Đề thi khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường Trung học cơ sở Lam Hồng (Có đáp án)

docx 4 trang hathanh 07/06/2026 520
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường Trung học cơ sở Lam Hồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_khao_sat_chat_luong_hoc_ky_i_mon_toan_6_nam_hoc_2022.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán 6 - Năm học 2022-2023 - Trường Trung học cơ sở Lam Hồng (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THCS ĐỀ THI KSCL HKI NĂM HỌC 2022-2023 LAM HỒNG Môn thi: Toán – Lớp 6 (Thời gian làm bài: 60 phút) Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm). Hãy chọn phương án mà em cho là đúng viết vào tờ giấy thi. Câu 1. Trong các số sau số nào thuộc tập hợp số nhiên. 3 A. 4. B. 1,2. C. −4. D. . 4 Câu 2. Kết quả của phép tính 37 :35 bằng: A. 33 B. 32 . C. 310 . D.312 . Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 2? A. 475. B. 491. C. 601. D. 870. Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 91. B. 39. C. 43. D. 51. Câu 5. Kết quả phép tính 12 28 là A. -40 B. 40 C. 16 D. -16 Câu 6. Kết quả phép tính 14 34 là: A. 20. B. –20. C. 48. D. – 48. Câu 7. Tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 5cm là: A. Tam giác vuông cân B. Tam giác vuông. C. Tam giác đều. D. Tam giác cân. Câu 8. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng? (1) (2) (3) (4) A. Hình (3). B. Hình (4). C. Hình (2). D. Hình (1). Câu 9. Kết quả của phép tính 54.511 bằng: A. 545. B. 2544. C. 515. D. 2515. Câu 10. Kết quả của phép tính (−3).( −10) là: A. -- 13 . B. 13 C. -- 30. D. 30. Câu 11. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? (1) ( 2) (3) (4)
  2. A. Hình (3). B. Hình (2). C. Hình (4). D. Hình (1). Câu 12. Trong các hình sau, hình ảnh nào có trục đối xứng? (1) (2) (3) (4) A. Hình (1). B. Hình (4). C. Hình (3). D. Hình (2). Phần 2. Tự luận (7 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí : a) (-17) + (-83) b) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22).5 c) 22.( 115) 15.22 20220 Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x biết: a) x + 15 = −5 b) ( 2).x 16. c) 3x.2 + 15 = 33 Câu 3 (1,5 điểm) a) Tìm ƯCLN( 48,72) b) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn 4 x 3 . Câu 4. (1,5 điểm) a) Số học sinh khối 6 của một trường khi xếp thành 4 hàng, 6 hàng hoặc 7 hàng thì vừa đủ. Hỏi khối 6 của trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh khối 6 trong khoảng 250 đến 300. b) Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là - 90C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?. Câu 5. (1 điểm) a) Tìm số tự nhiên x biết: 56 ⋮ x và 70 ⋮ x trong đó 10 < x < 20. b) Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + + 3101. Chứng minh rằng A chia hết cho 13
  3. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Phần 1. Trắc nghiệm khách quan Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Phương án A B D C A B C A C D B A đúng Phần 2. Tự luận Câ Nội dung Điể u m a) (-17) + (-83) = -100 0,5 1 b) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22).5 = -10 + 60 = 50 0,5 c) 22.( 115) 15.22 20220 = 4(-115 +15) -1 = -401 0,5 a) x = -5 -15 ; x = -20 0,5 b) x = 16:(−2) = -8 0,5 c) 3x .2 + 15 = 33 x 2 3 .2 = 33 −15 x 3 .2 = 18 0,5 3x = 9= 32 x = 2 a) 48 = 24.3 0,25 72 = 23.32 0,25 ƯCLN( 48,72) = 23.3 = 24 0,5 b) Các số nguyên x thoả mãn 4 x 3 1 gồm – 4, – 3, – 2, – 1, 0, 1, 2, 3 3 (–4) + (–3) + (–2) + (–1) + 0 + 1 + 2 + 3 = ( -4) + ( -3 + 3) + ( -2 + 2) + ( -1 + 1) +0 0,5 = (–4) + 0 + 0 + 0 + 0 = -4
  4. Gọi số học sinh cần tìm là a và 250 < a < 300. Ta có : a⋮4, a⋮6 và a⋮7 => a ∈ BC (4;6;7 ) 4 = 2²; 6 = 2 .3; 7=7. =>BCNN (4;6;7)=22.3.7=84 1 =>B (42)= {0; 84; 168; 252; 336 ;....} 4 vì 250<a<300 nên a=252 Vậy số học sinh của khối 6 là 252 học sinh Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là : 90 C + 40C= −50C 0,5 a) Vì 56 ⋮ x; 70 ⋮ x nên x là ước chung của 56 và 70. Ta có: 56 = 2.2.2.7 = 23.7. 70 = 2.5.7. ƯCLN(56; 70) = 2.7 = 14. 0,5 ƯC (56; 70) = {1; 2; 7; 14}. Vì 10 < x < 20; x ∈ N nên x = 14. 5 b) A = 1 + 3 + 32 + 33 + + 3101 2 3 4 5 99 100 101 = (1 + 3 + 3 ) + (3 + 3 + 3 ) + + (3 + 3 + 3 ) 2 3 2 99 2 = (1 + 3 + 3 ) + 3 (1 + 3 + 3 ) + + 3 (1 + 3 + 3 ) = 13 + 33.13 + + 399.13 0,5 = 13.(1 + 33 + + 399) ⋮13. Vậy A ⋮13. Chú ý: Nếu HS đưa ra cách giải khác với đáp án nhưng lời giải đúng vẫn cho điểm tối đa.