Bài giảng Tiếng Anh Lớp 8 - Grammar: Present tenses
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh Lớp 8 - Grammar: Present tenses", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_anh_lop_8_grammar_present_tenses.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Anh Lớp 8 - Grammar: Present tenses
- I. New words: - serve (v): phục vụ, đáp ứng, dọn bàn. - pose (v) : sắp đặt ai .ở tư thế chụp ảnh, làm mẫu - schedule (n): thời gian biểu, lịch trình - promote (v): đẩy mạnh, thăng chức. - debate (v): tranh luận
- II. Grammar: Present tenses: Review Present simple tense Structure: (+) : S + V(s/es) + O (-) : S+ don’t/ doesn’t + V_inf + O (?): Do/ Does + S+ V_inf + O? Usage: -Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại -Chân lý, sự thật hiển nhiên -Sử dụng trong câu điều kiện loại 1 EX: The sun rises in the East and sets in the West. (Mặt trời mọc ở phía Đông và lặn ở phía Tây)
- Present continuous: Thì HTTD S + am/ is/ are + V_ing + . ÞDiễn tả 1 sự việc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại ÞDiễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã được lên lịch sẵn. Þ Present perfect: Thì HTHT S+ have/ has + V3/ V_ed => diễn tả sự việc đã xảy ra ở QK, tiếp tục ở HT và TL
- Present simple for the future: Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu. EX: The plane takes off at 3 p.m. this afternoon. (Chiếc máy bay hạ cánh lúc 3 giờ chiều nay)The train leaves at 8 am tomorrow. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)
- 2. visit have visited 3. increases is increasing 5. has celebrated celebrates 7. are dancing dance
- startsstarts finishesstarts startstakesstarts place holds hosts lasts

