Giáo án môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mon_toan_tieng_viet_lop_3_nam_hoc_2020_2021.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2020-2021
- Thứ 5 ngày 13 tháng 5 năm 2021 Toán ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100000 (Tiếp) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kĩ năng - Tiếp tục củng cố về cộng, trừ, nhân, chia. - Luyện giải toán bằng 2 phép tính - BT cần làm: 1, 2, 3, 4 (cột 1, 2). Khuyến khích HS hoàn thành hết các BT. 2. Năng lực- Phẩm chất: - Phát triển năng lực tự chủ, sáng tạo ( bài 1, 2) và lập luận toán học, giải quyết vấn đề ( bài 3) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Ti vi, máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - HS hát 1 bài 2. Thực hành – Vận dụng a. Giới thiệu bài b. Hướng dẫn HS làm bài Bài 1: HS đọc yêu cầu - Cho HS tính nhẩm rồi ghi kết quả tính - HS nối tiếp nhau nêu kết quả - HS nhận xét Kết quả: a. 7 000 b. 10 000 10 000 3 000 Bài 2: HS đọc yêu cầu. - HS làm bài vào vở – 4 HS làm bảng phụ - Cả lớp và GV nhận xét Kết quả: a. 6000; 18 348 ; b. 7985 ; 22 996 ; c. 8880 ; 10 000 ; d. 2678 ; 5999 ( dư 4) Bài 3: HS đọc đề bài. - GV hướng dẫn – HS giải vào vở - 1 HS lên bảng làm - Cả lớp và GV nhận xét Đáp số: 4300 lít dầu
- Bài 4: HS đọc yêu cầu. - HS thảo luận nhóm 4 - Đại diện nhóm nêu kết quả - Cả lớp nhận xét 3. Hoạt động sáng tạo - Nhận xét giờ học. Toán: ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (TIẾP) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết làm tính cộng, trừ , nhân, chia ( nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000. - Biết giải bài toán liên quan rút về đơn vị. - Biết tìm số hạng chưa biết trong phép cộng và tìm thừa số trong phép nhân. - HS làm được các bài tập : Bài 1, 2, 3, 4,5. - HS NK làm hết các bài tập. 2. Năng lực- Phẩm chất: Vận dụng linh hoạt, tính chính xác, yêu thích môn học, tự khẳng định bản thân II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. 1. Khởi động Gọi HS chữa bài 3 của tiết trước. GV cùng HS nhận xét. 2. Thực hành – vận dụng Hoạt động 1: Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học. Hoạt động 2: Luyện tập. Bài 1.Tính nhẩm: HS nêu yêu cầu bài tập. Gọi hs nêu miệng kết quả. a) 30 000 + 40 000 - 50 000) = 20 000 b) 3000 x 2 : 4 = 1500 80 000 - ( 20 000 + 30 000 ) = 30 000 4 800 : 8 x 4 = 2400 80 000 - 20 000 - 30 000) = 30 000 4 000 : 5 x 2 = 1600 HS đổi chéo vở KT kết quả.
- Bài 2. HS nêu yêu cầu bài tập. Đặt tính rồi tính. HĐCN Bài 3.HS đọc đề bài:Tìm x. a) 1 999 + x = 2005 b) X x 2 = 3998 x = 2005 - 1999 X = 3998 : 2 x = 6 X = 1999 HS đổi chéo vở KT kết quả. Bài 4. HS đọc đề, tìm hiểu đề rồi chữa bài. Bài giải: Gía tiền của mỗi quyển sách là: 28 500 : 5 = 5700 ( đồng ) Số tiền mua được 8 bóng đèn là: 5700 x 8 = 45 600 ( đồng ) Đáp số: 45 600 đồng. HS đổi chéo vở KT kết quả. Bài 5 (NK)(SGK) - Cho học sinh tự xếp hình. - Cả lớp và giáo viên nhận xét. 3. Hoạt động sáng tạo HS nêu nội dung bài học. Tuyên dương HS làm bài tốt. ___________________________ Tập làm văn : GHI CHÉP SỔ TAY. I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - Hiểu nội dung, nắm được ý chính trong bài báo A Lô, Đô- rê- mon Thần thông đây để từ đó biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của Đô- rê- mon. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Một cuốn truyện tranh Đô - rê- mon III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HĐ 1: Giới thiệu bài HĐ 2: Hướng dẫn hs làm bài. Bài 1: 1 HS đọc cả bài A- Lô -Đô – rê –mon - 2 hs đọc theo cách phân vai - GV giới thiệu tranh ảnh về các hoạt động, thực vật quý hiếm được nêu trong bài..
- Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu của bài tập. - 2 HS làm ở bảng phụ, cả lớp làm vào vở bài tập. - HS đọc trước lớp kết quả ghi chép những ý chính trong câu trả lời của Đô -rê –mon. - GV kiểm tra nhận xét.1 số bài viết - Các bài trong sách đỏ. * Việt Nam - Động vật: Sóc đỏ, cáo, gấu chó, gấu ngựa, hổ, báo, hoạ mi ... - Thực vật: trầm hương, tam thất ..... * Thế giới: - Động vật: chim Kền kền ở Mĩ, cá heo xanh Nam cực, gấu trúc ở Trung Quốc .... - GV cùng bạn trong nhóm giúp HS Lý viết được 3, 5 câu nói về gia đình sử dụng mẫu câu Ai là gì? - Nhận xét HS làm bài. HĐ 3. Củng cố dặn dò: - Về nhà tìm hiểu thêm. - Nhận xét giờ học. _____________________________ Tập viết ÔN CHỮ HOA Y I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Viết đúng và trong đối nhanh chữ hoa Y (1dòng), P, K (1dòng ); Viết đúng tên riêng Phú Yên (1dòng) và câu ứng dụng: Yêu trẻ ... để tuổi cho (1 lần) bằng chữ cở nhỏ. - Giúp HS Lý viết được chữ hoa Y 1 hoặc 2 dòng. 2. Năng lực – Phẩm chất - Tự chủ, tự học( hoạt động 1, 2) kĩ năng giao tiếp hợp tác( hoạt động 1) kĩ năng viết chữ đẹp, góp phần rèn luyện tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG - Chữ mẫu, ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động - 2 HS lên bảng viết : Chữ hoa S, T, U, V - GV nhận xét và đánh giá 2. Khám phá – Hình thành kiến thức mới HĐ 1. Giới thiệu bài HĐ 2. Hướng dẫn HS tập viết.
- a. Luyện viết chữ viết hoa Y - GV viết mẫu và giải thích cách viết - HS viết bảng con. GV nhận xét b. Luyện viết tên riêng: Phú Yên - GV viết mẫu. - HS viết vào bảng con c. Luyện viết câu ứng dụng: - GV giải thích câu tục ngữ. 3. Thực hành – vận dụng HĐ 3. Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết. - GV đến từng bàn theo dõi hướng dẫn thêm. + Các chữ Y: 1 dòng; Chữ P, Y: 1 dòng + Viết tên riêng: Phú Yên: 1 dòng + Víêt câu ứng dụng: 1 lần - HS viết vào vở. GV theo dõi và hướng dẫn thêm. HĐ 4. Chấm, chữa bài. 4. Hoạt động sáng tạo - Nhận xét giờ học. - Về nhà luyện viết thêm. Thứ 6 ngày 14 tháng 5 năm 2021 Tập đọc - Kể chuyện SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG Tập đọc I. MỤC TIÊU A. Tập đọc: 1. Kiến thức - Kĩ năng - Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ. - Hiểu nội dung bài: Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; Giải thích các hiện tượng thiên nhiênvà ước mơ bay lên mặt trăng của loài người. (Trả lời được các CH trong SGK) Kể chuyện - Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý (SGK) 2. Năng lực – phẩm chất: Góp phần hình thành kĩ năng tự chủ tự học (hoạt động 2, kĩ năng giao tiếp hợp tác II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Ti vi, máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Tập đọc 1. Khởi động - 2 HS đọc bài: Mặt trời xanh của tôi. - GV nhận xét 2. Khám phá- Hình thành kiến thức mới 1. Giới thiệu bài 2. Luyện đọc. a. GV đọc toàn bài. b. Hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. - Đọc từng câu. - Đọc đoạn trong nhóm. - Thi đọc từng đoạn trước lớp. - Đọc đồng thanh cả bài. 3. Thực hành – Vận dụng HS đọc thầm đoạn 1, 2. - Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì? - Thuật lại những việc đã xảy ra với chú Cuội? - Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng? - Em tưởng tượng chú Cuội sống trên cung Trăng như thế nào? * Luyện đọc lại - 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn văn. - Một HS đọc toàn bộ câu chuyện. - Cả lớp và GV nhận xét Kể chuyện 1. Khởi động GV nêu nhiệm vụ 2. Thực hành –Vận dụng HS tập kể từng đoạn câu chuyện - 1 HS đọc gợi ý SGK. - Treo bảng phụ viết các ý tóm tắt mỗi đoạn. Ý1: Chàng tiều phu. Ý2: Gặp gỡ. Ý3: Phát hiện ra cây thuốc quý. - Từng cặp HS tập kể.
- - 3 HS nối tiếp nhau thi kể. - Cả lớp và GV nhận xét 3. Hoạt động sáng tạo - Nhận xét giờ học - Về nhà tập kể lại câu chuyện. Toán ÔN TẬP VỀ CÁC ĐẠI LƯỢNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kĩ năng - Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam - Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học . - BT cần làm: 1, 2, 3, 4. 2. Năng lực- Phẩm chất: - Phát triển năng lực tự chủ, sáng tạo ( bài 1, 2) và lập luận toán học, giải quyết vấn đề ( bài 3) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Ti vi, máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - Cả lớp chơi trò chơi: “Trời nắng – Trời mưa” 2. Thực hành – Vận dụng a. Giới thiệu bài b. Luyện tập Bài 1: HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn HS đổi 7m3cm = 703 cm, sau đó đối chiếu câu trả lời A, B, C, D. - Lưu ý không viết kết quả (703 cm) vào bài mà khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng. Bài 2: HS đọc yêu cầu. a. Hướng dẫn hs quan sát tranh rồi thực hiện phép cộng: 200g + 100g = 300g b. HS quan sát tranh rồi thực hiện phép cộng: 500g + 200g = 700g c. Thực hiện phép trừ: 700g – 300g = 400g.
- Bài 3: HS đọc yêu cầu. - HS tự làm rồi chữa bài. - HS thực hành trên mô hình đồng hồ. Bài 4: HS đọc bài toán - HS tự tóm tắt bài toán, giải rồi chữa bài. Đáp số: 1 300 đồng. - GV chấm chữa bài. 4. Hoạt động sáng tạo - Nhận xét giờ học. Toán ÔN TẬP HÌNH HỌC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kĩ năng - Xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng. - Ôn tập, củng cố tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông. - BT cần làm: 1, 2, 3, 4. 2. Năng lực- Phẩm chất: - Phát triển năng lực tự chủ, sáng tạo ( bài 1, 2) và lập luận toán học, giải quyết vấn đề ( bài 3) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Ti vi, máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - Cả lớp hát bài: “Lớp chúng mình” 2. Thực hành – Vận dụng a. Giới thiệu bài b. Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: HS đọc yêu cầu . - Cả lớp làm vào vở - 1 HS làm bảng phụ. - Cả lớp và GV nhận xét. Kết quả: a. có 6 góc vuông. b. Trung điểm đoạn thẳng AB là: M. Bài 2: HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS tính được chu vi hình tam giác ABC. - HS làm vài và chữa bài. Bài giải: Chu vi hình tam giác ABC là:
- 35 + 26 + 40 = 101 (cm) Đáp số: 101 cm Bài 3: HS đọc yêu cầu. - HS tự giải bài toán vào vở. - 1 HS lên bảng làm. Đáp số: 386m Bài 4: GV hướng dẫn Muốn tính cạnh hình vuông có thể tính chu vi hình vuông rồi lấy chu vi đó chia cho 4....từ đó cần tính chu vi hình chữ nhật( vì chu vi hình vuông bằng chu vi hình chữ nhật). Đáp số: 50m - GV chữa bài. 4. Hoạt động sáng tạo - Nhận xét giờ học.

