Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán 8 - Năm học 2022-2023 - Trường Trung học cơ sở Lam Hồng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán 8 - Năm học 2022-2023 - Trường Trung học cơ sở Lam Hồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_khao_sat_chat_luong_hoc_ki_i_mon_toan_8_nam_hoc_2022.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán 8 - Năm học 2022-2023 - Trường Trung học cơ sở Lam Hồng (Có đáp án)
- TRƯỜNG THCS ĐỀ THI KSCL HKI NĂM HỌC 2022-2023 LAM HỒNG Môn thi: Toán – Lớp 8 (Thời gian làm bài: 60 phút) I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau vào tờ giấy thi. Câu 1. Kết quả của phép nhân x(x - y) là: A. 2x - xy B. x2 + y C. x + y2 D. x2 - xy Câu 2. Khai triển hằng đẳng thức (a – b)2 được kết quả là: A. a 2 2ab b2 B. (a b)(a 2 ab b2 ) C. (a b)(a b) D. a 2 2ab b2 Câu 3. Phân tích đa thức x2 – 9 thành nhân tử ta được: A. (x – 9)(x + 9) B. (x – 3)(x + 3) C. (x – 3)2 D. x2 – 6x +9 Câu 4. Giá trị x thỏa mãn 2x – 1 =3 là: A.-2 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 5. Kết quả của phép chia (4x 4y3 ) : (2x3 y3) là: A. 2xy B. -2xy C. 2x2 D. 2x Câu 6. Tứ giác có hai cạnh đối song song là: A. Hình chữ nhật B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình thang Câu 7. Cho hình thang cân ABCD AB//CD , có Dµ 600 . Số đo của góc A bằng bao nhiêu? A. µA 900 . B. µA 600 . C. µA 120o . D. µA 800 . 3x 4y Câu 8. Kết quả của phép tính . là: 4y 3x 3 4 A. 1. B. -1 . C. . D. . 4 3 Câu 9. Kết quả của phép tính x2 6x 9 : x 3 là: A. x 3 B. x 3 C. x 3 2 D. x 3 2 x 2 Câu 10. Kết quả của phép tính là: 5x(x 2) 5x(x 2) A. 0 B. 5x C. 1 D. 2 5x 5(x 2) Câu 11. Hình thang ABCD AB∥ CD có AB 12cm , CD 16cm . Độ dài đường trung bình của hình thang ABCD là: A. 12cm. B. 13cm. C. 14cm. D. 15cm. Câu 12. Cho ABC vuông tại A. Khi đó công thức tính diện tích ABC là: 1 1 1 A. .AB.AC B. .AB.BC C. .BC.AC D. AB.AC 2 2 2
- II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 13. Thực hiện các phép tính a) 2x x 2y b) 2x4 6x3 4x2 : 2x2 c) (3x3 – 10x2 + 12x – 8) : ( x – 2) Câu 14. a) Tìm x, biết x 2 x 5 0 b) Phân tích đa thức thành nhân tử: (x y)2 6x 6y c) Cho a,b,c thỏa mãn a b c 0 và ab bc ca 0 . Tính giá trị của M a 1 200 b200 c 1 200 Câu 15. Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), đường cao AH. Gọi M là trung điểm của AB, điểm E là điểm đối xứng với H qua điểm M. a) Tứ giác AHBE là hình gì? Vì sao? b) Trên đoạn thẳng HC ta lấy điểm D sao cho HD = HB. Chứng minh tứ giác AEHD là hình bình hành. Câu 16. Bình và An đến Hội chữ thập đỏ của xã làm công tác từ thiện, thấy lá cờ có hình chữ thập đỏ như hình bên, Bình đố An tính được diện tích của phần chữ thập tô màu trên lá cờ (với số liệu cho trên hình). Em hãy giúp An tìm câu trả lời nhé. ------------ Hết ------------
- HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn:Toán lớp 8 I- TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm, mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D D B C D D C A A C C A II- TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Biểu Câu Đáp án điểm a) 2x( x + 2y) = 2x. x + 2x. 2y 0, 5 đ = 2x2+ 4xy 0,5 đ b) 2x4 6x3 4x2 : 2x2 2x2 3x 2 1 đ c) Câu 13 (3điểm) 1 đ a) x 2 x 5 0 x 2 0 hoặc x 5 0 0,25 đ 1) x 2 0 x 2 2) x 5 0 x 5 0,25 đ b) (x y)2 6x 6y 2 0,25 đ Câu 14 (x y) 6(x y) (1,5 (x y)(x y 6) 0,25 đ điểm) c) Ta có : a b c 0 a b c 2 0 a2 b2 c2 2 ab ac bc 0 a2 b2 c2 2.0 0 2 2 2 a b c 0 0,25 Vì : a2 0;b2 0; c2 0 a2 b2 c2 0 Dấu " "xảy ra khi : a b c 0
- Thay a b c 0 vào M a 1 2020 b2021 c 1 2022 , ta có : M 0 1 2020 02021 0 1 2022 12020 0 12022 1 0 1 2 Vậy : M 2 0,25 Vẽ đúng hình câu a 0,25 đ Câu 15 (2điểm) a) 0,75 đ a) Tứ giác AHBE là hình chữ nhật. Vì: MA = MB (gt) ; MH = ME (gt) Suy ra: tứ giác AHBE là hình bình hành. 0,25 đ Mà: ·AHB 90o (AH BC). 0,25 đ Vậy: tứ giác AHBE là hình chữ nhật 0,25 đ b)Theo câu a ta có: AHBE là hình chữ nhật nên: HB // AE b) 1 đ Hay HD // AE (1) 0,5 đ Và HB = AE (AHBE là hình chữ nhật) Mà HB = HD (GT) Nên HD = EA (2) 0,25 đ Từ (1) và (2) ta suy ra tứ giác AEHD là hình bình hành. Vậy tứ giác AEHD là hình bình hành 0,25 đ Diện tích phần chữ thập tô màu bằng diện tích của 5 hình hình Câu 16 vuông có cạnh 0,25 đ (0,5điểm) 6:3 = 2dm. 0,25 đ Diện tích phần chữ thập tô màu là: 5.22 = 5.4 = 20dm2 Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa.

