Giáo án môn Mĩ thuật Lớp 4 - Chương trình cả năm - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Viết Lý
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Mĩ thuật Lớp 4 - Chương trình cả năm - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Viết Lý", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mon_mi_thuat_lop_4_chuong_trinh_ca_nam_nam_hoc_2020.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án môn Mĩ thuật Lớp 4 - Chương trình cả năm - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Viết Lý
- MĨ THUẬT 4 Trường TH Tân Hương TUẦN 1 CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG MẢNG MÀU THÚ VỊ (Thời lượng 2 tiết) I. MỤC TIÊU - Nêu được sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên và vai trò của màu sắc trong cuộc sống. - Nhận ra và nêu đước các cặp màu bổ túc, các màu nóng, mà lạnh. - Vẽ được các mảng màu cơ bản, các cặp màu bổ túc, màu lạnh tạo sản phẩm trang trí hoặc bức tranh biểu cảm. - Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên. - Sách học mĩ thuật lớp 4. - Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề 2. Học sinh. - Sách học mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì, . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động: Cả lớp hát 1 bài TIẾT 1 GIÁO VIÊN HỌC SINH 1. Hướng dẫn tìm hiểu. - Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm. - HS thảo luận và trình bày, các - Yêu cầu HS quan sát H1.1 sách HMT (Tr nhóm khác nhận xét bổ sung 5) lớp 4 để cùng nhau thảo luận theo nhóm về màu sắc có trong thiên nhiên, trong các sản phẩm mĩ thuật do con người tạo ra với nội dung câu hỏi: + Màu sắc do đâu mà có? + Màu sắc trong thiên nhiên và màu sắc trong tranh có điểm gì khác nhau? Giáo Viên : Nguyễn Viết Lý 1
- + Màu sắc có vai trò gì trong cuộc sống? - Lắng nghe - GV nhận xét, chốt ý - HS đọc - Y/c HS đọc ghi nhớ tr 6 - HS trả lời: vàng, đỏ ,lam Cho HS quan sát H1. 2 kể tên những màu cơ bản - HS quan sát và trải nghiệm - Yêu cầu quan sát H1.3 sách HMT (Tr6) rồi trải nghiệm với màu sắc và ghi tên màu thứ 3 sau khi kết hợp 2 màu gốc với nhau. - HS trả lời: cam xanh lá, tím - Màu gốc còn lại đặt cạnh màu vừa pha được ta tạo được cặp màu gì? - HS lắng nghe GV nhận xét, chốt ý: - Từ 3 màu gốc ta pha ra được rất nhiều màu. Lấy 2 màu gốc pha trộn với nhau cùng 1 lượng màu nhất định ta sẽ được màu thứ 3, màu thứ ba đó đặt cạnh màu gốc còn lại ta tạo được cặp màu bổ túc – cặp màu tương - HS quan sát trả lời phản. - Yêu cầu HS quan sát H1.4 và 1.5 (tr6,7). - Khi đặt màu vừa pha được cạnh màu gốc còn lại em thấy thế nào? - Em có cảm giác thế nào khi thấy các cặp - HS lắng nghe màu bổ tức đứng cạnh nhau? - Hs đọc - GV nhận xét, bổ sung - Yêu cầu HS đọc ghi nhớ sgk (Tr 7) - HS quan sát trả lời Yêu cầu HS quan sát H 1.6 với 2 bảng màu nóng và lạnh và thảo luận nhóm với câu hỏi: + Khi nhìn vào màu nóng, màu lạnh em thấy cảm giác thế nào? + Nêu cảm nhận khi thấy 2 màu nóng, 2 - HS đọc màu lạnh đứng cạnh nhau? - Học sinh quan sát , thảo luận và - Yêu cầu HS đọc ghi nhớ sgk (tr 8) trình bày các nhóm khác bổ sung.
- Quan sát các bức tranh H 1.7 để thảo luận nhóm và cho biết: + Trong tranh có những màu nào? + Các cặp màu bổ túc có trong mỗi tranh là gì? - Học sinh lắng nghe + Em có nhận xét gì về 2 bức tranh đầu? + Bức tranh nào có nhiều màu nóng, màu lạnh? + Màu sắc trong mỗi bức tranh tạo cho em cảm giác gì? - GV nhận xét chốt ý: - HS quan sát . 2. Hướng dẫn thực hiện. - HS lắng nghe - Yêu cầu quan sát H1.8 sách HMT (Tr 9) - HS lắng nghe để cùng nhau nhận biết về cách vẽ màu. - GV vẽ trên bảng bằng màu, giấy màu với các hình kỉ hà để các em quan sát. - HS lắng nghe - Vẽ thêm chi tiết sao cho có đậm có nhạt để tạo thành bức tranh sinh động. Lắng nghe. Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và chuẩn bị đồ dùng . TUẦN 2 CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG MẢNG MÀU THÚ VỊ (Thời lượng 2 tiết) I. MỤC TIÊU - Nêu được sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên và vai trò của màu sắc trong cuộc sống. - Nhận ra và nêu đước các cặp màu bổ túc, các màu nóng, mà lạnh. - Vẽ được các mảng màu cơ bản, các cặp màu bổ túc, màu lạnh tạo sản phẩm trang trí hoặc bức tranh biểu cảm.
- - Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên. - Sách học mĩ thuật lớp 4. - Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề 2. Học sinh. - Sách học mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì, . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động: Cả lớp hát 1 bài TIẾT 2 GIÁO VIÊN HỌC SINH 3. Thực hành. - Học sinh thực hiện cá nhân hoặc nhóm. * Có thể cho HS hoạt động cá nhân hoặc hoạt động nhóm. - Yêu cầu HS quan sát sách HMT H1.9 (Tr 9) - Học sinh thực hiện bài làm để tham khảo và nên ý tưởng cho bài làm: phối hợp nhóm tạo thành bức tranh nhóm, theo tư vấn, gợi VD: Cá nhận hoặc cả nhóm chọn vẽ nét theo mở thêm của gv. ngẫu hứng hay tranh tĩnh vật, Chọn vẽ màu hay cắt dán giấy màu với các hình mảng màu sắc theo ý thích dự trên các màu đã học. Rồi đặt tên cho bức tranh. - HS thực hiện 4. Tổ chức trưng bày và giới thiệu sản phẩm. - Hướng dẫn học sinh trưng bày sản phẩm. - Các nhóm lên trưng bày sản - Gợi ý các học sinh khác tham gia đặt câu hỏi phẩm theo hướng dẫn của Gv để khắc sâu kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết trình tư đánh giá, cùng chia sẻ, trình bày - Lần lượt các thành viên của cảm xúc, học tập lẫn nhau. mỗi nhóm lên thuyết trình về sản phẩm của mình, nhóm + Em có thấy thú vị khi thực hiện bài vẽ không? theo các hình thức khác Em có cảm nhận gì về bài vẽ của mình? nhau, các nhóm khác đặt câu + Em đã lựa chọn và thể hiện màu sắc như thế hỏi cùng chia sẻ và bổ sung nào trong bài vẽ của mình? cho nhóm, bạn.
- + Em thích bài vẽ nào của các bạn trong lớp (Nhóm) Em học hỏi được gì từ bài vẽ của các bạn? + Nêu ý kiến của em về sử dụng màu sắc trong cuộc sống hằng ngày? Như kết hợp quần áo, túi sách, - HS tích vào ô hoàn thành GV chốt: Đánh giá giờ học hoặc chưa hoàn thành theo đánh giá riêng của bản thân. Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và Lắng nghe. chuẩn bị đồ dùng . * Vận dụng – sáng tạo: Vận dụng các kiến thức về màu sắc để tạo thành bức tranh theo ý thích. Tham khảo H1.1 TUẦN 3 CHỦ ĐỀ 2: CHÚNG EM VỚI THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT (Thời lượng 4 tiết) I. MỤC TIÊU - Nhận biết và nêu được đặt điểm về hình dáng, môi trường sống của một số con vật. - Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba chiều. - Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sản phẩm. - Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên. - Sách học mĩ thuật lớp 4. - Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề 2. Học sinh. - Sách học mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì, giấy báo, đất nặn, các vật dẽ tìm như vỏ đồ hộp, chai lọ, đá sỏi, dây thép . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động: Cả lớp hát 1 bài
- TIẾT 1 GIÁO VIÊN HỌC SINH 1. Hướng dẫn tìm hiểu. - Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm. - HS chia nhóm - Yêu cầu HS quan sát H2.2 sách HMT (Tr 13) - HS quan sát, thảo luận và để thảo luận tìm hiểu về chất liệu và hình thức trình bày, các nhóm khác thể hiện của sản phẩm: nhận xét bổ sung - GV đặt câu hỏi gợi ý: + Quan sát thấy những hình ảnh gì trong mỗi sản phẩm? + Hình dáng, màu sắc của con vật như thế nào? + Các sản phẩm được thể hiện bằng nhũng hình thức nào? Chất liệu gì? - Lắng nghe - GV nhận xét chốt ý - HS đọc - Y/c HS đọc ghi nhớ tr 13 Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và Lắng nghe. chuẩn bị đồ dùng .
- TUẦN 4 CHỦ ĐỀ 2: CHÚNG EM VỚI THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT (Thời lượng 4 tiết) I. MỤC TIÊU - Nhận biết và nêu được đặt điểm về hình dáng, môi trường sống của một số con vật. - Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba chiều. - Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sản phẩm. - Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên. - Sách học mĩ thuật lớp 4. - Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề 2. Học sinh. - Sách học mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì, giấy báo, đất nặn, các vật dẽ tìm như vỏ đồ hộp, chai lọ, đá sỏi, dây thép . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động: Cả lớp hát 1 bài TIẾT 2 GIÁO VIÊN HỌC SINH 2. Hướng dẫn thực hiện - Yêu cầu HS lựa chọn con vật và hình thức để - HS trả lời thể hiện con vật. - GV đặt câu hỏi gợi ý : + Lựa chon con vật nào để tạo hình? + Con vật đó có đặc điểm gì nổi bật? Con vật đó sống ở đâu? + Thể hiện con vật đó bằng chất liệu gì? - GV nhận xét 2.1 Vẽ/ xé dán: - Yêu cầu HS tham khảo H2.3 tr14 để tìm hiểu - HS quan sát và tìm hiểu và nhận biết cách vẽ/ xé dán bức tranh con vật. - GV tóm tắt cách tạo bức tranh con vật: - HS lắng nghe + Vẽ/ xé dán con vật tạo kho hình ảnh + Sắp xếp được con vật từ kho hình ảnh vào
- giấy khổ to + vẽ/ xé dán thêm hình ảnh phụ 2.2 Nặn: - GV minh họa các bước tạo hình - HS quan sát * Cách 1: Nặn từng bộ phận rồi ghép dính lại * Cách 2: Từ 1 thỏi đất nặn vê, vuốt tạo thành khối chính của con vật sau đó thêm chi tiết phụ. 2.3 Tạo hình từ vật liệu tìm được: - GV căn cứ trên vật liệu tìm được của HS lựa chọn để tạo hình cho phù hợp. - GV tóm tắt: - HS lắng nghe + Tạo khối chính của con vật từ vật liệu tìm đươc. + Ghép nối các khối chính và thêm các chi tiết phụ. + Vẽ/ xé dán các chi tiết trang trí để hoàn thiện sản phẩm. Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và Lắng nghe. chuẩn bị đồ dùng . TUẦN 5 CHỦ ĐỀ 2: CHÚNG EM VỚI THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT (Thời lượng 4 tiết) I. MỤC TIÊU - Nhận biết và nêu được đặt điểm về hình dáng, môi trường sống của một số con vật. - Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba chiều. - Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sản phẩm. - Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II. CHUẨN BỊ
- 1. Giáo viên. - Sách học mĩ thuật lớp 4. - Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề 2. Học sinh. - Sách học mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì, giấy báo, đất nặn, các vật dẽ tìm như vỏ đồ hộp, chai lọ, đá sỏi, dây thép . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động: Cả lớp hát 1 bài TIẾT 3 GIÁO VIÊN HỌC SINH 3. Thực hành 3.1 Hoạt động cá nhân: - Yêu cầu HS suy nghĩ chọn con vật để thực - HS suy nghĩ và chọn hiện xây dựng kho hình ảnh bằng cách vẽ/ xé dán hoặc nặn, tạo hình từ vật tìm được 3.2 Hoạt động theo nhóm: - Yêu cầu HS hợp tác nhóm tạo ra sản phẩm - HS chia nhóm va chọn các - Gợi ý cho HS xây dựng câu chuyện cho sản con vật trong kho hình ảnh phẩm của nhóm. - HS thảo luận thống nhất + Tưởng tượng các con vật thành nhân vật có câu chuyện, tiểu phẩm, phân tính cách: các nhân vật đó dang làm gì? ở đâu/ công nhân vật cho từng thành các nhân vật đó đang tham gia hoạt động, sự viên trong nhóm kiện nào? + Có thể thêm lời thoại cho nhân vật Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và Lắng nghe. chuẩn bị đồ dùng .
- TUẦN 6 CHỦ ĐỀ 2: CHÚNG EM VỚI THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT (Thời lượng 4 tiết) I. MỤC TIÊU - Nhận biết và nêu được đặt điểm về hình dáng, môi trường sống của một số con vật. - Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba chiều. - Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sản phẩm. - Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên. - Sách học mĩ thuật lớp 4. - Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề 2. Học sinh. - Sách học mĩ thuật 4. - Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì, giấy báo, đất nặn, các vật dẽ tìm như vỏ đồ hộp, chai lọ, đá sỏi, dây thép . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động: Cả lớp hát 1 bài TIẾT 4 GIÁO VIÊN HỌC SINH 4 . Tổ chức trưng bày, giới thiệu và đánh giá sản phẩm. - Tổ chức cho HS trưng bày - Các nhóm trung bày và - HD HS thuyết trình về sản phẩm của nhóm. thuyết trình sản phẩm của - Gợi ý HS đánh giá sản phẩm nhóm + em có thấy thú vị khi thực hiện bài vẽ/ xé dán, nặn tạo hình con vật không? Cảm nhận về sản - HS nhận xét , đánh giá sản phẩm của mình? phẩm lẫn nhau + Em thích sản phẩm của nhóm mình và nhóm bạn ko? Hãy nêu nhận xét về sản phẩm. + Em học hỏi được gì từ sản phẩm của bạn - GV nhận xét, tổng kết đánh giá giờ học . - HS lắng nghe Dặn dò: Nhắc nhở HS bảo quản sản phẩm và Lắng nghe. chuẩn bị đồ dùng . * Vận dụng- sáng tạo:
- Em hãy sáng tạo các con vật từ vật liêu dễ tìm để trang trí góc học tập, nhà cửa, lớp học... của em TUẦN 7 Ngày dạy 21/10/2020 - 28/10/2020 CHỦ ĐỀ 3 : NGÀY HỘI HÓA TRANG (Thời lượng : 2 tiết) I. MỤC TIÊU - Phân biệt và nêu được đặc điểm một số loại mặt nạ sân khấu chèo,tuồng,lễ hội dân gian Việt Nam và một vài lễ hội quốc tế. - Tạo hình được mặt nạ, mũ ,con vật, nhân vật, .theo ý thích. - Giới thiệu ,nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình,của bạn. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên. - Sách giáo viên, sách học sinh 2. Học sinh. - Màu vẽ,giấy vẽ,bìa,giấy màu,kéo, hồ dán,dây . - Đất nặn,các vật dễ tìm như khuy áo, hột, hạt, ruy băng, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động: Cả lớp hát 1 bài TIẾT 1 GIÁO VIÊN HỌC SINH Hoạt động 1:Tìm hiểu -Quan sát hình 3.1để tìm hiểu mặt nạ về -HS quan sát hình 3.1 để trả lời: chất liệu,màu sắc,sử dụng trong dịp .Chất liệu: giấy ,nhựa . nào,hình dáng. .Màu sắc:đa dạng.. .Hình dáng:Mặt người,thú . Sử dụng: trong các lễ hội. *Hoạt động 2:Cách thể hiện: -Vẽ, cắt, buộc dây để đeo. -Quan sát hình 3.2 cách tạo hình mặt nạ -HS nêu cách thể hiện (như phần ghi
- GV hướng dẫn( ghi nhớ sgk tr 19). nhớ.) -GV hướng dẫn quan sát hinh 3.3 HS quan sát hình 3.3 tham khảo các hình mặt nạ để có thêm ý tưởng thực hiện sản phẩm.
- TUẦN 8 Ngày soạn :23/10/2020 Ngày dạy :26/10/2020 CHỦ ĐỀ 3 : NGÀY HỘI HÓA TRANG (Thời lượng : 2 tiết) I. MỤC TIÊU - Phân biệt và nêu được đặc điểm một số loại mặt nạ sân khấu chèo,tuồng,lễ hội dân gian Việt Nam và một vài lễ hội quốc tế. - Tạo hình được mặt nạ, mũ ,con vật, nhân vật, .theo ý thích. - Giới thiệu ,nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình,của bạn. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên. - Sách giáo viên, sách học sinh 2. Học sinh. - Màu vẽ,giấy vẽ,bìa,giấy màu,kéo, hồ dán,dây . - Đất nặn,các vật dễ tìm như khuy áo, hột, hạt, ruy băng, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động: Cả lớp hát 1 bài TIẾT 2 GIÁO VIÊN HỌC SINH *Hoạt động 3: Thực hành -Tạo mặt nạ theo ý thích. - HS tạo mặt nạ theo ý thích. .Căn cứ quy trình ở hoạt động 2 kết hợp ý tưởng cá nhân để tạo mặt nạ theo ý thích. *Hoạt động 4:Trưng bày và giới thiệu • Yêu cầu HS trưng bày và nêu cảm sản phẩm. nhận về sản phẩm của mình. GV nhận xét và đánh giá sản phẩm của • HS nhận xét về sản phẩm của học sinh. bạn. *Vận dụng – sáng tạo:
- Em hãy sáng tạo hình mặt nạ bằng các cách khác nhau ( tham khảo hình 3.6) TUẦN 9 Ngày soạn :29/10/20120 Ngày dạy :2/11/2020 CHỦ ĐỀ 4 : EM SÁNG TẠO CÙNG NHỮNG CON CHỮ (Thời lượng : 3 tiết) I. MỤC TIÊU - Nêu được đặc điểm của kiểu chữ nét đều, nét thanh ,nét đậm và kiểu chữ trang trí. - Tạo dáng và trang trí được tên của mình hoặc người than theo ý thích. - Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II.CHUẨN BỊ 1. Giáo viên. - SGK, một số con chữ trang trí 2. Học sinh. - Giấy màu, màu vẽ, . - Bìa báo, bìa sách,tạp chí III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động : Cả lớp hát 1 bài TIẾT 1 GIÁO VIÊN HỌC SINH *Hoạt động 1: Tìm hiểu - Quan sát hình 4.1 để tìm hiểu kiểu chữ HS quan sát hình 4.để trả lời: về chữ nét đều, chữ nét thanh nét .Chữ nét đều. đậm,và chữ trang trí. .Chữ nét thanh nét đậm. .Chữ trang trí. -GV hướng dẫn (ghi nhớ sgk tr 23) -HS đọc phần ghi nhớ để thấy được sự khác nhau của các kiểu chữ.
- -GV hướng dẫn quan sát hình 4.2 • Quan sát hình 4.2 tham khảo các kiểu chữ thấy được sự đa dạng, phong phú của các kiểu chữ trang trí. -GV hướng dẫn quan sát hình 4.3. -Quan sát hình 4.3 tham khảo các bài vẽ trang trí chữ để có thêm ý tưởng thực hiện bài vẽ. *Hoạt động 2: Thực hiện. -HS quan sát nhận biết. -Quan sát hình 4.4 ,thảo luận để nhận biết cách tạo dáng, trang trí chữ. -HS nêu cách thực hiện (như phần .GV hướng dẫn(ghi nhớ sgk tr 25). ghi nhớ.) TUẦN 10 Ngày soạn :9/11/2020 Ngày dạy : /11/2020 CHỦ ĐỀ 4 : EM SÁNG TẠO CÙNG NHỮNG CON CHỮ (Thời lượng : 3 tiết) I. MỤC TIÊU - Nêu được đặc điểm của kiểu chữ nét đều, nét thanh ,nét đậm và kiểu chữ trang trí. - Tạo dáng và trang trí được tên của mình hoặc người than theo ý thích. - Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II.CHUẨN BỊ 1. Giáo viên. - SGK, một số con chữ trang trí 2. Học sinh. - Giấy màu, màu vẽ, .
- - Bìa báo, bìa sách,tạp chí III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động : Cả lớp hát 1 bài TIẾT 2 GIÁO VIÊN HỌC SINH Hoạt động 3: Thực hành - Hoạt động cá nhân: Căn cứ quy trình ở hoạt động 2 kết hợp -HS thực hiện bài theo ý thích. ý tưởng cá nhân tạo dáng tên của mình và trang trí theo ý thích. -Hoạt động nhóm: Cắt rời sản phẩm cá nhân ra khỏi tờ -HS thực hiện nhóm. giấy.Sau đó sắp xếp lên một tờ giấy khổ lớn. Mỗi nhóm vẽ thêm các hình ảnh , màu sắc cho nền sinh động.Có thể sử dụng giấy màu làm nền thay hình. -Quan sát hình 4.5 để biết cách • GV hướng dẫn quan sát hình 4.5 thực hiên nhóm.
- TUẦN 11 Ngày soạn :16/11/2020 Ngày dạy : /11/2020 CHỦ ĐỀ 4 : EM SÁNG TẠO CÙNG NHỮNG CON CHỮ (Thời lượng : 3 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nêu được đặc điểm của kiểu chữ nét đều, nét thanh ,nét đậm và kiểu chữ trang trí. - Tạo dáng và trang trí được tên của mình hoặc người than theo ý thích. - Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II.CHUẨN BỊ 1. Giáo viên. - SGK, một số con chữ trang trí 2. Học sinh. - Giấy màu, màu vẽ, . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động : Cả lớp hát 1 bài TIẾT 3 GIÁO VIÊN HỌC SINH Mỗi nhóm vẽ thêm các hình ảnh , màu Hoạt động 4: Trưng bày và giới thiệu sản phẩm. • GV nhận xét và đánh giá sản Yêu cầu HS trưng bày và nhận và phẩm của HS.( cá nhân và từng nêu cảm nhận về sản phẩm của bạn( nhóm) cá nhân) và từng nhóm. *Vận dụng-sáng tạo: Tiếp tục sáng tạo với những con chữ để tạo hình tên người than, trang trí chữ để làm bưu thiếp, báo tường, hoặc tạo dáng ,trang trí chữ bằng các hình thức và chất liệu khác.
- TUẦN 12 Ngày soạn :23/11/2020 Ngày dạy : 24 /11/2020 CHỦ ĐỀ 5 : SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA DÁNG (Thời lượng 3 tiết) I. MỤC TIÊU: - Hiểu và nêu được đặc điểm các bộ phận chính của cơ thể khi đang hoạt động với các động tác khác nhau. - Tạo hình bằng dây thép hoặc nặn được một dáng hoạt độngcủa người theo ý thích. - Giới thiệu nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên. - Sách học mỹ thuật 4 2. Học sinh. - Tranh ảnh, sản phẩm tạo hình một số dáng người phù hợp. - Sách học mỹ thuật 4. - Đất nặn. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động : Cả lớp hát 1 bài GIÁO VIÊN HỌC SINH Hoạt động 1: Tìm hiểu về một số hoạt động của con người. -GV yêu cầu các nhóm quan sát hình HS: quan sát hình ở SGK thảo luận 5.1 và 5.2 SGK thảo luận và trả lời các và trả lời các câu hỏi. câu hỏi sau: + Từ dáng người đang hoạt động em nhận ra họ đang làm gì? + Em hãy nêu tên các bộ phận chính của con người ? + Khi con người hoạt động đứng chạy, nhảy, ngồi, em nhận thấy các bộ phận thay đổi như thế nào ? + Bằng hành động em hãy mô phỏng một dáng người đang hoạt động. -GV yêu cầu các nhóm trình bày và nhận xét.
- -GV nhận xét và chốt lại ghi nhớ. -GV yêu cầu HS quan sát hình 5.3 Đại diện các nhóm trình bày và nhận SGK thảo luận về chất liệu, cách thể xét. hiện của sản phẩm tạo hình dáng Chú ý. người qua các câu hỏi sau. Quan sát hình ở SGK và trả lời các + Em thấy các dáng người mô phỏng câu hỏi. hoạt động gì ? + Em thích nhất sản phẩm nào ? vì sao ? + Sản phẩm em thích được tạo dáng bằng chất liệu gì ? em có hình dung ra được cách thự hiện chúng không ? -GV yêu cầu các nhóm trình bày và nhận xét. -GV chốt lại: khi hoạt động con người tạo ra các dáng chuyển động khác nhau và tùy theo hoạt động mà các bộ phận thay đổi cho phù hợp. Khi tạo Cả nhóm trình bày và nhận xét. hình dáng người, cần chú ý tới những đặc điểm của hoạt động. Chú ý. -Có thể tạo hình dáng người bằng dây thép, giấy bồi,đất nặn, các vật liệu phù hợp. TUẦN 13 Ngày soạn :29/11/2020 Ngày dạy : /12/2020 CHỦ ĐỀ 5 : SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA DÁNG (Thời lượng 3 tiết) I. MỤC TIÊU: - Hiểu và nêu được đặc điểm các bộ phận chính của cơ thể khi đang hoạt động với các động tác khác nhau. - Tạo hình bằng dây thép hoặc nặn được một dáng hoạt độngcủa người theo ý thích.
- - Giới thiệu nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, nhóm bạn. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên. - Sách học mỹ thuật 4 2. Học sinh. - Tranh ảnh, sản phẩm tạo hình một số dáng người phù hợp. - Sách học mỹ thuật 4. - Đất nặn. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC - Kiểm tra đồ dùng học tâp. - Khởi động : Cả lớp hát 1 bài GIÁO VIÊN HỌC SINH Hoạt động 2: Cách thực hiện 2.1 Tạo dáng người bằng đất nặn: -GV yêu cầu HS quan sát hình 5.4 HS quan sát hình và nêu cách tạo dáng SGK và nêu cách tạo dáng người bằng người bằng đất nặn đất nặn. -HS trả lời GV chốt lại và hướng dẫn HS trả lời và chú ý từng bước như phaafnghi nhớ. -Tạo dáng người bằng dây thép: -Yêu cầu HS quan sát hình 5.5 SGK để nhận xét cách uốn dây thép tạo hình HS quan sát hình để nhận biết cách tạo dáng người. dáng người bằng dây thép. -GV giới thiệu cách tạo dáng người Chú ý quan sát. bằng dây thép như phần lưu ý ở SGK. -Yêu cầu HS quan sát hình 5.6 SGK để biết cách dung giấy cuốn quấn bên Quan sát hình để biết cách dung dây ngoài để tạo khối cho nhân vật, trang cuốn. trí thêm nhân vật bằng giấy màu, vải làm cho hình khối nhân vật thêm sinh động hơn. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành 3.1 Hoạt động cá nhân: -GV yêu cầu HS thể hiện sản phẩm theo ý thích -GV đưa ra một số câu hỏi gợi mở Cá nhân thực hành. + Em sẽ tạo hình dáng người đang làm gì ? Dáng người đó có gì nổi bậc ? - HS trả lời câu hỏi.

