Bài giảng Toán Lớp 2 - Bài: Ôn tập về đại lượng - Năm học 2021-2022

ppt 19 trang hathanh 22/09/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 - Bài: Ôn tập về đại lượng - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_2_bai_on_tap_ve_dai_luong_nam_hoc_2021_20.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 2 - Bài: Ôn tập về đại lượng - Năm học 2021-2022

  1. mở đầu Trò chơi “Đánh bay Covid”
  2. Câu 1: Điền số 2m = . cm 20 2000 2 200
  3. Câu 2: Điền số 1kg = . g 10 100 100010000 1000
  4. Câu 3: Điền số 1ngày = . giờ 60 12 30 24 2000
  5. Câu 4: Điền số 2 tuần lễ = . ngày 20 24 2500 60 1414
  6. Thứ 5 ngày 12 tháng 5 năm 2022 TOÁN Ôn tập về đai lượng
  7. * Đơn vị đo độ dài Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét km hm dam m dm cm mm 1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm =10hm =10dam =10m =10dm =10cm =10mm =1000m =100m =100cm =100mm =1000mm * Đơn vị đo khối lượng: kg ; g 1 kg = 1000 g * Đơn vị đo thời gian * Tiền Việt Nam
  8. * Đơn vị đo độ dài năm ; tháng ; tuần ; ngày ; giờ ; phút Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét km hm dam m dm cm mm 1km 1hm 1dm 1m 1dm 1cm 1mm =10hm =10dam =10m =10dm =10cm =10mm =1000m =100m =100cm =100mm =100mm * Đơn vị đo khối lượng : kg ; g 1 kg = 1000 g * Đơn vị đo thời gian : * Tiền Việt Nam
  9. * Đơn vị đo độ dài Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét km hm dam m dm cm mm 1km 1hm 1dm 1m 1dm 1cm 1mm =10hm =10dam =10m =10dm =10cm =10mm =1000m =100m =100cm =100mm =100mm * Đơn vị đo khối lượng : kg ; g 1 kg = 1000 g * Đơn vị đo thời gian : năm ; tháng ; tuần ; ngày ; giờ ; phút 1 năm = 12 tháng 1 tháng thường có 30 hoặc 31 ngày ; 1 tuần = 7 ngày riêng tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày. 1 ngày = 24 giờ 1 giờ = 60 phút * Tiền Việt Nam : đồng
  10. Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: A. 73 cm 7m 3cm = ? B. 703 cm C. 730 cm D. 7 003 cm
  11. Bài 2. Quan sát hình vẽ dưới đây rồi trả lời các câu hỏi: a) Quả cam cân nặng bao nhiêu gam ? b) Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam ? c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam bao nhiêu gam ?
  12. Bài 2. Quan sát hình vẽ dưới đây rồi trả lời các câu hỏi: a) Quả cam cân nặng bao nhiêu gam ? → Quả cam cân nặng 300 g.
  13. Bài 2. Quan sát hình vẽ dưới đây rồi trả lời các câu hỏi: b) Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam ? → Quả đu đủ cân nặng 700 g.
  14. Bài 2. Quan sát hình vẽ dưới đây rồi trả lời các câu hỏi: c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam bao nhiêu gam ? → Quả đu đủ nặng hơn quả cam 400 g.
  15. Bài 3: Lan đi từ nhà lúc 7 giờ kém 5 phút. Tới trường lúc 7 giờ 10 phút. a) Gắn thêm kim phút vào các đồng hồ. b) Lan đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút ?
  16. Lan đi từ nhà lúc 7 Tới trường lúc 7 giờ giờ kém 5 phút. 10 phút 12 12 11 1 11 1 10 2 10 2 9 3 9 3 8 4 8 4 7 6 5 7 6 5 a. Gắn thêm kim phút vào các đồng hồ
  17. Bài 3: Lan đi từ nhà lúc 7 giờ kém 5 phút. Tới trường lúc 7 giờ 10 phút. b) Lan đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút ? → Lan đi từ nhà đến trường hết 15 phút
  18. Bài 4. Bình có hai tờ giấy bạc loại 2000 đồng. Bình mua bút chì hết 2700 đồng. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu tiền? Tóm tắt: Bài giải Có : 2 tờ loại 2 000 đồng Mua hết : 2 700 đồng Còn lại : ..đồng?