Bài giảng Toán Lớp 3 - Luyện tập (Trang 145)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 3 - Luyện tập (Trang 145)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_3_luyen_tap_trang_145.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 3 - Luyện tập (Trang 145)
- Thứ 5 ngày 31 tháng 3 năm 2022 Toán
- Thứ 5 ngày 31 tháng 3 năm 2022 Toán LUYỆN TẬP 1/ Viết (theo mẫu) Viết số Đọc số 16305 Mười sáu nghìn ba trăm linh năm 16500 Mười sáu nghìn năm trăm 62007 Sáu mươi hai nghìn không trăm linh bảy 62070 Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy mươi 71010 Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười 71001 Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh một
- 2/ Viết (theo mẫu) Đọc số viết số Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm 87 115 Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm 87 105 Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một 87 001 Tám mươi bảy nghìn năm trăm 87 500 Tám mươi bảy nghìn 87 000
- 3/ Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào? A B C D E G H I K 11 000 12 000 15 000 16 000 18 000 10 000 13 000 14 000 17 000
- 4/ Tính nhẩm : a/ 4000 + 500 = 4500 6500 – 500 = 6000 300 + 2000 X 2 = 4300 1000 + 6000 : 2 = 4000 b/ 4000 – (2000-1000) = 3000 4000 -2000 + 1000 = 3000 8000 – 4000 X 2 = 0 (8000 – 4000) X 2 = 8000
- Trò chơi: AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG Câu 1: Số gồm 8 chục nghìn, 4 trăm viết là: A. 85 000 B. 80 040 C. 80 400
- Câu 2: Số 67 001 đọc là: A. Sáu mươi bảy nghìn không trăm linh một. B. Sáu mươi bảy nghìn không trăm không một. C. Sáu bảy nghìn linh một

