Bài giảng Tự nhiên và Xã hội Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 13: Hoạt động giao thông

pptx 37 trang hathanh 23/09/2026 180
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tự nhiên và Xã hội Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 13: Hoạt động giao thông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tu_nhien_va_xa_hoi_lop_2_ket_noi_tri_thuc_bai_13_h.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tự nhiên và Xã hội Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài 13: Hoạt động giao thông

  1. Chào mừng các em đến với môn Tự nhiên & xã hội.
  2. Tiêu Diệt Virut
  3. 3 2 4 1
  4. Câu hỏi 1514131211109876543210 Bài trước em đã học bài gì? Thực hành mua bán hàng hóa
  5. Câu hỏi 1514131211109876543210 Khi mua hàng hóa em cần quan tâm điều gì? A. Chất lượng B. Giá cả C. Cả A và B
  6. Câu hỏi 1514131211109876543210 Chẳng phải chim Mà bay trên trời Chở được nhiều người Đi khắp mọi nơi Là cái gì? Đáp án: Máy bay
  7. Câu hỏi 1514131211109876543210 Con gì vượt sóng ra khơi Năm châu, bốn biển tới chơi khắp vùng? Đáp án: Con tàu
  8. Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương Bài 13: Hoạt động giao thông
  9. Tiết 1
  10. Hoạt động mở đầu
  11. 1. Hàng ngày em thường sử dụng phương tiện giao thông nào?
  12. Hoạt động khám phá
  13. Hằng ngày em đến trường bằng phương tiện giao thông nào?
  14. 1. Kể tên các phương tiện giao thông Minh sử dụng khi đi du lịch cùng gia đình? Máy bay Xe khách Tàu hỏa Du thuyền
  15. 1. Kể tên các phương tiện giao thông Minh sử dụng khi đi du lịch cùng gia đình? Phương tiện nào Phương đi trên tiện nào đường bay trên sắt? trời?
  16. Các phương tiện giao thông có tiện ích nào? Máy bay có khoang chứa đồ Xe tải có thùng để chở hàng Thuyền để chở hàng hóa
  17. Kết luận Phương tiện giao thông giúp con người di chuyển nhanh hơn và vận chuyển hang hóa đi khắp nơi.
  18. Hoạt động thực hành
  19. Trò chơi: Thi kể tên các phương tiện Abcgiao thông STT Đường bộ Đường hàng Đường sắt Đường thủy STT Đường Đườkhôngng hàng Đường Đường bộ không sắt thủy 1 1 Xe máy Máy bay Tàu hỏa Thuyền 2 2 Xe đạp Trực thăng Bè 3 3 Ô tô Ca nô
  20. Hoạt động vận dụng