Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 9 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 9 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_toan_9_co_dap_an_ma_tran.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán 9 (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9 I.MA TRẬN Tổng Mức độ đánh giá % Chương/ Nội dung/đơn vị TT điểm Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phương trình quy C15 Phương trình về phương trình 1đ và hệ phương bậc nhất một ẩn 4đ 1 trình bậc Phương trình và hệ 40% nhất C1,2 C13 C14 phương trình bậc (14 tiết) 0,5đ 1,0đ 1,5đ nhất hai ẩn 2 Bất đẳng thức. Bất C3,4,5,6, phương C 16 C17 3,5đ 7,8 trình bậc 1đ 1đ 1,5đ 35% nhất một ẩn (11 tiết) C9, Hệ thức Tỉ số lượng giác C 18 2,5đ 3 10,11,12 lượng trong của góc nhọn 0,5đ 25% 1đ
- tam giác Một số hệ thức về C19 vuông (9 tiết) cạnh và góc trong 1đ tam giác vuông Tổng 12 1 02 02 0 01 18 Tổng điểm 4 3 2 1 10 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100 % Tỉ lệ chung 70% 30% 100% II. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN TOÁN – LỚP 9 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/ Đơn TT Mức độ đánh giá Vận Chủ đề vị kiến thức Nhận Thông Vận dụng biêt hiểu dụng cao Phương trình Vận dụng: quy về phương Phương - Giải được phương trình tích có dạng (a1x + b1).(a2x + b2) = trình bậc nhất TL 1 trình và hệ 0. một ẩn C15 phương - Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương 1 (1đ) trình bậc trình bậc nhất. nhất (17 tiết) Phương trình Nhận biết : TN C1, và hệ phương – Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, 2 hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. (0,5đ)
- trình bậc nhất – Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương TL1 hai ẩn trình bậc nhất hai ẩn. C13 (1đ) Thông hiểu: TL1 – Tính được nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai C14 ẩn bằng máy tính cầm tay. (1,5đ) Vận dụng: – Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong Hoá học,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Bất đẳng Nhận biết: TN C16TL C17TL thức. Bất - Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực C3,4, 5, (1) (1đ) phương - Nhận biết được bất đẳng thức 6,7,8 - Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất trình bậc (1,5đ) một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn nhất một Thông hiểu: ẩn (6 tiết) - Mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân) (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân)
- Vận dụng: - Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn Hệ thức Tỉ số lượng giác Nhận biết: TN lượng trong của góc nhọn - Nhận biết được các giá trị sin, cos, tan, cot của góc C,9,10, tam giác nhọn 11,12 vuông (10 (1,5đ) tiết) Thông hiểu: - Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc ° ° ° biệt (góc 30 , 45 , 60 ) và của hai góc phụ nhau C18 - Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong 0,5 tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân 2 Một số hệ thức với sin góc đối hoặc nhân với cos góc kề; cạnh góc về cạnh và góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối trong tam giác hoặc nhân với cot góc kề) vuông - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay Vận dụng cao: 1TL - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số C19 lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn thẳng, (1đ) độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông, ) Tổng 12(TN) 1 (TL) 2(TL) 2(TL) 1(TL) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%
- III. ĐỀ KIỂM TRA KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau: Câu 1. Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn ? A. 2x - 3y = 5. B. 0x + 2y = 4. C. 2x - 0y = 3. D. 0x - 0y = 6. Câu 2. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? ì 2 ì ì ì ï 2x + 3y = 1 ï 0,5x - 0,2y = - 0,1 ï - 4x + 7y = - 10 ï x + 3y = 2 A. íï B. í C. í D.íï ï - 3x = 18. ï 0x + 0y = - 0,4. ï 3x + 8y = - 19. ï 31x 2 + 5y2 = - 1. îï îï îï îï Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. - 2x 2 + 5 > 0 . B. 3x - y £ 0.C. - 4x - 2 < 0 D. 5 + 0x ³ - 7. Câu 4. Cho hai số a,b được biểu diễn trên trục số như Hình 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. a < b và b < 0.B. 0 < b và b < a .C. a < 0 và 0 < b . D. 0 < a và a < b . Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình: x 2 0 là A. x 2 B. x 2 C. x 2 D. x 2 Câu 6: Bất phương trình dạng ax b 0 (hoặc ax b 0,ax b 0,ax b 0 ) là bất phương trình bậc nhất một ẩn (ẩn là x ) với điều kiện: A. a, b là hai số đã cho. B. a, b là hai số đã cho và a khác 0 . C. b khác 0 . D. a và b khác 0 . Câu 7: Hệ thức 2a a 1 là một bất đẳng thức và A. a 1 là vế trái, 2a là vế phải B. a 1 là vế trước, 2a là vế sau C. a 1 là vế sau, 2a là vế trước D. a 1 là vế phải, 2a là vế trai Câu 8:Cho bất phương trình 5 5x 0 có A. a 5;b 5 B. a 5;b 5 C. a 5;b 5 D. a 5;b 5
- Câu 9: Cho và là hai góc phụ nhau, khi đó: A. sin cos . B. sin cot . C. sin tan . D. cos cot . Sử dụng hình sau để trả lời các câu hỏi Câu 10: SinP bằng MN MP MP MN A. B. C. D. MP NP MN NP Câu 11: tanN bằng MN MP MN MP B. B. C. D. NP NP MP MN Câu 12: Hệ thức nào sau đây là sai? A. MN = NP. sin P B. MN = NP. tanN C. MN = NP. CosN D. MN = MP. tanP PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 13. NB (1 điểm) a) Trong hai phương trình: 0,2x 5y 1,5 và x 2 2y 0, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn? Tìm hệ số a, b, c của phương trình bậc nhất hai ẩn đó. b) Kiểm tra xem cặp số 1;1) có là nghiệm của phương trình 4x 3y 7 hay không? Câu 14 TH (1 điểm): Dùng máy tính cầm tay, tìm nghiệm các hệ phương trình sau: 3x 2y 1 4x y 2 x y 1 a) b) c) 6x y 3 2x y 4 2 x 2y 2 Câu 15 VDT (1 điểm) Giải các phương trình sau: x 2 1 a) (x 1)(3x 6) 0 b) x 2 5 Câu 16: TH (1 điểm). So sánh hai số a và b , nếu
- a) a 1954 b 1954 b) 5a 1 5b 1 Câu 17.VDT (1điểm) Giải các bất phương trình sau: a) 2x 4 0 b) 2 3x 4x 5 Câu 18: TH (0,5 điểm) Tính 0 sin32 0 0 a) b) tan 80 cot 10 cos580 Câu 19: VDC(1điểm): Một chiếc tàu ngầm đang ở trên mặt biển bắt đầu lặn xuống và di chuyển theo đường thẳng tạo với mặt nước A H 200 một góc 200 . Một lúc sau, tàu ở độ sâu 300 m so 300 m với mặt nước biển. Hỏi tàu đã di chuyển bao nhiêu mét B (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị) -------Hết------- IV. HƯỚNG DẪN CHẤM- ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu Nội dung Điểm a) Trong hai phương trình: 0,2x 5y 1,5 và x 2 2y 0, 0,5 phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn? Tìm hệ số a, b, c của phương trình bậc nhất hai ẩn đó. Phương trình bậc nhất hai ẩn là: 0,2x 5y 1,5 13 Các hệ số: a= 0,2; b=5; c=-1,5 (1đ) b) Kiểm tra xem cặp số 1;1) có là nghiệm của phương trình 4x 3y 7 hay không? Do 4.1 3.1 7 là một khẳng định đúng nên cặp số 1;1) là 0,5 nghiệm của phương trình 4x 3y 7.
- Câu 14 TH (1,5 đ): Dùng máy tính cầm tay, tìm nghiệm các hệ Mỗi phương trình sau: ý 3x 2y 1 4x y 2 x y 1 a) b) c) đúng 6x y 3 2x y 4 2 x 2y 2 cho 0,5 đ 14 7 5 Nghiệm của HPT a) là (x;y)= ; (1,5 đ) 9 3 Nghiệm của HPT b) là (x;y)= 1; 6) Hệ PT c) vô số nghiệm Giải các phương trình sau a) Ta có x 1 3x 6 0 Với x 1 0 x 1 Với 3x 6 0 x 2 . Vậy phương trình có hai nghiệm là x 1 và x 2 . x 2 1 b) ĐKXĐ: x 2 x 2 5 0,5 15 5.(x 2) 1(x 2) (1 đ) 5.(x 2) 5(x 2) 5(x 2) x 2 5x 10 x 2 5x x 2 10 4x 12 0,5 x 3 (thỏa mãn điều kiện xác định) Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x 3. So sánh hai số a và b , nếu a) a 1954 b 1954 a 1954 ( 1954) b 1954 ( 1954) (liên hệ giữa thứ tự và phép cộng) 0,5 a b 16 1đ b) 5a 1 5b 1 5a 1 1 5b 1 1 (liên hệ giữa thứ tự và phép cộng) 5a 5b 0,5 1 1 5a. 5b. (liên hệ giữa thứ tự và phép nhân) 5 5 a b
- Giải các bất phương trình sau: a) 2x - 4 > 0 2x > 4 x > 2 Nghiệm của bất phương trình là x > 2 17 b) (1đ) 2 - 3x > 4x + 5 - 3x - 4x > 5 - 2 0,5 - 3 - 7x > 3 Nghiệm của bất phương trình là x < 7 - 3 x < 7 0,5 sin320 cos580 0,25 a) 1 18 cos580 cos580 0,5 b) tan 800 tan 800 0 0,25 Gọi quãng đường tàu ngầm di chuyển là AB km . Xét ΔAHB vuông tại H , ta có BH BH 300 sin A AB 877 m . AB sin A sin 200 19 A 0 H (1đ) 20 300 m B Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, phù hợp với chương trình đều chấm điểm tối đa

