - HS lắng nghe chia số cú bốn chữ số cho số cú một chữ số: trường hợp chia hết, thương cú 4 chữ số và thương cú 3 chữ số; vận dụng phộp chia để làm tớnh và giải toỏn, chỳng ta cựng nhau tỡm hiểu qua bài học hụm nay: “Chia số cú bốn - HS nhắc tựa bài chữ số cho số cú một chữ số” - Gọi HS nhắc tựa bài 3.2.Hướng dẫn thực hiện phộp chia a/ 6369 : 3 - GV viết lờn bảng phộp chia 6369 : 3 = ? - HS quan sỏt - GV yờu cầu HS suy nghĩ để đặt tớnh và tớnh - HS thực hiện phộp tớnh vào vở nhỏp. trờn vào vở nhỏp. - Gọi 1 HS lờn bảng thực hiện phộp tớnh và -1 HS lờn bảng tớnh và nờu cỏch tớnh. trỡnh bày cỏch tớnh. 636 3 9 03 21 06 23 09 0 - 6 chia 3 được 2, viết 2. 2 nhõn 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0. - Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1. 1 nhõn 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.
  4. - Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2. 2 nhõn 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0. -HS nhận xột-HS lắng nghe. - Hạ 9; 9 chia 3 được 3, viết 3. -1 HS nhắc lại. 3 nhõn 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0. -HS trả lời: Chỳng ta bắt đầu chia từ trỏi sang - Gọi HS nhận xột. GV nhận xột. phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất - Mời 1 HS nhắc lại. - GV hỏi: Khi thực hiện phộp chia số cú cú -HS lắng nghe. bốn chữ số cho số cú một chữ số ta làm như -HS nhắc lại. thế nào? -GV nhận xột, chốt lại. - HS quan sỏt -Gọi HS nhắc lại cỏch thực hiện phộp chia. -HS thực hiện phộp tớnh vào vở nhỏp. b/ 1276 : 4 - GV viết lờn bảng phộp chia 1276 : 4 = ? -1 HS lờn bảng tớnh và nờu cỏch tớnh. - GV yờu cầu HS suy nghĩ để đặt tớnh và tớnh trờn vào vở nhỏp. - Gọi 1 HS lờn bảng thực hiện phộp tớnh và trỡnh bày cỏch tớnh. 127 4 6 07 31 9 36 0 - 12 chia 4 được 3, viết . -HS nhận xột-HS lắng nghe. 3 nhõn 4 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0. -1 HS nhắc lại. - Hạ 7; 7 chia 4 được 1, viết 1. -HS trả lời: Chỳng ta bắt đầu chia từ trỏi sang 1 nhõn 4 bằng 4; 7 trừ 4 bằng 3. phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất. - Hạ 6 được 36; 36 chia 4 được 9, viết 9. 9 nhõn 4 bằng 36; 36 trừ 36 bằng 0. -HS lắng nghe. - Gọi HS nhận xột- GV nhận xột. -HS trả lời: Ở phộp chia thứ nhất bắt một chữ - Mời 1 HS nhắc lại. số, phộp chia thứ hia bắt hai chữ số ở số bị - GV hỏi: Khi thực hiện phộp chia số cú cú chia. bốn chữ số cho số cú một chữ số ta làm như -HS nhắc lại. thế nào? - GV nhận xột, chốt lại. - GV yờu cầu HS so sỏnh hai phộp chia vừa - HS đọc thực hiện cú gỡ khỏc nhau. - HS làm bảng con: - Gọi HS nhắc lại cỏch thực hiện phộp chia. 3.3. Thực hành: Bài 1. Tớnh: 336 3 - Gọi HS đọc yờu cầu bài toỏn 9 - Hướng dẫn yờu cầu học sinh làm bảng con 03 112 06 3
  5. 09 486 2 0 2 08 24 289 4 06 31 6 09 724 02 16 0 - Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ. 0 - HS nhận xột Bài 2. - Gọi HS đọc yờu cầu bài toỏn - HS đọc - GV hướng dẫn HS làm bài - HS theo dừi, nờu: + Bài toỏn cho biết gỡ? - Cú 1648 gúi bỏnh được chia đều vào 4 + Bài toỏn hỏi gỡ? thựng. - Yờu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lờn làm - Hỏi mỗi thựng cú bao nhiờu gúi bỏnh? bảng lớp - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ Bài giải 4 Số gúi bỏnh mỗi thựng cú là: 1648 : 4 = 412 (gúi bỏnh) Đỏp số: 412 gúi bỏnh. - GV nhận xột - HS nhận xột Bài 3.Tỡm x - Gọi HS đọc yờu cầu - HS đọc - GV hướng dẫn,cho HS làm bài vào vở - HS theo dừi, làm bài vào vở - Gọi 2 HS lờn bảng làm bài. - 2 HS lờn bnagr sửa bài - Gọi HS nhận xột bài làm trờn bảng. a) x ì 2 = 1846 x = 1846 : 2 x = 923 b) 3 ì x = 1578 x = 1578 : 3 x = 526 - GV nhận xột chốt lại bài đỳng. - HS nhận xột 4. Củng cố, dặn dũ: Giao bài về nhà cho HS. Tập đọc - Lớp 2A TIẾT 63: NỘI QUY ĐẢO KHỈ I. Yêu cầu cần đạt: 1.Năng lưc đặc thự
  6. - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch được từng điều trong bảng nội quy. - Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy. - Trả lời được câu hỏi 1,2. 2.Năng lưc chung - Giỏo dục kĩ năng giao tiếp -Biết lắng nghe,trao đổi. 3.Phẩm chất Giỏo dục học sinh biết tuõn thủ cỏc nội quy theo cỏc quy định II. Đồ dùng dạy - học: Tranh vẽ SGK. Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc. III. Hoạt động dạy- học: 1.Khởi động: Gọi 2 em lên bảng đọc bài Bác sĩ Sói. Nhận xét, ghi điểm. 2. Khỏm phỏ. Hoạt động1: Giới thiệu bài GV ghi mục bài lên bảng. Hoạt động2: Luyện đọc - GVđọc mẫu - 1HS khá đọc. - HS đọc nối tiếp từng câu. - Ghi bảng từ khó - HS đọc từ khó: tham quan, khành khạch, khoái chí. - Đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ khó. GV: Bài này có thể chia làm hai đoạn. Đoạn 1: 3 dòng đầu. Đoạn 2: Còn lại - HS đọc từng đoạn trước lớp. - HD đọc ngắt, nghỉ 1 số câu. - Chia 2 em 1 nhóm y/c đọc trong nhóm. - Thi đọc từng đoạn trước lớp. Hoạt động3: Tìm hiểu bài GV: Tổ chức cho HS đọc thầm từng đoạn, kết hợp trả lời các câu hỏi sau: H: Nội qui đảo Khỉ có mấy điều? (4 điều) H: Em hiểu những điều qui định nói trên như thế nào? H: Vì sao đọc xong nội qui, Khỉ Nâu Lại khoái chí?( vì nó thấy đảo Khỉ và họ hàng của nó được bảo vệ, chăm sóc tử tế) HS: Đọc bài và trả lời câu hỏi, HS khác nhận xét, bổ sung. 4.Vận dụng: Luyện đọc lại - Cho 3- 4 cặp HS đọc cả bài ( 1 HS đọc lời dẫn chuyện, 1HS đọc bản nội quy) - Nhận xét ghi điểm. 3. Củng cố, dăn dò: - GV và HS hệ thống nội dung bài học. - Giới thiệu nội quy của nhà trường. Gọi HS đọc. - Nhận xét tiết học.