Chương trình giáo dục Phổ thông - Hoạt động trải nghiệm và hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

docx 34 trang hathanh 31/03/2026 870
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chương trình giáo dục Phổ thông - Hoạt động trải nghiệm và hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxchuong_trinh_giao_duc_pho_thong_hoat_dong_trai_nghiem_va_hoa.docx

Nội dung tài liệu: Chương trình giáo dục Phổ thông - Hoạt động trải nghiệm và hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM VÀ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) Hà Nội, 2018 MỤC LỤC
  2. Trang I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM VÀ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP ............................... 3 II. QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH .................................................................................................................... 4 III. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH ............................................................................................................................................. 4 IV. YÊU CẦU CẦN ĐẠT ........................................................................................................................................................... 6 V. NỘI DUNG GIÁO DỤC ....................................................................................................................................................... 11 LỚP 1 ................................................................................................................................................................................. 13 LỚP 2 ................................................................................................................................................................................. 15 LỚP 3 ................................................................................................................................................................................. 17 LỚP 4 ................................................................................................................................................................................. 19 LỚP 5 ................................................................................................................................................................................. 21 LỚP 6 ................................................................................................................................................................................. 23 LỚP 7 ................................................................................................................................................................................. 25 2
  3. LỚP 8 ................................................................................................................................................................................. 28 LỚP 9 ................................................................................................................................................................................. 30 LỚP 10 ............................................................................................................................................................................... 33 LỚP 11 ............................................................................................................................................................................... 36 LỚP 12 ............................................................................................................................................................................... 39 VI. PHƯƠNG THỨC TỔ CHỨC VÀ LOẠI HÌNH HOẠT ĐỘNG ......................................................................................... 43 VII. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ GIÁO DỤC .................................................................................................................................. 44 VIII. GIẢI THÍCH VÀ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH ......................................................................... 45 I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM VÀ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP Hoạt động trải nghiệm (cấp tiểu học) và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp (cấp trung học cơ sở và cấp trung học phổ thông) là hoạt động giáo dục bắt buộc được thực hiện từ lớp 1 đến lớp 12. Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp là hoạt động giáo dục do nhà giáo dục định hướng, thiết kế và hướng dẫn thực hiện, tạo cơ hội cho học sinh tiếp cận thực tế, thể nghiệm các cảm xúc tích cực, khai thác những kinh nghiệm đã có và huy động tổng hợp kiến thức, kĩ năng của các môn học để thực hiện những nhiệm vụ được giao hoặc giải quyết những vấn đề của thực tiễn đời sống nhà trường, gia đình, xã hội phù hợp với lứa tuổi; thông qua đó, chuyển hoá những 3
  4. kinh nghiệm đã trải qua thành tri thức mới, hiểu biết mới, kĩ năng mới góp phần phát huy tiềm năng sáng tạo và khả năng thích ứng với cuộc sống, môi trường và nghề nghiệp tương lai. Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp góp phần hình thành, phát triển các phẩm chất chủ yếu, năng lực chung và các năng lực đặc thù cho học sinh; nội dung hoạt động được xây dựng dựa trên các mối quan hệ của cá nhân học sinh với bản thân, với xã hội, với tự nhiên và với nghề nghiệp. Nội dung Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp được phân chia theo hai giai đoạn: giai đoạn giáo dục cơ bản và giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp. – Giai đoạn giáo dục cơ bản: Ở cấp tiểu học, nội dung Hoạt động trải nghiệm tập trung vào các hoạt động khám phá bản thân, hoạt động rèn luyện bản thân, hoạt động phát triển quan hệ với bạn bè, thầy cô và người thân trong gia đình. Các hoạt động xã hội và tìm hiểu một số nghề nghiệp gần gũi với học sinh cũng được tổ chức thực hiện với nội dung, hình thức phù hợp với lứa tuổi. Ở cấp trung học cơ sở, nội dung Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp tập trung hơn vào các hoạt động xã hội, hoạt động hướng đến tự nhiên và hoạt động hướng nghiệp; đồng thời hoạt động hướng vào bản thân vẫn được tiếp tục triển khai để phát triển các phẩm chất và năng lực của học sinh. – Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp: Ngoài các hoạt động hướng đến cá nhân, xã hội, tự nhiên, nội dung Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ở cấp trung học phổ thông tập trung hơn vào hoạt động giáo dục hướng nghiệp nhằm phát triển năng lực định hướng nghề nghiệp. Thông qua các hoạt động hướng nghiệp, học sinh được đánh giá và tự đánh giá về năng lực, sở trường, hứng thú liên quan đến nghề nghiệp, làm cơ sở để tự chọn cho mình ngành nghề phù hợp và rèn luyện phẩm chất và năng lực để thích ứng với nghề nghiệp tương lai. 4
  5. II. QUAN ĐIỂM XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH Chương trình Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp quán triệt quan điểm, mục tiêu, yêu cầu cần đạt, kế hoạch giáo dục, nội dung giáo dục, phương pháp giáo dục, đánh giá kết quả giáo dục, điều kiện thực hiện và phát triển chương trình giáo dục phổ thông nêu tại Chương trình tổng thể, đồng thời nhấn mạnh các quan điểm sau: 1. Chương trình được xây dựng dựa trên lí thuyết hoạt động, lí thuyết về nhân cách, lí thuyết học tập trải nghiệm và lí luận giáo dục nói chung; các ưu điểm của chương trình hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, hoạt động giáo dục hướng nghiệp hiện hành; kinh nghiệm quốc tế trong phát triển chương trình Hoạt động trải nghiệm, Hoạt động hướng nghiệp; bản sắc văn hoá các vùng miền, văn hoá truyền thống Việt Nam và các giá trị văn hoá chung của thời đại. 2. Chương trình bảo đảm tính chỉnh thể, sự nhất quán và phát triển liên tục qua các lớp, các cấp học. Chương trình được thiết kế theo hướng vừa đồng tâm, vừa tuyến tính, xuyên suốt từ lớp 1 đến lớp 12 với các mạch nội dung hoạt động thống nhất: Hoạt động hướng vào bản thân, Hoạt động hướng đến xã hội, Hoạt động hướng đến tự nhiên và Hoạt động hướng nghiệp. 3. Chương trình bảo đảm tính mở, linh hoạt. Cơ sở giáo dục và giáo viên chủ động lựa chọn nội dung, phương thức, không gian, thời gian hoạt động phù hợp với hoàn cảnh và điều kiện của mình trên nguyên tắc bảo đảm mục tiêu giáo dục và các yêu cầu cần đạt về phẩm chất, năng lực đối với mỗi lớp học, cấp học. III. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH 1. Mục tiêu chung Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp hình thành, phát triển ở học sinh năng lực thích ứng với cuộc sống, năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động, năng lực định hướng nghề nghiệp; đồng thời góp phần hình thành, phát triển các phẩm chất chủ yếu và năng lực chung quy định trong Chương trình tổng thể. Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp giúp học sinh khám phá bản thân và thế giới xung quanh, phát triển đời sống tâm hồn phong phú, biết rung cảm trước cái đẹp của thiên nhiên và tình người, có quan niệm sống và ứng xử đúng đắn, đồng thời bồi dưỡng cho học sinh tình yêu đối với quê hương, đất nước, ý thức về cội nguồn và bản sắc của dân tộc để góp phần giữ gìn, phát triển các giá trị tốt đẹp của con người Việt Nam trong một thế giới hội nhập. 5
  6. 2. Mục tiêu cấp tiểu học Hoạt động trải nghiệm hình thành cho học sinh thói quen tích cực trong cuộc sống hằng ngày, chăm chỉ lao động; thực hiện trách nhiệm của người học sinh ở nhà, ở trường và địa phương; biết tự đánh giá và tự điều chỉnh bản thân; hình thành những hành vi giao tiếp, ứng xử có văn hoá; có ý thức hợp tác nhóm và hình thành được năng lực giải quyết vấn đề. 3. Mục tiêu cấp trung học cơ sở Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp giúp học sinh củng cố thói quen tích cực, nền nếp trong học tập và sinh hoạt, hành vi giao tiếp ứng xử có văn hoá và tập trung hơn vào phát triển trách nhiệm cá nhân: trách nhiệm với bản thân, trách nhiệm với gia đình, cộng đồng; hình thành các giá trị của cá nhân theo chuẩn mực chung của xã hội; hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề trong cuộc sống; biết tổ chức công việc một cách khoa học; có hứng thú, hiểu biết về một số lĩnh vực nghề nghiệp, có ý thức rèn luyện những phẩm chất cần thiết của người lao động và lập được kế hoạch học tập, rèn luyện phù hợp với định hướng nghề nghiệp khi kết thúc giai đoạn giáo dục cơ bản. 4. Mục tiêu cấp trung học phổ thông Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp giúp học sinh phát triển các phẩm chất, năng lực đã được hình thành ở cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở. Kết thúc giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp, học sinh có khả năng thích ứng với các điều kiện sống, học tập và làm việc khác nhau; thích ứng với những thay đổi của xã hội hiện đại; có khả năng tổ chức cuộc sống, công việc và quản lí bản thân; có khả năng phát triển hứng thú nghề nghiệp và ra quyết định lựa chọn được nghề nghiệp tương lai; xây dựng được kế hoạch rèn luyện đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp và trở thành người công dân có ích. IV. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Yêu cầu cần đạt về phẩm chất chủ yếu Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất chủ yếu theo các mức độ phù hợp với mỗi cấp học đã được quy định trong Chương trình tổng thể. 6
  7. 2. Yêu cầu cần đạt về năng lực Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp giúp hình thành và phát triển ở học sinh các năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo được biểu hiện qua các năng lực đặc thù: năng lực thích ứng với cuộc sống, năng lực thiết kế và tổ chức hoạt động, năng lực định hướng nghề nghiệp. Yêu cầu cần đạt về các năng lực đặc thù này được thể hiện trong bảng sau: Năng lực Cấp tiểu học Cấp trung học cơ sở Cấp trung học phổ thông NĂNG LỰC TH ÍCH ỨNG VỚI CUỘC SỐNG Hiểu biết về bản – Nhận biết được sự thay – Xác định được những nét đặc – Xác định được phong cách của thân và môi đổi của cơ thể, cảm xúc, suy trưng về hành vi và lời nói của bản bản thân. trường sống nghĩ của bản thân. thân. – Thể hiện được hứng thú của bản – Hình thành được một số – Thể hiện được sở thích của thân và tinh thần lạc quan về cuộc thói quen, nếp sống sinh hoạt mình theo hướng tích cực. sống. và kĩ năng tự phục vụ. – Thể hiện được chính kiến khi – Thể hiện được tư duy độc lập và – Nhận ra được nhu cầu phản biện, bình luận về các hiện giải quyết vấn đề của bản thân. – Đánh phù hợp và nhu cầu không phù tượng xã hội và giải quyết mâu giá được điểm mạnh, yếu và khả năng hợp. thuẫn. thay đổi của bản thân. – Phát hiện được vấn đề và – Giải thích được ảnh hưởng – Khẳng định được vai trò, vị thế tự tin trao đổi những suy nghĩ của sự thay đổi cơ thể đến các trạng của cá nhân trong gia đình, nhà trường thái cảm xúc, hành vi của và Năng lực Cấp tiểu học Cấp trung học cơ sở Cấp trung học phổ thông 7
  8. của mình. bản thân. xã hội. – Chỉ ra được sự khác biệt – Tìm được giá trị, ý nghĩa của – Giải thích được vì sao con giữa các cá nhân về thái độ, bản thân đối với gia đình và bạn bè. người, sự vật, hiện tượng xung quanh năng lực, sở thích và hành – Giải thích được tác động của luôn biến đổi và rút ra được bài học động. sự đa dạng về thế giới, văn hoá, con cho bản thân từ sự hiểu biết này. – Nhận diện được một số người và môi trường thiên nhiên – Phân tích được ảnh hưởng của nguy hiểm từ môi trường sống đối với cuộc sống. môi trường tự nhiên và xã hội đến sức đối với bản thân. – Nhận biết được những nguy khoẻ và trạng thái tâm lí của cá nhân cơ từ môi trường tự nhiên và xã hội và chỉ ra được sự tác động của con ảnh hưởng đến cuộc sống con người đến môi trường tự nhiên, xã hội. người. Kĩ năng điều – Đề xuất được những – Vận dụng được kiến thức, kĩ – Điều chỉnh được những hiểu chỉnh bản thân cách giải quyết khác nhau cho năng đã học để giải quyết vấn đề biết, kĩ năng, kinh nghiệm của bản và đáp ứng với cùng một vấn đề. trong những tình huống khác nhau. thân phù hợp với bối cảnh mới. sự thay đổi – Làm chủ được cảm xúc, – Làm chủ được cảm xúc của – Thay đổi được cách suy nghĩ, thái độ và hành vi của mình và bản thân trong các tình huống giao biểu hiện thái độ, cảm xúc của bản thể hiện sự tự tin trước đông tiếp, ứng xử khác nhau. thân để đáp ứng với yêu cầu, nhiệm vụ, người. – Tự chuẩn bị kiến thức và kĩ hoàn cảnh mới. – Tự lực trong việc thực năng cần thiết để đáp ứng với – Thể hiện được khả năng tự học hiện một số việc phù hợp với nhiệm vụ được giao. trong những hoàn cảnh mới. lứa tuổi. – Thực hiện được các nhiệm – Thực hiện được các nhiệm vụ – Biết cách thoả mãn nhu vụ với những yêu cầu khác nhau. – trong hoàn cảnh mới. cầu phù hợp và kiềm chế nhu Thể hiện được cách giao tiếp, – Thể hiện được sự tự tin trong cầu 8
  9. Năng lực Cấp tiểu học Cấp trung học cơ sở Cấp trung học phổ thông không phù hợp. ứng xử phù hợp với tình huống. giao tiếp, ứng xử và trong các mối – Thực hiện được các – Biết cách ứng phó với nguy cơ, quan hệ khác nhau. nhiệm vụ với những yêu cầu rủi ro từ môi trường tự nhiên và xã – Giải quyết được một số vấn đề về khác nhau. hội. môi trường tự nhiên và xã hội phù hợp – Biết cách xử lí trong một với khả năng của mình. số tình huống nguy hiểm. NĂNG LỰC TH IẾT KẾ VÀ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG Kĩ năng lập – Xác định được mục tiêu – Xác định được mục tiêu, đề – Xác định được mục tiêu, nội kế hoạch cho các hoạt động cá nhân và xuất được nội dung và phương thức dung hoạt động, phương tiện và hình hoạt động nhóm. phù hợp cho các hoạt động cá nhân thức hoạt động phù hợp. và hoạt động nhóm. – Tham gia xác định được – Dự kiến được nguồn lực cần nội dung và cách thức thực – Dự kiến được nhân sự tham thiết cho hoạt động: nhân sự, tài chính, hiện hoạt động cá nhân, hoạt gia hoạt động và phân công nhiệm điều kiện thực hiện khác. động nhóm. vụ phù hợp cho các thành viên. – – Dự kiến được thời gian cho từng – Dự kiến được thời gian Dự kiến được thời gian hoàn thành hoạt động và sắp xếp chúng trong một thực hiện nhiệm vụ. nhiệm vụ. trật tự thực hiện hoạt động hợp lí. 9
  10. Kĩ năng thực – Thực hiện được kế – Thực hiện được kế hoạch – Hoàn thành được các kế hoạch hiện kế hoạch hoạch hoạt động của cá nhân. – hoạt động của cá nhân và linh hoạt hoạt động theo thời gian đã xác định và điều chỉnh Biết tìm sự hỗ trợ khi cần thiết. điều chỉnh khi cần để đạt được mục và linh hoạt điều chỉnh hoạt động khi hoạt động tiêu. cần. – Tham gia tích cực vào hoạt động nhóm. – Thể hiện được sự hợp tác, – Thể hiện được sự chủ động hợp giúp đỡ, hỗ trợ mọi người để cùng tác, hỗ trợ mọi người trong hoạt động – Thể hiện được sự chia sẻ thực hiện nhiệm vụ. để đạt mục tiêu chung. và – Lãnh đạo được bản thân và nhóm, Năng lực Cấp tiểu học Cấp trung học cơ sở Cấp trung học phổ thông hỗ trợ bạn trong hoạt động. – Biết cách tự khích lệ và động tạo động lực và huy động sức mạnh – Biết cách giải quyết mâu viên người khác để cùng hoàn nhóm hoàn thành nhiệm vụ theo kế thuẫn nảy sinh trong hoạt động. thành nhiệm vụ. hoạch. – Giải quyết được vấn đề nảy – Lựa chọn được hoạt động thay sinh trong hoạt động và trong quan thế cho phù hợp hơn với đối tượng, hệ với người khác. điều kiện và hoàn cảnh. – Xử lí được tình huống, giải quyết vấn đề nảy sinh trong hoạt động một cách sáng tạo. 10
  11. Kĩ năng đánh – Nêu được ý nghĩa của – Đánh giá được sự hợp – Đánh giá được những yếu tố giá hoạt động hoạt động đối với bản thân và lí/chưa hợp lí của kế hoạch hoạt khách quan và chủ quan ảnh hưởng tập thể. động. đến quá trình tổ chức hoạt động và kết – Chỉ ra được sự tiến bộ – Đánh giá được những yếu tố quả hoạt động. của bản thân sau hoạt động. ảnh hưởng đến quá trình thực hiện – Đánh giá được một cách khách – Chỉ ra được những điểm hoạt động. quan, công bằng sự đóng góp của bản cần rút kinh nghiệm trong tổ – Chỉ ra được những đóng góp thân và người khác khi tham gia hoạt chức hoạt động và sự tích cực của bản thân và người khác vào kết động. hoạt động của cá nhân, nhóm. quả hoạt động. – Rút ra được bài học kinh – Rút ra được những kinh nghiệm và đề xuất được phương án cải nghiệm học được khi tham gia các tiến. hoạt động. NĂNG LỰC ĐỊ NH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP Hiểu biết về – Nêu được nét đặc trưng và ý – Giới thiệu được các nghề/nhóm – Giải thích được các điều kiện làm nghề nghiệp nghĩa của một số công việc, nghề phổ biến ở địa phương và ở việc, công việc và vị trí việc làm của Năng lực Cấp tiểu học Cấp trung học cơ sở Cấp trung học phổ thông 11
  12. nghề nghiệp của người thân và Việt Nam, chỉ ra được vai trò kinh các nghề/nhóm nghề. nghề ở địa phương. – Chỉ ra tế – xã hội của các nghề đó. – Phân – Phân tích được yêu cầu về phẩm được một số phẩm chất và năng tích được yêu cầu về phẩm chất, chất, năng lực của người làm nghề. lực cần có để làm một số nghề năng lực của người làm nghề mà – Trình bày được nhu cầu xã hội quen thuộc. bản thân quan tâm. đối với các nghề và sự phát triển của – Mô tả được một số công cụ – Trình bày được xu thế phát các nghề đó trong xã hội. của nghề và cách sử dụng an triển của nghề ở Việt Nam. – Giới thiệu được các thông tin về toàn. – Giới thiệu được các nhóm trường cao đẳng, đại học, các trường kiến thức cần học và các cơ sở đào trung cấp học nghề và các cơ sở đào tạo nghề liên quan đến định hướng tạo nghề liên quan đến định hướng nghề nghiệp. nghề nghiệp của bản thân. – Chỉ ra được các công cụ của – Phân tích được vai trò của các các ngành nghề, những nguy cơ mất công cụ của các ngành nghề, cách sử an toàn có thể xảy ra và cách đảm dụng an toàn, những nguy cơ tai nạn bảo sức khoẻ nghề nghiệp. có thể xảy ra và cách đảm bảo sức khoẻ nghề nghiệp. Hiểu biết và rèn – Thể hiện được sự quan – Hình thành được hứng thú – Thể hiện được hứng thú đối với luyện phẩm tâm và sở thích đối với một số nghề nghiệp và biết cách nuôi nghề hoặc lĩnh vực nghề nghiệp và chất, năng lực nghề quen thuộc với bản thân. dưỡng hứng thú, đam mê nghề thường xuyên thực hiện hoạt động liên quan đến – Hình thành được trách nghiệp. trong lĩnh vực nghề nghiệp đó. nghề nghiệp nhiệm trong công việc và sự – Chỉ ra được một số điểm – Xác định được những phẩm tuân thủ các quy định. mạnh và chưa mạnh về phẩm chất chất và năng lực của bản thân phù hợp – Thực hiện và hoàn thành và năng lực của bản thân có liên hoặc chưa phù hợp với yêu cầu của được các nhiệm vụ. quan đến nghề yêu thích. nhóm nghề và nghề định lựa chọn. 12
  13. – Rèn luyện được một số phẩm Năng lực Cấp tiểu học Cấp trung học cơ sở Cấp trung học phổ thông – Biết sử dụng một số công cụ chất và năng lực cơ bản của người – Rèn luyện được những phẩm lao động trong gia đình một lao động. chất, năng lực cơ bản đáp ứng yêu cầu cách an toàn. – Biết giữ an toàn và sức khoẻ nghề của nghề định lựa chọn và với nhiều nghiệp. nghề khác nhau. – Biết cách giữ an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp. Kĩ năng ra – Lựa chọn được hướng đi phù – Tổng hợp và phân tích được các quyết định và hợp cho bản thân khi kết thúc giai thông tin chủ quan, khách quan liên lập kế hoạch đoạn giáo dục cơ bản. quan đến nghề định lựa chọn. học tập theo – Lập được kế hoạch học tập – Ra được quyết định lựa chọn định hướng và rèn luyện phù hợp với hướng đi nghề, trường đào tạo nghề, hướng học nghề nghiệp đã chọn. tập nghề nghiệp. – Lập được kế hoạch học tập và phát triển nghề nghiệp. 13
  14. V. NỘI DUNG GIÁO DỤC 1. Nội dung khái quát Mạch nội dung hoạt động Hoạt động Nội dung hoạt động Hoạt động Hoạt động khám – Tìm hiểu hình ảnh và tính cách của bản thân. hướng vào bản phá bản thân thân – Tìm hiểu khả năng của bản thân. Hoạt động rèn – Rèn luyện nền nếp, thói quen tự phục vụ và ý thức trách nhiệm trong cuộc sống. Mạch nội dung hoạt động Hoạt động Nội dung hoạt động luyện bản thân – Rèn luyện các kĩ năng thích ứng với cuộc sống. Hoạt động Hoạt động chăm – Quan tâm, chăm sóc người thân và các quan hệ trong gia đình. hướng đến xã sóc gia đình – Tham gia các công việc của gia đình. hội Hoạt động xây – Xây dựng và phát triển quan hệ với bạn bè và thầy cô. dựng nhà trường – Tham gia xây dựng và phát huy truyền thống của nhà trường và của tổ chức Đoàn, Đội. Hoạt động xây – Xây dựng và phát triển quan hệ với mọi người. dựng cộng đồng – Tham gia các hoạt động xã hội, hoạt động giáo dục truyền thống, giáo dục chính trị, đạo đức, pháp luật. – Khám phá vẻ đẹp, ý nghĩa của cảnh quan thiên nhiên. 14
  15. Mạch nội dung hoạt động Hoạt động Nội dung hoạt động Hoạt động Hoạt động tìm hướng đến tự hiểu và bảo tồn – Tham gia bảo tồn cảnh quan thiên nhiên. nhiên cảnh quan thiên nhiên Hoạt động tìm – Tìm hiểu thực trạng môi trường. hiểu và bảo vệ môi trường – Tham gia bảo vệ môi trường. Hoạt động Hoạt động tìm – Tìm hiểu ý nghĩa, đặc điểm và yêu cầu của nghề. hướng nghiệp hiểu nghề nghiệp – Tìm hiểu yêu cầu về an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp. – Tìm hiểu thị trường lao động. Mạch nội dung hoạt động Hoạt động Nội dung hoạt động Hoạt động rèn – Tự đánh giá sự phù hợp của bản thân với định hướng nghề nghiệp. luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với định hướng – Rèn luyện phẩm chất và năng lực phù hợp với định hướng nghề nghiệp. nghề nghiệp Hoạt động lựa – Tìm hiểu hệ thống trường trung cấp, cao đẳng, đại học và các cơ sở giáo dục nghề chọn hướng nghề nghiệp khác của địa phương, trung ương. 15
  16. Mạch nội dung hoạt động Hoạt động Nội dung hoạt động nghiệp và lập kế – Tham vấn ý kiến của thầy cô, người thân và chuyên gia về định hướng nghề nghiệp. hoạch học tập theo định – Lựa chọn cơ sở đào tạo trong tương lai và lập kế hoạch học tập phù hợp với định hướng nghề hướng nghề nghiệp. nghiệp 2. Nội dung cụ thể và yêu cầu cần đạt ở các lớp LỚP 6 Nội dung hoạt động Yêu cầu cần đạt HOẠT ĐỘNG HƯỚNG VÀO BẢN THÂN Hoạt động khám phá bản thân – Nhận ra được sự thay đổi tích cực của bản thân, giới thiệu được đức tính đặc trưng của bản thân. – Phát hiện được sở thích, khả năng và những giá trị khác của bản thân; tự tin với sở thích, khả năng của mình. 16
  17. Nội dung hoạt động Yêu cầu cần đạt Hoạt động rèn luyện bản thân – Sắp xếp được góc học tập, nơi sinh hoạt cá nhân gọn gàng, ngăn nắp. – Biết chăm sóc bản thân và điều chỉnh bản thân phù hợp môi trường học tập mới, phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp. – Nhận biết được những dấu hiệu của thiên tai và biết cách tự bảo vệ trong một số tình huống thiên tai cụ thể. – Xác định được những khoản chi ưu tiên khi số tiền của mình hạn chế. HOẠT ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN XÃ H ỘI Hoạt động chăm sóc gia đình – Thể hiện được sự động viên, chăm sóc người thân trong gia đình bằng lời nói và hành động cụ thể. – Thể hiện được sự chủ động, tự giác thực hiện một số công việc trong gia đình. – Biết tham gia giải quyết một số vấn đề nảy sinh trong quan hệ gia đình. Hoạt động xây dựng nhà trường – Thiết lập được các mối quan hệ với bạn, thầy cô và biết gìn giữ tình bạn, tình thầy trò. – Xác định và giải quyết được một số vấn đề nảy sinh trong quan hệ bạn bè. – Giới thiệu được những nét nổi bật của nhà trường và chủ động, tự giác tham gia xây Nội dung hoạt động Yêu cầu cần đạt dựng truyền thống nhà trường. – Tham gia hoạt động giáo dục theo chủ đề của Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, của nhà trường. 17
  18. Nội dung hoạt động Yêu cầu cần đạt Hoạt động xây dựng cộng đồng – Thiết lập được các mối quan hệ với cộng đồng, thể hiện được sự sẵn sàng giúp đỡ, chia sẻ với những hoàn cảnh khó khăn. – Thể hiện được hành vi văn hoá nơi công cộng. – Lập và thực hiện được kế hoạch hoạt động thiện nguyện tại địa phương; biết vận động người thân và bạn bè tham gia các hoạt động thiện nguyện ở nơi cư trú. – Giới thiệu được một số truyền thống của địa phương. HOẠT ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN TỰ N HIÊN Hoạt động tìm hiểu và bảo tồn cảnh – Thể hiện được cảm xúc, hứng thú với khám phá cảnh quan thiên nhiên. quan thiên nhiên – Thực hiện được những việc làm cụ thể để bảo tồn cảnh quan thiên nhiên. Hoạt động tìm hiểu và bảo vệ môi – Chỉ ra được những tác động của biến đổi khí hậu đến sức khoẻ con người. trường – Tuyên truyền, vận động người thân, bạn bè có ý thức thực hiện các việc làm giảm thiểu biến đổi khí hậu. – Vận động người thân, bạn bè không sử dụng các đồ dùng có nguồn gốc từ những động vật quý hiếm. HOẠT ĐỘNG HƯỚNG NGHIỆP Hoạt động tìm hiểu nghề nghiệp – Tìm hiểu được một số nghề truyền thống ở Việt Nam. – Nêu được hoạt động đặc trưng, những yêu cầu cơ bản, trang thiết bị, dụng cụ lao Nội dung hoạt động Yêu cầu cần đạt 18
  19. Nội dung hoạt động Yêu cầu cần đạt động của các nghề truyền thống. – Nhận biết được một số đặc điểm của bản thân phù hợp hoặc chưa phù hợp với công việc của nghề truyền thống. – Nhận biết được về an toàn sử dụng công cụ lao động trong các nghề truyền thống. – Nhận diện được giá trị của các nghề trong xã hội và có thái độ tôn trọng đối với lao động nghề nghiệp khác nhau. LỚP 7 Nội dung hoạt động Yêu cầu cần đạt HOẠT ĐỘNG HƯỚNG VÀO BẢN THÂN Hoạt động khám phá bản thân – Nhận diện được điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân trong học tập và cuộc sống. – Nhận ra được khả năng kiểm soát cảm xúc của bản thân. Hoạt động rèn luyện bản thân – Thể hiện được thói quen ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ ở gia đình cũng như ở trường. – Biết cách vượt qua khó khăn trong một số tình huống cụ thể. – Rèn luyện được tính kiên trì, sự chăm chỉ trong công việc. – Xác định được một số tình huống nguy hiểm và biết cách tự bảo vệ trong các tình huống đó. – Biết kiểm soát các khoản chi và biết tiết kiệm tiền. 19
  20. Nội dung hoạt động Yêu cầu cần đạt HOẠT ĐỘNG HƯỚNG ĐẾN XÃ H ỘI Hoạt động chăm sóc gia đình – Bước đầu có kĩ năng chăm sóc người thân khi bị mệt, ốm. – Thể hiện được sự lắng nghe tích cực khi tiếp nhận những ý kiến đóng góp và sự chia sẻ từ các thành viên trong gia đình. – Lập kế hoạch và thực hiện được kế hoạch lao động tại gia đình. – Lập được kế hoạch chi tiêu cho một số sự kiện trong gia đình phù hợp với lứa tuổi. Hoạt động xây dựng nhà trường – Phát triển được mối quan hệ hoà đồng với bạn bè, thầy cô và hài lòng về các mối quan hệ này. – Hợp tác được với thầy cô, bạn bè để thực hiện các nhiệm vụ chung và giải quyết được những vấn đề nảy sinh. – Giới thiệu được những nét nổi bật, tự hào về nhà trường. – Tham gia hoạt động giáo dục theo chủ đề của Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, của nhà trường. 20