Giáo án môn Toán + Tiếng Việt + Tự nhiên và Xã hội Lớp 3 - Tuần 34 - Năm học 2020-2021

doc 13 trang hathanh 09/10/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán + Tiếng Việt + Tự nhiên và Xã hội Lớp 3 - Tuần 34 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mon_toan_tieng_viet_tu_nhien_va_xa_hoi_lop_3_tuan_34.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án môn Toán + Tiếng Việt + Tự nhiên và Xã hội Lớp 3 - Tuần 34 - Năm học 2020-2021

  1. TUẦN 34 Thứ 2 ngày 17 tháng 5 năm 2021 Tập đọc MƯA I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kĩ năng - Biết đọc bài thơ và ngắt nhịp hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ - Hiểu nội dung bài: Tả cảnh cơn mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên cuộc sống của gia đình tác giả. 2. Năng lực – phẩm chất: Góp phần hình thành kĩ năng tự chủ tự học( hoạt động 2, kĩ năng giao tiếp hợp tác II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động 3 HS kể 3 đoạn: Sự tích chú Cuội cung trăng. 2. Khám phá- Hình thành kiến thức mới a. Giới thiệu bài b. Luyện đọc * Gv đọc diễn cảm bài thơ. * Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. - Đọc từng dòng thơ. - Đọc từng khổ thơ trước lớp. - HS luyện đọc theo nhóm. - Cả lớp đọc đồng thanh. 3. Thực hành – Vận dụng - Tìm những hình ảnh gợi tả cơn mưa trong bài? - Cảnh sinh hoạt gia đình trong ngày mưa ấm cúng như thế nào?( bà xỏ kim khâu, chị đọc sách, mẹ làm bánh khoai) - Vì sao người thương bác ếch?(lặn lội trong mưa .)
  2. - Hình ảnh bác ếch gợi cho em nhớ đến ai?(người nông dân) * Học thuộc lòng bài thơ - HS luyện đọc thuộc lòng theo nhóm - 1 số HS thi đọc trước lớp. 4. Hoạt động sáng tạo - Nhận xét giờ học Toán ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (TIẾP) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kĩ năng Giúp HS - Biết tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông. - BT cần làm: 1, 2, 3, 4. 2. Năng lực- Phẩm chất: - Phát triển năng lực tự chủ, sáng tạo ( bài 1) và lập luận toán học, giải quyết vấn đề ( bài 2, 3) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Khởi động - 2 Hs lên bảng làm bài: x +1204 = 5460 x : 5 = 1025. - GV nhận xét B. Luyện tập – Vận dụng 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài Bài 1: HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS đếm số ô vuông 1cm 2 để tính diện tích các hình A, hình B, hình C, hình D.( trong SGK).
  3. - HS trả lời – Cả lớp và GV nhận xét. Bài 2: HS đọc yêu cầu. - GV hớng dẫn HS tính chu vi, diện tích mỗi hình rồi so sánh. Giải a. Chu vi hình chữ nhật là: (12 + 6 ) x 2 = 36 (cm) Chu vi hình vuông là: 9 x 4 = 36( cm) Chu vi hình chữ nhật bằng chu vi hình vuông. b. Diện tích hình chữ nhật là: 12 x 6 = 72 ( cm2) Diện tích hình vuông là: 9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình vuông Bài 3: HS đọc yêu cầu - GV hướng dẫn HS cách làm. Cách 1: Diện tích hình ABEG + diện tích hình CKHE: 6 x 6 + 3 x 3 = 45 ( cm2) Cách 2: Diện tích hình ABCD + diện tích hình DKHG: 6 x 3 + 9x 3 = 45( cm2) - GVchấm, chữa bài. Bài 4: HS xếp 8 hình tam giác thành hình theo mẫu - GV theo dõi, hướng dẫn thêm C. Hoạt động sáng tạo - Nhận xét giờ học Toán ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I. MỤC TIÊU
  4. 1. Kiến thức - Kĩ năng - Rèn luyện kĩ năng giải toán có 2 phép tính. - BT cần làm: 1, 2, 3. Khuyến khích HS hoàn thành hết các BT. 2. Năng lực- Phẩm chất: - Phát triển năng lực tự chủ, sáng tạo ( bài 1) và lập luận toán học, giải quyết vấn đề ( bài 2, 3) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Khởi động - Cả lớp chơi trò chơi. B. Thực hành – Vận dụng 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: HS đọc yêu cầu. - HS làm bài rồi chữa bài. - GV hướng dẫn theo 2 cách tính: Cách 1: Số dân năm ngoái 5236 + 87 = 5323 (người) Số dân năm nay 5323 + 75 = 5398 (người) Cách 2: Số dân tăng sau 2 năm 87 + 75 = 162 (người) Tính số dân năm nay 5323 + 162 = 5398 (người)) Bài 2: HS đọc yêu cầu. - GV hướng dẫn HS các bước giải: Tính số áo đã bán ( 1245 :3 = 415( cái áo)) Tính số áo ( 1245 - 415 = 830( cái áo))
  5. Bài 3: HS đọc yêu cầu. - GV hướng dẫn Tính số cây đã trồng (20500 : 5 = 4100 ( cây)) Tính số cây còn lại phải trồng theo kế hoạch (20500 - 4100 = 16400 ( cây) Bài 4: HS đọc yêu cầu. - Cho HS nêu cách làm bài rồi làm và chữa bài. - GV chấm, chữa bài. C. Hoạt động sáng tạo - Nhận xét giờ học. Chính tả NGHE VIẾT: THÌ THẦM NGHE VIẾT: DÒNG SUỐI THỨC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kĩ năng: - Nghe, viết chính xác trình bày đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ . - Viết đúng tên một số nước Đông Nam á. - Làm đúng bài tập điền từ vào chỗ trống các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn (tr/ ch, dấu hỏi/ dấu ngã), giải đúng câu đố. - Nghe viết đúng bài chính tả: Dòng suối thức. - Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn: ch/tr hoặc dấu hỏi/ dấu ngã. 2. Năng lực - Phẩm chất - Giáo dục tính cẩn thận II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Khởi động - Cả lớp hát 1 bài B. Khám phá- Hình thành kiến thức mới
  6. 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS nghe viết a. Hướng dẫn hs chuẩn bị. - GV đọc mẫu bài thơ. - Giúp HS hiểu nội dung bài thơ: Bài thơ cho ta thấy, các sự vật, con vật đều biết trò chuyện thì thầm với nhau. - HS tìm từ khó: Gió, thì thầm, bướm, mênh mông, im lặng. - GV đọc bài thơ Dòng suối thức. - Hai, ba hs đọc bài thơ. Cả lớp theo dõi trong SGK. - Giúp HS hiểu nội dung bài thơ. GV hỏi: + Tác giả tả giấc ngủ của muôn vật trong đêm nh thế nào? + Trong đêm dòng suối thức để làm gì? - HS nói cách trình bày thể thơ lục bát; đọc thầm bài thơ, ghi nhớ những chữ các em dễ mắc lỗi khi viết bài. b. GV đọc bài – HS viết vào vở. c. HS khảo bài, soát lỗi. d. GV chấm bài, nhận xét. C. Thực hành- luyện tập: 3. Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài. - HS thảo luận nhóm 2 đọc đúng 1 số nước Đông Nam á. - 1 số HS đọc tên các nước. - Cả lớp và GV nhận xét. - HS viết đúng tên các nước vào vở. Bài 3: HS đọc yêu cầu. - HS quan sát tranh minh hoạ, gợi ý giải đố. Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài tập 2a. - GV mời ba HS viết lên bảng lời giải để kiểm tra chính tả, chốt lại lời giải đúng: Lời giải a: vũ trụ- chân trời Bài 3: HS đọc yêu cầu.
  7. - HS làm bài vào vở. - 1 HS đọc bài làm - Cả lớp và GV nhận xét. D. Hoạt động sáng tạo - Nhận xét giờ học Thứ 3 ngày 18 tháng 5 năm 2021 Luyện từ và câu TỪ NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN – DẤU CHẤM, DẤU PHẨY I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kĩ năng: - Mở rộng vốn từ về thiên nhiên: Nêu được một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con ngời và vai trò của con ngời đối với thiên nhiên. - Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy, điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn. 2. Năng lực, phẩm chất: - Giáo dục học sinh yêu thích Tiếng Việt, biết sử dụng dấu chấm, dấu phẩy. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Khởi động - Cả lớp hát một bài. B. Thực hành – Vận dụng Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài tập - HS làm bài theo nhóm. - Đại diện mỗi nhóm dán bài tập lên bảng. - Cả lớp và GV nhận xét. Kết quả: Trên mặt đất: cây cối, biển cả, ruộng, vờn, ao, hồ .. Trong lòng đất: mỏ than, mỏ dầu, khí đốt, kim cương . Bài 2: HS đọc yêu cầu. - HS thảo luận theo nhóm rồi làm vào vở.
  8. - 1 số HS nêu kết quả. - Cả lớp nhận xét. Kết quả: Con người xây dựng nhà cửa, đường sá, cầu cống, cung điện Bài3: HS đọc yêu cầu của bài. - Cả lớp làm vào vở. - 1 HS trình bày bài làm. - Cả lớp và GV thống nhất kết quả. - Gọi HS đọc bài: Trái Đất và bầu trời. C. Hoạt động sáng tạo - Về nhà hoàn thành bài tập vào vở bài tập Tập làm văn NGHE KỂ: VƯƠN TỚI CÁC VÌ SAO – GHI CHÉP SỔ TAY I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe - kể - Nghe và nói lại được thông tin trong bài Vươn tới các vì sao. Rèn kĩ năng viết: Ghi vào sổ tay ý chính của 1 trong 3 thông tin nghe được. 2. Năng lực, phẩm chất: - Giáo dục học sinh yêu thích Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. Khởi động - Cả lớp hát 1 bài B. Thực hành – Vận dụng 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs nghe- nói Bài 1: HS đọc yêu cầu
  9. - Quan sát tranh ảnh minh hoạ, đọc tên tàu vũ trụ và tên hai nhà du hành vũ trụ. - GV đọc bài. Hỏi: + Ngày, tháng, năm nào, Liên Xô phóng thành công tàu vũ trụ Phương Đông 1? + Ai là ngời bay trên con tàu đó? + Con tàu bay mấy vòng quanh Trái Đất? + Ngày nhà du hành vũ trụ Am- xtơ- rông được tàu vũ trụ A- pô-lô đa lên Mặt Trăng là ngày nào? + Anh hùng Phạm Tuân tham gia chuyến bay vũ trụ trên tàu Liên hợp của Liên Xô năm nào? - GV đọc lần 2. - HS thực hành nói. - Trao đổi theo cặp để nói lại được các thông tin. - Đại diện nhóm trình bày. Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài. - HS thực hành viết vào vở bài tập. - HS nối tiếp nhau đọc trước lớp. - Cả lớp và giáo viên nhận xét. C. Hoạt động sáng tạo - Ghi nhớ những thông tin vừa được nghe và đã ghi chép lại ở sổ tay. Toán ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN (tiếp theo) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết giải bài toán bằng hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị. - Biết tính giá trị của biểu thức. - Yêu thích môn toán, tự giác làm bài. HSKT làm bài tập 1.
  10. 2. Năng lực- Phẩm chất: - Phát triển năng lực tự chủ, sáng tạo ( bài 1) và lập luận toán học, giải quyết vấn đề ( bài 2, 3) II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Hình chữ nhật có kích thước 3 x 4 cm. - Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1. Hoạt động 1: Khởi động - Gọi 1 em lên bảng sửa BT về nhà - Chấm vở hai bàn tổ 1. - Nhận xét, đánh giá phần kiểm tra. - Một em lên bảng chữa bài tập số 4 về nhà. - Lớp theo dõi nhận xét bài bạn . - Vài em nhắc lại tựa bài. - Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập về giải toán . Hoạt động 2. Thực hành- Vận dụng: Bài 1: - Gọi một em nêu đề bài 1 SGK. - Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước. - Mời một em lên bảng giải bài . - Gọi em khác nhận xét bài bạn. - Nhận xét, đánh giá Bài giải - Độ dài đoạn dây thứ nhất là: 9135 : 7 = 1305 (cm) - Độ dài đoạn dây thứ hai là: 9135 – 1305 = 7830 (cm) Đ/S: 7835 cm - Một em đọc đề bài 2 trong sách giáo khoa Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách. - Mời một em lên bảng giải bài.
  11. - Yêu cầu lớp thực hiện vào vở. Bài giải - Mỗi xe tải chở là: 15700 : 5 = 3140(kg) - Số muối chuyển đợt đầu là: 3140 x 2 = 6280 ( kg) Đ/S: 6280 kg - Em khác nhận xét bài bạn . Bài 3: - Một em nêu đề bài tập 3 trong sách . - Một em giải bài trên bảng . Giải - Số cốc trong mỗi hộp là: 42 : 7 = 6 (cốc) - Số hộp để đựng 4572 cốc là: 4572 : 6 = 762 (hộp ) Đ/S: 762 hộp Hoạt động 3: Hoạt động sáng tạo - Về nhà học và làm bài tập còn lại. - Xem trước bài mới . - GV nhận xét, chữa bài Tự nhiên và xã hội BỀ MẶT LỤC ĐỊA I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kĩ năng: - Nêu được đặc điểm bề mặt lục địa . - Nhận biết được suối, sông, hồ. GDKNS: Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Biết xử lí các thông tin để có biểu tượng về suối, sông, hồ, đồi, núi, đồng bằng 2. Năng lực, phảm chất
  12. - Tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Máy vi tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A.Khởi động - Cả lớp hát 1 bài B. Khám phá- Hình thành kiến thức mới Hoạt đông 1: Làm việc theo cặp. Mục tiêu: Mô tả bề mặt lục địa. Cách tiến hành: Bước 1: - GV hướng dẫn HS quan sát hình 1 trong SGK. - Chỉ trên hình 1 chỗ nào mặt đất nhô cao, chỗ nào bằng phẳng, chỗ nào có nước. - Mô tả bề mặt lục địa. Bước 2: - Gọi một số HS trả lời trước lớp. - GV và các nhóm hoàn thiện câu trả lời. - GV kết luận: bề mặt lục địa có chỗ nhô cao( đỒi, núi), có chỗ bằng phẳng( đông bằng, cao nguyên) có những dòng nước chảy( sông, suối) và những nơi chứa nước( ao, hồ) Họat động 2: Mục tiêu: Nhận biết được suối, sông, hồ. Cách tiến hành: Bước 1: Làm việc trong nhóm, quan sát hình 1. - Chỉ con suối, con sông trên sơ đồ. - Con suối thường bắt nguồn từ đâu? - Chỉ trên sơ đồ dòng chảy các con suối, con sông. - Nước suối, nước sông thường chảy đi đâu? Bước 2: Dựa vào hiểu biết trả lời câu hỏi( hình 2, 3, 4)
  13. Kết luận: Nước theo khe chảy ra thành suối, thành sông rồi chảy ra biển hoặc đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ. C. Thực hành - Vận dụng: Làm việc cả lớp: Mục tiêu: Củng cố các biểu tượng sông, suối, hồ. Cách tiến hành Bước 1: Yêu cầu HS liên hệ thực tế ở địa phương để nêu một số con suối, con sông, hồ. Bước 2: Trưng bày tranh ảnh. Bước 3: GV giới thiệu cho HS biết một vài con sông, hồ,...nổi tiếng ở nước ta. D. Hoạt động sáng tạo - Về nhà tìm hiểu thêm bài họ