Bài giảng Toán Lớp 3 - Các số có bốn chữ số (Tiếp theo) - Trần Thị Hằng

ppt 7 trang hathanh 03/10/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 3 - Các số có bốn chữ số (Tiếp theo) - Trần Thị Hằng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_3_cac_so_co_bon_chu_so_tiep_theo_tran_thi.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 3 - Các số có bốn chữ số (Tiếp theo) - Trần Thị Hằng

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN AN TOÁN NÀM LỚP 3 A1 CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( TIẾP THEO) GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ HẰNG
  2. MỞ ĐẦU: 1 Viết các số sau: - Bốn nghìn hai trăm bảy mươi sáu - Ba nghìn năm trăm năm mươi bảy 2 Đọc các số sau: 3457 8522 6564
  3. Thứ 3 ngày 28 tháng 12 năm 2021 Toán: Các số có bốn chữ số (Tiếp theo) HÀNG VIẾT ĐỌC SỐ Nghìn Trăm Chục Đơn vị SỐ 2 0 0 0 2000 hai nghìn 2 7 0 0 2700 hai nghìn bảy trăm 2 7 5 0 2750 hai nghìn bảy trăm năm mươi 2 0 2 0 2020 hai nghìn không trăm hai mươi 2 4 0 2 2402 hai nghìn bốn trăm linh hai 2 0 0 5 2005 hai nghìn không trăm linh lăm
  4. LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH Bài 1: Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 (theo mẫu) Mẫu:7800 đọc là bảy nghìn tám trăm. 3690 đọc là ba nghìn sáu trăm chín mươi. 6504 đọc là sáu nghìn năm trăm linh bốn. 4081 đọc là bốn nghìn không trăm tám mươi mốt. 5005 đọc là năm nghìn không trăm linh lăm.
  5. Bài 2: Số a) 5616 5617 5618 5619 5620 5621 b) 8009 8010 8011 8012 8013 8014 c) 6000 6001 6002 6003 6004 6005
  6. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3000 ; 4000 ; 5000 ; 6000 ; 7000 ; 8000 b) 9000 ; 9100 ; 9200 ; 9300 ; 9400 ; 9500 c) 4420 ; 4430 ; 4440 ; 4450 ; 4460 ; 4470
  7. 17651 68482 87493 84324 47295 25746 96377 34598 99999