Bài ôn luyện Lớp 9 môn Toán - Năm học 2019-2020 - Thiều Thị Tình

doc 4 trang hathanh 03/07/2026 420
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn luyện Lớp 9 môn Toán - Năm học 2019-2020 - Thiều Thị Tình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_on_luyen_lop_9_mon_toan_nam_hoc_2019_2020_thieu_thi_tinh.doc

Nội dung tài liệu: Bài ôn luyện Lớp 9 môn Toán - Năm học 2019-2020 - Thiều Thị Tình

  1. Giáo viên: Thiều Thị Tình – Trường THCS Lam Hồng BÀI TẬP ÔN LUYỆN lỚP 9 TRONG ĐỢT NGHỈ DỊCH COVID- 19 (TỪ 24/3/2020-20/4/2020) ===ooo=== LUYỆN ĐỀ Đề 1: I . TRẮC NGHIỆM (3,0 đ): Câu 1(2 đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng 1. Căn bậc hai số học của số a không âm là: A. Số có bình phương bằng a B. a C. - a D. B,C đều đúng 2. Hàm số y= (m-1)x –3 đồng biến khi: A. m >1 B.m <1 C. m 1 D. Một kết quả khác 3. Cho x là một góc nhọn , trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng: A.Sinx+Cosx=1 B.Sinx=Cos(900-x) C. Tgx=Tg(900-x) D. A,B,C đều đúng 4. Cho hai đường tròn (O;4cm) , (O’;3cm) và OO’= 5cm. Khi đó vị trí tương đối của (O) và(O’) là: A. Không giao nhau B. Tiếp xúc ngồi C. Tiếp xúc trong D. Cắt nhau Câu 2(1đ): Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;r) với R > r ; gọi d là khoảng cách OO’. Hãy ghép mỗi vị trí tương đối giữa hai đường tròn (O) và (O’) ở cột trái với hệ thức tương ứng ở cột phải để được một khẳng định đúng Vị trí tương đối của (O) và (O’) Hệ thức 1) (O) đựng (O’) 5) R- r < d < R+ r 2) (O) tiếp xúc trong (O’) 6) d < R- r 3) (O) cắt (O’) 7) d = R + r 4) (O) tiếp xúc ngồi (O’) 8) d = R – r 9) d > R + r II. TỰ LUẬN (7 đ): x x 2 x Câu 1(2 đ): Cho biểu thức : P = : x 2 x 2 x 4 a. Tìm điều kiện của x để P được xác định . Rút gọn P b)Tìm x để P > 4 Câu 2(2đ): Cho hàm số : y = (m -1)x + 2m – 5 ; ( m 1) (1) a. Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (1) song song với đường thẳng y = 3x + 1 b. Vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1,5 . Tính góc tạo bởi đường thẳng vẽ được và trục hồnh (kết quả làm tròn đến phút) Câu 3(3đ) Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax , By cùng phía với nửa đường tròn đối với AB. Qua điểm E thuộc nửa đường tròn (E khác A và B) kẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax , By theo thứ tự ở C và D a)Chứng minh rằng : CD = AC + BD b)Tính số đo góc C·OD ? c)Tính : AC.BD ( Biết OA = 6cm) ĐỀ 2 Câu 1: (2,0 điểm) a. Thực hiện phép tính: 18 2 45 3 80 2 50 b. Tìm x, biết: x 2 3 Câu 2: (2,0 điểm) 1 1 2x Cho biểu thức P= : x 2 x 2 x 4 a. Tìm giá trị của x để P xác định. b. Rút gọn biểu thức P c. Tìm các giá trị của x để P <1. Câu 3: (2,0 điểm) Cho hàm số y = (m -3) x + 2 (d1) a. Xác định m để hàm số nghịch biến trên R. b.Vẽ đồ thị hàm số khi m = 4 c. Với m = 4, tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng (d1) và (d2): y = 2x - 3 Câu 4: ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB= 6cm, AC= 4,5cm, BC= 7,5cm. 1
  2. Giáo viên: Thiều Thị Tình – Trường THCS Lam Hồng a. Chứng minh tam giác ABC vuông. b. Tính góc B, góc C, và đường cao AH. Câu 5: (2,5 điểm) Cho ( O,R ), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K. a. Chứng minh: Tam giác OKA cân tại A. b. Đường thẳng KI cắt AB tại M. Chứng minh: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O). ĐỀ 3 Bài 1: Thực hiện phép tính: 10 15 a) 45 20 5 : 6 b) 8 12 1 Bài 2: Giải phương trình: x 5 4x 20 9x 45 3 5 2 x 2 x 2 1 x Bài 3: Cho biểu thức: P = . . Với x > 0; x ≠ 1 x 1 x 2 x 1 2 a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P khi x = 7 4 3 . c) Tìm x để P có GTLN. Bài 4: Cho hàm số: y = f(x) = (m – 1)x + 2m – 3. a) Biết f(1) = 2 tính f(2). b) Biết f(-3) = 0; Hàm số f(x) là hàm số đồng biến hay nghịch biến Bài 5: Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn, kẻ tiếp tuyến AM, AN ( M, N là các tiếp điểm). a) Chứng minh OA vuông góc MN. b) Vẽ đường kính NOC; Chứng minh CM song song AO. c) Tính các cạnh của ∆AMN biết OM = 3 cm; ) OA = 5 cm. ĐỀ4 Bài 1: Thực hiện phép tính: 1 1 a) b) 3. 12 27 3 3 2 3 2 Bài 2: Giải phương trình: x 1 4x 4 25x 25 2 0 x 3 6 x 4 Bài 3: Cho biểu thức: P = . Với x ≥ 0; x ≠ 1 x 1 x 1 x 1 a) Rút gọn P b) Tìm x để P = -1 c) Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên. Bài 4: Cho hàm số: y = ax + 3.Tìm a biết a) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = - 2x. Vẽ đồ thị hàm số tìm được. b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 7) Bài 5: Cho đường nửa tròn (O), đường kính AB. Lấy điểm M trên đường tròn(O), kẻ tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn tại C và D; AM cắt OC tại E, BM cắt OD tại F. a) Chứng minh C· OD 900 . b) Tứ giác MÈO là hình gì? 2
  3. Giáo viên: Thiều Thị Tình – Trường THCS Lam Hồng c) Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn đường đường kính CD. ĐỀ 5 Câu 1 (3,0 điểm) 1. Thực hiện các phép tính: 2 a. 144 25. 4 b. 3 1 3 1 2. Tìm điều kiện của x để 6 3x có nghĩa. Câu 2 (2,0 điểm) 1. Giải phương trình: 4x 4 3 7 2. Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số bậc nhất y (2m 1)x 5 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5. Câu 3 (1,5 điểm) x 2 x x 1 Cho biểu thức A . (với x 0; x 4 ) x 2 x x 2 x 1 1. Rút gọn biểu thức A. 2. Tìm x để A 0. Câu 4 (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến Ax , By của nửa đường tròn (O) tại A và B ( Ax , By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tia Ax và By theo thứ tự tại C và D. 1. Chứng minh tam giác COD vuông tại O; 2. Chứng minh AC.BD = R 2 ; 3. Kẻ MH  AB (H AB). Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH. Câu 5 (0,5 điểm) 1 1 1 Cho x 2014; y 2014 thỏa mãn: . Tính giá trị của biểu thức: x y 2014 x y P x 2014 y 2014 ĐỀ 6 I . TRẮC NGHIỆM (2,0 đ): 1 Câu 1: Điều kiện của biểu thức có nghĩa là: 2x 5 5 5 5 5 A. x B. x C. x D. x 2 2 2 2 Câu 2: Giá trị biểu thức 4 2 3 là: A. 1 3 B. 3 1 C. 3 1 D. Đáp án khác Câu 3: Hàm số y = ( - 3 – 2m )x – 5 luôn nghịch biến khi: 3 3 3 A. m B. m C. m D. Với mọi giá trị của m 2 2 2 Câu 4: Đồ thị hàm số y = ( 2m – 1) x + 3 và y = - 3x + n là hai đường thẳng song song khi: 1 A. m 2 B. m 1 C. m 1 và n 3 D. m và n 3 2 Câu 5: Cho hình vẽ, sin là: 3
  4. Giáo viên: Thiều Thị Tình – Trường THCS Lam Hồng AD BD B A,sin B,sin D AC AD BA AD C,sin D,sin AC BC A C 4 Câu 6: Cho tam giác ABC, góc A = 900, có cạnh AB = 6, tgB thì cạnh BC là: 3 A. 8 B. 4,5 C. 10 D. 7,5 Câu 7: Cho ( O; 12 cm) , một dây cung của đường tròn tâm O có độ dài bằng bán kính . Khoảng cách từ tâm đến dây cung là: A. 6 B. 6 3 C. 6 5 D. 18 Câu 8: Hai đường tròn ( O; R) và ( O’ ; R’) có OO’ = d. Biết R = 12 cm, R’ = 7 cm, d = 4 cm thì vị trí tương đối của hai đường tròn đó là: A. Hai đường tròn tiếp xúc nhau. B. Hai đường tròn ngoài nhau. C. Hai đường tròn cắt nhau D. Hai đường tròn đựng nhau II . TRẮC NGHIỆM (7,0 đ): Câu 9 (2,5 đ) Cho biểu thức: x x 1 x 1 ( với x 0; x 1) A : x x x x 1 x 1 x 1 a, Rút gọn biểu thức A. b, Tính giá trị biểu thức A với x 4 2 3 c, Tìm x nguyên để biểu thức A nhận giá trị nguyên. Câu 10 ( 2,0 đ) Cho hàm số y = ( 2m – 1 ) x + 3 a, Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2 ; 5 ) b, Vẽ đồ thị hàm số với m tìm được ở câu a. Câu 11 ( 3,0 đ) Cho ( O ; R ) , một đường thẳng d cắt đường tròn (O) tại C và D, lấy điểm M trên đường thẳng d sao cho D nằm giữa C và M, Qua M vẽ tiếp tuyến MA, MB với đường tròn . Gọi H là trung điểm của CD, OM cắt AB tại E. Chứng minh rằng: a, AB vuông góc với OM. b, Tích OE . OM không đổi. c, Khi M di chuyển trên đường thẳng d thì đường thẳng AB đi qua một điểm cố định. Câu 12 ( 0, 5 đ) Cho x và y là hai số dương có tổng bằng 1. 1 3 Tìm GTNN của biểu thức: S x2 y2 4xy ______________________________________________ 4