Bài giảng môn Toán 9 - Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

pptx 8 trang hathanh 03/07/2026 430
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán 9 - Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_9_bai_4_gia_tri_tuyet_doi_cua_mot_so_huu.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán 9 - Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

  1. Buổi 4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ. CỘNG, TRỪ, NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN I. Kiến thức cần nhớ 1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến gốc O trên trục số. x nếu x 0 = - x nếu x < 0 Chú ý: với mọi giá trị của x
  2. 2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân - Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi làm theo quy tắc các phép tính về phân số. - Tuy nhiên, trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân hai số thập phân theo quy tắc về dấu giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên. Ví dụ: Tính A = Giải A = 2,75 + 0,25 = (2,75 + 0,25) – = 3 – 3 – =
  3. Bài 1. Tìm x, biết: a) = 3,7 b) = và x > 0 x = 3,7 hoặc x = -3,7 = => x = hoặc x = Vì x > 0 => x = c) = 0 với mọi giá trị của x d) = 0,425 và x < 0 mà < 0 = 0,425, suy ra => không tồn tại giá trị của x x = 0,425 hoặc x = - 0,425 TM bài toán = Vì x < 0 x = – 0,425
  4. Bài 2. Tính: a) 7,12 – 4,15 = 2,97 b) 0,351 – 4,824 = – (4,824 – 0,351) = – 4,473 c) – 4,32 – 0,58 = – (4,32 + 0,58) = – 4,9 d) – 3,415 + 1,256 = – (3,415 – 1,256) = – 2,159
  5. Bài 3. Tính bằng cách hợp lí a) = = a) = = + = c) = = = d) = = =
  6. Bài 4. Bỏ dấu ngoặc rồi thực hiện phép tính A = (– 4,5 + 37,1) – (– 4,5 +37,1) = 37,1 – 4,5 + 4,5 – 37,1 = (37,1 – 31,7) + (– 4,5) + 4,5 = 0 B = – (315.4 + 275) + 4.315 – ( 10 – 275) = – 315.4 – 275 + 4.315 – 10 + 275 = (– 315.4 + 315.4) + (– 275 + 275) – = – 10 C = = = + = – 1
  7. Bài 5. Tìm x, biết a) Vậy x = 11 hoặc x = – 4 b) = = = = Vậy hoặc
  8. BÀI TẬP VỀ NHÀ