Bài giảng Toán 6 - Buổi 1: Ôn tập chương I

ppt 11 trang hathanh 21/06/2026 500
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Buổi 1: Ôn tập chương I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_6_buoi_1_on_tap_chuong_i.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 6 - Buổi 1: Ôn tập chương I

  1. ÔN TẬP CHƯƠNG I GV: Trần Thị Thảo Ngày day: 30/03/2020 Buổi 1 – Lớp 6C
  2. a+b=b+a a.b=b.a (a+b)+c=a+(b+c) Phép cộng Tính (a.b).c=a.(b.c) và chất Thứ tự thực hiệnphép nhâncác phép tính: a+0=0+a=a I. CÁC a.1=1.a=a 1.Nếu không có dấu ngoặc: lũy thừa nhân và chia cộng và trừ PHÉP a.(b+c)=a.b+a.c TOÁN2. Nếu biểu thức cóPhép chứa trừ dấu ngoặc:a,b,c là số tự nhiên: nếu b+c=a thì a-b=c và r=0 phép chia hết phép chia Với hai số tự nhiên a, b(b 0) luôn tìm được hai số tự nhiên q và r r 0 phép chia (r<b) sao cho :a=b.q+r có dư Lũy thừa n thừa số a
  3. Bài 1 Thưc̣ hiêṇ phép tính a) 204 - 84 : 12 = 204 - 7 = 53 + 25 = 197 =125 + 32 = 157 b) 15 . 23 + 4 . 32 - 5 . 7 d) 164 . 53 + 47 .164 = 15 . 8 + 4 . 9 – 5 . 7 = 164 ( 53 +47 ) =120 + 36 - 35 = 164 . 100 =156 - 35 = 16 400 =121
  4. Bài 2: Thưc̣ hiện phép tính d) 25. 13. 28 = 325. 28 = 9100
  5. Bài 3. Tim̀ số tư ̣ nhiên x, biết: a) 219 – 7(x + 1) = 100 b) (3x – 6) . 3 = 34 4 7(x + 1) = 219 - 100 3x – 6 = 3 : 3 3x – 6 = 33 7(x + 1) = 119 3x – 6 = 27 x + 1 = 119 : 7 3x = 27 + 6 x + 1 = 17 x = 33 : 3 x = 17 – 1 x = 11 x = 16
  6. Tính chất chia hết của tổng / / II.Tính chất chia hết và các dấu hiệu Cho 2 Chữ số tận cùng là số chẵn chia hết Dấu Cho 5 Chữ số tận cùng là 0 và 5 hiệu chia Cho 3 Tổng các chữ số chia hết cho 3 hết Cho 9 Tổng các chữ số chia hết cho 9
  7. Bài tập 4: a) Điền chữ số vào dấu * để được số chia hết cho 9? b) Tổng 60+657+1035 chia hết cho số nào trong các số sau: 3,5,9
  8. Bài tập 5 Tìm các chữ số a, b để số chia hết cho 2, 3 và 5? Giải Điều kiện chia hết cho 2 và 5 nên chữ số tận cùng bằng 0. Suy ra b=0. Khi đó (Loại) Vậy các số cần tìm là : 2250, 5250,8250
  9. Bài 6: a) Chứng minh rằng a) Chứng minh rằng
  10. Bài tập 1 : Tim̀ số tư ̣ nhiên x, biết: a) 3+x = 5 b) 5x=15 c) 25 - 2x = 7 d) (3x - 6).3 = 34 Bài 3: Tìm số phần tử của mỗi tập hợp sau: A = { x N* / x < 8} B = { x N / x – 8 = 12 } C = { x N / 117< x < 118} D = { x N / 13 x < 14} E = { x N / x + 453 = 453}; H = { 21;23;25; .;215} M = { 57;60;63; ;423} K ={ 135;144;153; ..;351} F= {x P / x có 2 chữ số}
  11. Buổi học kết thúc Xin cảm ơn các em đã chú ý theo dõi !