Ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 7
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_tin_hoc_lop_7.doc
Nội dung tài liệu: Ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Tin học Lớp 7
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN TIN HỌC, LỚP 7 Tổng Mức độ nhận thức % Nội dung/đơn vị kiến điểm TT Chương/chủ đề thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Câu Câu Câu hỏi TL Câu hỏi TL TL TL hỏi hỏi 1 Chủ đề A. Máy tính 1. Sơ lược về các thành và cộng đồng phần của máy tính 2 2 10% 1 (chiếm 15% SL câu (4c x (4c x 1 phút (1đ) (6 tiết) 30% x phút 28câu=8 câu hỏi)x28câu = 4 câu 40%)/70% 30%)/70% 2. Khái niệm hệ điều hành và phần mềm ứng 2 2 10% 2 dụng (4c x (4c x 2 phút (1đ) phút (chiếm 15% SL câu 40%)/70% 30%)/70% hỏi)x28câu = 4 câu 2 Chủ đề C. Tổ chức Mạng xã hội và một số 17,5% lưu trữ, tìm kiếm và kênh trao đổi thông tin (1,75 điểm) trao đổi thông tin thông dụng trên 2 1 1 (TL) 2 Internet (2 tiết) (3c x (3c x 1 phút trong 6phút (2 tiết) 10% = 3 câu phút Ghi chú: Đã kt giữa kì 1 (chiếm 10% SL câu 40%)/70% 30%)/70% yccđ (Lấy lại tối đa 40% câu hỏi)x28câu = 3 câu hỏi để kiểm ở cuối kì 1) 3 Chủ đề D. Đạo đức, Văn hoá ứng xử qua 20% pháp luật và văn hoá phương tiện truyền thông 2 2 1 (TL) (2 2 6 trong môi trường số số (2 tiết) (4c x (4c x 2 phút trong điểm) phút phút (2 tiết) (15%) 4 câu (chiếm 15% SL câu 40%)/70% 30%)/70% yccđ hỏi)x28câu = 4 câu 4 Chủ đề E. Ứng dụng 1. Bảng tính điện tử cơ 8 5 1 (TL) 42,5% 6 11 tin học (6 tiết) bản (6 tiết) (13c x (13c x 3 phút trong (4,25 phút phút điểm) (Bài 8- tiết 16) (45%) (chiếm 45% SL câu 40%)/70% 30%)/70% yccđ
- Tổng Mức độ nhận thức % Nội dung/đơn vị kiến điểm TT Chương/chủ đề thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Câu Câu Câu hỏi TL Câu hỏi TL TL TL hỏi hỏi 13 câu hỏi)x28câu = 13 câu Tổng 16 (TN) 13 12 (TN) 9 1 (TL) 12 1 (TL) 11 31c phút phút phút phút (45p) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% (0,25đ x 16c=4 đ) (0,25đ x12c=3đ) (2 đ) (1đ) (10đ) Tỉ lệ chung 70% (0,25đ x 28câu=7 điểm) 30% 100% BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: TIN HỌC LỚP: 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị kiến TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận Chủ đề thức biết hiểu dụng dụng cao 1 Chủ đề A. 1. Sơ lược về các thành Nhận biết Máy tính và phần của máy tính (3 – Biết và nhận ra được các thiết bị vào ra trong mô cộng đồng tiết) hình thiết bị máy tính, tính đa dạng và hình dạng (6 tiết) của các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, 2 (TN) 2 (TN) 30% x màn hình cảm ứng, máy quét, camera, ) 28câu=8 câu – Biết được chức năng của một số thiết bị vào ra trong thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị kiến TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận Chủ đề thức biết hiểu dụng dụng cao (Chuột, bàn phím, màn hình, loa, màn hình cảm ứng, máy quét, camera, ) Thông hiểu – Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin. Vận dụng – Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính. 2. Khái niệm hệ điều Nhận biết hành và phần mềm ứng – Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể dụng (3 tiết) được lưu trữ trong máy tính. – Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm luyện gõ phím, Word, Paint, ..) – Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính cá nhân, tài khoản và dữ liệu cá nhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc, sao lưu dữ liệu, quét virus ) 2 (TN) 2 (TN) 1 (TL) Thông hiểu – Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng. – Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở rộng. Vận dụng – Thao tác thành thạo với tệp và thư mục. 2 Chủ đề C. Mạng xã hội và một số Nhận biết Tổ chức lưu kênh trao đổi thông tin – Nhận biết một số website là mạng xã hội 2 (TN) 1 (TN) 1 (TL) trữ, tìm thông dụng trên (Facebook, YouTube, Zalo, Instagram ) kiếm và Internet (2 tiết) – Nêu được tên kênh và thông tin trao đổi chính
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị kiến TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận Chủ đề thức biết hiểu dụng dụng cao trao đổi trên kênh đó như Youtube cho phép trao đổi, chia thông tin sẻ về Video; Website nhà trường chứa các thông (2 tiết) tin về hoạt động giáo dục của nhà trường, ..) 10% = 3 – Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã câu hội: kết nối, giao lưu, chia sẻ, thảo luận và trao đổi Ghi chú: Đã thông tin kt giữa kì 1 Thông hiểu (Lấy lại tối đa 40% câu hỏi – Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử để kiểm ở dụng thông tin vào mục đích sai trái. cuối kì 1) Vận dụng – Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ sơ trực tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi . 3 Chủ đề D. Văn hoá ứng xử qua Nhận biết Đạo đức, phương tiện truyền – Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet. pháp luật và thông số (2 tiết) – Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng văn hoá trong môi hoặc các kênh truyền thông tin số những thông tin trường số có nội dung xấu, thông tin không phù hợp lứa tuổi. (2 tiết) Thông hiểu (15%) 4 – Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào câu các nguồn thông tin và kênh truyền thông tin. 2 (TN) 2 (TN) 1 (TL) Vận dụng – Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt nạt trên mạng. – Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet. Vận dụng cao – Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị kiến TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận Chủ đề thức biết hiểu dụng dụng cao hay không trực tuyến) theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn hoá. 4 Chủ đề E. 1. Bảng tính điện tử cơ Nhận biết Ứng dụng bản (6 tiết) – Nêu được một số chức năng cơ bản của phần tin học (6 mềm bảng tính. tiết) Thông hiểu (Bài 8- tiết 16) (45%) – Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng 13 câu tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. Vận dụng – Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính. 8 (TN) 5 (TN) 1 (TL) – Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, – Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức. Vận dụng cao – Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể đơn giản. Tổng 16 TN 12 TN 2 TL 1 TL Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% Lưu ý: - Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- - Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn vị kiến thức.

