Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 14+15 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Trà
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 14+15 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Trà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_cac_mon_lop_2_tuan_1415_nam_hoc_2020_2021_nguyen_thi.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 14+15 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Trà
- TUẦN 14,15 Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 2020 Tập đọc NHẮN TIN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. - Đọc đúng, trơi chảy tồn bài; Đọc rành mạch hai mẫu tin nhắn; biết ngắt nghĩ hơi đúng chỗ. - Nắm được cách viết tin nhắn ngắn, đủ ý ( trả lời được các câu hỏi SGK). II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC. - VBT, giấy nháp. III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC. 1.Kiểm tra bài cũ. - Gọi 2 học sinh đọc bài “ Câu chuyện bĩ đũa ” và trả lời . Lúc đầu anh em sống với nhau như thế nào? . Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì? 2. Bài mới. Giới thiệu bài ghi bảng. HĐ1: Luyện đọc. - GV đọc mẫu. Hướng dẫn đọc. - Đọc nối tiếp từng câu - Đọc từ khĩ.Nhắn tin, Linh, lồng bàn, quét nhà, bộ que chuyền, quyển.. - Đọc từng mẫu nhắn tin trước lớp. - GV hướng dẫn đọc ngắt ,nghỉ 1 số câu. - Em nhớ quét nhà,/ học thuộc lịng 2 khổ thơ / và làm 3 bài tập tốn chị đã đánh dấu// . - Gọi học sinh đọc chú giải ở sgk. - Đọc mẫu nhắn tin trong nhĩm.Các nhĩm thi đọc, nhận xét.. HĐ2. Hướng dẫn tìm hiểu bài. - Gọi 1 học sinh đọc nhắn tin 1 - Những ai nhắn tin cho Linh? - Chị Nga nhắn Linh những gì? - Gọi học sinh đọc tin nhắn 2 - Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin cho Linh bằng cách ấy? - Hà nhắn Linh những gì? HĐ3. Luyện đọc lại - Các nhĩm học sinh thi đọc nhắn tin . Thực hành viết nhắn tin. - Đọc nhắn tin trước lớp. - Nhận xét bạn viết nhắn tin đúng nhất.. 3. Củng cố - dặn dị - Giáo viên nhận xét chung giờ học. Luyện từ và câu Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH. CÂU KIỂU AI LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU HỎI.. I.MỤC TIÊU. - Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình (BT1). - Biết xắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì ?( BT2 ). Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn cĩ ơ trống (BT3) II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC. - SGK.- VBT III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC. 1. Bài cũ. - GV kiểm tra bài tập ở nhà của học sinh. 2. Bài mới. Giới thiệu bài ghi bảng. HĐ1. Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1. Gọi 1 học sinh đọc đề bài . - Tìm 3 từ nĩi về tình cảm thương yêu giữa anh chị em - 3 tổ cử 3 đại diện lên thi tổ nào tìm được nhanh, đúng , tổ đĩ thắng. Đáp án. . - Nhường nhịn, giúp đỡ, chăm sĩc, chăm bẵm, chiều chuộng............. Bài 2. Gọi học sinh đọc yêu cầu (Đặt câu theo mẫu Ai làm gì? - Cho từng nhĩm làm vào bảng phụ sau đĩ dán lên bảng. - Cả lớp nhận xét, GV chữa những câu đặt sai.. Bài 3 . Gọi học sinh nêu yêu cầu. Đọc đoạn văn và điền dấu chấm, dấu hỏi cho thích hợp. - GV.cho học sinh đọc lại đoạn văn. - Cá nhân làm bài . Chữa bài. - Tại sao lại điền dấu chấm hỏi vào ơ trống thứ 2. 2. Củng cố - dặn dị. - Giáo viên nhận xét chung giờ học. Tốn: 65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 -29 - Biết giải tốn cĩ một phép trừ dạng trên. - Bài tập cần làm: Bài 1( cột 1,2,3); Bài 2( cột 1); Bài 3. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - Vở bài tập tốn. III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: 1. Khởi động: - Gọi HS chữa bài tập tiết trước . - GV nhận xét - ghi điểm. 2. Bài mới: HĐ1: Thực hiện các phép trừ : 65 - 8 ; 46 -17; 57- 28 ; 78 -29 - GV cho HS nêu cách thực hiện phép trừ: 65-58 : Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- - HS nêu cách đặt tính , cách tính . Khi đặt phép tính : 65-38 em đặt như thế nào ? . Phép tính này SBT là số cĩ mấy chữ số, số trừ là số cĩ mấy chữ số? - HS thực hiện phép tính - GV ghi bảng. - HS thực hiện trên bảng con các phép tính tiếp theo . HĐ2: Thực hành : Bài1: HS đọc yêu cầu bài tập. - GV cho HS làm mẫu : 85 - 27 - GV cho HS làm bài tập vào vở. Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - GV hướng dẫn - Gọi HS lên bảng làm mẫu - HS nhận xét - GV nhận xét. Bài 3: Gọi HS đọc đề bài . Bài tốn cho biết gì ? . Bài tốn hỏi gì ? - HS làm bài tập vào vở. c. HĐ3: Chấm - chữa bài: - Chữa bài tập . - GV chữa bài sai phổ biến. 3. Củng cố- dặn dị: - GV nhận xét tiết học. Tập viết CHỮ HOA M I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. - Viết đúng chữ M ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ), từ và câu ứng dụng : Miệng ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ), Miệng nĩi tay làm ( 3 lần). II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC. - Chữ mẫu, kẻ khung trục. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC. 1. Kiểm tra bài cũ. - Giáo viên kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh. 2. Bài mới. HĐ1. Hướng dẫn viết chữ cái hoa M Bước 1. Quan sát nhận xét cấu tạo và quy trình . - GV cho học sinh quan sát chữ mẫu M - Học sinh nhận xét về độ cao, rộng, quy trình. - Giáo viên viết mẫu .Học sinh viết trong khơng trung. Bước 2. Học sinh viết bảng. 1 học sinh lên bảng viết. HĐ2 : Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng. - Giáo viên giới thiệu cụm từ ứng dụng. - Học sinh đọc. Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- Miệng nĩi tay làm - GV giải thích cụm từ ứng dụng: Nĩi đi đơi với làm. - Học sinh quan sát, nhận xét - Chiều cao các chữ cái, khoảng cách, đặt dấu . - GV viết mẫu cụm từ ứng dụng lên bảng. - Học sinh viết bảng chữ “ Miệng” - Học sinh viết ở vở tập viết . - Giáo viên theo dõi, giúp đỡ. - Giáo viên chấm bài - Nhận xét. 3. Củng cố - dặn dị. - Giáo viên nhận xét tuyên dương những em viết đẹp ,đúng Thứ ba, ngày 15 tháng 12 năm 2020 Chính tả: TIẾNG VÕNG KÊU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài : Tiếng võng kêu . - Làm được BT2 (a/b/c ) hoặc BT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC. - Bảng con, bảng phụ viết nội dung bài tập. II. HOAT ĐỘNG DẠY- HỌC. 1. Kiểm tra. - Gọi học sinh lên bảng viết: nên người, mải miết, hiểu bài, lên bảng 2. Bài mới: - Giới thiệu bài ghi bảng. HĐ1. Hướng dẫn tập chép . - GV đọc đoạn thơ . Học sinh đọc. - Bài thơ cho ta biết điều gì?? - Nêu cách viết những chữ đầu ở mỗi dịng thơ. Bước 3 .Viết từ khĩ. - Vấn vương, nụ cười, lặn lội, mênh mơng. - Học sinh nhìn bảng chép bài. - GV đọc học sinh khảo bài , chữa lỗi. - Giáo viên chấm bài. HĐ2. Hướng dẫn làm bài tập chính tả. Bài 1. Gọi học sinh nêu yêu cầu ‘ Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống a. Điền l hay n b. i hay iê c. ăt hay ăc - Học sinh làm bài vào vở. Chữa bài cho học sinh nêu miệng. - Giáo viên chấm bài, chữa bài. 3. Củng cố - dặn dị. Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- - Giáo viên nhận xét chung giờ học. Tốn: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU. - Thuộc bảng 15, 16 ,17, 18 trừ đi một số. - Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100 dạng đã học. - Biết giải bài tốn về ít hơn. - Bài tập cần làm; Bài 1,2 ( cột 1,2); Bài 3,4. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - VBT. II.HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1. Bài cũ. - Gọi 2 học sinh lên đặt tính và tính.. 65 - 38 , 46 - 17 , 57 - 28 , 78 - 29 1. Bài mới. Giới thiệu bài ghi bảng. HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài 1. Gọi học sinh nêu yêu cầu (Tính nhẩm) - Học sinh nhắc lại cách nhẩm. - Học sinh làm bài vào vở. Khi chữa bài cho học sinh nhận xét Bài 2. Gọi học sinh nêu yêu cầu bài “ Tính nhẩm ” -Học sinh nêu cách nhẩm. 15 - 5 - 1 = 9 -. Học sinh làm bài vào vở. 1 học sinh làm bảng phụ. Bài 3. Gọi học sinh nêu yêu cầu bài ‘ Đặt tính rồi tính” - Học sinh nêu cách đặt tính. Cá nhân nêu nối tiếp. - Học sinh nêu cách tính.Cả lớp làm vào bảng con. Gọi học sinh chữa bài ở bảng phụ. Bài 4. Gọi học sinh đọc bài tốn. +Bài tốn cho biết gì ? + Học sinh làm bài vào vở. Gọi học sinh làm ở bảng lớp. Bài 5 . Cho học sinh xếp 4 hình tam giác thành hình cái quạt.. 3.Củng cố - dặn dị. - Giáo viên nhận xét chung giờ học Tập làm văn QUAN SÁT TRANH TRẢ LỜI CÂU HỎI . VIẾT NHẮN TIN I.MỤC TIÊU. - Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh ( BT1). -Viết được một mẫu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý ( BT2 ). II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC. - VBT. III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1. Kiểm tra bài cũ. - Gọi 3 học sinh lần lượt kể về gia đình mình. 2. Bài mới. - Giới thiệu bài ghi bảng. HĐ1. Hướng dẫn làm bài tập. Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- Bài 1. ( Miệng) - GV nêu yêu cầu của bài ( Quan sát tranh, trả lời câu hỏi ). - HS quan sát tranh, trả lời lần lượt từng câu hỏi. GV khuyến khích mỗi em nĩi cách nghĩ của mình. VD : a. Bạn nhỏ đang bĩn bột cho búp bê/ Bạn nhỏ đặt búp bê trên lịng, bĩn bột cho búp bê ăn./ b. Mắt bạn nhìn búp bê thật âu yếm. c. Tĩc bạn buộc thành hai bím cĩ thắt nơ. d. Bạn mặc một bộ quần áo rất gọn gàng. Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - HS nhớ tình huống để viết lời ngắn gọn, đủ ý. - HS viết bài vào vở. - HS đọc bài viết. Cả lớp bình chọn người viết hay nhất. - Chấm - chữa bài. 3. Củng cố - dặn dị. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh nhắc lại cách viết nhắn tin. Tự nhiên - xã hội PHỊNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ I.MỤC TIÊU. - Nêu được một số việc cần làm khi ở nhà. - Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc. - HS khá giỏi: Nêu được một số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn uống nh thức ăn ơi thiu, ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc,... II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC. - Hình vẽ ở SGK, phiếu học tập. 1.Kiểm tra bài cũ. HS1 - Bạn đã làm gì để mơi trường xung quanh nhà ở sạch sẽ? HS2 - Giữ vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở cĩ lợi gì? - GV nhận xét và chốt ý để chuyển sang bài mới. - Học sinh hãy kể tên những thứ cĩ thể gây ngộ độc qua đường ăn uống. - Học sinh kể. Nhận xét. 2. Bài mới. - Giới thiệu bài ghi bảng. Các em đã biết những thứ cĩ thể gây ngộ độc qua đường ăn uống. Nguyên nhân nào gây ngộ độc, cách phịng tránh và sắp xếp các thứ trong nhà như thế nào? chúng ta tìm hiểu qua bài Tự nhiên và Xã hội. Phịng tránh ngộ độc khi ở nhà. - GV ghi mục bài lên bảng. HĐ1: Nguyên nhân gây ngộ độc - GV treo tranh - HS quuan sát tranh - thảo luận nhĩm 4. GV phát phiếu cho các nhĩm. Gọi 1 học sinh đọc to nội dung phiếu. - Chỉ và nĩi tên những thứ cĩ thể gây ngộ độc cho người. - Ngộ độc do những nguyên nhân nào? Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- - Các nhĩm thảo luận . Đại diện các nhĩm trình bày- nhĩm khác bổ sung - GV chốt ý.. Tranh 1 : Nếu em bé trong tranh ăn bắp ngơ thì điều gì sẽ xẩy ra? Tại sao? Tranh 2 : Nếu em bé lấy được lọ thuốc tưởng là kẹo em ăn vào thì điều gì sẽ xẩy ra? Tranh3 : Nếu để lẫn lộn dầu hoả với dầu ăn, phân đạm, hay thuốc trừ sâu thì điều gì sẽ xẩy ra? GVKL: Một số thứ trong nhà cĩ thể gây ngộ độc là: thuốc tây, dầu hoả, thức ăn bị ơi thiu... Chúng ta cĩ thể bị ngộ độc qua đường ăn uống vì những lí do: - Uống nhầm thuốc trừ sâu, dầu hoả...do để lẫn với nước uống hằng ngày. - Ăn thức ăn đã ơi thiu - Ăn uống thuốc tây vì tưởng là kẹo ngọt (nhất là đối với em bé) GV. Ngồi ra cịn một số gây ngộ độc: Dầu hoả, thức ăn ơi thiu....nhầm thuốc . HĐ2: Phịng tránh ngộ độc. - Học sinh quan sát tranh 4 , 5 , 6 ( trang 31) chỉ rõ người trong tranh đang làm gì? - Học sinh nêu từng bức tranh. Tranh 4: Bạn trai đem vứt những bắp ngơ đã bị ơi thiu, làm như thế để trong nhà khơng ai ăn nhầm. Tranh 5: Cơ bé đang cất lọ thuốc lên cao để em mình khơng với lấy được. Tranh 6: Anh thanh niên đang cất thuốc trừ sâu và để riêng dầu hoả sang một bên. Làm thế để người khác khơng bị nhầm lẫn khi sử dụng. - Một số HS trình bày ý kiến. GV: Để phịng tránh ngộ độc khi ở nhà chúng ta cần: - Gọn gàng ngăn nắp, ăn sạch, uống sạch. Khơng để lẫn thứ ăn với nước uống và các chất tẩy rửa với các hố chất khác. HĐ3: Đĩng vai - Xử lí tình huống khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc a. Khi bản thân bị ngộ độc. b. Khi người nhà bị ngộ độc - Học sinh xử lí, bổ sung cách giải quyết. - Gọi người lớn nĩi rõ mình đã ăn hay uống thứ gì? - Gọi ngay cấp cứu và nĩi rõ bị ngộ độc bởi thứ gì? 3. Củng cố - dặn dị . Trong lớp chúng ta đã ai bị ngộ độc chưa ? Vì sao ? . Khi bị ngộ độc thì em hoặc người thân xử lí như thế nào? - Giáo viên nhận xét chung giờ học. Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2020 Tập đọc: HAI ANH EM I. Yêu cầu cần đạt : Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài. - Hiểu ND: Sự quan tâm,lo lắng cho nhau, nhường nhịn cho nhau của hai anh em.( trả lời được các câu hỏi trong SGK ). + GDKNS: Tự nhận thức về bản thân. II.Chuẩn bị: 1.Đồ dùng:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.Bảng phụ. 2.Kĩ năng – phương pháp dạy học:Đặt câu hỏi,thảo luận nhĩm,trình bày ý kiến cá nhân,... III.Hoạt động dạy- học : 1. Bài cũ: - Gọi 2 emđọc bài : Nhắn tin. - GV nhận xét - ghi điểm. 2 .Khám phá: - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi. ? Bức tranh vẽ gì? ? Hai anh em đang làm gì? - HS trả lời – GV dẫn dắt vào bài. 3.Kết nối: HĐ1 : Luyện đọc. - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - GV hướng dẫn cách đọc kết hợp giải nghĩa từ . a, Đọc từng câu - HS đọc nối tiếp câu trong bài - GV hướng dẫn đọc tiếng khĩ b, Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp nhau từng đoạn - Hướng dẫn HS cách ngắt, nghỉ hơi 1 số câu + Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của mình / bỏ thêm vào phần của em. // - HS đọc chú giải sau bài : cơng bằng , kì lạ. + Đoc từng đoạn trong nhĩm d,Thi đọc giữa các nhĩm e, Cả lớp đọc đồng thanh. Tiết 2 HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài. - Gọi HS đọc đoạn 1 – 2 - Cả lớp đọc thầm. . Lúc đầu, hai anh em chia lúa như thế nào ? ( Họ chia lúa thành hai đống bằng nhau, để ở ngồi đồng ) . Người em nghĩ gì và đã làm gì ? ( Người em nghĩ: ‘ Anh mình cịn phải nuơi vợ con . . . người em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh ) . Đọc thầm đoạn 3 : . Người anh nghĩ gì và đã làm gì ? ( Người anh nghĩ : Em ta sống một mình vất vả . anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em ) Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- . Mỗi người cho thế nào là cơng bằng ? ( Anh hiểu cơng bắng là chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vất vả. Em hiểu cơng bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh cịn phải nuơi vợ con ) . Hãy nĩi một câu về tình cảm của hai anh em. ( Hai anh em rất thương yêu nhau, sống vì nhau . / Hai anh em đều lo lắng cho nhau). 4.Thực hành. HĐ3: Luyện đọc lại: - GV yêu cầu HS thi đọc lại chuyện. - Học sinh thi đọc T-N-CN. - HS nhận xét. - GV nhận xét - tuyên dương. 5.Vận dụng: . Qua câu chuyện trên , em hiểu điều gì ? HS nêu. - GV nhận xét giờ học. - Dặn dị về chuẩn bị bài sau. Tốn BẢNG TRỪ I.MỤC TIÊU. Giúp học sinh - Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20. - Vận dụng để làm tính cộng trừ liên tiếp - Bài tập cần làm; Bài 1, Bài2 ( cột 1) II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC - Thẻ que tính và que tính rời. II. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC 1. Bài cũ. - Gọi 3 học sinh lên bảng làm, Lớp làm bảng con. - Đặt tính rồi tính hiệu,biết số bị trừ và số trừ lần lượt là. 43 và 5 , 93 và 9 , 33 và 6 1. Bài mới. Giới thiệu bài ghi bảng. HĐ1. Hướng dẫn luyện tập - Bài 1.Học sinh nêu yêu cầu (tính nhẩm) - Học sinh nêu cách tính nhẩm. Cả lớp làm vào bảng con.. HĐ2. Thực hành. Bài 1. Gọi học sinh nêu yêu cầu ( tính ) - Học sinh làm bài vào vở. GV nhắc học sinh lưu ý cách tính. . . Cả lớp làm bài vào vở. Bài 3. Gọi học sinh nêu yêu cầu bài ‘ Vẽ hình theo mẫu’’ - GV hướng dẫn cách vẽ hình - Chấm điểm - Nối để tạo thành hình.. - Cả lớp làm bài vào vở.. 3. Củng cố - dặn dị. - Giáo viên nhận xét chung giờ học Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- Thứ năm, ngày 17 tháng 12 năm 2020 Kể chuyện HAI ANH EM I.Yêu cầu cần đạt : - Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý( BT1); Nĩi lạ̣i được ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng( BT2 ). - HS khá, giỏi: Kể lại tồn bộ câu chuyện(BT3). II. Đồ dùng dạy- học : - Tranh minh hoạ trong SGK III.Hoạt động dạy- học : 1. Khởi động : - Gọi 3 em lên bảng kể lại câu chuyện : Câu chuyện bĩ đũa . - GV nhận xét - ghi điểm . 2. Bài mới : HĐ1: Hướng dẫn kể chuyện : - GV cho HS đọc gợi ý a, b, c, d ở SGK. - GV cho các nhĩm kể từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý. - HS kể chuyện theo nhĩm. - Gọi đại diện các nhĩm kể chuyện. - GV và lớp nhận xét. - Gọi 1 HS đọc lại đoạn 4 của câu chuyện. - GV cho HS suy nghĩ và dự đốn ý nghĩ của 2 anh em . - GV ch HS phát biểu ý kiến. - GV và lớp nhận xét . - GV cho HS nối tiếp nhau kể lại 4 đoạn của câu chuyện. - GV và lớp nhận xét 3.Củng cố - dặn dị : - GV nhận xét tiết học . - Tuyên dương HS, nhĩm kể hay nhất . LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, giải bài tốn về ít hơn. - Biết tìm số bị trừ, số hạng chưa biết. - Bài tập cần làm: bài 1, bài 2(cột 1,3), bài3(b), bài4 II. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC : 1. Kiểm tra bài cũ : - Gọi HS lên bảng làm bài tập về nhà - GV nhận xét, ghi điểm 2. Dạy bài mới HĐ1: Giới thiệu bài HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- Bài 1: Tính nhẩm - Gọi HS nêu yêu cầu bài - HS làm bài vào VBT Bài 2: Đặt tính rồi tính 63 – 35 ; 73 – 29 ; - GV gọi HS nêu chách thực hiện phép tính dọc. - HS làm bài vào VBT Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu - GV hướng dẫn. Bài 4 : Gọi HS đọc bài tốn - Gọi HS nêu tĩm tắt bài tốn . Bài tốn cho biết gì ? Cĩ : 63 quyển vở Đã phát: 48 quyển . Bài tốn hỏi gì ? (Cịn lại : quyển ?) Bài 5 : GV hướng dẫn - HS làm bài tập vào vở. 3. Củng cố - dặn dị : - Nhận xét giờ học . Dặn dị về nhà . Tập đọc BÉ HOA I.Yêu cầu cần đạt : - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài. - Hiểu ND : Hoa rất thương em, biết chăm sĩc em và giúp đỡ bố mẹ. ( trả lời được các câu hỏi SGK ). II.Đồ dùng dạy- học : - Tranh minh hoạ trong SGK , bảng phụ . III.Hoạt động dạy- học : 1.Bài cũ: - Gọi 2 em đọc bài : Hai anh em. - HS nêu nội dung câu chuyện. - GV nhận xét , ghi điểm . 2. Bài mới : HĐ1:Luyện đọc: - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - GV hướng dẫn cách đọc. - Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ : a. Đọc từng câu - HS đọc từng câu nối tiếp trong bài. - GV hướng dẫn đọc tiếng khĩ : lớn lên, đen láy, nắn nĩt, đưa võng. b. Đọc từng đoạn trước lớp. - HS nối tiếp nhau từng đoạn ( Ba đoạn : Mỗi lần xuống dịng là 1 đoạn ) Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- - GV giải nghĩa thêm : đen láy. c. Đọc từng đoạn trong nhĩm d. Thi đọc giữa các nhĩm. - GV và lớp nhận xét. HĐ2:Hướng dẫn tìm hiểu bài: . Em biết gì về gia đình Hoa ? ( Gia đình Hoa cĩ 4 người : Bố, mẹ, Hoa và em Nụ ) - Gọi HS đọc đoạn 1 - Cả lớp đọc thầm. . Em Nụ đáng yêu như thế nào ? ( Em Nụ mơi đỏ hồng, mắt mở to, trịn và đen láy.) - Gọi HS đọc đoạn 2 - cả lớp đọc thầm. . Hoa đã làm gì giúp mẹ ? ( Hoa ru em ngủ, trơng em giúp mẹ. ) - Gọi HS đọc đoạn 3 - Cả lớp đọc thầm. . Trong thư gửi bố Hoa kể chuyện gì ? Mong muốn điều gì ? ( Hoa kể về em Nụ , về chuyện Hoa hết bài hát ru em. Hoa mong muốn khi nào bố về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa ) - GV gọi HS nêu. - HS khác nhận xét . HĐ3 : Luyện đọc lại. - GV gọi HS đọc bài . - GV và lớp nhận xét bạn đọc hay nhất IV. Củng cố - dặn dị: . Qua bài này cho em biết Hoa là một cơ bé như thế nào ? - HS nêu - GV nhận xét giờ học. Dặn dị về nhà . Tốn: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ I. Yêu cầu cần đạt: - Biết cách thực hiện phép trừ cĩ nhớ dạng 100 trừ đi một số cĩ một chữ số hoặc hai chữ số. - Biết tính nhẩm 100 trừ đi số trịn chục. + BT cần làm.Bài 1,2. II. Đồ dùng dạy- học : - Que tính. III.Hoạt động dạy- học: 1.Bài cũ: - Gọi HS chữa bài tập 3 ( SGK ) - GV nhận xét - ghi điểm . 2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Hướng dẫn HS tự tìm cách phát hiện phép trừ dạng 100 – 36, 100 – 5. - GV viết lên bảng phép tính : 100 – 36 = ? - Muốn tìm được kết quả ta làm thế nào ? ( Ta đặt tính rồi tính ) - GV cho HS nêu cách đặt tính . - HS nêu - GV cho HS đặt tính vào giấy nháp - HS đặt tính - GV cho HS thực hiện phép tính vào giấy nháp Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- - Gọi 1 HS lên bảng thực hiện 100 36 64 . Vậy 100 – 36 = ? ( 100 – 36 = 64 ) - GV gọi 1 HS nhắc lại. + GV nêu tiếp phép tính 100 – 5 = ? - GV cho HS tự đặt tính và tính vào giấy nháp . - HS đặt tính vào giấy nháp 100 5 95 - Vậy 100 – 5 = ? ( 100 – 5 = 95 ) - Gọi 1 HS nhắc lại HĐ3: Thực hành. Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập . - HS làm bài tập vào vở. - Gọi HS nêu miệng kết quả. Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập. - HS tự làm bài tập vào vở. - GV theo dõi giúp HS yếu. Bài 3( K-G): HS nêu yêu cầu bài tập. - GV cho HS làm bài tập vào vở. Giả̉i Số dầu buổi chiều bán được là : 100 – 32 = 68 ( l ) Đáp số : 68 l dầu. - Gọi HS chữa bài trên bảng lớp. - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét. - Chấm- chữa bài: IV.Củng cố - dặn dị : - GV nhận xét tiết học. Dặn dị về nhà. Luyện từ và câu. TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM . CÂU KIỂU : AI THẾ NÀO? I.Yêu cầu cần đạt: - Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc diểm , tính chất củ̉a người, vật, sự vật ( thực hiện 3 trong số 4 mục của BT1, tồn bộ BT2 ). - Biết chọn từ ngữ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu Ai thế nào ? ( Thực hiện 3 trong 4 mục BT3 ). II. Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ, VBT III. Hoạt động dạy- học: 1. Bài cũ : - Gọi HS làm miệng lại bài 1, 3 về nhà Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- - GV nhận xét - ghi điểm 2. Dạy bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập. Bài1: Miệng: - Gọi HS nêu yêu cầu bài : Dựa vào tranh trả lời câu hỏi - GV gắn tranh lên bảng cho HS quan sát tranh để trả lời. - GV cho HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi. - GV và lớp nhận xét . - GV giải thích: đây là các từ ngữ chỉ đặc điểm của người, vật, con vật: xinh ,đẹp, dễ thương, to khoẻ, chăm chỉ, xấu . . . - Cho HS nhắc lại. Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu : Tìm từ chỉ đặc điểm của người, sự vật - Hướng dẫn HS làm bài vào vở. - HS làm bài vào vở. - Gọi 1 HS lên bảng làm vào bảng phụ. - GV và lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng: a. Tính tình của một người: Tốt , xấu, ngoan, hư, hiền, dữ . . . b. Màu sắc của một vật : Trắng, đỏ, xanh, vàng , tím . . . c. Hình dáng của người , vật: Cao, dài, ngắn, thấp, to, bé , vuơng , trịn Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài: - GV cho cả lớp làm vào vở bài tập . - GV cho HS chữa bài : Mái tĩc của ơng em vẫn cịn đen nhánh. Tính tình của bố em rất vui vẻ. Bàn tay của em bé mũm mĩm. Nụ cười của anh em rạng rỡ. GVKL: Đây là câu kiểu : Ai Thế nào ? - GV chấm bài. Nhận xét IV.Củng cố - dặn dị : - Gọi HS nhắc lại nội dung bài vừa học. - Về̀ nhà học bài và chuẩn bị bài sau. Tập viết CHỮ HOA: N I. Yêu cầu cần đạt: - Viết đúng chữ hoa N ( 1dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng dụng: Nghĩ (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần ). II. Đồ dùng dạy - học : - Chữ mẫu N III. Hoạt động dạy- học: 1.Bài cũ: - GV cho HS viết vào bảng con chữ. M - Miệng. 2. Dạy bài mới Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- HĐ1: Giới thiệu bài. HĐ2: Hướng dẫn viết chữ hoa N. - GV cho HS quan sát nhận xét chữ N hoa. - HS quan sát chữ mẫu. . Chữ hoa N cao mấy li ? Cĩ mấy nét ? - HS nêu : Chữ N hoa cao 5 li. Gồm cĩ 3 nét : mĩc ngược trái, thẳng xiên, mĩc xuơi phải. - GV viết chữ N lên bảng, vừa viết vừa hướng dẫn cách viết - HS viết chữ N vào bảng con HĐ3: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng " Nghĩ trước nghĩ sau “ - Gọi HS đọc từ ứng dụng - GV giải nghĩa từ ứng dụng: Suy nghĩ chín chắn trước khi làm. - GV viết mẫu cụm từ ứng dụng . - GV cho HS nhận xét cụm từ ứng dụng về độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ . - HS nêu: Các chữ cái N, g , h, cao 2,5 li. Chữ r, s cao 1,25 li , các chữ cịn lại cao 1 li . Khoảng cách giữa các chữ bằng khoảng cách viết một chữ cái o . - GV hướng dẫn HS viết chữ Nghĩ - HS quan sát. - Cho HS viết vào bảng con chữ. Nghĩ. - GV nhận xét sửa sai. HĐ4: Hướng dẫn HS viết bài vào vở tập viết . - HS viết bài vào vở - GV quan sát giúp đỡ HS yếu . - GV chấm bài , nhận xét IV.Củng cố - dặn dị . - Nhận xét giờ học. Dặn về luyện viết bài ở nhà . Thứ năm, ngày 18 tháng 12 năm 2020 Tốn: TÌM SỐ TRỪ I.Yêu cầu cần đạt: - Biết cách tìm x trong các bài tập dạng a – x = b( với a,b là số khơng quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính( Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu ) - Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu. - Biết giải tốn dạng tìm số trừ chưa biết. + BT cần làm.Bài1( cột 1,3).Bài 2( cột 1,2,3 ).Bài 3. + HS K,G hồn thành các BT cịn lại. II . Hoạt đơng dạy- học: 1.Bà̀i cũ: - Gọi HS chữa bài tập tiết trước . - GV nhận xét- ghi điểm. 2. Bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài. Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- HĐ2: Hướng dẫn HS tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu . - GV cho HS quan sát hình vẽ để nêu bài tốn . - GV giới thiệu : Cĩ 10 ơ vuơng và viết 10. - Lấy đi một số ơ vuơng chưa biết . - GV ghi : 10 - x = - Cịn lại 6 ơ vuơng : GV viết = 6. - HS đọc 10 - x = 6 . 10 là thành phần gì ? ( 10 là số bị trừ ) . x là thành phần gì ? ( x là số trừ ) . 6 là thành phần là gì ? ( 6 là hiệu ) . Bài tốn y/ c chúng ta tìm gì ? ( Tìm số trừ ) . Muốn tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu ta làm thế nào ? ( lấy số bị trừ trừ đi hiệu ) - GV hướng dẫn HS thực hiện phép tính. - HS làm vào giấy nháp . - GV ghi bảng : 10 - x = 6 x = 10 - 6 x = 4 - HS nêu lại - GV cho HS làm vào bảng con phép tính : 20 - x = 15. - GV cho HS rút ra quy tắc và đọc thuộc : ( Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ ,trừ đi hiệu) HĐ2: Thực hành : Bài1: Tìm x : GV hướng dẫn mẫu một bài. 28 - x = 16 x = 28 - 16 x = 12 - GV cho HS làm bài tập vào vở. Bài2: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. - Gọi HS lên bảng làm mẫu. - HS nhận xét - GV nhận xét. Bài3: Gọi HS đọc đề bài - HS làm bài tập vào vở. - HS chữa bài 3 : Giả̉i Số học sinh đã chuyển đi là: 38 – 30 = 8 ( học sinh ) Đáp số: 8 học sinh. HĐ3: Chấm - chữa bài: - Chữa bài tập HS làm sai nhiều. 3. Củng cố- dặn dị: - GV nhận xét tiết học. Dặn dị về nhà. Hoạ̣t động tập thể Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà
- SINH HOẠT LỚP I.Yêu cầu cần đạt: - Học sinh biết đánh giá hoạt động tuần qua. - Lập kế hoạch tuần tới . II.Hoạt động dạy - học : - GV nêu yêu cầu của tiết sinh hoạt lớp . HĐ1. Lớp trưởng nhận xét đánh giá hoạt động trong tuần. - Về trực nhật vệ sinh. - Về học tập . - Về nề nếp, đĩng nộp . Bình chọn tổ, cá nhân xuất sắc trong tuần. HĐ2: Lên kế hoạch tuần tới. - Duy trì các mặt tốt trong tuần qua. - Tiếp tục giữ vững nề nếp tự học. - Tăng cường luyện viết chữ. - Hồn thành đĩng đậu.. - Chăm sĩc bồn hoa, cây cảnh. HĐ2.Làm thiếp chúc mừng nơ en bốn bạn trong lớp - Chuẩn bị vật liệu - Phân chí thành 4 nhĩm ( mỗi nhĩm làm tặng một bạn) - Trao quà, nĩi chúc mừng Trường TiĨu học Đức Thịnh. Ngêi thùc hiƯn: Nguyễn Thị Trà

