Bài giảng Toán 6 - Tiết 15: Ôn tập chương I (Tiếp) - Trần Thị Thảo
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Tiết 15: Ôn tập chương I (Tiếp) - Trần Thị Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_6_tiet_15_on_tap_chuong_i_tiep_tran_thi_thao.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 6 - Tiết 15: Ôn tập chương I (Tiếp) - Trần Thị Thảo
- ễN TẬP CHƯƠNG I (tiếp) GV: Trần Thị Thảo Ngày day: 06/04/2020 Buổi 2 – Lớp 6C
- Tớnh chất chia hết của tổng / / II.Tớnh chất chia hết và cỏc dấu hiệu Cho 2 Chữ số tận cựng là số chẵn chia hết Dấu Cho 5 Chữ số tận cựng là 0 và 5 hiệu chia Cho 3 Tổng cỏc chữ số chia hết cho 3 hết Cho 9 Tổng cỏc chữ số chia hết cho 9
- Bài tập 1: a) Điền chữ số vào dấu * để được số chia hết cho 9? b) Tổng 60+657+1035 chia hết cho số nào trong cỏc số sau: 3,5,9 (khụng tớnh giỏ trị của tổng) Giải a) b)- Vỡ 60, 657, 1035 đều chia hết cho 3 nờn tổng của chỳng chia hết cho 3 - Vỡ 60 và 1035 đều chia hết cho 5 cũn 657 khụng chia hết cho 5 nờn tổng của chỳng khụng chia hết cho 5 - Vỡ 60 + 657 = 717 khụng chia hết cho 9 và 1035 chia hết cho 9 nờn tổng của chỳng khụng chia hết cho 9
- Bài tập 2 Tỡm cỏc chữ số a, b để số chia hết cho 2, 3 và 5? Giải Điều kiện chia hết cho 2 và 5 nờn chữ số tận cựng bằng 0. Suy ra b=0. Khi đú Vậy cỏc số cần tỡm là : 2250, 5250,8250
- ? Số nguyên tố và hợp số giống nhau và khác nhau: *Giống nhau : đều là số tự nhiên lớn hơn 1 *Khác nhau : - Số nguyên tố chỉ có hai ưước là 1 và chính nó- Hợp số cú nhiều hơn 2 ước
- So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN * Giống nhau : phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố *Khác nhau : Tìm ƯCLN Tìm BCNN - Chọn ra các thừa số - Chọn ra thừa số chung và chung riêng - Lập tích các thừa số đã - Lập tích các thừa số đã chọn với số mũ nhỏ nhất chọn với số mũ lớn nhất
- Bài 3: Viết cỏc tập hợp sau bằng cỏch liệt kờ cỏc phần tử * A = { x N / 84 x ; 180 x và x > 6 Vỡ 84 x ; 180 x nờn x ƯC(84,180) Ta cú: ƯCLN (84,180) = 12 =>ƯC(84,180) = Ư(12)={1;2;3;4;6;12 Với x > 6 => x=12 Vậy A = { 12 * B = { x N / x 12 ; x 15 ; x 18 và 0 < x < 300} Vỡ x 12 ; x 15 ; x 18 nờn x BC (12; 15;18 ) Ta cú: BCNN ( 12;15;18) = 180 =>BC (12;15;18 ) =B(180) = { 0;180;360 Với 0 x=180 Vậy B = { 180
- Bài 4: Một số sỏch khi xếp thành từng bú 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bú. Tớnh số sỏch đú biết rằng số sỏch trong khoảng từ 100 đến 150. Gọi x là số sỏch (100<x<150) Theo đề bài: x 10 ; x 12 ; x 15 Nờn x BC (10; 12;15 ) Ta cú: 10=2.5 12=22.3 15=3.5 =>BCNN(10; 12;15 )= 22.3.5= 60 =>BC(10; 12;15 ) = B(60)={0; 60; 120; 180; ...} Do 100<x<150 và x BC (10; 12;15 ) thỡ x=120 Vậy số sỏch cần tỡm là 120 quyển.
- Bài tập 4: Số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều thiếuthừa 3 quyển. Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150. Giải Gọi số sách cần tỡm là a (quyển) Theo bài ra ta có: (a 3) (a 3) (a 3) (a 3)
- Bài 5 : Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 170 tập giấy. Ngưười ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần thưưởng đều nhau, mỗi phần thưưởng gồm cả ba loại. Nhưưng sau khi chia còn thừa 13 quyển vở, 8 bút bi, 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưưởng. Tính xem có bao nhiêu phần thưưởng? Gọi số phần thưưởng cần tỡm là a Theo bài ra ta có: 133 : a dưư 13 v a >13 80 : a dưư 8 v a > 8 170 : a dưư 2 v a > 2
- Bài 1: Tỡm ƯC thụng qua tỡm ƯCLN a) 40 và 24 c)80 và 144 e)10, 20 và 70 h)9; 18 và b) 36 và 990 d) 65 và 125 g)25; 55 và 75 72 Bài 2: Tỡm số tự nhiờn x biết: a) 24 x ; 36 x ; 160 x và x lớn nhất. b)x Ư(20) và 0<x<10. c) x 4; x 7; x 8 và x nhỏ nhất Bài 3: Lớp 6A cú 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia cỏc bạn thành từng nhúm sao cho số bạn nam trong mỗi nhúm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp cú thể chia được nhiều nhất bao nhiờu nhúm? Khi đú mỗi nhúm cú bao nhiờu bạn nam, bao nhiờu bạn nữ? Bài 4: Số học sinh khối 6 của trưường là một số tự nhiờn cú 3 chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa hàng. Tỡm số học sinh khối 6 của trường đú.
- Buổi học kết thỳc Xin cảm ơn cỏc em đó chỳ ý theo dừi !

