Bài giảng Tiếng Việt 2 (Mở rộng vốn từ) - Từ trái nghĩa. Từ ngữ chỉ nghề nghiệp - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 2 (Mở rộng vốn từ) - Từ trái nghĩa. Từ ngữ chỉ nghề nghiệp - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_2_mo_rong_von_tu_tu_trai_nghia_tu_ngu_c.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 2 (Mở rộng vốn từ) - Từ trái nghĩa. Từ ngữ chỉ nghề nghiệp - Năm học 2020-2021
- Thứ 2 ngày 17 tháng 5 năm 2021 Luyện từ và câu:
- KHỞI ĐỘNG Bài 1: Nối từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành các cặp từ trái nghĩa. dày mở mềm mỏng đóng vui buồn cứng
- KHỞI ĐỘNG Bài 2: Cho biết những người sau làm nghề gì? Giáo viên Bộ đội Họa sĩ
- Lên thác xuống ghềnh
- Thế nào là từ trái nghĩa?
- Thứ 2 ngày 17 tháng 5 năm 2021 Luyện từ và câu: TỪ TRÁI NGHĨA - TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
- Bài 1: Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống: Những con bê cái Những con bê đực - như những bé gái - như những ..... - rụt rè - ...... - ăn nhỏ nhẹ, từ tốn - ăn
- Bài 1: Dựa theo nội dung bài: Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống: Những con bê cái Những con bê đực - như những bé gái - như những bé trai - rụt rè - bạo dạn/ táo bạo - ăn nhỏ nhẹ, từ tốn - ăn vội vàng, ngấu nghiến,
- Bài 2: Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó: a. Trẻ con b. Cuối cùng c. Xuất hiện c. Bình tĩnh
- Bài 2: Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó: a. Trẻ con - Người lớn b. Cuối cùng Đầu tiên c. Xuất hiện Biến mất c. Bình tĩnh Luống cuống
- Bài 3: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A. A B Nghề nghiệp Công việc Công nhân a) Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá ... Nông dân b) Chỉ đường; giữ trật tự làng xóm, phố phường, bảo vệ nhân dân, .... Bác sĩ c) Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đò chơi, ô tô, máy cày Công an d) Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày, ... Người bán hàng e) Khám và chữa bệnh
- Trò chơi: Ô chữ kì diệu
- Trò chơi: Ô chữ kì diệu Câu 1: Từ gồm 8 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ: ốm yếu k h o ẻ m ạ n h
- Trò chơi: Ô chữ kì diệu Câu 2: Từ gồm 6 chữ cái, nói về công việc chính của người giáo viên d ạ y h ọ c
- Trò chơi: Ô chữ kì diệu Câu 3: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ người sáng tác ra những bản nhạc, bài hát. n h ạ c s ĩ
- Trò chơi: Ô chữ kì diệu Câu 4: Từ gồm 6 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ: đoàn kết c h i a r ẽ
- Trò chơi: Ô chữ kì diệu Câu 5: Từ gồm 7 chữ cái, là từ trái nghĩa với từ: bừa bãi n g ă n n ắ p
- Trò chơi: Ô chữ kì diệu Câu 6: Từ gồm 6 chữ cái, chỉ công việc chính của người thợ nề. x â y n h à
- Trò chơi: Ô chữ kì diệu Câu 7: Từ gồm 7 chữ cái, chỉ thái độ đối với người lao động trong xã hội. t ô n t r ọ n g
- Trò chơi: Ô chữ kì diệu Câu 8: Từ gồm 13 chữ cái, cho biết từ trái nghĩa là những từ có nghĩa như thế nào? t r á i n g ư ợ c n h a u

