Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 4 - Năm học 2024-2025

pdf 47 trang hathanh 10/10/2026 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 4 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_cac_mon_lop_1_tuan_4_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 1 - Tuần 4 - Năm học 2024-2025

  1. TUẦN 4 BUỔI SÁNG Thứ hai ngày 30 tháng 9 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƢỚI CỜ- VUI TRUNG THU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS hiểu về ngày Tết Trung thu, được trải nghiệm không khí vui Tết Trung thu, qua đó thêm yêu thích ngày tết này. - HS thể hiện được sự khéo léo trong bày mâm cỗ Trung thu. - góp phần hình thành và phát triển các năng lực năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - HS phát triển hiểu biết ban đầu về chuẩn mực hành vi đạo đức, sự cần thiết thực hiện theo các chuẩn mực đó, phát triển năng lực tư duy - Góp phần hình thành lòng nhân ái, tinh thần trách nhiệm, tính kỉ luật. - Có tổ chức luật, tinh thần trách nhiệm trư c tập thể, có thức hợp tác, tính tích cực, tự giác trong hoạt đ ng tập thể, thức gi g n, phát huy truyền th ng t t đẹp của tập thể, phấn đấu cho danh dự của l p, của trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Phân công các l p chuẩn bị văn nghệ (các bài hát, múa về Trung thu); phân công HS tham gia thi “Bày mâm cỗ Trung thu” 2. Học sinh: Dụng cụ, trang phục cho tiết mục văn nghệ (nếu có) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động :1p - Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn. - HS làm theo hư ng dẫn của giáo 2. Hoạt động bài mới: 25p viên. * Hoạt động 1: Chào cờ 1. GV iểm tra sự chuẩn bị của HS trư c + Ổn định tổ chức. buổi chào cờ. + Chỉnh đ n trang phục, đ i ngũ. 2. Hư ng dẫn học sinh đứng đúng vị trí. + Đứng nghiêm trang 3. GV tổ chức cho HS tham gia chào cờ + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Qu c ca 4. Nhận xét và phát đ ng các phong trào - Học sinh lắng nghe thi đua của trường. * Hoạt động 2: Giáo dục m t s n i dung: An toàn giao thông, bảo vệ môi
  2. trường, ĩ năng s ng, giá trị s ng. - Kể cho HS nghe nh ng câu chuyện hay - HS lắng nghe. và nghĩa về tết Trung thu. 3. Đánh giá: 4P - GV nhận xét chung về tinh thần, thái đ , ỉ luật tham gia hoạt đ ng. Khen ngợi nh ng HS tham gia tích cực. __________________________________________ Tiếng Việt BÀI 11: I, i, K, k I. U CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận biết và đọc đúng các âm i, k; đọc đúng các tiếng, từ ng , câu có các âm i, k ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến n i dung đã đọc. - Viết đúng ch i, k và các tiếng, từ có ch i, k. - Giúp học sinh bư c đầu h nh thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ng ở tất cả các ĩ năng đọc, viết, nói và nghe v i mức đ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu n i dung và nghe, nói ở mức đ đơn giản - Phát triển v n từ dựa trên nh ng từ ng chứa các âm i,k - Phát triển ĩ năng nói lời gi i thiệu, làm quen. - Phát triển ĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán n i dung các tranh minh họa. - Trách nhiệm: HS có trách hi tham gia học tập nhóm cùng các bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠ HỌC: - GV: bài giảng điện tử. - HS: bảng con ; phấn; b đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠ HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động :3p - HS hát chơi trò chơi - HS chơi 2. Hoạt động nhận biết:5p - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: + Em thấy g trong tranh? - HS trả lời - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dư i tranh - HS nói theo. và HS nói theo.
  3. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS đọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ th dừng - HS đọc lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại nhận biết m t s lần: Nam vẽ Kỳ Đà.. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm I, và gi i thiệu ch ghi âm I, . 3. Hoạt động luyện đọc âm:12p a. Đọc âm - GV đưa ch I lên bảng để giúp HS nhận biết ch - HS đọc I trong bài học này. - GV đọc mẫu âm i. - HS lắng nghe - GV yêu cầu m t s (4 – 5) HS đọc âm I. - M t s (4 5) HS đọc âm I. - Âm hư ng dẫn tương tự b. Đọc tiếng - GV đọc tiếng mẫu - HS lắng nghe - GV gi i thiệu mô h nh tiếng mẫu bò, cỏ (trong - HS lắng nghe SHS). GV huyến hích HS vận dụng mô h nh tiếng đã học để nhận biết mô h nh và đọc thành tiếng i, . - GV yêu cầu m t s (4- 5) HS đánh vần tiếng - HS đánh vần tiếng mẫu. mẫu i, . GV lưu HS, c (xê) và (ca) đều đọc là “cờ” Âm “cờ” viết là (ca) hi âm này đứng trư c e, ê, I ; viết là c (xê) hi đứng trư c các âm còn lại. - GV yêu cầu m t s (4 – 5) HS đọc trơn tiếng - HS đọc trơn tiếng mẫu. mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm I * GV đưa các tiếng chứa âm I ở yêu cầu HS t m - HS tìm điểm chung (cùng chứa âm i). * Đánh vần tiếng: M t s HS đánh vần tất cả các - HS đánh vần tiếng có cùng âm đang học. * M t s (4 – 5) HS đọc trong các tiếng có cùng - HS đọc âm I đang học. - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm o đang - HS đọc
  4. học: M t s (3, 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn m t dòng. - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc *Ghép ch cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa i. - HS tự tạo + GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 HS - HS trả lời nêu lại cách ghép. Tương tự v i âm c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ng : - HS lắng nghe và quan sát bí đỏ, ẻ ô, đi đò, đà. đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ng , chẳng hạn bí đỏ. - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV - HS lắng nghe cho từ bí đỏ xuất hiện dư i tranh. - HS phân tích và đánh vần bí đỏ, đọc trơn từ bí HS phân tích đánh vần đỏ. - GV thực hiện các bư c tương tự đ i v i ẻ ô, đi đò, đà. - HS đọc trơn n i tiếp, mỗi HS đọc m t từ ng . 3 - - HS đọc 4 lượt HS đọc. 2 – 3 HS đọc trơn các từ ng . d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Cá nhân đọc lại tiếng, từ ng . - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng:10p - GV hư ng dẫn HS ch I, . - GV gi i thiệu mẫu ch viết thường ghi âm I, âm và hư ng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy tr nh và cách - HS lắng nghe, quan sát viết âm I, âm dấu hỏi. - HS viết vào bảng con, ch cỡ vừa (chú hoảng cách gi a các ch trên m t dòng). - HS quan sát - GV nhận xét, đánh giá ch viết của HS. - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở:11p - GV hư ng dẫn HS tô ch a, I, (ch - HS tô ch I, (ch viết thường,
  5. viết thường, ch cỡ vừa) vào vở Tập viết ch cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập 1, tập m t. Chú các nét trong ch a. m t. - GV lưu HS tư thế, cách cầm bút hi - HS viết viết. 6. Hoạt động đọc:12p - HS đọc thầm cả câu; t m các tiếng có - HS đọc thầm. âm I, âm k. - GV đọc mẫu cả câu. - HS lắng nghe. - GV giải thích nghĩa từ ng (nếu cần). - HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá - HS đọc nhân. - HS trả lời m t s câu hỏi về n i dung đã - HS trả lời. đọc: - GV và HS th ng nhất câu trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh:5p - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh - HS quan sát. trong SHS. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - Các em nh n thấy nh ng ai trong tranh? - HS trả lời. - Nh ng người ấy đang ở đâu? - Họ đang làm g ? - HS trả lời. - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - HS trả lời. - Em tên là g ? Em học l p mấy 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm :2p - HS trả lời - GV lưu HS ôn lại ch ghi âm I, . - GV nhận xét chung giờ học, hen ngợi - HS lắng nghe và đ ng viên HS. - Khuyến hích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào hi gặp. IV.ĐIỀU CHỈNH S U B I DẠ NẾU C ): ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ Toán LỚN HƠN, DẤU >
  6. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: + Nhận biết được L n hơn t m ra nhóm sự vật có s lượng nhiều nhất. - Bư c đầu biết quan sát, so sánh s lượng và sử dụng từ “l n hơn” hi so sánh, sử dụng dấu > khi so sánh các s . - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ l n hơn. + Năng lực đặc thù: - Nêu được cách so sánh s , đặt được dấu > phù hợp. + Dựa trên các tranh, nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các s trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 s ). - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết tự thực hiện so sánh s lượng l n hơn, tự đánh giá m nh và bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Giaó viên: Máy tính , máy chiếu .. 2.Học sinh: B đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:2p - Ổn định tổ chức - Hát - Gi i thiệu bài: - Lắng nghe 2. Hoạt động khám phá:10p - Đ các em con vịt êu thế nào? - HS trả lời - Hôm nay chúng ta sẽ học cách so sánh s l n hơn v i nh ng chú vịt nhé. - GV cho HS đếm s vịt ở h nh bên trái và h nh - HS đếm s vịt bên phải để giải thích về con s ở cạnh mỗi h nh. -Yêu cầu HS so sánh s vịt 2 bên ở mỗi h nh vẽ ( dùng cách ghép tương ứng 1-1) GV ết luận về s vịt của mỗi bên, như vậy 4 l n - HS so sánh bằng cách hơn 3) ghép tương ứng. HD HS viết phép so sánh : 4 > 3 vào vở - HS viết vào vở GV làm tương tự v i h nh quả dưa 3.Hoạt động:16p * Bài 1: Tập viết - HS nhắc lại - GV nêu yêu cầu của bài. - HS viết vào vở - HD HS viết dấu > vào vở - GV cho HS viết bài * Bài 2:
  7. - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV hư ng dẫn lần lượt cách thử để t m ra đáp - HS quan sát án đúng. - HS nêu miệng - GV nhận xét, ết luận. - HS nhận xét bạn Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS đếm s sự vật có trong h nh: - HS trả lời - Yêu cầu HS nêu s con trong ô vuông rồi nêu H1: Kiến; H2: Cây; H3: dấu l n hơn trong ô ở gi a. Cò: H4: Khỉ và hươu cao GV nhận xét, ết luận. cổ. Bài 4: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS t m đường đi bằng bút ch - HS thực hiện - GV theo dõi hư ng dẫn HS thực hiện. - GV nhận xét, ết luận 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2p - Bài học hôm nay, em biết thêm điều g ? - Về nhà em cùng người thân t m thêm nhóm sự vật có s lượng nhiều nhất hoặc ít nhất. IV.ĐIỀU CHỈNH S U B I DẠ NẾU C ): ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ Thứ ba ngày 1 tháng 10 năm 2024 Toán BÉ HƠN, DẤU < I. U CẦU CẦN ĐẠT: + Nhận biết được các dấu >, <, =. + Sử dụng được các dấu >, <, = khi so sánh hai s . + So sánh được các s trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 s ) - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “L n hơn”, “Bé hơn”, - Biết được và tìm ra nhóm sự vật có s lượng lượng “L n hơn”, “Bé hơn”,
  8. - Dựa trên các tranh, nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các s trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 s ) - Nêu được cách so sánh s , đặt được dấu ; = phù hợp. - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết tự thực hiện so sánh s lượng bé hơn, tự đánh giá m nh và bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính 2. Học sinh: Bảng con , vở ô li, B đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động khởi động:2p - Ổn định tổ chức - Hát - Gi i thiệu bài: - Lắng nghe 2. Hoạt động khám phá:10p - GV: Hôm trư c chúng ta học về dấu l n hơn, - HS trả lời hôm nay chúng ta học về dấu bé hơn. - GV cho HS đếm s chim - HS đếm s chim - Yêu cầu HS đếm s chim GV hỏi: Bên nào có s chim ít hơn - HS trả lời GV ết luận: s 2 bé hơn s 3 - HS so sánh HD HS viết phép so sánh : 2< 3vào vở - HS viết vào vở GV làm tương tự v i h nh minh họa bầy iến 3. Hoạt động thực hành:16p * Bài 1: Tập viết dấu < - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại - HD HS viết dấu < vào vở - HS viết vào vở - GV cho HS viết bài Bài 2:Tìm số thích hợp - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV hư ng dẫn lần lượt cách thử để t m ra đáp - HS quan sát án đúng - HS nêu miệng - Gv nhận xét, ết luận - HS nhận xét bạn Bài 3:So sánh theo mẫu) - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS đếm s sự vật có trong h nh - HS trả lời Bài 4:cho mỗi chuồng m t xe cỏ để s dê trong - HS nêu chuồng ít hơn s bó cỏ. - HS thực hiện
  9. - HS nhận xét 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2p - Bài học hôm nay, em biết thêm điều g ? - Về nhà em cùng người thân t m thêm nhóm sự vật có s lượng nhiều nhất hoặc ít nhất IV.ĐIỀU CHỈNH S U B I DẠ NẾU C ): ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ Tiếng Việt BÀI 12: H, h, L, l I. U CẦU CẦN ĐẠT - Nhận biết và đọc đúng các âm h, l ; đọc đúng các tiếng, từ ng , câu có các âm h, l ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến n i dung đã đọc. - Viết đúng ch h, lvà các tiếng, từ có ch h, l. - Giúp học sinh bư c đầu h nh thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ng ở tất cả các ĩ năng đọc, viết, nói và nghe v i mức đ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu n i dung và nghe, nói ở mức đ đơn giản - Phát triển v n từ dựa trên nh ng từ ng chứa các âm k, l có trong bài học. - Phát triển ngôn ng nói theo chủ điểm cây c i. - Phát triển ĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán n i dung các tranh minh họa trong SHS( trang 36, 37). -Trách nhiệm: Có trách nhiệm v i môi trường. HS thấy được ích lợi của cây xanh có thức chăm sóc và bảo vệ cây. II. CHUẨN BỊ: - GV: Bài giảng điện tử. -T m hiểu inh nghiệm dân gian dùng lá hẹ để trị ho để giải thích hi HS đọc đoạn văn. - HS: bảng con ; phấn; b đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. HOẠT ĐỘNG DẠ HỌC TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động :3p - HS ôn lại ch i, . GV có thể cho HS chơi - HS chơi
  10. trò chơi nhận biết các nét tạo ra ch i, . - HS viết ch i, - HS viết 2. Hoạt động nhận biết:5p - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em - HS trả lời thấy g trong tranh? - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói của thuyết minh (nhận biết) dư i - HS nói theo. tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ th dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại câu nhận biết m t s lần: - HS đọc le le bơi trên hồ. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm h, âm l và gi i thiệu ch ghi âm h, âm l. 3. Hoạt động HS luyện đọc âm:12p a. Đọc âm - GV đưa ch h lên để giúp HS nhận biết ch - HS quan sát h trong bài học. - GV đọc mẫu âm h - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc. - M t s (4 -5) HS đọc âm h. - Tương tự v i âm l b. Đọc tiếng - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm h - HS đọc ở nhóm thứ nhất. * GV đưa các tiếng chứa âm h ở nhóm thứ nhất: yêu cầu HS t m điểm chung cùng chứa âm h). * Đánh vần tiếng: M t s HS đánh vần tất cả - HS đánh vần các tiếng có cùng âm h đang học. * GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng - HS đọc âm h đang học. + Đọc trơn các tiếng chứa âm h đang học: - HS đọc M t s (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn m t nhóm. + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc
  11. Ghép ch cái tạo tiếng + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa h. - HS ghép + GV yêu cầu 3, 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 - HS phân tích HS nêu lại cách ghép. Tương tự âm l c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ - HS quan sát ng : lá đỏ, bờ hồ, le le - Sau hi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ng - HS nói GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - GV cho từ lá đỏ xuất hiện dư i tranh. - HS quan sát - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng lá - HS phân tích và đánh vần đỏ, đọc trơn từ lá đỏ. - GV thực hiện các bư c tương tự đ i v i bờ hồ, le le - HS đọc trơn, mỗi HS đọc m t từ ng . 3 4 - HS đọc lượt HS đọc. - 3 HS đọc trơn các từ ng . - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng:10p - GV đưa mẫu ch h, ch l và hư ng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe và quan sát - GV viết mẫu và nêu cách viết ch h, ch l. - HS viết ch h, ch l (chú hoảng cách - HS lắng nghe gi a các ch trên m t dòng). - HS viết - GV nhận xét, đánh giá ch viết của HS. - HS lắng nghe TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở:10p - GV hư ng dẫn HS tô ch h, ch l HS tô ch - HS tô ch h, ch l (ch viết ô (ch viết thường, ch cỡ vừa) vào vở Tập thường, ch cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập m t. viết 1, tập m t. - GV quan sát nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách - HS viết cầm bút. 6. Hoạt động đọc:12p - HS đọc thầm câu - HS đọc thầm. - T m tiếng có âm h - HS tìm
  12. - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng theo GV - HS đọc Tương tự v i âm l 7. Hoạt động nói theo tranh:5p - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS quan sát. - Em thấy g trong tranh? - HS trả lời. - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - HS trả lời. - GV hư ng dẫn HS nói về các loài cây trong - HS lắng nghe tranh (có cây ăn quả) v i các b phận hác nhau (tên các b phận) và lợi ích của chúng (cho quả, dùng gỗ làm nhà, ch a bệnh (liên hệ v i câu “Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ"), cho bóng mát, gi g n môi trường trong sạch,...). 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2p - GV lưu HS ôn lại ch ghi âm h, âm l. - HS thể hiện, nhận xét - GV nhận xét, hen ngợi và đ ng viên HS. - Khuyến hích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào hi gặp. - HS lắng nghe IV.ĐIỀU CHỈNH S U B I DẠ NẾU C ): ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ Đạo đức BÀI 4: EM GIỮ TR NG PHỤC GỌN G NG, SẠCH SẼ I. U CẦU CẦN ĐẠT: - Thực hiện các việc chăm sóc bản thân như gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ. - Tự t m hiểu thêm m t s cách để chăm sóc bản thân nói chung, gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ nói riêng qua việc học bạn, người thân, nh ng người xung quanh, thầy cô,.... - Góp phần hình thành và phát triển các năng lực giao tiếp, hợp tác nhóm để xử lý tình hu ng, từ đó h nh thành năng lực giải quyết vấn đề ở tình hu ng trong bài cũng như thực tế. - Tự thực hiện gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ đúng cách *Năng lực đặc thù:
  13. - NL nhận thức chuẩn mực hành vi: Nêu được các việc cần làm để gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ; tr nh bày được v sao phải làm như thế. - NL điều chỉnh hành vi: Tự thực hiện gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ đúng cách - Chăm chỉ: Thường xuyên thực hiện các công việc để gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ có thức vận dụng iến thức đã học vào cu c s ng. - Trách nhiệm: Có thức gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.GV: Bài giảng điện tử, máy tính. 2.HS: SGK, vở bài tập đạo đức 1 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động khởi động:3p Gv tổ chức cho cả l p hát bài “Chiếc áo mùa - HS hát đông” - GV đưa ra câu hỏi cho cả l p: - HS trả lời - Bạn nhỏ cần làm g để gi gìn chiếc áo mùa đông mà mẹ đan tặng? HS trả lời. GV góp đưa ra ết luận: Để có trang phục gọn gàng, sạch sẽ em cần biết gi gìn trang phục hằng ngày. 2.Hoạt động khám phá:8p Hoạt động 1:Tìm hiểu vì sao phải gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ. - HS quan sát tranh - GV chiếu hình - GV đặt câu hỏi theo tranh - HS trả lời + Vì sao em cần giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ? - HS lắng nghe, bổ sung ý - Giáo viên lắng nghe, khen ngợi HS trình bày kiến cho bạn vừa trình bày. t t. - HS lắng nghe Kết luận:Trang phục gọn gàng, sạch sẽ giúp em tự tin, vui vẻ và thoải mái hơn. Trang phụ gọn gàng, sạch sẽ giúp em đẹp hơn trong mắt mọi người Hoạt động 2: Emmặc và giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ. - GV chiếu hình - Học sinh trả lời
  14. - GV đặt câu hỏi theo tranh: Quan sát tranh và cho biết: + Để kiểm tra xem đã mặc trang phục gọn gàng chưa, chúng ta cần làm gì? - GV gợi các hành đ ng: +Tranh 1: Bẻ cổ áo +Tranh 2: Kiểm tra cài cúc áo +Tranh 3: Kiểm tra việc cho áo vào quần +Tranh 4: Kiểm tra việc cài quai dép - GV mời cả l p cùng đứng tại chỗ thực hiện kiểm tra và chỉnh lại trang phục của mình. Kết luận: Để mặc trang phục gọn gàng, em cần vu t thẳng ảo, bẻ cổ áo cho gọn gàng, kiểm tra cúc áo cài lệch, bỏ áo vào quần, kiểm tra cài quai dép Gv hỏi: Chúng ta sẽ làm g để gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ? Kết luận: Nh ng việc cần làm: giặt sạch, phơi khô quần áo, cất quần áo đúng nơi quy định; 3.Hoạt động luyện tập:9p Hoạt động 1: Em chọn bạn biết giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ - HS tự liên hệ bản thân kể - GV chiếu hình ra. - GV hỏi: Bạn nào trong tranh đã biết gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ? - GV gợi mở để HS chọn nh ng bạn biết gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ (tranh 1, 2), bạn chưa biết gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ (tranh - HS lắng nghe. 3) Kết luận: Em cần học tập hành đ ng gi trang phục gọn gàng, sạch sẽcủa các bạn tranh 1,2; hông nên làm theo hành đ ng của các bạn tranh 3. Hoạt động 2: Chia sẻ cùng bạn - GV nêu yêu cầu: Hãy chia sẻ v i các bạn cách em gi trang phục gọn gàng, sạch sẽ của em. - GV nhận xét và điều chỉnh cho HS.
  15. 4. Hoạt động vận dụng:10p - HS quan sát Hoạt động 1: Đưa ra lời khuyên cho bạn - GV chiếu hình - GV gi i thiệu tình hu ng hỏi: Em sẽ khuyên - HS chọn bạn điều gì? - HS lắng nghe - GV phân tích chọn ra lời khuyên phù hợp nhất Kết luận: Chúng ta không nên cởi áo ra để chơi đùa, nếu đã cởi ra cần gấp gọn và để ở nơi sạch sẽ. Không vứt áo dư i sân trường. Hoạt động 2: Em rèn thói quen giữ trang phục - HS chia sẻ gọn gàng, sạch sẽ - GV gợi để HS chia sẻ cách gi trang phục gọn - HS lắng nghe gàng, sạch sẽ. Kết luận: Em luôn rèn thói quen gi gìn trang phục gọn gàng, sạch sẽ. 5. Hoạt động trải nghiệm: 2p Nhận xét, đánh giá sự tiến bộ của HS sau tiết học. IV.ĐIỀU CHỈNH S U B I DẠ NẾU C ): ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ Thứ tư ngày 2 tháng 10 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 13:U, u, Ƣ, u I. U CẦU CẦN ĐẠT: - Nhận biết và đọc đúng các âm u, ư ; đọc đúng các tiếng, từ ng , câu có các âm u, ư ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến n i dung đã đọc. - Viết đúng ch u, ư và các tiếng, từ có ch u, ư - Giúp học sinh bư c đầu h nh thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ng ở tất cả các ĩ năng đọc, viết, nói và nghe v i mức đ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong truyện, hiểu n i dung và nghe, nói ở mức đ đơn giản - Phát triển v n từ dựa trên nh ng từ ng chứa các âm u, ư có trong bài học. - Phát triển ngôn ng nói theo chủ điểm cây c i.
  16. - Phát triển ĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán n i dung các tranh minh họa trong SHS. - Giao tiếp hợp tác: mạnh dạng, tự tin hi gi i thiệu cùng các bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠ HỌC: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; b đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠ HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:3p - HS ôn lại ch h, l. GV có thể cho HS - HS chơi chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra ch h, l. - HS viết - HS viết ch h,l 2. Hoạt động nhận biết:5p - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - HS trả lời - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dư i tranh và HS nói theo). - HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. - HS đọc - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ th dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết m t s lần: Đu đủ/ chín/ ngọt lừ. - HS đọc - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm u, ư và gi i thiệu ch ghi âm u, ư. 3. Hoạt động HS luyện đọc âm:12p a. Đọc âm - GV đưa ch u lên bảng để giúp HS nhận biết ch u trong bài học. - HS lắng nghe - GV đọc mẫu âm u. - HS đọc - GV yêu cầu HS đọc âm. -Tương tự v i ch ư b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gi i thiệu mô h nh tiếng mẫu (trong SHS): đủ, lừ. - HS quan sát
  17. - GV huyến hích HS vận dụng mô h nh - HS lắng nghe các tiếng đã học để nhận biết mô h nh và đọc thành tiếng đủ, lừ. - M t s (4, 5) HS đọc âm ư + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu đủ, lừ. - M t s (4 5) HS đánh vần tiếng + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. mẫu cử, dự, l . - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm u. - HS tìm * GV đưa các tiếng yêu cầu HS t m điểm chung - HS đánh vần tất cả các tiếng có * Đánh vần tiếng: GV yêu cầu HS đánh cùng âm u. vần tất cả các tiếng có cùng âm u. - HS đọc • GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm u. - HS đọc + Đọc tiếng chứa âm ư Quy tr nh tương tự v i quy tr nh đọc tiếng chứa âm u. + Đọc trơn các tiếng chứa các âm u, ư - HS đọc đang học: M t s (3- 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cả hai âm u, ư. + HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc - Ghép ch cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa u, ư. - HS tự tạo + GV yêu cầu 3 -4 HS phân tích tiếng, 2 - - HS phân tích và đánh vần 3 HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS quan sát từ dù, đu đủ, ... Sau hi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ng , GV nêu yêu cầu nói - HS nói tên sự vật trong tranh. - GV cho từ xuất hiện dư i tranh - HS quan sát - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần - HS phân tích đánh vần dù, đọc trơn từ dù. GV thực hiện các bư c tương tự đ i v i đu đủ, hồ d - GV yêu cầu HS đọc trơn n i tiếp, mỗi - HS đọc HS đọc m t từ ng . 3- 4 lượt HS đọc, 2- 3 HS đọc trơn các từ ng d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
  18. - Cá nhân đọc lại các tiếng, từ ng . 4. Hoạt động viết bảng:10p - GV đưa mẫu ch u, ư và hư ng dẫn HS - HS lắng nghe và quan sát quan sát. - GV viết mẫu và nêu cách viết ch u, ư. - HS lắng nghe - HS viết ch u, ư (ch cỡ vừa) vào bảng - HS viết con. Chú hoảng cách gi a các ch trên m t dòng. - GV nhận xét, đánh giá ch viết của HS. - HS lắng nghe GV quan sát sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở:11p - GV hư ng dẫn HS tô ch b HS tô ch u, ư - HS tô ch u, ư (ch viết (ch viết thường, ch cỡ vừa) vào vở Tập viết thường, ch cỡ vừa) vào vở 1, tập m t. Tập viết 1, tập m t. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách - HS viết cầm bút hi viết. 6. Hoạt động đọc:12p - HS đọc thầm - HS đọc thầm. - T m tiếng có âm u, ư - HS tìm - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng câu (theo cả nhân và - HS đọc nhóm), sau đó cả l p đọc đồng thanh theo GV - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS quan sát. Cá hổ là loài cá như thế nào? - HS trả lời. - GV và HS th ng nhất câu trả lời. - HS trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh:5p - HS quan sát. - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời. Các em nh n thấy trong tranh có nh ng ai? - HS trả lời. Nh ng người ấy đang ở đâu? - HS trả lời. Họ đang làm g ? -HS lắng nghe - GV hư ng dẫn HS nói về hoạt đ ng sinh hoạt sao ở trường tiểu học, đóng vai Nam, 1 HS hác đóng vai Chị sao đỏ. 8. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2p
  19. - GV lưu HS ôn lại ch ghi âm u, ư. - HS lắng nghe - GV nhận xét chung giờ học, hen ngợi và đ ng viên HS. - Khuyến hích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào hi gặp. IV.ĐIỀU CHỈNH S U B I DẠ NẾU C ): ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ ................................................................................................................ Toán BẰNG NHAU, DẤU = I. U CẦU CẦN ĐẠT: + Nhận biết được các dấu >, <, =. + Sử dụng được các dấu >, <, = khi so sánh hai s . + So sánh được các s trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 s ) - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ “L n hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” - Biết được và tìm ra nhóm sự vật có s lượng lượng “L n hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” - Dựa trên các tranh, nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các s trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 s ) - Nêu được cách so sánh s , đặt được dấu ; = phù hợp. - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết tự thực hiện so sánh s lượng bé hơn, tự đánh giá m nh và bạn. II. CHUẨN BỊ: - GV: Bài giảng điện tử. - HS: B đồ dùng học toán 1. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động:2p - Ổn định tổ chức - Hát - Gi i thiệu bài: - Lắng nghe 2. Hoạt động khám phá:10p - GV cho HS quan sát cái xẻng và cu c. - HS trả lời
  20. - GV hỏi: Đ các em đây là cái g ? - GV nói về công dụng của cu c và xẻng - HS đếm s cu c và xẻng - Yêu cầu HS đếm s s lượng xẻng, cu c. - GV hỏi: Bên nào có s chim ít hơn - GV ết luận: viết 4 = 4 lên bảng - HS trả lời - GV: Khi hai s bằng nhau ta dùng dấu = để viết phép so sánh - HS so sánh - HD HS viết phép so sánh: 4 = 4 vào vở - HS viết vào vở - GV làm tương tự v i h nh minh họa về máy tính xách tay và chu t máy tính. 3.Hoạt động: 16P Bài 1: Tập viết dấu = - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại - HD HS viết dấu = vào vở - HS viết vào vở - GV cho HS viết bài - Theo dõi hư ng dẫn HS viết Bài 2:Tìm hình thích hợp - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài. - GV hư ng dẫn lần lượt ghép cặp các sự - HS thực hiện ghép cặp. vật lại v i nhau. - HS ghép cặp - HS nêu miệng - Gv nhận xét, ết luận. - HS nhận xét bạn Bài 3: Câu nào đúng -Nêu yêu cầu bài tập - -HS trả lời -HD HS đếm s lượng lá vàng và lá xanh- -HS đếm để t m ra đáp án đúng -Yêu cầu HS đếm. -GV nhận xét, ết luận. - -HS nhận xét Bài 4: >,<, = -Nêu yêu cầu bài tập -HD HS đếm s chấm ở mỗi con bọ rùa và- -HS thực hiện chọn dấu >, <, = thích hợp. - -HS nhận xét -GV theo dõi hư ng dẫn HS thực hiện -GV nhận xét, ết luận. 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:2P -Về nhà em cùng người thân t m thêm nhóm sự vật có s lượng nhiều hơn, ít hơn,